1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 3 - Tuần 6 - Trường Tiểu học ĐaKao

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 257,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Bài tập làm văn Bài tập làm văn Luyện tập Unit 4 T3 Vệ sinh cơ quan bài tiết Bài 11 Nghe viết: Bài tập làm văn Chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số Tự làm lấy việc của mình[r]

Trang 1

- - 1

TUẦN 6 LỊCH BÁO GIẢNG

Chào cờ 6 Tập đọc-KC 11 Bài tập làm văn Tập đọc-KC 6 Bài tập làm văn

Toán 26 Luyện tập

Sáng

Anh Văn 21 Unit 4( T3) TNXH 11 Vệ sinh cơ quan bài tiết Thể dục 11 Bài 11

Thứ hai

30.09

Chiều

Chính tả 11 Nghe viết: Bài tập làm văn Toán 27 Chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số Đạo đức 6 Tự làm lấy việc của mình (T2)

Âm nhạc 6 Ôn bài hát: Đếm sao LTVC 6 Từ ngữ về trường học Dấu phẩy

Thứ ba

Anh Văn 22 Unit 4 ( T4) Tập đọc 12 Nhớ lại buổi đầu đi học Toán 28 Luyện tập

Mĩ thuật 6 Vẽ họa tiết và vẽ màu vào hình vuông Anh văn 23 Unit 4( T5)

Sáng

HĐNGLL Rèn đọc Ôn tập Tập viết 6 Ôn chữ hoa D, Đ

Thứ tư

02.10

Chiều

LT toán Luyện tập chung Tập đọc 6 Đọc thêm

Toán 29 Phép chia hết và phép chia có dư TNXH 12 Cơ quan thần kinh

Chính tả 12 Nghe viết: Nhớ lại buổi đầu em đi học

Thứ năm

Tập làm văn 6 Kể lại buổi đầu đi học Anh văn 24 Unit 4( T6)

Thủ công 6 Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ Toán 30 Luyện tập

Thứ sáu

HĐNG 06 Sinh hoạt tập thể

Trang 2

Thứ hai ngày 30 tháng 09 năm 2013 Tiết 2: Tập đọc

§11: Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các từ khó dễ phát âm sai: giúp đỡ, loay hoay, khăn mùi xoa, lia lịa, bít tất…Đọc trôi chảy được toàn bài, biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn…Hiểu nội dung câu

chuyện: Lời nói đi đôi với việc làm, đã nói thì cố làm được điều mình nói

- GD học sinh làm lấy những việc mà ḿình đă hứa

*GDKNS: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân Ra quyết định Đảm nhận trách

nhiệm

II Chuẩn bị Bảng ghi nội dung cần HD luyện đọc.

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

-Gọi 2-3 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi trong bài: Người lính dũng cảm

-Nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Dẫn dắt –ghi tên bài

- 3 HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT

b.Nội dung:

HĐ 1:

Luyện đọc

HĐ2:tìm

hiểu bài

- Gv đọc mẫu

- HD đọc bài và tên nước ngoài: Liu – xi – a, Cô – li –a

-Đọc nối tiếp câu:

+ Theo dõi, sửa lõi phát âm

+ Luyện đọc từ khó

- Đọc nối tiếp đoạn

- Sửa sai, giải nghĩa từ: mới

- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- Gọi các nhóm đọc, nhận xét

- Đọc đồng thanh toàn lại bài

- Gọi HS đọc các câu hỏi, suy nghĩ trả lời

(?) Cô giáo ra đề văn cho cả lớp như thế nào?

- Gọi HS đọc đoạn 2 (?)Vì sao Cô – li – a lại thấy khó viết?

- Gọi HS đọc đoạn 3 (?)Vì sao thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a lại viết được dài ra?

- Theo dõi sgk

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc đồng thanh, cá nhân.HS yếu đọc lại

-4-5HS đọc nối tiếp nhau

- Lắng nghe Đọc chú giải

-HS yếu đánh vần từng tiếng.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- 3nhóm thi đọc đoạn nối tiếp

- Cả lớp đọc

- Hs đọc, trả lời -Hs đọc thầm đoạn 1, trả lời: + Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

-Lớp đọc thầm, 2 -3 HS trả lời: + Vì thấy Cô – li – a bận học mẹ không nhờ giúp, bạn chưa biết làm các việc đó

+ Kể những việc thỉnh thoảng mới làm, và cả những việc mình chưa làm

Trang 3

- - 3

HĐ3:

Luyện đọc

lại

(?)Bài học giúp em hiểu điều gì?

