1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn các môn lớp 1 - Tuần 8 năm học 2009

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 giáo viên ghi câu ứng dụng -Cho HS tìm tiếng có vần vừa ôn b Keå chuyeän  Giáo viên treo từng tranh và kể  Cho HS keà theo caëp  -HS kể trước lớp  Ba hoa laø 1 tính saáu raát coù h[r]

Trang 1

THỨ TIẾT MÔN BÀI DẠY

HAI

1 2 3 4 5

CHÀO CỜ HỌC VẦN HỌC VẦN ĐẠO ĐỨC

TH CÔNG

Sinh hoạt dưới cờ Bài 30 : ua -ưa Bài 30 ua -ưa Gia đình em Xé hình cây đơn giản (t1)

BA

1 2 3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN TNXH

Bài 31; Ôân tập Bài 31; Ôân tập Luyện tập

Ăn ,uống hàng ngày

1 2 3

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN

Bài 32: oi -ai Bài 32: oi -ai Phép cộng trong phạm vi 5

NĂM

1 2 3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN

Bài : 33 : ôi – ơi Bài 33 : ôi – ơi Luyện tập

SÁU

1 2 3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN SHL

Bài 34 : ui -ưi Bài 34 : ui -ưi Số 0 trong phép cộng Tổng kết tuần 8

Trang 2

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

CHÀO CỜ

……….

HỌC VẦN Bài 30 : ua – ưa

II Mục tiêu:

- Học sinh đọc được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ Đọc đúng các tiếng từ , câu ứng dụng,

+ viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ

 Luyện nói từ 2-3 câu câu theo chù đề: giữa trưa

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ:

Học sinh đọc bài trên bảng con ia , t ía , l á tía

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho học sinh viết bảng con: bờ bìa , lá mía

 Nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu

Hôm nay chúng ta học bài vần ưa – ưa

b: Dạy vần ua

 Nhận diện vần:

Giáo viên viết chữ ua So sánh ua và ia

Lấy ua ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

Giáo viên đánh vần: u – a – ua

Cho HS lấy c ghép trước ua

Giáo viên phát âm cua

Giáo viên ghi cua cho HS nêu nêu vị trí cua?

 Hát

-HS nối tiếp đọc -4 Học sinh đọc , cả lớp theo dõi

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh quan sát

HS nêu Học sinh thực hiện

Trang 3

Cho HS quan sát tranh SGK Tranh vẽ gì?

Cho HS đọc

Dạy vần ưa (10’’)

 Quy trình tương tự như vần ua

 Cho HS so sánh ua với ưa có gì giống và khác

nhau?

c.Đọc tiếng từ ứng dụng (7’)

Cho HS Đọc từ ứng dụng

Giáo viên HD học sinh giải nghĩa từ

Học sinh đọc lại toàn bảng

d Hướng dẫn viết

Giáo viên viết mẫu ua,cua, ưa ngựa

*Quan sát giúp đỡ HS yếu

Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân , Đồng thanh

*( HS yếu đọc nhiều)

Học sinh quan sát và nêu

HS đọc

HS đọc thầm tìm tiếng cần luyện đọc

HS đọc cá nhân ;đồng thanh ,nhóm

Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

TIẾT 2

a Luyện đọc

-Cho HS đọc lại bài tiết 1

* Cho học sinh xem tranh

 Tranh vẽ gì ?

 Cho học sinh đọc câu ứng dụng

b Luyện nói (7’)

*Quan sát tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

 Giữa trưa là lúc mấy giờ?

 Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?

 Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?

c Luyện viết (10’)

Nhắc lại tư thế ngồi viết

4 Củng cố dặn dòá (5’)

 Đọc lại bài,

 tìm chữ vừa học

Học sinh đọc

*( HS yếu đọc nhiều)

Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng tìm tiếng có ua

Học sinh quan sát trả lời câu hỏi

Học sinh viết vở

Trang 4

 Nhận xét tiết học , học bài , chuẩn bị bài sau -HS đọc lại bài

-Học sinh thi đua

RÚT KINH NHIỆM

ĐẠO ĐỨC BÀI : Gia đình em

I/ Mục tiêu :

Học sinh hiểu trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương , chăm sóc

Nêu những việc trẻ em cần làm để thể hiện yêu quý, kính trọng vâng lời người lớn trong gia đình Lễ phép với ông bà ,cha mẹ

- Giáo dục đạo đức, tư chất con người.

