a Hướng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề: Đề bài: Kể một câu truyện em đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi trường.. -Mời một HS đọc yêu cầu của đề.[r]
Trang 1Tuần 12 Ngày soạn: 27/10/2010
Ngày giảng : 28/10/2010 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
Mùa thảo quả
I/ Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài văn nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc mùi vị của rừng thảo quả
- Hiểu 012 nội dung : vẻ đẹp sự sinh sôi của rừng thảo quả (trả lời 012 các câu hỏi trong SGK
* GD cho HS biết vận dụng vào thực tế
** Tăng 1; TV cho HS ở( câu hỏi 3)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng
-Gv nx ghi điểm
3 Bài mới
- GTB - ghi bảng - HS nghe
.1R dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
- Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Đoạn 1: Từ đầu đến nếp khăn
-Đoạn 2: Tiếp cho đến không gian
-Đoạn 3: các đoạn còn lại
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
-GV nx sửa sai
- HD HS đọc một số từ khó
- GV nx khen
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Gọi HS đọc !+1R lớp
- GV nx sửa sai
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
- 1 em đọc
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc
- HS đọc nhóm
- HS đọc
- HS trả lời câu hỏi
Trang 2Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 2
-b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn 1
Câu:1 Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng
cách nào? (Bằng mùi thơm đặc biệt
quyến rũ lan xa)
- Cách dùng từ đạt câu ở đoạn đầu có gì
đáng chú ý? (Các từ 1c và thơm lặp
đi lặp lại, câu 2 khá dài)
+) Rút ý1:
-Cho HS đọc đoạn 2
Câu:2 Những chi tiết nào cho thấy cây
thảo quả phát triển rất nhanh? (Qua
một năm, hạt thảo quả đã thành cây, cao
tới bụng 1;- Một năm sau nữa mỗi
thân)
+)Rút ý 2:
-Cho HS đọc đoạn 3
* Câu:3 Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?
( Nảy 1R gốc cây.)
-Khi thảo quả chín, rừng có những nét gì
đẹp? 9C1R đáy rừng rực lên những
chùm thảo quả đỏ chon chót, 1 chứa
lửa, chứa nắng,)
+)Rút ý3:
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
K.1R dẫn đọc diễn cảm:
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2
trong nhóm
-Thi đọc diễn cảm
- GV nx khen
4-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học
- VN học bài Cb bài sau
- HS nêu
** HS nêu : vẻ đẹp sự sinh sôi của rừng thảo quả
-HS nêu
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
-HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
_
Tiết 3: Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
I/ Mục tiêu:
Trang 3Viết đúng một đoạn của bài Mùa thảo quả Trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi
- Làm 012 các bài tập 2,3 Rèn cho HS có kĩ năng viết đều đẹp
- GD cho Hs giữ gìn vở sạch chữ đẹp
** Tăng 1; TV cho HS
II/ Đồ dùng:
-Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2a hoặc
2b
-Bảng phụ, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS viết một số từ - HS viết
- GV nx ghi điểm
3.Bài mới:
.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng - HS nghe
- GV Đọc bài viết lần 1
- GV đặt câu hỏi HS trả lời
- Khi thảo quả chín rừng có những nét gì
đẹp?
- C1R đáy rừng rực lên những chùm thảo
quả đỏ chon chót, 1 chứa lửa, chứa nắng
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS
viết bảng con: nảy, lặng lẽ, 1* rây, rực lên,
chứa lửa, chứa nắng
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- GV nx khen tuyên 1c
- HS theo dõi SGK
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS soát bài
- 1R dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài: Tổ 1, 2 ý a Tổ 3 ý b
-Cách làm: HS lần :12! bốc thăm đọc to cho
cả tổ nghe ; tìm và viết thật nhanh lên bảng 2
từ có chứa 2 tiếng đó
- Mời đại diện 3 tổ trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
a) -Sổ sách, vắt sổ, sổ mũi
-xổ xố, xổ lồng
b) -Bát ngát, bát ăn, cà bát
- HS nêu yc bài tập
Trang 4Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 4
chú bác, bác trứng, bác học
Bài tập 3
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS thi làm theo nhóm 7 bài 3a vào
bảng nhóm, trong thời gian 5 phút, nhóm
nào tìm 012 nhiều từ thì nhóm đó thắng
- Mời đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- GV KL nhóm thắng cuộc
1- Man mát, ngan ngát, chan chát
- khang khác, nhang nhác, bàng bạc
2- Sồn sột, dôn dốt, mồn một
- xồng xộc, công cốc, tông tốc
4-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- VN học bài Cb bài sau
- HS nêu yc
Tiết 4: Toán
nhân một Số thập phân
với 10, 100, 1000,
I/ Mục tiêu:
-Biết nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
-Chuyển đỏi đơn vị đo của số đo độ dài 1R dạng số thập phân
- GD cho HS biết vận dụng làm các bài tập
** Tăng 1; TV cho HS ở bài tâp
II/ Đồ dùng:
- Phiếu bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
- GTB - ghi bảng - HS nghe
a) Ví dụ 1:
-GV nêu ví dụ: 27,867 x 10 = ?
