1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kỳ I môn: Toán 10

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm trọng tâm 2/ Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành.[r]

Trang 1

đề cương ôn tập học kỳ I

Môn : Toán 10

I Phần trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng

Câu 1 : Cho tập A = {x R\ hoặc x > 3 hoặc x  - 1 } ; B = {x  R\ x  2}

1 Tập A  B là :

2 Tập A  B là :

Câu 2 : Đồ thị hàm y = x2 + 3x - 2 đi qua điểm có toạ độ :

Câu 3 : Cho a(1;2) , b(-2;3) , khi đó 2a b có toạ độ là :

Câu 4 : Khi góc  [00;1800] thì sin thuộc :

Câu 4' : Khi góc  [00;1800] thì cos thuộc :

Câu 5 : G là trọng tâm của tam giác ABC , khi đó với mọi điểm M , ta có :

bằng :

MA MB MC 

  

A.0 B MG C.2MG D.3MG

Câu 6 : Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng :

A x  R , x > - 3  x2 > 9 B x  R , x > 3  x2 > 9

C x  R , x2 > 9  x > 3 D x  R , x2 > 9  x > - 3

Câu 7 : Kết quả của phép toán : (-4;0] \ (-1;0) là :

Câu 8 : Tập xác định của hàm số y = 1 1 là :

2

x

x

 

Câu 9 : Giá trị của biểu thức A = sin300cos2300 - sin600 là :

A.3 4 3

8

8

8

4

Câu 10 : Phương trình x2 - 2ax + a2 - 2a + 1 = 0 có hai nghiệm khi :

A a < 1

2

Câu 11 : Cho hình bình hành MNPQ thì đẳng thức nào sau đây là đúng :

A MN MQ MP   B MQ QP   0

C MP NQ D NP MQ   0

Câu 12 : Cho ba véctơ ; ; , cách viết nào sau đây là đúng : abc

A 4

4 a b c   D a   4 b c 

Câu 13 : Cho A = {0;1;2;3;4} , B = {2;3;4;5;6} Khi đó tập A\B là

Câu 14 : Cho tập A = (0 ; 3] ; B = [1 ; 5) Khi đó tập A  B là :

Trang 2

Câu 15 : Tập xác định của hàm số y = 2 1 là :

1

x x

Câu 16 : Cho hàm số y = 2x2 - 3x + 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số :

Câu 17 : Cho tam giác ABC có A(-1;-2) ; B(2;0) ; C(5;-7) Toạ độ trọng tâm tam giác

là :

Câu 18 : Cho tam giác đều ABC có cạnh là m Khi đó  AB AC là :

2

Câu 19 : Đường thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm M(1;1) ; N(2;3) thì các hệ số a ; b là : A.a = 2 ; b = 1 B a = 2 ; b = - 1 C a = -2 ; b = 1 D a = - 2 ; b = - 1 Câu 20 : Hàm số y = - x2 + 2x + 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đế sau :

A Hàm số tăng trên (-  ; - 1) B.Hàm số tăng trên (-  ; 0)

C Hàm số giảm trên (0 ; + ) D Hàm số giảm trên (2 ; + )

II Phần tự luận

Tìm TXĐ của các hàm số sau :

1

x

x

 

3

x

  

3/ y = 1

2

x x

x

 

Xét tính chẵn lẻ của các hàm số :

3 2 3 2

x

x  x

3/ y = 4x  1 1 4  x 4/ y = x x  2 x 2 x

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

Bài 1 : Cho hàm số y = x2 - 4x + 3 (P)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ (P) Từ đó nêu cách vẽ và vẽ đồ thị hàm số

y = x2  4x 3

2/ Tìm toạ độ các giao điểm của (P) với đường thẳng (d) : y = 2x - 2

3/ Hãy dựa vào đồ thị (P) hãy tìm x để y < 0 ; y  0

4/ Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y = x2 - 4x + 3 trên đoạn [0 ; 3]

và trên nửa khoảng (-  ; - 1]

5/ Tìm m để pt x2  4x 3 = m có 4 nghiệm phân biệt

Bài 2 : Cho hàm số y = - x2 + 3x (P)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ (P) Từ đó nêu cách vẽ và vẽ đồ thị hàm số

y = - x2 + 3 x

2/ Dựa vào đồ thị tìm m để - x2 + 3x  m với x  R

Tìm hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó :

1/ Song song với đồ thị hàm số y = - 2x + 4 và đi qua điểm M(2;2)

2/ Đi qua hai điểm A(1;2) ; B(3 ; - 4)

3/ Vuông góc với đồ thị hàm số y = - x + 1 và đi qua giao điểm của hai đường thẳng 1

3

y = - x + 1 và y = 2x - 3

Trang 3

Tìm hàm số bậc hai trong các trường hợp sau

Bài 1

1/ Tìm hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c biết đồ thị có đỉnh I(1 ; - 4) và đi qua điểm M(4;5)

2/ Tìm m để đường thẳng (d) : y = 2x - m cắt đồ thị tìm được ở trên tại hai điểm phân biệt

Bài 2 :

1/ Đồ thị có đỉnh là I 5 ; 49 và đi qua điểm M(-1;-6)

2/ Đồ thị nhận đường thẳng x = - làm trục đối xứng và qua hai điểm A(-3;2) , 3

2

B(1;6)

Phương trình bậc hai và định lý Viét

Bài 1 : Cho phương trình : (m-1)x2 + 2x + 1 = 0 (1) với m là tham số

1/ Giải pt (1) với m = - 2

2/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm với tổng hai nghiệm bằng 3

3/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm với tổng các bình phương nghịch đảo hai nghiệm bằng 3

Bài 2 : Tìm m để phương trình : mx2 - 2(m-1)x + m + 2 = 0 có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp 2 lần nghiệm kia

Bài 3 : Cho phương trình : x2 + 2(m - 1)x + 3m - 5 = 0 (1)

1/ Tìm m để pt (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

2/ Tìm m để pt (1) có hai nghiệm phân biệt đối nhau

Bài 4 :Cho phương trình: x2 - 2(m- 1)x + m2 - 3m = 0

a) Giải phương trình với m = 2

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2 Tìm nghiệm còn lại

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt Khi đó tìm hệ thức liên hệ giữa

x1và x2 không phụ thuộc m

d)Tìm m để phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 2

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thảo mãn: x1 + x2 = 8

f) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x12 + x22

g) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là (x1 + 1) và (x2 + 1)

Bài 5 : Giải và biện luận phương trình : m2x + 2 = 4 - m

Hệ phương trình hai ẩn

Bài 1 : Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất và tìm nghiệm đó : 2

 

Bài 2: Tìm m để hệ có nghiệm ; vô nghiệm : 4( 1) 4

1

x my

   

Bài 3 : Giải các hệ pt sau :

Trang 4

1/ x + xy + y = - 12 2

x y + xy = - 2

2x + 3xy + y = 15

x + xy + 2y = 8

Hình học

Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm là điểm đối xứng của B qua C

1/ Tính AM theo hai vectơ AB và AC

2/ Gọi Q , R là hai điểm lần lượt trên cạnh AC và AB sao cho AQ = 1 và

2AC

AR = 1 Tính và theo theo hai vectơ và

3AB



3/ Chứng minh rằng 3 điểm M , Q , R thẳng hàng

Bài 2 : Cho tam giác ABC Điểm I trên cạnh AC sao cho CA = 4CI , gọi J là điểm

sao cho :

1 2

  

1/ Tính BI theo AB và AC

2/ Chứng minh rằng : B , I , J thẳng hàng

3/ Hãy dựng điểm J

Bài 10 : Cho ba điểm A(2 ; 3) ; B(- 1 ; - 3) ; C(3 ; 4)

1/ CMR ba điểm A , B , C tạo thành ba đỉnh của một tam giác Tìm trọng tâm 2/ Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành

3/ Tìm toạ độ điểm E sao cho A là trọng tâm tam giác BCE

4/ Tìm toạ độ điểm F thoả mãn : FA2FB3FC0

Lượng giác

Bài 1 : Tính giá trị

1/ A = 4sin2450 - 3tan2450 + (2.cos450)2

2/ B =

3/ C = cos00 + cos10 + cos20 + …+ cos1780 + cos1790 + cos1800

4/ D = tan10.tan20…tan880.tan890

Bài 2

1/ cos = - 2 Tính sin ; tan ; cot

4 2/ Cho tan = 2

a/ Tính sin ; cot ; cos

b/ Tính giá trị của biểu thức : A = 5sin cos bằng hai cách

2sin 3cos

Bài 3 : Cho cos + cos = (03 0 <  < 900 ) Tính giá trị của các biểu thức sau :

2

1/ A = cos - cos 2/ B = sin4 + cos4

Bài 4 : Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào 

A = sin4 - cos4 - 2sin2 + 1

Gv : Bùi Thái Nam

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w