II/ Chuẩn bị :

1/ Giáo viên : các câu hỏi , tình huống

2/ Học sinh : Vở bài tập đạo đức.

III/ Hạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra bài Cũ

Tự kể về gia đình của mình?

Gia đình em đã vui vẻ , hạnh phúc chưa ?

 Giáo viên nhận xét :

3/ Bài Mới : Tiết 2

Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG 1 :

Mục tiêu :Học sinh học tập điều nên và không

nên làm khi ở nhà Trước khi đóng tiểu phẩm cô

cho cả lớp vui bằng 1 trò chơi như sau:

Trò chơi : Đổi nhà

Giáo viên phổ biến:

Giáo viên nói to: Đổi nhà

Người số 2 (ở giữa) sẽ chạy đổi nơi khác , ai

chậm chân bị phạt

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hát

Học sinh trả lời Học sinh tự kể về gia đình mình

1 Học sinh nhắc lại

Học sinh lắng nghe Học sinh thực hiện

Trang 5

Em nghĩ xem nếu không có nhà ở em sẽ ra sao?

*- Chia lớp thành 4 nhóm Các nhóm thảo luận đóng vai -Nhận xét cách đóng vai của mỗi nhóm

HOẠT ĐỘNG 2 (

HỌC SINH TỰ LIÊN HỆ

Mục tiêu : Học sinh tự liên hệ bản thân

Giáo viên nêu yêu cầu:

Các em có vâng lời cha mẹ dặn không ? Đã có lần nào em đã cãi lời và em đã gặp chuyện gì ?

Sống ở gia đình cha mẹ quan tâm em thế nào?

Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?

Mời Học sinh trả lời trước lớp Giáo viên nhận xét : Tuyên dương

Giáo viên nhắc điều hay để các em học tập

4- Củng cố dặn dò ; (4’)

Cả lớp hát : Cả nhà thương nhau

- Về thực hành các điều cô đã dạy

- Chuẩn bị: Xem trước mới

HS nêu

Học sinh lắng nghe và thảo luận đóng vai cho trò chơi

Học sinh đóng vai theo lời thoại

*( Cho HS nếu nêu nhiều)

Hs trả lời

HS hát

RÚT KINH NGHIỆM

THỦ CÔNG BÀI 5: XÉ , DÁN CÂY ĐƠN GIẢN

Biết cách xé , dán hình quả cam từ hình vuông

- Xé được hình quả cam , đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể dùng bút màu vẽ cuống lá Với HS khéo tay xé được hình quả cam có cuống, đường xé ít bị răng cưa Hình dán phẳng Có thể xé các quả cam khác nhau và kết hợp trang trí

- Giáo dục Học sinh yêu thích lao động và trân trọng sản phẩm mình làm ra

- GV:bài mẫu, giấy màu, hồ dán

- HS: giấy màu, hồ dán

III Hoạt động dạy học:

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

KT dụng cụ học tập của HS

3 Bài mới

Giới thiệu baì Hoạt động 1: GV hướng dẫn hs quanà sát nhận xét

Mục tiêu:Giúp HS nắm được hình dáng cây

qua mẫu

- Cho HS xem tranh mẫu nhận xét về đặc điểm, hình dáng màu sắc cây mẫu?

- Em hãy biết về đặc điểm của cây mà emøà nhìn thấy?

Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu

Mục tiêêu: Gíup HS nắm được qui trình vẽ xé

dán hình cây đơn giản

* Xé hình tàn lá cây

-Xé hình tàn lá tròn

Từ hình chữ nhật xé 4 góc rồi chỉnh sửa cho giống

hình chiếc lá

*Xé hình thân cây

Lấy tờ giấy màu nâu đếm ô ,đánh dấu , vẽ , xé

hình chữ nhật cạnh dài 6 ô cạnh ngắn 1ô 1 HCN

khác dài 4ô, ngắn 1ôâ Sau đó xé rời tờ ra khỏi tờ

giấy

Cho HS nhắc lại các bước vẽ ,xé dán hình cây đơn

giản

Cho HS thực hành nháp

4 Củng cố dặn dò

Nhận xét tiết học

Tiết sau chuẩn bị như tiết này hoàn thành sản

phẩm

- HS quan sátà trả lời

HS thực hành

Với HS khéo tay xé được hình quả cam có cuống, đường xé ít bị răng cưa Hình dán phẳng Có thể xé các quả cam khác nhau và kết hợp trang trí

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

Học vần

Bài 31 : ÔN TẬP

Tiết 67 -68

I Mục tiêu:

 Học sinh đọc: ia, ua, ưa, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến 31

 Viết được ia, ua, ưa, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến 31

Nghe hiểu và kể lại 1 đoạn theo tranh chuyện: khỉ và rùa HS khá giỏi kể 2 – 3 đoạn

I) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64,65

2 Học sinh:

 bộ đồ dùng tiếng Việt

II) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần ua, ưa

- HS đọc ua ,cua ,ưa , ngựa gỗ , cà chua xưa

kia

- Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

- Cho HS viết : cua ,ngựa

3 Bài mới (70’)

a) Giới thiệu bài(1’)

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

b) : Ôn các vần vừa học (25’)

 Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở

bảng ôn

* Ghép chữ thành tiếng

 Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở

cột dọc với chữ ở dòng ngang

 HS đọc

c Đọc từ ngữ ứng dụng

 Hát

 Học sinh đọc bài cá nhân

- 3 HS nhìn SGK đọc

- HS viết bảng con

 Học sinh đọc

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc

- HS yếu đọc nhiều

Trang 8

Mua mía, ngựa tía Mùa dưa, trỉa đỗ

Gv giải nghĩa 1 số từ

 Giáo viên sửa lỗi phát âm

c) Luyện viết

 Giáo viên hướng dẫn viết: mùa dưa ,

ngựa tía

 Học sinh đọc toàn bài ở lớp

 Học sinh đọc tìm tiếng có vần vừa ôn

 Học sinh theo dõi

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

TIẾT 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a)Luyện đọc

 Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn

 Đọc từ ứng dụng

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì?

 giáo viên ghi câu ứng dụng

-Cho HS tìm tiếng có vần vừa ôn

b) Kể chuyện

 Giáo viên treo từng tranh và kể

 Cho HS kề theo cặp

 -HS kể trước lớp

 Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại.Truyệncòn

giài thích sự tích cái mai rùa

c)Luyện viết

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

 Giáo viên thu vở chấm

 Nhận xét

4.Củng cố dặn dò

 Giáo viên chỉ bảng ôn

 Tìm chữ và tiếng vừa học

 Đọc lại bài đã học

 Chuẩn bị bài: oi – ai

- Học sinh đọc cá nhân

- HS yếu đọc nhiều

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc tìm tiếng có vần vừa ôn

 Học sinh quan sát

 Học sinh lắng nghe

- HS TB ,yếu kể 1 đoạn

HS khá giòi kể 2 – 3 đoạn câu chuyện

 Học sinh viết trên vở

 Học sinh đọc theo

 HS thi tìm chữ và tiếng vừa học

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

TOÁN BÀI : Luyện tập I/ Mục tiêu :

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

- Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , chính xác, yêu thích học môn toán.

II/ Chuẩn bị :

1/ Giáo viên: bài 2 ,4 ghi bảng phụ

2/ Học sinh : Bảng con

III/ Hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1/ Oån định

2/ Kiểm tra

Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4?