-Cho HS tự tìm kết quả
Đặt tính rồi tính: 27,867
x 10
278,67
-Nêu cách nhân một số thập phân với 10?
* HS nêu VD -HS đổi ra đơn vị cm sau đó thực hiện phép nhân ra nháp
* HS nêu
Trang 5b) Ví dụ 2:
-GV nêu ví dụ, cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét, ghi bảng
53,286
x 100
5328,6
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm
- Muốn nhân một số thập phân với 100
ta làm thế nào?
c) Nhận xét:
-Muốn nhân một số thập phân với 10,
100, 1000,ta làm thế nào?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận
xét
-HS thực hiện đặt tính rồi tính:
* HS nêu
-HS nêu
* HS đọc phần nhận xét SGK
+ HD HS làm bài tập
Bài tập 1: Nhân nhẩm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào phiếu
-GV nhận xét
a) 14 ; 210 ; 7200
b) 96,3 ; 2508 ; 5320
c) 53,28 ; 406,1 ; 894
Bài tập 2 Viết các số đo sau 1R dạng số
đo có đơn vị là cm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm nhóm
-Chữa bài
104cm 1260cm
85,6cm 57,5cm
+ Bài tập 3
-Mời 1 HS đọc đề bài
-HD HS tìm hiểu bài toán, làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài giải:
10l dầu hoả cân nặng là:
0,8 x 10 = 8(kg)
Can dầu cân nặng là:
1,3 + 8 = 9,3 (kg)
Đáp số: 9,3 kg
4-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học
- VN học bài chuẩn bị bài sau
- HS nêu yc
- HS làm phiếu
- HS nêu yc
- HS làm nhóm
- HS nêu yc
- 1 HS lên bảng
Trang 6Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 6
Thứ Ba
Ngày soạn: 28/10/2010
Ngày giảng : 29/10/2010
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
* Nhân một số thập phân với một số tròn chục ,tròn trăm GiảI bài toán có
ba 1R tính
- GD cho HS tính nhanh chính xác làm đúng các bài tập
** Tăng 1; TV cho HS
II/ Đồ dùng:
- Phiếu bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Muốn nhân một số thập phân - HS trả lời
với 10, 100, 1000 ta làm thế nào?
- GV nx ghi điểm
3-Bài mới:
-Giới thiệu bài:ghi đầu bài lên bảng - HS nghe
+ HD HS làm bài tập
-Bài tập 1 Tính nhẩm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào nháp, sau đó đổi nháp kiểm
tra chữa chéo cho nhau
-Mời một số HS đọc kết quả
- GV nhận xét
a) 14,8 512 2571
155 90 100
b) Số 8.05 phải nhân với: 10, 100, 1000, 10
000 để 012 tích là 80,5 ; 805 ; 8050 ;
80500
+Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Cho HS làm vào bảng con
-Mời 4 HS lên chữa bài
-HS khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét
a) 384,5
- HS nêu yc
- HS đọc kết quả
- HS nêu yc
- HS làm nháp
- HS lên bảng chữa bài
Trang 7b) 10080 c) 512,8 d) 49284 Bài tập 3
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
Bài giải
Số km 1; đó đi trong 3 giờ đầu là:
10,8 x 3 = 32,4 (km)
Số km 1; đó đi trong 4 giờ sau là:
9,52 x 4 = 38,08 (km)
1; đi xe đạp đi 012 tất cả số km là:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)
Đáp số: 70,48 km
Bài tập 4: Tìm số tự nhiên x
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV 1R dẫn HS tìm cách giải bài toán:
Lần :12! thử từ x = 0, khi kết quả lớn hơn 7
thì dừng lại
-Cho HS làm ra nháp
-Chữa bài
x = 0
x = 5
4-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về học kĩ lại nhân một số thập
phân với một số tự nhiên, nhân một số thập
phân với 10, 100, 1000
- HS đọc yc
- HS nêu yc
_
Tiết 3: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Bảo vệ môi trường
I/ Mục tiêu:
-Hiểu 012 nghĩa của một số từ ngữ về môi !+1; ; theo yc của bài tập 1
* Biết ghép một tiếng (bảo) gốc Hán với những tiếng thích hợp để tạo thành
từ phức Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yc BT 3
