1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập Toán lớp 10 cơ bản

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Xác định m để Pm nằm hoàn toàn phía trên trục hoành 3Xác định m để đường thẳng y=2x+1 cắt Pm tại 2 điểm nằm về 2 phía của trục tung Bµi 9.. T im m n ẩu ph ư ơng trình: a/ Cã hai nghiÖm [r]

Trang 1

đề cương ôn tập toán Lớp 10 cơ bản

2009-2010

Phần I: đại số.

Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau

1) y = + 2) y = +

1 2

1

2

49 x

12 7

1

2  x

x

3) y = x x 2 - x2  3x 1 4) y = x  2 3 +

4 3

1 2 2

4  

x x x

5) y = (4 x x)(  2) - 5 3x 6) 1 3

x

7) 8/y= 9) 10)

2

3

x

x

4

3

x

x y

x x

x y

3 ) 1 (

Bài 2: Giải cỏc phương trỡnh sau :

1/ x    3 x 1 x 3 2/ x  2 2  x 1 3/ x x  1 2 x 1

4/ 3x2  5x  7 3x 14 5/ x  4 2 6/ x  1(x2  x  6) = 0

3x 2  1 4

7/

2

x+4

x

Bài 3: Giải cỏc phương trỡnh sau : 1/     2/ 1 + =

1

x x

1

x 2 7

x

x x x x

Bài 4: Giải cỏc phương tr ỡnh sau : 1/ 2x   1 x 3 2/ x 2  2x = x 2  5x + 6 3/ x + 3 = 2x + 1

4/ x  2 = 3x 2  x  2 1)x 2x  7 4 2) x2  8x  7 2x 9 3)3x4  5x2   2 0

4)(x2  2x 7)(2x 3) 5)2 2 3  x   3 4x  0 6) 3 2

2 1 2

Bài 5: Giải cỏc phương trỡnh sau :

1/ x2 x  1 = x  2 2/ x  x  5 = 4

Bài 6: Giải cỏc phương trỡnh sau bẩng phương phap đ ăt ẩn phẩ :

1/ x4 5  x2   4 0 2/ 4x4  3x2   1 0

3/ x2  x  2 = x2  3x  4 4/ x2  6x + 9 = 4 x2 6 x  6

Bài 7 Xác định parabol (P): y = ax2+bx+c, và vẽ parabol, biết (P):

1)Đi qua 3 điểm A(1;1), B(-1;-1), C(-2;4).

2)Đi qua điểm A(3;0) và có đỉnh I(1;4).

3)Biết trục đối xứng là 3và đi qua 2 điểm M(0;2) N(-1;6)

2

x

4)Đạt giá trị lớn nhất =0 và cắt đường thẳng y=-4 tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là

0 và -4

Bài8 Cho hàm số y= x2- (m-1)x +m+7 =0 (Pm)

1)Xác định m để (Pm) cắt trục 0x tại 2 điểm Avà B sao cho OA=OB

Trang 2

2)Xác định m để (Pm) nằm hoàn toàn phía trên trục hoành

3)Xác định m để đường thẳng y=2x+1 cắt (Pm) tại 2 điểm nằm về 2 phía của trục tung

Bài 9 Cho hàm số y = mx2 - 2x - m - 1

1)CMR: Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành.

2)Tìm m 0 để tổng bình phương các nghiệm cộng với tổng các nghiệm của phương

trình y = 0 lớn hơn 10

Bài 10 Cho h/số y=(2m2 + m - 6)x2 + (2m - 3)x - 1 (Pm) Tìm m để

1) (Pm) tiếp xúc với trục hoành

2) (Pm) nằm hoàn toàn phía dưới trục hoành

3) (Pm) cắt trục hoành tại 2 điểm nằm về bên phải trục tung

Bài 11: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y = 3x-2 b) y - -2x + 5

Bài 12: Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b để:

a) Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3)

b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đt y =  x + 1

3 2

c/ đi qua D(1, 2) va co h ẩ s ẩ goc b ẩng 2

d/ đi qua E(4, 2) vaứ vuong goc v ẩi dt y =  x + 5

2 1

Bài 13: : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: :

c/ y = x2 + 2x  3 d) y = x2 + 2x

2 a/ y = x - 4x+3

Bài 14 Xác định parabol y=ax2+bx+1 biết parabol đó:

a) Qua A(1;2) và B(-2;11) b) Có đỉnh I(1;0)

c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có phương trình là x=-2

d) Qua N(1;4) có tung độ đỉnh là 0

Bài 15: Tỡm Parabol y = ax2 - 4x + c, bi ẩt r ẩng Parabol đú:

a/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3) b/ Có đỉnh I(-2; -2)

c/ Có hoành độ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)

Bài 16: Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 Tim m n ẩu phương trỡnh: a/ Có hai nghiệm phân biệt b/ Có hai nghiệm

c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó

d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại

e/ Có hai nghiệm thoả 3(x1+x2)=- 4 x1 x2 f/ Có hai nghiệm thoả x12+x22=2

Bài 17: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

a/ Giải phơng trình với m = -8

b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu

d/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 + x2 = 9

d/ Có trục đối xứng là đờng thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0)

Bài 18 Cho f(x) = (m + 2)x2 -2(m - 1)x+ m- 2

Trang 3

1) Xác định m để f(x) = 0 a)Có 2 nghiệm phân biệt cùng dương.

b)Tổng bình phương các nghiệm bằng 3

2) Xác định m để f(x)  0 a)Đúng với mọi x b)Có đúng 1 nghiệm

c)Có tập nghiệm là một đoạn trên trục số có độ dài= 1

Bài 19: Giaẩ v à bi ẩn lu ẩn cỏc hẩ phương trỡnh sau theo tham s ẩ m :

1/ 2mx + 3 = m  x 2/ (m  1)(x + 2) + 1 = m2 3/ (m2 + m)x = m2  1

Bài 20: Giaẩ cỏc hẩ phương trỡnh sau :

x y

 

   

x y

  

   

2 4 1

  

  

41

11





Bài 21 Rút gọn biểu thức

1)cos cos cos( )

 

2 2

1 2sin 2)

2cot( ) cos

   

1 sin 1 cos

2 1 sin 2 1 cos

4)

Bài 22 Cho ABC có các cạnh là a, b, c

S, r là diện tích và bán kính đường tròn nội tiếp của ABC CMR:

1)cotA+cotB+cotC = a2 b2 c2 R; 2)b2-c2 = a(bcosC-ccosB)

abc

3)sinC = sinAcosB+sinBcosA; 4) S = r2(cot +cot +cot )

2

A

2

B

2

C

5) b = a.cosC + c.cosA; 6)Cho: a2006 + b2006 = c2006 CMR: ABC có 

3 góc nhọn

Bài 23 Trong tam giác ABC bất kỳ CMR

1) cos cos cos 1 4sin sin sin

2)sin sin sin 4cos cos cos

3) cos 2 cos 2 cos 2 1 4cos cos cos

2 2 2

   

8) cos cos cos

9) 1 + + = (ABC không vuông)

tan A

1

tan B

1

c b a

4

2 2

2  

Bài 24 1)CMR nếu ABC có sin2A+sin2B=4sinAsinB thì ABC vuông

2)CMR nếu ABC có sin sin 1tan tan thì ABC cân

B

3) CMR: ABC cân khi và chỉ khi a = 2b.cosC.

Trang 4

Phần II: hình học.

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-1; 0), B(2;1), C(0; -3).

1)Xác định tọa độ điểm E và điểm F sao cho EA + EB = , = 2

3

1

AB



FA



FC



2)Nhận dạng ABC và tính diện tích của nó.

3)Tính R, r, đường cao ha, độ dài trung tuyến mb

Bài 2 Trong hệ Oxy cho bốn điểm A, B, C, D được xác định bởi:

A(-8; 0), OB 4j, AC= (10; 0), DB  3i 9j

a)Tìm toạ độ điểm M trên trục hoành sao cho MAB vuông tại M

b)Tìm toạ độ điểm N trên trục tung sao cho NC = ND

c)CMR: ABCD là tứ giác nội tiếp

Bài 3 Cho ABC có = 60AA o, a = 10, r = 5 3 Tính R, b, c

3

Bài 4 Cho ABC có AB = 10, AC = 4 và = 60AA o

a)Tính chu vi của tam giác

b)Tính tanC

Bài 5 Cho ABC có A(-1;-2) B(3;-1) C(0;3)

1)Lập pt tổng quát và pt tham số của đường cao CH

2)Lập pt tổng quát và pt tham số của đường trung tuyến AM

3)Xđịnh tọa độ trọng tâm , trực tâm của ABC

4)Viết pt đường tròn tâm C tiếp xúc với AB

5) Viết pt đường tròn ngoại tiếp ABC

6)Tính diện tích ABC

Bài 6 CHo ABC có tọa độ các trung điểm là M(2;1) N(5;3) P(3;-4)

1)Lập pt các cạnh của ABC

2)Viết pt 3 đường trung trực của ABC

3)Xđịnh tọa độ 3 đỉnh của ABC

Bài 7 Cho đthẳng (d) 2x+3y-1=0 Tìm M trên (d) sao cho OM=5

Bài 8 Cho (d) x-2y+5=0

1)Xđịnh tọa độ H là hình chiếu của M(2;1) trên(d)

2)Xđịnh tọa độ điểm N đối xứng với M qua (d)

Bài 9 CHo 2 đường thẳng (a) 3x-4y+25=0 và (b) 15x+8y-41=0

I là giao điểm của 2 đthẳng

1)Viết ptrình đthẳng đi qua I tạo với Ox 1 góc 600

2) Viết ptrình đthẳng đi qua I sao cho khoảng cách từ I tới đthẳng đó =3

7

Bài 10 Cho pt x2 + y2 - 2m(x-2) = 0 (1)

1)Xđịnh m để (1) là ptrình của đường tròn

2) Với m=1 hãy xác định tâm và bán kính của đường tròn (C)

3)Chứng tỏ rằng điểm M(-2;2) (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M 4)Viết pttt của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 2x+5y-12=0

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w