1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 5 - Tuần 12 - Năm học 2010-2011 - Âu Văn Đào

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Hướng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề: Đề bài: Kể một câu truyện em đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi trường.. -Mời một HS đọc yêu cầu của đề.[r]

Trang 1

Tuần 12 Ngày soạn: 27/10/2010

Ngày giảng : 28/10/2010 Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

Mùa thảo quả

I/ Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm bài văn nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc mùi vị của rừng thảo quả

- Hiểu 012 nội dung : vẻ đẹp sự sinh sôi của rừng thảo quả (trả lời 012 các câu hỏi trong SGK

* GD cho HS biết vận dụng vào thực tế

** Tăng 1;  TV cho HS ở( câu hỏi 3)

II/ Đồ dùng dạy học:

-Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng

-Gv nx ghi điểm

3 Bài mới

- GTB - ghi bảng - HS nghe

.1R  dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu

bài:

- Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Chia đoạn

-Đoạn 1: Từ đầu đến nếp khăn

-Đoạn 2: Tiếp cho đến không gian

-Đoạn 3: các đoạn còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-GV nx sửa sai

- HD HS đọc một số từ khó

- GV nx khen

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

- Gọi HS đọc !+1R lớp

- GV nx sửa sai

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

- 1 em đọc

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc

- HS đọc nhóm

- HS đọc

- HS trả lời câu hỏi

Trang 2

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 2

-b)Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc đoạn 1

Câu:1 Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng

cách nào? (Bằng mùi thơm đặc biệt

quyến rũ lan xa)

- Cách dùng từ đạt câu ở đoạn đầu có gì

đáng chú ý? (Các từ 1c  và thơm lặp

đi lặp lại, câu 2 khá dài)

+) Rút ý1:

-Cho HS đọc đoạn 2

Câu:2 Những chi tiết nào cho thấy cây

thảo quả phát triển rất nhanh? (Qua

một năm, hạt thảo quả đã thành cây, cao

tới bụng 1;- Một năm sau nữa mỗi

thân)

+)Rút ý 2:

-Cho HS đọc đoạn 3

* Câu:3 Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?

( Nảy 1R gốc cây.)

-Khi thảo quả chín, rừng có những nét gì

đẹp? 9C1R đáy rừng rực lên những

chùm thảo quả đỏ chon chót, 1 chứa

lửa, chứa nắng,)

+)Rút ý3:

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

K.1R  dẫn đọc diễn cảm:

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2

trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm

- GV nx khen

4-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học

- VN học bài Cb bài sau

- HS nêu

** HS nêu : vẻ đẹp sự sinh sôi của rừng thảo quả

-HS nêu

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn

-HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

_

Tiết 3: Chính tả (nghe - viết)

Mùa thảo quả

I/ Mục tiêu:

Trang 3

Viết đúng một đoạn của bài Mùa thảo quả Trình bày đúng hình thức bài văn

xuôi

- Làm 012 các bài tập 2,3 Rèn cho HS có kĩ năng viết đều đẹp

- GD cho Hs giữ gìn vở sạch chữ đẹp

** Tăng 1;  TV cho HS

II/ Đồ dùng:

-Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2a hoặc

2b

-Bảng phụ, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS viết một số từ - HS viết

- GV nx ghi điểm

3.Bài mới:

.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng - HS nghe

- GV Đọc bài viết lần 1

- GV đặt câu hỏi HS trả lời

- Khi thảo quả chín rừng có những nét gì

đẹp?

- C1R đáy rừng rực lên những chùm thảo

quả đỏ chon chót, 1 chứa lửa, chứa nắng

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng con: nảy, lặng lẽ, 1* rây, rực lên,

chứa lửa, chứa nắng

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- GV nx khen tuyên 1c 

- HS theo dõi SGK

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát bài

- 1R  dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm bài: Tổ 1, 2 ý a Tổ 3 ý b

-Cách làm: HS lần :12! bốc thăm đọc to cho

cả tổ nghe ; tìm và viết thật nhanh lên bảng 2

từ có chứa 2 tiếng đó

- Mời đại diện 3 tổ trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung

a) -Sổ sách, vắt sổ, sổ mũi

-xổ xố, xổ lồng

b) -Bát ngát, bát ăn, cà bát

- HS nêu yc bài tập

Trang 4

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 4

chú bác, bác trứng, bác học

Bài tập 3

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS thi làm theo nhóm 7 bài 3a vào

bảng nhóm, trong thời gian 5 phút, nhóm

nào tìm 012 nhiều từ thì nhóm đó thắng

- Mời đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét

- GV KL nhóm thắng cuộc

1- Man mát, ngan ngát, chan chát

- khang khác, nhang nhác, bàng bạc

2- Sồn sột, dôn dốt, mồn một

- xồng xộc, công cốc, tông tốc

4-Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- VN học bài Cb bài sau

- HS nêu yc

Tiết 4: Toán

nhân một Số thập phân

với 10, 100, 1000,

I/ Mục tiêu:

