Mục tiệu: 1 Về kiến thức: Cần nắm các kiến thức cơ bản đã học 2 Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức cơ bản đã học vào việc giải tốn cĩ liên quan 3Veà tö duy: Hieåu vaø vaän chính xác[r]
Trang 1Tiết 42: (HH) ễN TẬP CUỐI NĂM
Ngày dạy:
I Mục tiệu:
1) Veà kieỏn thửực: Cần nắm cỏc kiến thức cơ bản đó học
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc cỏc kiến thức cơ bản đó học vào việc giải toỏn cú
liờn quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn chớnh xỏc cỏc kiến thức cơ bản đó học.
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn
II Chuẩn bị:
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực
+Hoùc sinh: bài tập SGK, thước kẽ, compa, MTBT
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp:2’
Sỹ số lớp :
- Nắm tỡnh hỡnh chuẩn bị tập ở nhà của HS
- Bài mới
- Hoạt động 1: (Gọi hs lờn bảng trỡnh bày cỏc bài 1,4,8,7)
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’
10’
10’
+HS trỡnh bày bài giải
+ Kết quả cần đạt:
1
0 3 0
5
a mb a mb
5 a) Theo Định lý cosin:
2 2
2 cos 60
6 2 2.6.2.1/ 2 28
28
AM
cos
BAM
AM BM
b Xột tam giỏc ABM
Theo đl sin Ta cú:
+ Theo dừi, gợi ý điều chỉnh khi cần
+Trong thời gian chờ đợi gọi
HS lờn bảng trả bài về một số kiến thức đó học
+ 10’ sau cho HS về chỗ Gọi
hs nhận xột và chỉnh sửa hoàn chỉnh
+ Chỳ ý cho học sinh điều kiện vuụng gúc của hai vecto
+ Chỳ ý cho học sinh cỏc định
lý trong bài hệ thức lượng trong tam giỏc
- lưu lại bảng cỏc nội dung chỉnh sửa hoàn chỉnh cho hs
- lưu lại bảng cỏc nội dung chỉnh sửa
Trang 2V Củng cố bài và dặn dò:3’
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã học
+Dặn dị: Xem kỹ lại bài học, các ví dụ, các bài tập đã sửa
10’
2 21 2
AM
c.Ta cĩ:
19 4
c
7
Tacĩ: Toạ độ các điểm:
A(5/2;2); B(3;0); C(11/3; 5/6)
Ta cĩ:
+AC vuơng gĩc với BH:
AC: 4x+5y-20=0
+ BC vuơng gĩc với AH:
BC: x-y-3=0
+ CH vuơng gĩc với AB:
HC:3x-12y-1=0
8 Xét đường trịn: (C):
2 2 2
Ta cĩ: I(a,b) thuộc (C):
4a+3b-2=0(1)
Ta cĩ: (C) tiếp xúc với d1 và d2
d(I, d1) = d(I, d2)
+ Giải hệ (1) và (2) ta được:
a=2, b=-2 và R=2 2
+ Giải hệ (3) và (2) ta được:
a=-4, b=6 và R=3 2
vậy cĩ hai đường trịn thỏa đề bài:
2 2
2 2
+ Chú ý cho học sinh về cách
x ác định tọa độ điểm bằng cách giải hệ phương trình hai
ẩn, cách viết pt đường thẳng vuơng gĩc
+ Chú ý cho học sinh học thuộc cơng thức đường trịn
Điều kiện tiếp xúc của đường thẳng với đường trịn
+ Rút ra phương pháp chung cho loại tốn này
hồn chỉnh cho hs
- lưu lại bảng các nội dung chỉnh sửa hồn chỉnh cho hs
Trang 3 Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
Tiết 61: (ẹS) ễN TẬP CUỐI NĂM
Ngày dạy:
I Mục tiệu:
1) Veà kieỏn thửực: Cần nắm cỏc kiến thức cơ bản đó học của chương trỡnh.
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc cỏc kiến thức cơ bản đó học vào việc giải toỏn cú
liờn quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn chớnh xỏc cỏc kiến thức cơ bản đó học.
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn
II Chuẩn bị:
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực
+Hoùc sinh: bài tập SGK, thước kẽ, compa, MTBT
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp:2’
Sỹ số lớp :
- Nắm tỡnh hỡnh chuẩn bị tập ở nhà của HS
- Bài mới
- Hoạt động 1: (Gọi hs lờn bảng trả lời và vận dụng làm cỏc bài 2a,c; 3; 4)
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
15’
10’
+HS trỡnh bày bài giải
+ Kết quả cần đạt:
2 Nờu được phương phỏp vẽ đồ
thị, lập được bảng biến thiờn và vẽ
được đồ thi của hàm số
3 Phỏt biểu được quy tắc xột dấu
và ỏp dụng giải được BPT
ĐS:
x x
+ Theo dừi, gợi ý điều chỉnh khi cần
+Trong thời gian chờ đợi điều khiển cỏc em cũn lại theo dừi
và cú hướng điều chỉnh + 15’ sau cho HS về chỗ Gọi
hs nhận xột và chỉnh sửa hoàn chỉnh
+ Chỳ ý cho học sinh phương phỏp chung khi vẽ đồ thị hàm
số bậc nhất và bậc hai
+ Chỳ ý cho học sinh cỏch lập bảng xột dấu và kết luận nghiệm cho BPT
- lưu lại bảng cỏc nội dung chỉnh sửa hoàn chỉnh cho hs
- lưu lại bảng cỏc nội dung chỉnh sửa hoàn
Trang 4V Củng cố bài và dặn dò:3’
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã học
+Dặn dị: Xem kỹ lại bài học, các ví dụ, các bài tập đã sửa, rèn luyện them các bài tập đã hướng dẫn nhằm tạo tiền đề cho năm sau
§iỊu chØnh víi tõng líp ( nÕu cã ).
10’
5’
4 Phát biểu được định lý và áp
dụng tìm được giá trị của m
ĐS: m>17/8
+ Chú ý cho học sinh về một số bài tốn vận dụng định lý dấu tam thức bậc hai
+ Gợi ý nhanh các bài tập 2,3,7,9 phần bài tập cho HS rèn luyện them trong hè
chỉnh cho hs