Trang 8Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 8
GD cho HS biết vận dụng vào làm BT
** Tăng 1; TV cho HS
II/ Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT 1
- Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - 1 em
- Gọi HS làm BT
- GV nx ghi điểm
3 Bài mới:
- GV giới thiệu bài ghi bảng - HS nghe
- 1R dẫn HS làm bài tập
+Bài tập 1:
-Mời 1 HS đọc văn Cả lớp đọc thầm
theo
-Cho HS trao đổi nhóm 2
-GV treo hai bảng phụ ghi sẵn nội dung 2
phần a, b
-Mời 2 HS lên bảng làm
-Cả lớp và GV nhận xét
a) -Khu dân
dân ăn ở sinh hoạt
-Khu sản xuất: Khu vực làm việc của
nhà máy, xí nghiệp
-Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong
đó các loài cây, con vật và cảnh quan
thiên nhiên 012 bảo vệ, giữ gìn lâu dài
b) 1a-2b 2a-1b 3a-3b
Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm việc theo nhóm 7 ghi kết
quả thảo luận vào bảng nhóm
-Mời đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét
-GV nhận xét, chốt lại lời gải đúng
-Bảo đảm: Làm cho chắc chắn thực hiện
012$ giữ gìn
012 Bảo hiểm: Gữ gìn để phòng tai nạn
-Bảo quản: Giữ gìn cho khỏi 1 hỏng,
hao hụt
-Bảo tàng: Cất giữ những tài liệu, hiện vật
-Bảo toàn: Giữ cho nguyên vẹn
-Bảo tồn: Giữ lại không để cho mất đi
- HS đọc đoạn văn
- HS thảo luận nhóm
- 2 em lên bảng
- HS nêu yc
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
* HS nhắc lại
Trang 9-Bảo trợ: Đỡ đầu và giúp đỡ.
-Bảo vệ: Chống lại mọi sự xâm phạm
Bài tập 3:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV 1R dẫn:
+Tìm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ, sao
cho từ bảo vệ 012 thay bằng từ khác
1 nghĩa của câu không thay đổi
-GV cho HS làm vào vở
-Cho một số HS đọc câu văn đã thay
-HS khác nhận xét
-GV phân tích ý đúng: Chọn từ giữ gìn,
gìn giữ thay thế cho từ bảo vệ
-Chúng em giữ gìn môi !+1; sạch đẹp
-Chúng em gìn giữ môi !+1; sạch đẹp
4-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
- VN học bài Cb bài sau
- HS nêu yc
- HS làm vào vở
* HS nhắc lại
_
Tiết 4: Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe đã đọc I/ mục tiêu:
*HS kể lại 012 một câu chuyện đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi
!+1;- lời kể rõ ràng , ngắn gọn
-Biết trao đổi ý nghĩa của câu chuyện đã kể ; biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
- GD cho HS có ý thức học tập
** TCTV cho HS vàoTH chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
Một số truyện có nội dung bảo vệ môi
!+1;-III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể lại 1-2 đoạn truyện Người đi săn và - 1,2 em
con nai, nói điều em hiểu 012 qua câu chuyện
- GV nx ghi điểm
3.Bài mới:
.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng - HS nghe
.1R dẫn HS kể chuyện:
Trang 10Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 10
-a) 1R dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:
Đề bài: Kể một câu truyện em đã nghe hay
đã đọc có nội dung bảo vệ môi !+1;
-Mời một HS đọc yêu cầu của đề
-GV gạch chân những chữ quan trọng trong
đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )
-Mời 2 HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong SGK Một
HS đọc thành tiếng đoạn văn trong BT 1(55)
để nắm 012 các yếu tố tạo thành môi
!+1; Cho HS nối tiếp nhau nói tên câu chuyện sẽ
kể
-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp dàn ý
sơ :12 của câu chuyện
b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội
dung câu truyện
-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về
nhân vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện
-GV quan sát cách kể chuyện của HS các
nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em GV nhắc
HS chú ý kể tự nhiên, theo trình tự 1R
dẫn trong gợi ý 2 Với những truyện dài, các
em chỉ cần kể 1-2 đoạn
-Cho HS thi kể chuyện !+1R lớp:
-Đại diện các nhóm lên thi kể
-Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn về
nội dung, ý nghĩa truyện
-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm, bình
chọn:
- Bạn tìm 012 chuyện hay nhất
- Bạn kể chuyện hay nhất
- Bạn hiểu chuyện nhất
4-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Dặn HS đọc !+1R nội dung của tiết kể
chuyện tuần 9
-HS đọc đề
-HS đọc
-HS nói tên câu chuyện mình
sẽ kể
-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
-HS thi kể chuyện !+1R lớp -Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện
Thứ tư
Ngày soạn : 31/10/2010
Ngày giảng : 1/11/2010
Tiết 1: Toán
nhân một Số thập phân
Trang 11với một số thập phân I/ Mục tiêu:
- Nhân một số thập phân với một số thập phân
* Phép nhân hai số thập phân có tính chất giao hoán
- GD cho HS làm 012 các bài tập đúng
** Tăng 1; TV cho HS
II/ Đồ dùng:
- Phiếu bài tập
II/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐH
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS làm BT - 2 em
- GV nx ghi điểm
3.Bài mới:
.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng - HS nghe
-Kiến thức:
a) Ví dụ 1:
-GV nêu ví dụ: 6,4 x 4,8 = ? (m2)
-Cho HS đổi ra đơn vị dm sau đó tự tìm kết
quả tự tìm kết quả
-GV 1R dẫn đặt tính rồi tính:
6,4
x 4,8
512
+ 256
30,72 (m2)
-Nêu cách nhân một số thập phân với 1 STP?
b) Ví dụ 2:
-GV nêu ví dụ, cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét, ghi bảng
4,75
x 1,3
1425
+ 475
6,175
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm
-Muốn nhân một số thập phân với một số
thập phân ta làm thế nào?
c) Nhận xét:
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận xét
-HS đổi ra đơn vị dm sau đó thực hiện phép nhân ra nháp
-HS nêu
-HS thực hiện đặt tính rồi tính:
-HS nêu
-HS đọc phần nhận xét SGK
Trang 12Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 12
Luyện tập:
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét
a) 38,7 b) 108,875
c) 1,128 d) 35,217
Bài tập 2 (59): Tính rồi so sánh giá trị của
a x b và b x a:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào nháp Nêu kết quả GV ghi
kết quả lên bảng lớp
2,36 4,2 2,36x4,2=9,912 4,2x2,36=9,912
3,05 2,7 3,05x2,7=8,235 2,7x3,05=8,235
-Cho HS so sánh giá trị của 2 biểu thức a x b
và b x a sau đó rút ra nhận xét
*Bài tập 3
-Mời 1 HS đọc đề bài
-HD HS tìm hiểu bài toán
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài giải:
Chu vi 1; cây hình chữ nhật là:
(15,62 + 8,4) x 2 = 48,04 (m)
Diện tích 1; cây hình chữ nhật là:
15,62 x 8,4 = 131,208 (m2)
Đáp số: 48,04m và131,208m2
4-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học
- VN học bài Cb bài sau
- HS nêu yc
- HS làm bài
- HS nêu yc
- HS nêu cách làm
-Nhận xét: a x b = b x a
- HS đọc đề
- HS làm vở
* HS lên bảng
_
Tiết2: Tập đọc
Hành trình của bầy ong
...-Mời số HS đọc kết
- GV nhận xét
a) 14,8 51 2 257 1
155 90 100
b) Số 8. 05 phải nhân với: 10, 100, 1000, 10
000 để 012 tích 80 ,5 ; 8 05 ; 8 050 ;
8 050 0... class="text_page_counter">Trang 12< /span>
Thiết kế giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 12
Luyện tập:
Bài tập : Đặt tính tính
-Mời...
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào nháp Nêu kết GV ghi
kết lên bảng lớp
2,36 4,2 2,36x4,2=9, 912 4,2x2,36=9, 912
3, 05 2,7 3,05x2,7=8,2 35 2,7x3, 05= 8,2 35
-Cho