*GDKNS: Tự nhận thức, xác định

giá trị cá nhân Ra quyết định Đảm nhận trách nhiệm

- Đọc mẫu đoạn 4

- Yêu cầu luyện đọc đoạn 4

-Nhận xét, khen ngợi, ghi điểm

+ Lời nói phải đi đôi với việc làm

- Theo dõi

- Luyện đọc cá nhân

-2-3 HS thi đọc -Bình chọn người đọc hay nhất

-HS yếu đánh vần từng câu.

IV Củng cố:

- Tóm tắt nội dung bài đọc

- GD HS: biết làm lấy những việc mà ḿình đă hứa Biết giúp đỡ bố mẹ

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò: -Nhắc HS luyện đọc lại

Tiết 3: Kể chuyện

§6: Bài tập làm văn

I.Mục tiêu:

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyên

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn, hs yêu thích kể chuyện

II.Chuẩn bị:Bảng ghi nội dung HD HS kể chuyện

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

-Gọi 2-3 HS lên đọc thuộc bài và trả lời câu hỏi trong bài: Ông ngoại

-Nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ghi tên bài

b.Nội dung:

HĐ1:

Nêu nhiệm

vụ

HĐ2:HD kể

- Sắp xếp tranh theo thứ tự

- Yêu cầu học sinh thảo luận sắp xếp thứ tự tranh

- Nhận xét chốt: Thứ tự 3 - 4 - 2 - 1 (?) Câu chuyện vốn được kể theo lời của ai?

(? )Bây giờ ta kể theo lời của ai?

- GV kể lại toàn bài

- Yêu cầu HS tập kể cho nhau nghe

- HD giúp đỡ hs kể

- Nhận xét – tuyên dương

- HS quan sát tranh, tự xắp xếp

+2HS trả lời: Cô – li – a.

+ 2HS trả lời: Của em.

- Theo dõi

- HS tập kể theo cặp -3-4 Thi kể nối tiếp đoạn

- Lớp nhận xét

IV Củng cố:

- Tóm tắt nội dung bài đọc

- GD HS: có ý thức cố gắng thực hiện những gì mình đã nói

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò: - Dặn dò hs về nhà tập kể lại câu chuyện

Trang 4

Tiết 4: Toán

§ 26:Luyện tập

I Mục tiêu: giúp HS:

1 Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

2 Vận dụng được để giải bài toán có lời văn

3 Nhận biết 1/5

* GDHS tính cẩn thận và chính xác

II.Hoạt động sư phạm:

1 Kiểm tra: 3 HS lên bảng , đọc thuộc các bảng chia đã học

-Nhận xét và ghi điểm cá nhân Nhận xét chung

2 Giới thiệu bài: Trực tiếp HS nhắc lại đầu bài

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

HĐ 1: đạt MT số 1

-H ĐLC: thực hành

-HTTC: Cá nhân

HĐ2: đạt MT số 2

-H ĐLC: thực hành

-HTTC: Cá nhân

HĐ 3: đạt MT số 3

-H ĐLC: thực hành

-HTTC: Cá nhân

Bài 1/26: Tìm ½ của…

- Câu a yêu cầu HS làm bảng con, 3 HS lên bảng

½ của 12 cm là: 12 : 2 = 6 cm

- Nhận xét và sửa sai

-Yêu cầu HS làm miệng câu b

- Theo dõi, nhận xét

Bài 2/27: Gọi HS đọc đề.

- HD phân tích đề

- HD tóm tắt, giải bài toán

- Chấm 3- 4 vở và nhận xét

- Nhận xét bài trên bảng

Bài 3/27:Giảm tải theo chuẩn Bài 4/27: Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu HS quan sát hình

vẽ, làm miệng

- Nhận xét

- HS làm bảng con:

a/)½ của 12 cm là: 12 : 2 = 6 cm ½ của 18 kg là: 18 : 2 = 9kg ½ của 10 lít là: 10 : 2 = 5 lít

- HS làm miệng:

b)1/6 của 24 m là: 4m 1/6 của 30 giờ là: 5 giờ 1/6 của 54 ngày là: 9 ngày -1 HS đọc đề toán, lớp ĐT

- HS phân tích đề, nêu lời giải và phép tính

- HS giải vào vở- 1 em lên bảng:

Bài giải

Số bông hoa Vân tặng bạn là:

30 : 6 = 5( bông) Đáp số: 5 bông hoa

-HS yếu thực hiện phép tính

-1 HS đọc đề bài

- Đọc đề bài, quan sát

+ Đã tô màu 1/5 số ô vuông của hình 2, 4

IV Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống nội dung bài Yêu cầu HS nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số của một số

- Dặn dò: làm bài tập trong vở bài tập toán Ôn lại các bảng nhân chia đã học

V Chuẩn bị: bảng phụ

Tiết 5: Anh văn

Dạy chuyên

Trang 5

- - 5

BUỔI CHIỀU:

Tiết 1: Tự nhiên và Xã hội

§ 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

I Mục tiêu: giúp HS:

- Nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

- Có ý thức giữ vệ sinh phòng bệnh

* GDKNS: Kĩ năng làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc

bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

II Chuẩn bị:Các hình trong SGK.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

-Gọi 2-3 HS lên trả lời câu hỏi: Nêu các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu? Nêu quá trình hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu

-Nhận xét – đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Dẫn dắt –ghi tên bài

- 3 HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT

b.Nội dung:

Hoạt động 1:

Thảo luận: HS Nêu

được lợi ích của cơ

quan bài tiết nước

tiểu

Hoạt động 2:

Quan sát thảo luận

HS Nêu được cách

đề phòng một số

bệnh ở cơ quan bài

tiết nước tiểu

- Giao nhiệm vụ: Thảo luận

? Vì sao ta lại phải giữ vệ sinh

cơ quan bài tiết nước tiểu?

? Cơ quan bài tiết nước tiểu có lợi ích gì?

- Yêu cầu HS quan sát tranh ở sgk, thảo luận trả lời câu hỏi

? Chúng ta phải làm gì để giữ

vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?

? Tại sao chúng ta cần uống nhiều nước hàng ngày?

- Nhận xét và kết luận

* GDKNS: đảm nhận trách

nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

- HS thảo luận theo cặp, trình bày

+ Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng

+ Giúp cơ thể đào thải những chất cặn bã ra ngoà

- Mở SGk quan sát các hình 2, 3,

4, 5 -Thảo luận theo cặp

+ Tắm rửa thường xuyên, lau khô người, thay quần áo hàng ngày

+ Bù lại quá trình mất nước do đi tiểu và tránh sỏi thận

- 2 em nêu lại mục Bạn cần biết

IV Củng cố:

- Tóm tắt nội dung bài học

- GD HS: Có ý thức giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu và phòng bệnh

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò: - Nhắc hs tắm rửa thay quần áo hàng ngày.

Trang 6

Tiết 2: Thể dục

Dạy chuyên

Tiết 3: Chính tả

§11: Nghe viết: Bài tập làm văn

I Mục tiêu:Giúp hs

- Nghe – viết chính xác đoạn: Bài tập làm văn sgk/48

- Biết viết hoa tên riêng tiếng nước ngoài Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần: eo/oeo, phân biệt một số cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn :s/x

- HS có ý thức viết đúng chính tả, trình bày bài đẹp

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

-Gọi 2-3 HS lên bảng, lớp viết bảng con: kèn, kẻng ,chén

-Nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Dẫn dắt –ghi tên bài

- 3 HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT

b.Nội dung:

HĐ 1:

HD chuẩn bị

HĐ 2:

HD nghe

viết

HĐ 3:

HD làm bài

tập

- Đọc bài viết, gọi hs đọc

(? )Tìm tên riêng trong bài chính tả?

(? )Tên riêng được viết như thế nào?

- GV đọc: Cô – li – a, làm văn, giặt

quần áo, ngạc nhiên.

- Nhận xét, sửa lỗi

- GV đọc lại lần 2

- HD ngồi viết, cầm bút

- Đọc từng câu cho HS viết vào vở

- Đọc lại bài cho HS dò lại

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

Bài 2: Chọn chữ điền vào chỗ trống

- Cho HS làm vào bảng con

- Nhận xét, chữabài

Bài 3: Điền dấu hỏi hay dấu ngã.

- Cho HS làm vào vở - Đọc bài làm

- 2 em đọc lại bài viết

+ 2HS trả lời: Cô – li –a + 2HS trả lời: Viết hoa chữ cái đầu

tiên và giữa các chữ có dấu gạch nối.

- Viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp – đọc lại

- Nghe

- Chuẩn bị viết bài

- Viết bài vào vở

-HS yếu nhìn sách viết

-1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Làm bảng con - 3 em lên bảng

– Nêu miệng: Khoeo chân, người

lẻo khẻo, ngoéo tay.

-1HS đọc yêu cầu

- Làm vào vở.Trẻ thơ, tổ quốc,

biển, của, những

IV Củng cố:

- Tóm tắt nội dung bài học.GD HS: cẩn thận và viết đúng chính tả

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò: -Nhắc HS luyện viết lại

**************************************************

Trang 7

- - 7

Thứ ba ngày 01tháng 10 năm 2013 Tiết 1: Toán

§27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

I Mục tiêu: giúp HS:

1 Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số(trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)

2 Biết tìm 1 trong các phần bằng nhau của một số

* GDHS tính cẩn thận và chính xác

II.Hoạt động sư phạm:

1 Kiểm tra: 3 HS lên bảng , lớp làm bảng con : 12 x 3 ; 44 x 2; 33 x3

-Nhận xét và ghi điểm cá nhân Nhận xét chung

2 Giới thiệu bài: Trực tiếp HS nhắc lại đầu bài

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

HĐ 1:đạt MT số 1

H ĐLC: thực hành

HTTC:Cả lớp, Cá

nhân

HĐ 2:đạt MT số 2

H ĐLC: thực hành

HTTC:nhóm cặp

HĐ 3:đạt MT số 1

H ĐLC: thực hành

HTTC:Cả lớp, Cá

nhân

HD thực hiện phép chia: 96: 3

- GV ghi bảng

- HD đặt tính

-HD thực hiện chia từ trái sang phải:

- HD học sinh cách chia

- Vậy : 96 : 3 = ?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện chia

Bài 1/28: Tính

- HD hs đặt tính thực hiện tính

- Thực hiện mẫu

- Nhận xét – chữabài

Bài 2(a)/28: Gọi HS nêu yêu

cầu

- Cho HS thảo luận cặp, nêu kết quả

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3/28: Gọi HS đọc đề.

- HD phân tích đề bài, tóm tắt:

- HD nêu lời giải và phép tính

- Cho HS giải vào vở – 1 em lên bảng

- Chấm 4-5 vở, chữabài

- Đọc phép tính

- Theo dõi

- Đặt tính vào bảng con

- Theo dõi

96 : 3 = 32

- HS nhắc lại

-1HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng con, 3hs làm bảng

48 4 84 2 66 6

4 12 8 42 6 11…

08 04 06

8 4 6

0 0 0

-HS yếu làm bảng con: 36:3 =

-1HS nêu yêu cầu + Tìm 1/3 của:

1/3 của 69kg là : 69 : 3 = 23kg, 1/3 của 36m là : 36 : 3 = 12m 1/3 của 93l là : 93: 3 = 31l

- 2HS đọc đề, lớp ĐT

- Phân tích đề, nêu lời giải và phép tính

-HS làm vào vở ,1 em lên bảng

Bài giải

Số quả cam mẹ biếu bà là:

36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam

-HS yếu thực hiện phép tính

Trang 8

IV Hoạt động nối tiếp:

-Yêu cầu HS nhắc lại cách chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: làm bài tập trong vở bài tập toán Ôn lại các bảng nhân chia đã học

V Chuẩn bị: Bảng phụ

_

Tiết 1: Đạo đức

§ 6: Tự làm lấy việc của mình ( tiết 2)

I Mục tiêu: Gip HS hiểu

- Ích lợi của việc tự làm lấy công việc của mình

- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà

- HS có thái độ tự giác,chăm chỉ thực hiện công việc của mình

*GDKNS: Kĩ năng tư duy, phê phán (biết phê phán, đánh giá những thái độ, việc làm

thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình) Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của mình

IIChuẩn bị: Bảng ghi tình huống HĐ2

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra:

-Gọi 2-3 HS lên trả lời câu hỏi: Thế nào tự làm lấy công việc của mình ?

-Nhận xét – Đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Dẫn dắt –ghi tên bài

- 3 HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT

b.Nội dung:

HĐ1:

Liên hệ thực tế

- HS tự nhận

xét về những

công việc mà

mình đã làm

hoặc chưa tự

làm

HĐ2:

Đóng vai: HS

thực hiện được

một số hành

động và biết

- Giao nhiệm vụ: - Các em tự suy nghĩ xem mình đã tự làm lấy những công việc gì của mình?

(? )Em đả thực hiện công việc đĩ như thế no?

(?) Em cảm thấy thế nào khi hòan thành công việc?

- Nhận xét khen ngợi, khuyến khích

*GDKNS: Kĩ năng ra quyết định phù

hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của mình.

- Yêu cầu HS đọc đề bài 5

- Chia nhóm xử lí tình huống

KL:

1.Khuyên Hạnh tự quét nhà vì đó là công việc được giao

- HS liên hệ

- HS trình bày trước lớp

- Học sinh nêu ý kiến

- 1HS đọc yêu cầu bài 5

- Chia 3 nhóm, xử lí tình huống

- Các nhóm trình bày

Trang 9

- - 9

bày tỏ thái độ

phối hợp

HĐ 3:

Thảo luận

nhóm: HS biết

bày tỏ thái độ

của mình về ý

kiến liên quan

2.Xuân tự trực nhật và cho bạn mượn

đồ chơi

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập 6

- Cho HS thảo luận, nêu ý kiến

- Nhận xét, kết luận

*GDKNS: Kĩ năng tư duy, phê phán

(biết phê phán, đánh giá những thái

độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình) Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình.

-1 HS đọc yêu cầu bài 6

- Thảo luận nhóm cặp - trình bày

- Ý kiến: a, b, đ đng.

Ý kiến: c, d, e sai.

-Đọc phần khung xanh trong vở bài tập

-Lắng nghe

IV Củng cố:

- Tóm tắt nội dung bài

- GD HS: HS có thái độ tự giác,chăm chỉ thực hiện công việc của mình

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò: Sưu tầm những tấm gương, mẩu chuyện về tự làm lấy việc của mình

Tiết 3: Âm nhạc

Dạy chuyên

Tiết 4: Luyện từ và câu

§6 : Từ ngữ về trường học Dấu phẩy.

I Mục tiêu: giúp HS:

- Mở rộng vốn từ về trường học qua BT giải ô chữ.(BT1)

- Điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn.(BT2)

- HS có ý thức dùng dấu câu đúng

II Chuẩn bị:Bảng viết nội dung BT1.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

-Gọi 2-3 HS lên làm bài 2, 3

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Dẫn dắt –ghi tên bài

- 3 HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT

b.Nội dung:

HĐ 1: Giải ô chữ Bài 1: Giải ô chữ

- Cho HS thảo luận căp, trình bày

- Nhận xét, chốt bài làm đúng

- GDHS: chăm học

- Đọc lần lượt gợi ý từng dòng – thảo luận nhóm 2

-Trình bày

1.Lên lớp 7.Học giỏi 2.Diễu hành 8.Lười học 3.SGK 9.Giảng bài

Trang 10

HĐ 2: ôn tập về

dấu phẩy

Bài 2: Chép các câu văn sau vào

vở và thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp

- YC HS làm vào vở

- Nhận xét – chữa bài

- GDHS có ý thức dùng dấu câu đúng

4.TKB 10.Thông minh 5.Cha mẹ 11.Cô giáo 6.Ra chơi

-1HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở 3 em lên bảng làm

1 Ông em, bố em và chú em đều

là thợ mỏ

2 Các bạn mới được kết nạp vào đội đều là những con ngoan, trò giỏi

3 Nhiệm vụ của đội là thực hiện 5 điều Bác dạy, tuân theo điều lệ đội

và giữ gìn danh dự đội

-Lắng nghe

IV Củng cố:

- Tóm tắt nội dung bài học

- GD HS: có ý thức dùng dấu câu đúng

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò: -Nhắc HS hoàn thành bài tập trong vở bài tập

_

Tiết 5: Anh văn

Dạy chuyên

**************************************************

Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2013 Tiết 1: Tập đọc

§12: Nhớ lại buổi đầu đi học

I.Mục tiêu: giúp HS:

- Đọc đúng các từ khó dễ phát âm sai: mơn man, náo nức, tựu trường, nảy nở, quang đãng…Đọc trôi chảy được toàn bài, biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:náo nức, mơn man, quang đãng, bỡ ngơ Hiểu nội

dung bài: Bài văn là hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trường

- HS thêm yêu mến trường lớp, yêu thích tới trường

IIChuẩn bị: -Bảng viết đoạn văn hướng dẫn hs luyện đọc.

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra:

-Gọi 2-3 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi trong bài: Bài tập làm văn

-Nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Dẫn dắt –ghi tên bài

- 3 HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT

b.Nội dung:

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w