- Häc sinh t×m tiÕng míi trong c©u øng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng * §äc c©u øng dông: - Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên mới đó.CN-ĐT.. - Học sinh đọc trơn câu ứng dụng C[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009 Tiết 2,3 Tiếng việt
Bài93, 94: ưu, ươu
- Giúp HS nhận biết đợc: trái lựu, sao
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, sao, nai, voi
B Đồ dùng: - Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK - Bộ đồ dùng dạy học âm vần C Các hoạt động dạy học: I ổn định tổ chức: II Kiểm tra bài cũ: - Đọc: câu ứng dụng bài trớc - Viết: buổi chiều, hiểu bài, già yếu III Bài mới: 1) Giới thiệu bài: 2) Dạy vần mới: * Dạy vần % a)Nhận diện vần % - GV ghi vần lên bảng đọc mẫu và hỏi: ? Vần gồm những âm nào ghép lại b) Phát âm đánh vần: - GV phát âm mẫu vần: – u – % - GV ghi bảng tiếng lựu và đọc trơn tiếng ? Tiếng lựu do những âm gì ghép lại - GV đánh vần tiếng: l – – – lựu - GV giới thiệu tranh rút ra trái lựu và giải nghĩa
* Dạy vần ơng tự % c) Đọc từ ứng dụng: - GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng - GV gạch chân tiếng mới - GV giải nghĩa d) Viết bảng: - GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
- HS đọc vần (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần và #%
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng lựu(CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng diều
- HS đánh vần: l– .- %
(CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ trái lựu (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
Trang 2
- Giáo viên lu ý cách viết của các chữ sao
cho liền nét
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc sách giáo khoa:
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh
đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hớng dẫn HS viết bài trong vở tập
viết
- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành
bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai
cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa
sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Những con vật này sống ở đâu
? Những con vật này 1, ăn gì
? Trong những con vật này con vật nào
thích ăn mật ong
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc CB bài
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết
1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(
ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ
và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 4: Toán
Bài 41: Luyện tập
A Mục tiêu:
Trang 3- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) ớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
kết quả ghi sao cho thẳng cột
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết
quả vế bên kia sau đó điền dấu >, <, =
Bài3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính bằng
cách:
5- - 1 = 4 – 1 = 3
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tranh vẽ và đọc thành bài toán, nêu cách
giải bài toán đó Nêu phép tính
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con
5 4 5 3 5 4
- 2 - 1 - 4 - 2 - 3 - 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
5 – 2 2 5 – 1 3
5 – 3 3 4 – 2 1
5 – 0 5 4 – 4 1
Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
5 – 2 – 1 = 4 – 0 – 1 =
5 – 0 – 4 = 4 – 2 – 1 =
5 – 1 – 2 = 5 – 0 – 5 =
- Học sinh đọc và làm bài
5 – 2 = 3
4 – 1 = 3
………
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: Toán
Bài 42: Số 0 trong phép trừ
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu 0 là kết quả quả phép tính trừ hai số bằng nhau Một số trừ đi khong cho kết quả bằng chính số đó,biết thực hiện tính trong những
1, hợp này
- Tập biểu thị tình huống bằng phép tính thíchs hợp
Trang 4B Đồ dùng:
- Các mô hình trong sách giáo khoa
Bộ đồ dùng dạy học toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 2 + 3 = 5 – 4 =
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
- Giáo viên thao tác với các đồ dùng để
thành lập các phép tính sau:
1 – 1 = 0 3 – 3 = 0
2 – 2 = 0 4 – 4 = 0
3) Giới thiệu phép trừ:( một số trừ đi 0)
- Giáo viên thao tác với các mẫu vật để
hình thành các phép tính
4 – 0 = 4 5 – 0 = 5
3 – 0 = 3 1 – 0 = 1
2 – 0 = 2
4) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
và làm bài vào bảng con
Bài 2
- Học sinh tính và nêu kết quả
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả
của bên kia F sau đó mới điền dấu
Bài 4
- Giáo viên nêu đề toán, học sinh đọc
thành bài toán, nêu phép tính, làm bài
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học
- Học sinh cùng thao tác với giáo viên để hình thành các phép tính và rút ra nhận xét: “ Một số trừ đi chính số đó có kết quả là 0”
- Học sinh cùng thao tác với giáo viên để hình thành các phép tính và rút ra nhận xét: “ Một số trừ đi 0 bằng chính số đó”
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào bảng con
1 – 0 = 1 – 1 =
2 – 0 = 2 – 2 =
- Học sinh nêu yêu càu và làm bài:
4 + 1 = 2 + 0 =
4 + 0 = 2 – 2 =
4 – 0 = 2 – 0 =
- Học sinh tính và điền dấu:
4 – 0 3 4 + 1 5
3 + 0 3 3 + 2 3
5 – 5 0 4 + 0 4
- Học sinh đọc bài toán, nêu cách tính và làm bài
3 – 3 = 0
2 – 2 = 0
-Tiết 2: Tập viết
Trang 5Tieỏt 9 : caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu lo,
hieồu baứi,yêu cầu
A.Muùc tieõu:
- Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu
lo,
hieồu bài, yêu cầu
-Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi, Kú naờng vieỏt, Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ
-Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ
-Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp
B.ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to
-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt -HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng
C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
I ổn định tổ chức: ( 1 phuựt )
II.Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt )
-Vieỏt baỷng con: ủoà chụi, tửụi cửụứi, ngaứy hoọi , vui veỷ
( 2 HS leõn baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con)
-Nhaọn xeựt , ghi ủieồm
-Nhaọn xeựt vụỷ Taọp vieỏt
-Nhaọn xeựt kieồm tra baứi cuừ
III Baứi mụựi :
1.Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu caựi keựo, traựi ủaứo, saựo
saọu, lớu lo, hieồu baứi.