-Biết nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000

-Chuyển đỏi đơn vị đo của số đo độ dài 1R dạng số thập phân

- GD cho HS biết vận dụng làm các bài tập

** Tăng 1;  TV cho HS ở bài tâp

II/ Đồ dùng:

- Phiếu bài tập

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

- GTB - ghi bảng - HS nghe

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ: 27,867 x 10 = ?

-Cho HS tự tìm kết quả

Đặt tính rồi tính: 27,867

x 10

278,67

-Nêu cách nhân một số thập phân với 10?

* HS nêu VD -HS đổi ra đơn vị cm sau đó thực hiện phép nhân ra nháp

* HS nêu

Trang 5

b) Ví dụ 2:

-GV nêu ví dụ, cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét, ghi bảng

53,286

x 100

5328,6

-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm

- Muốn nhân một số thập phân với 100

ta làm thế nào?

c) Nhận xét:

-Muốn nhân một số thập phân với 10,

100, 1000,ta làm thế nào?

-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận

xét

-HS thực hiện đặt tính rồi tính:

* HS nêu

-HS nêu

* HS đọc phần nhận xét SGK

+ HD HS làm bài tập

Bài tập 1: Nhân nhẩm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào phiếu

-GV nhận xét

a) 14 ; 210 ; 7200

b) 96,3 ; 2508 ; 5320

c) 53,28 ; 406,1 ; 894

Bài tập 2 Viết các số đo sau 1R dạng số

đo có đơn vị là cm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm nhóm

-Chữa bài

104cm 1260cm

85,6cm 57,5cm

+ Bài tập 3

-Mời 1 HS đọc đề bài

-HD HS tìm hiểu bài toán, làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và giáo viên nhận xét

Bài giải:

10l dầu hoả cân nặng là:

0,8 x 10 = 8(kg)

Can dầu cân nặng là:

1,3 + 8 = 9,3 (kg)

Đáp số: 9,3 kg

4-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học

- VN học bài chuẩn bị bài sau

- HS nêu yc

- HS làm phiếu

- HS nêu yc

- HS làm nhóm

- HS nêu yc

- 1 HS lên bảng

Trang 6

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 6

Thứ Ba

Ngày soạn: 28/10/2010

Ngày giảng : 29/10/2010

Tiết 2: Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Biết nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000

* Nhân một số thập phân với một số tròn chục ,tròn trăm GiảI bài toán có

ba 1R tính

- GD cho HS tính nhanh chính xác làm đúng các bài tập

** Tăng 1;  TV cho HS

II/ Đồ dùng:

- Phiếu bài tập

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Muốn nhân một số thập phân - HS trả lời

với 10, 100, 1000 ta làm thế nào?

- GV nx ghi điểm

3-Bài mới:

-Giới thiệu bài:ghi đầu bài lên bảng - HS nghe

+ HD HS làm bài tập

-Bài tập 1 Tính nhẩm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp, sau đó đổi nháp kiểm

tra chữa chéo cho nhau

-Mời một số HS đọc kết quả

- GV nhận xét

a) 14,8 512 2571

155 90 100

b) Số 8.05 phải nhân với: 10, 100, 1000, 10

000 để 012 tích là 80,5 ; 805 ; 8050 ;

80500

+Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Cho HS làm vào bảng con

-Mời 4 HS lên chữa bài

-HS khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét

a) 384,5

- HS nêu yc

- HS đọc kết quả

- HS nêu yc

- HS làm nháp

- HS lên bảng chữa bài

Trang 7

b) 10080 c) 512,8 d) 49284 Bài tập 3

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

Bài giải

Số km 1; đó đi trong 3 giờ đầu là:

10,8 x 3 = 32,4 (km)

Số km 1; đó đi trong 4 giờ sau là:

9,52 x 4 = 38,08 (km)

1; đi xe đạp đi 012 tất cả số km là:

32,4 + 38,08 = 70,48 (km)