Cho HS làm bài: 1 + □ = 4 ; □ + 2 = 4

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hát

- 2 Học sinh đọc Học sinh thực hiện bảng con 2

HS lên bảng làm

3/ Bài mới (30’):

Giáo viên ghi tựa:

Bài 1: Tính

Cho HS làm bài

 Giáo viên nhận xét : Sửa sai

Bài 2

Giáo viên hướng dẫn Học sinh làm

Gv làm mẫu

GV nhận xét và nêu

Bài 3: ( cột 1)

HD HS quan sát tranh và nêu KQ phép tính HS làm

bài ( Cần HD HS yếu )

Giáo viên hướng dẫn: Khi thực hiện phép tính có 3

số , ta thực hiện cộng 2 số đầu trước được kết quả

cộng tiếp với số thứ 3

Bài 4:

Giáo viên cho HS QS t tranh

â có 1 bạn thêm 3 bạn nữa là mấy bạn ? Em hãy lập

phép tính vào vở

Học sinh làm vàobảng con 3 HS lên bảng làm

Học sinh nhà làm vào tập 1 HS lên bảng làm

Học sinh quan sát Học sinh thực hiện vào vở HS nối tiếp nêu

Học sinh làm vào vở2HS lên bảng làm

Trang 10

 Giaùo vieđn nhaôn xeùt

4 Cụng coâ daịn doø

Troø chôi tìm pheùp tính coù KQ laø 4

- Laøm lái baøi taôp veă nhaø : ođn lái baøi tređn lôùp

- Nhaôn xeùt tieât hóc

Hs trạ lôøi Hóc sinh thöïc hieôn pheùp tính

RUÙT KINH NGHIEÔM

………

………

TÖÏ NHIEĐN XAÕ HOÔI

BAØI : AÍín uoâng haøng ngaøy

I/ MÚC TIEĐU :

Hóc sinh bieât ñöôïc caăn phại aín, uoâng ñaăy ñụ haỉng ngaøy ñeơ mau lôùn vaø khoae3 mánh

- Bieât aín nhieău loái thöùc aín vaø uoâng nhieău nöôùc

- Coù yù thöùc töï giaùc trong vieôc aín uoâng cụa caù nhađn, aín ñụ no, uoâng ñụ nöôùc.

II/ CHUAƠN BÒ :

1/ Giaùo vieđn : Mođ hình phoùng to trong SGK.( neâu coù )

2/ Hóc sinh: - SGK.

I II/ HOÁT ÑOÔNG DÁY VAØ HÓC

HOÁT ÑOÔNG CỤA GV

1/ Oơn Ñònh :

2/ BAØI CUÕ

- Hóc sinh neđu caùc böôùc ñaùnh raíng ñuùng?

- Hóc sinh neđu caùc böôùc röûa maịt ñuùng?

- Neđu ñaùnh raíng, röûa maịt vaøo luùc naøo?

3/ Baøi Môùi : (25’)

a Giôùi thieôu baøi -Cho HS chôi troø chôi con thoû

- Giaùo vieđn ghi töïa :

HOÁT ÑOÔNG 1

Keơ teđn nhöõng thöùc aín , ñoă uoẫng haøng ngaøy

*cho HS yeâu keơ

Múc tieđu :Hóc sinh bieât vaø keơ teđn nhöõng

thöùc aín , ñoă uoâng thöôøng duøng haøng ngaøy

-Thi ñua tieâp söùc:

-2 daõy ngoăi tái choê keơ nhöõng thöùc aín haøng ngaøy trong gia ñình

-Dayõ naøo keơ teđn ñoâi ñaùp lieđn túc seõ thaĩng

+ Giaùo vieđn treo tranh trang 18:

HOÁT ÑOÔNG CỤA HS

- Haùt Hóc sinh töï neđu

Hóc sinh tham gia troø chôi

HS thi keơ

Trang 11

Quan sát nêu nội dung tranh?

Con thấy em bé trong tranh như thế nào?

Dầu ăn cung cấp chất gì?

Chuối cung cấp chất gì?

Thịt, cá cung cấp chất gì?

Cơm cung cấp chất gì?

Theo em , em thích ăn thức ăn nào trong

đây Trứng, cua , thịt cá , rau , quả

Không thích ăn : cá , gan , thịt gà, mỡ

Vậy có những loại thức ăn nào mà con

không thích ăn , hoặc chưa được ăn ?

 Giáo viên chốt ý: Tất cả những loại thức

ăn : Cơm, Thịt , cá , trứng, cua, rau ,hoa

quả các em cần phải ăn để có đủ các

chất đường, đạm, béo , chất khoáng ,

vitamin cho cơ thể mau lớn và khoẻ mạnh

 Giáo viên nhận xét:

HOẠT ĐỘNG 2:

Quan sát nhận xét tranh SGK

Mục tiêu : Học sinh biết được hàng ngày

phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ

tốt

Giáo viên hướng dẫn Học sinh quan sát

tranh và nêu nội dung từng bức tranh Bức

tranh nào không nên học theo bạn quan sát

Tập thể dục hàng ngày Aên uống đủ

chất.Aên uống đúng bữa

=> Giáo viên nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 3 : Thảo luận cả lớp

Mục tiêu :Học sinh biết được hàng ngày

phải ăn uống như thế nào mới có sức khoẻ

tốt để học tập và vui chơi

Chúng ta phải ăn uống như thế nào cho đầy

đủ chất ?

Hàng ngày con ăn mấy bữa, vào lúc nào ?

Học sinh tự nêu

Học sinh quan sát tranh theo đôi bạn ngồi gần nhau

Học sinh ngồi thảo luận các câu hỏi Giáo viên yêu cầu

Học sinh trình bày

Học sinh tự nêu

Trang 12

Tại sao không nên ăn bánh , kẹo trước bữa ăn chính?

Theo em cần phải an uống như thế nào là hợp vệ sinh ?

 Chúng ta cần phải ăn khi đói, uống khi khát Không nên ăn quà vặt trước bữa ăn chính , cần ăn đủ chất và đúng bữa

=> Cần ăn uống đủ chất và đúng bữa

4 CỦNG CỐ DẶN DÒ

Muốn cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh chúng

ta phải ăn uống như thế nào ?

- Chuẩn bị : Bài 9: Hoạt động nghỉ ngơi

- Nhận xét tiết học

4 Học sinh khác nhắc lại nội dung bài

HS nối tiếp nêu

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2009

Bài 32 : oi – ai

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái, từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái, từ ứng dụng

 Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề : sẻ ,ri ,bói cá, le le

II.Chuẩn bị:

GV:Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

HS: bộ đồ dùng tiếng việt

III Hoạt động dạy và học:

Trang 13

1 Oån định

2.Bài cũ:

- HS đọc trên bảng con ;trưa ,nghi ngư,

mua mía , trìa đỗ

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho học sinh viết bảng con: ngựa tía,

mùa dưa

3.Bài mới

a Giới thiệu

 Hôm nay chúng ta học bài âm oi – ai  ghi

tựa

b : Dạy vần oi (10’)

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ oi

- So sánh oi va

 Lấy oi ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

- Cho HS lấy ng nghép trước oi và dấu sắc đặt

trên oi

- Phân tích tiếng ngói:

Giáo viên đánh vần : Ng-oi-ngoi sắc ngói

GV quan sát tranh trong sách giáo khoa

- Tranh vẽ gì ?

- Cho HS đọc

*Vần ai

Dạy tương tự

Cho HS so sánh oi với ai có gì giống và

khác nhau

c Đọc tiếng từ ứng dụng

Ngà voi gà mái Cái cò bài vở

- Học sinh đọc

 Học sinh đọc lại toàn bài

d.Hướng dẫn viết

- Giáo viên viếtmẫu và HD HS viết : oi, ai

,ngói, gái

TIẾT 2 a) Luyện đọc

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

 Hát

 HS đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

- 3HS đọc

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh nhắc lại tựa bài

HS nêu

HS thực hiện

HS luyện đọc

HS thực hiện

Học sinh nêu

HS luyện đọc

Học sinh nêu

HS đọc đồng thanh,cá nhân

HS yếu đọc nhiều

Học sinh nêu

HS đọc thầm tìm tiếng có oi ,ai

HS đọc đồng thanh ,cá nhân

HS viết bảng con

HS đọc đồng thanh ,cá nhân

HS yếu đọc nhiều

HS quan sát

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w