a) Muùc tieõu: Bieỏt teõn baứi taọp vieỏt hoõm nay
b) Caựch tieỏn haứnh : Ghi ủeà baứi
Baứi 9 : caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu lo, hieồu
baứi,yeõu caàu
. 2.Hoaùt ủoọng 2 :Quan saựt chửừ maóu vaứ vieỏt baỷng con
a) Muùc tieõu: Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng
duùng :
Trang 6cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu
cầu
b)Cách tiến hành :
-GV đưa chữ mẫu
-Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?
-Giảng từ khó
-Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
-GV viết mẫu
-Hướng dẫn viết bảng con:
-GV uốn nắn sửa sai cho HS
3.Hoạt động 3: Thực hành a) Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết b) Cách tiến hành : -Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết? -Cho xem vở mẫu -Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở -Hướng dẫn HS viết vở: Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét với nhau ở các con chữ - GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu kém -Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về nhà chấm) - Nhận xét kết quả bài chấm IV Cđng cè, dỈn dß: -Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết -Nhận xét giờ học -Dặn dò: Về luyện viết ở nhà - Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiÕt sau HS quan sát 4 HS đọc và phân tích HS quan sát HS viết bảng con: cái kéo, trái đào sáo sậu, líu lo 2 HS nêu HS quan sát HS làm theo HS viết vở 2 HS nhắc lại
-TiÕt 3: Tù nhiªn- X· héi
Bài 11: Gia Đình
A Mơc tiªu:
-Giúp HS biết gia đình là tổ ấm của em
-Biết bố mẹ, ông bà, anh chị em là những người thân yêu nhất của em
Trang 7-Bieỏt yeõu quyự gia ủỡnh vaứ nhửừng ngửụứi thaõn trong gia ủỡnh.
B Đồ dùng:
-Baứi haựt: “Caỷ nhaứ thửụng nhau”
-Giaỏy-Vụỷ baứi taọp tửù nhieõn xaừ hoọi
C Các hoạt động dạy học:
I ổn ủũnh toồ chửực:
II Kieồm tra baứi cuừ:
- Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (OÂn taọp)
- Em haừy keồ laùi nhửừng coõng vieọc veọ sinh ủang laứm?
- Haừy keồ laùi caực boọ phaọn chớnh cuỷa cụ theồ? (HS neõu khoaỷng 4 em)
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
II Baứi mụựi:
1)Giụựi thieọu baứi mụựi:
GV cho lụựp haựt baứi : Caỷ nhaứ thửụng nhau
2)Hẹ1: Quan saựt tranh
a)Muùc tieõu: Bieỏt gia ủỡnh laứ toồ aỏm cuỷa em
b)Caựch tieỏn haứnh
- Gia ủỡnh Lan coự nhửừng ai?
- Lan vaứ moùi ngửụứi ủang laứm gỡ?
- Gia ủỡnh Minh coự nhửừng ai?
- Minh vaứ moùi ngửụứi trong gia ủỡnh ủang laứm gỡ?
- GV theo doừi sửỷa sai
c)Keỏt luaọn: Moói ngửụứi sinh ra ủeàu coự boỏ meù vaứ
ngửụứi thaõn, soỏng chung trong 1 nhaứ goùi laứ gia ủỡnh
3)Hẹ2: Veừ tranh.
a)Muùc tieõu: Reứn kyỷ naờng veừ vaứ luyeọn noựi
b) Caựch tieỏn haứnh
GV cho HS veừ
- GV theo doừi
c) keỏt luaọn : Gia ủỡnh laứ toồ aỏm cuỷa em, boỏ, meù,
oõng baứ, anh chũ em laứ nhửừng ngửụứi thaõn yeõu nhaỏt
cuỷa em
4)Hẹ3: Hoaùt ủoọng chung caỷ lụựp
a)Muùc tieõu: Moùi ngửụứi ủửụùc keồ caực thaứnh vieõn
trong gia ủỡnh cuỷa mỡnh
b)Caựch tieỏn haứnh:
- GV neõu caõu hoỷi
- Tranh em veừ nhửừng ai?