Đáp số: 70,48 km

Bài tập 4: Tìm số tự nhiên x

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV 1R  dẫn HS tìm cách giải bài toán:

Lần :12! thử từ x = 0, khi kết quả lớn hơn 7

thì dừng lại

-Cho HS làm ra nháp

-Chữa bài

x = 0

x = 5

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại nhân một số thập

phân với một số tự nhiên, nhân một số thập

phân với 10, 100, 1000

- HS đọc yc

- HS nêu yc

_

Tiết 3: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ:

Bảo vệ môi trường

I/ Mục tiêu:

-Hiểu 012 nghĩa của một số từ ngữ về môi !+1;  ; theo yc của bài tập 1

* Biết ghép một tiếng (bảo) gốc Hán với những tiếng thích hợp để tạo thành

từ phức Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yc BT 3

Trang 8

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 8

GD cho HS biết vận dụng vào làm BT

** Tăng 1;  TV cho HS

II/ Đồ dùng:

- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT 1

- Bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - 1 em

- Gọi HS làm BT

- GV nx ghi điểm

3 Bài mới:

- GV giới thiệu bài ghi bảng - HS nghe

- 1R  dẫn HS làm bài tập

+Bài tập 1:

-Mời 1 HS đọc văn Cả lớp đọc thầm

theo

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-GV treo hai bảng phụ ghi sẵn nội dung 2

phần a, b

-Mời 2 HS lên bảng làm

-Cả lớp và GV nhận xét

a) -Khu dân

dân ăn ở sinh hoạt

-Khu sản xuất: Khu vực làm việc của

nhà máy, xí nghiệp

-Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong

đó các loài cây, con vật và cảnh quan

thiên nhiên 012 bảo vệ, giữ gìn lâu dài

b) 1a-2b 2a-1b 3a-3b

Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm việc theo nhóm 7 ghi kết

quả thảo luận vào bảng nhóm

-Mời đại diện nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét

-GV nhận xét, chốt lại lời gải đúng

-Bảo đảm: Làm cho chắc chắn thực hiện

012$ giữ gìn

012 Bảo hiểm: Gữ gìn để phòng tai nạn

-Bảo quản: Giữ gìn cho khỏi 1 hỏng,

hao hụt

-Bảo tàng: Cất giữ những tài liệu, hiện vật

-Bảo toàn: Giữ cho nguyên vẹn

-Bảo tồn: Giữ lại không để cho mất đi

- HS đọc đoạn văn

- HS thảo luận nhóm

- 2 em lên bảng

- HS nêu yc

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

* HS nhắc lại

Trang 9

-Bảo trợ: Đỡ đầu và giúp đỡ.

-Bảo vệ: Chống lại mọi sự xâm phạm

Bài tập 3:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV 1R  dẫn:

+Tìm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ, sao

cho từ bảo vệ 012 thay bằng từ khác

1  nghĩa của câu không thay đổi

-GV cho HS làm vào vở

-Cho một số HS đọc câu văn đã thay

-HS khác nhận xét

-GV phân tích ý đúng: Chọn từ giữ gìn,

gìn giữ thay thế cho từ bảo vệ

-Chúng em giữ gìn môi !+1;  sạch đẹp

-Chúng em gìn giữ môi !+1;  sạch đẹp

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

- VN học bài Cb bài sau

- HS nêu yc

- HS làm vào vở

* HS nhắc lại

_

Tiết 4: Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe đã đọc I/ mục tiêu:

*HS kể lại 012 một câu chuyện đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi

!+1; - lời kể rõ ràng , ngắn gọn

-Biết trao đổi ý nghĩa của câu chuyện đã kể ; biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

- GD cho HS có ý thức học tập

** TCTV cho HS vàoTH chuyện

II/ Đồ dùng dạy học:

Một số truyện có nội dung bảo vệ môi

!+1; -III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể lại 1-2 đoạn truyện Người đi săn và - 1,2 em

con nai, nói điều em hiểu 012 qua câu chuyện

- GV nx ghi điểm

3.Bài mới:

.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng - HS nghe

.1R  dẫn HS kể chuyện:

Trang 10

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 10

-a) 1R  dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:

Đề bài: Kể một câu truyện em đã nghe hay

đã đọc có nội dung bảo vệ môi !+1; 

-Mời một HS đọc yêu cầu của đề

-GV gạch chân những chữ quan trọng trong

đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )

-Mời 2 HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong SGK Một

HS đọc thành tiếng đoạn văn trong BT 1(55)

để nắm 012 các yếu tố tạo thành môi

!+1;  Cho HS nối tiếp nhau nói tên câu chuyện sẽ

kể

-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp dàn ý

sơ :12 của câu chuyện

b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội

dung câu truyện

-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về

nhân vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện

-GV quan sát cách kể chuyện của HS các

nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em GV nhắc

HS chú ý kể tự nhiên, theo trình tự 1R 

dẫn trong gợi ý 2 Với những truyện dài, các

em chỉ cần kể 1-2 đoạn

-Cho HS thi kể chuyện !+1R lớp:

-Đại diện các nhóm lên thi kể

-Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn về

nội dung, ý nghĩa truyện

-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm, bình

chọn:

- Bạn tìm 012 chuyện hay nhất

- Bạn kể chuyện hay nhất

- Bạn hiểu chuyện nhất

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Dặn HS đọc !+1R nội dung của tiết kể

chuyện tuần 9

-HS đọc đề

-HS đọc

-HS nói tên câu chuyện mình

sẽ kể

-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể chuyện !+1R lớp -Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

Thứ tư

Ngày soạn : 31/10/2010

Ngày giảng : 1/11/2010

Tiết 1: Toán

nhân một Số thập phân

Trang 11

với một số thập phân I/ Mục tiêu:

- Nhân một số thập phân với một số thập phân

* Phép nhân hai số thập phân có tính chất giao hoán

- GD cho HS làm 012 các bài tập đúng

** Tăng 1;  TV cho HS

II/ Đồ dùng:

- Phiếu bài tập

II/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐH

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS làm BT - 2 em

- GV nx ghi điểm

3.Bài mới:

.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng - HS nghe

-Kiến thức:

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ: 6,4 x 4,8 = ? (m2)

-Cho HS đổi ra đơn vị dm sau đó tự tìm kết

quả tự tìm kết quả

-GV 1R  dẫn đặt tính rồi tính:

6,4

x 4,8

512

+ 256

30,72 (m2)

-Nêu cách nhân một số thập phân với 1 STP?

b) Ví dụ 2:

-GV nêu ví dụ, cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét, ghi bảng

4,75

x 1,3

1425

+ 475

6,175

-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm

-Muốn nhân một số thập phân với một số

thập phân ta làm thế nào?

c) Nhận xét:

-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận xét

-HS đổi ra đơn vị dm sau đó thực hiện phép nhân ra nháp

-HS nêu

-HS thực hiện đặt tính rồi tính:

-HS nêu

-HS đọc phần nhận xét SGK

Trang 12

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 12

Luyện tập:

Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

a) 38,7 b) 108,875

c) 1,128 d) 35,217

Bài tập 2 (59): Tính rồi so sánh giá trị của

a x b và b x a:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp Nêu kết quả GV ghi

kết quả lên bảng lớp

2,36 4,2 2,36x4,2=9,912 4,2x2,36=9,912

3,05 2,7 3,05x2,7=8,235 2,7x3,05=8,235

-Cho HS so sánh giá trị của 2 biểu thức a x b

và b x a sau đó rút ra nhận xét

*Bài tập 3

-Mời 1 HS đọc đề bài

-HD HS tìm hiểu bài toán

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và giáo viên nhận xét

Bài giải:

Chu vi 1; cây hình chữ nhật là:

(15,62 + 8,4) x 2 = 48,04 (m)

Diện tích 1; cây hình chữ nhật là:

15,62 x 8,4 = 131,208 (m2)

Đáp số: 48,04m và131,208m2

4-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học

- VN học bài Cb bài sau

- HS nêu yc

- HS làm bài

- HS nêu yc

- HS nêu cách làm

-Nhận xét: a x b = b x a

- HS đọc đề

- HS làm vở

* HS lên bảng

_

Tiết2: Tập đọc

Hành trình của bầy ong

...

-Mời số HS đọc kết

- GV nhận xét

a) 14,8 51 2 257 1

155 90 100

b) Số 8. 05 phải nhân với: 10, 100, 1000, 10

000 để 012 tích 80 ,5 ; 8 05 ; 8 050 ;

8 050 0... class="text_page_counter">Trang 12< /span>

Thiết kế giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 12

Luyện tập:

Bài tập : Đặt tính tính

-Mời...

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp Nêu kết GV ghi

kết lên bảng lớp

2,36 4,2 2,36x4,2=9, 912 4,2x2,36=9, 912

3, 05 2,7 3,05x2,7=8,2 35 2,7x3, 05= 8,2 35

-Cho

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w