- Em muoỏn theồ hieọn nhửừng ủieàu gỡ trong tranh
GV quan saựt HS traỷ lụứi
- Caỷ lụựp haựt baứi caỷ nhaứ thửụng nhau
- 4 em 1 nhoựm, quan saựt tranh 11 SGK,
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn chổ tranh vaứ trỡnh baứy
- Tửứng em veừ tranh noựi veà gia ủỡnh cuỷa mỡnh
- Tửứng ủoõi trao ủoói
- Dửùa vaứo tranh veừ ủeồ giụựi thieọu gia ủỡnh cuỷa mỡnh
Trang 8c)Keỏt luaọn: Moói ngửụứi khi sinh ra ủeàu coự gia ủỡnh,
nụi em ủửụùc yeõu thửụng chaờm soực, em coự quyeàn
ủửụùc soỏng chung vụựi gia ủỡnh, vụựi boỏ meù
IV Củng cố dặn dò:
- Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?
- Gia ủỡnh laứ nụi nhử theỏ naứo?
- Caực con caàn yeõu quyự gia ủỡnh mỡnh?
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc:
- Laứ toồ aỏm cuỷa em
-Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt
Bài 95, 96: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS đọc, viết đợc các vần vừa học có kết thúc bằng u hay o
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập
- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện Sói và Cừu
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc
- Viết: chú cừu, : trí, bầu %
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Ôn các vần mới học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hớng dẫn HS ghép tiếng mới:
- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng
ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng
mới
- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện
bảng ôn
- GV giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng
lớp
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc
trơn
d) Hớng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết
- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)
- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- HS đọc trơn nội dung bảng
ôn(CN-ĐT)
- HS tìm tiếng có âm trong bài
ôn(ĐV-ĐT)
- HS đọc lại nội dung từ ứng
dụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN- ĐT)
- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại
Trang 9từng con chữ.
3) Luyện tập a Luyện đọc * Đọc bài tiết 1: - Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS đọc trơn * Đọc sách giáo khoa: - Giáo viên đọc mẫu - Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng b Luyện viết: - Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét - Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp c) Kể chuyện: - Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi bảng Sói và Cừu - Giáo viên kể chuyện lần một cả câu truyện - Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và kết hợp tranh minh hoạ - Giáo viên yêu cầu học sinh kể truỵện trong nhóm - Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm, bạn kể hay - Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học nội dung viết - HS nêu độ cao và khoảng cách của các âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ trong một tiếng sau đó viết bài . - Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT) - Học sinh chỉ vào tờng chữ trong sách - Học sinh đọc trong nhóm đôi - Các nhóm đọc bài trớc lớp - Một vài học sinh đọc toàn bài tiết mồt - Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT) - Học sinh đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài - Học sinh đọc tên truyện: Sói và Cừu - Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện - Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng đoạn truyện - Học sinh kể chuyện trong nhóm - Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm - Học sinh thi kể chuyện cá nhân ớc lớp - Học sinh nhắc lại - Học sinh đọc lại toàn bài
-Tiết 3 Đạo đức
Trang 10Bài 11: Thực hành kĩ năng giữa học kì I
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về học sinh có quyền: & học tập, quyền có gia
đình, quyền mọi ,1 quântm và chăm sóc
- Học sinh có thái độ, hành vi đúng đắn khi học tập, biết ăn mặc sạch sẽ giữ
đồ dùng sách vở gọn gàng, có thái độ lễ phép với ,1 lớn và 1, nhịn em nhỏ
B Đồ dùng:
- Bộ tranh đạo đức lớp 1
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
? Khi nói năng với anh chị, em cần có thái độ thế nào
III Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hoạt động 1
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhớ lại các kĩ năng đã học để
trả lời câu hỏi
? Trong tranh các em tháy vẽ cảnh gì
? Em có biết các bạn trong tranh là học sinh lớp
mấy không
? Em thấy các bạn ăn mặc thế nào
? Gia đình em ở thôn mấy
? Em là con thứ mấy trong gia đình
- Học sinh quan sát các tranh và trả lời câu hỏi
3) Hoạt động 2:
a) Mục tiêu
- Giúp học sinh biết áp dụng các kiến thức đã học để liên hệ bản thân mình
b) Cách tiến hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi trong nhóm
- Học sinh thảo luận nhóm kể cho các bạn nghe về cách ăn mặc, vệ sinh và giữ đồ dùng của mình
- Giáo viên yêu cầu học sinh trình bày F lớp
IV Củng cố dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
-Tiết 4: Toán
Bài 43: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số với 0
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
B Đồ dùng:
- Các mô hình trong sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng dạy học toán
C Các hoạt động dạy học chú yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
... tiết 1( CN-ĐT) - Học sinh vào tờng chữ sách - Học sinh đọc nhóm đơi - Các nhóm đọc trớc lớp - Một vài học sinh đọc toàn tiết mồt - Học sinh tìm tiếng câu ứng dụng đánh vần đọc trơn tiếng đó.(CN-ĐT)...- HS đọc trơn nội dung bảng
ôn(CN-ĐT)
- HS tìm tiếng có âm
ơn(ĐV-ĐT)
- HS đọc lại nội dung từ ứng
dụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn nội dung bài( CN- ĐT)... .- %
(CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ trái lựu (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần