- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường.. Các [r]
Trang 1Tuần 2
Ngày soạn: 22/8/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét.
_
Đạo đức:
Trung thực trong học tập( tiếp theo)
I Mục tiêu
- Nhận thức ",- Cần phải trung thực trong học tập
- Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Tài liệu, phương tiện:
- Các mẩu chuyện, tấm ,? về trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu một số việc làm thể hiện trung
thực trong học tập
- Nhận xét
3 Dạy bài mới
a Bài tập 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS hiểu rõ hơn Thế nào là
trung thực trong học tập
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm
- Nhận xét- bổ sung
- GV kết luận:
+ Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm
học để bù lại
+ Bấo cáo cho cô giáo biết để chữa lại
điểm cho đúng
+ Nói bạn thông cảm, vì làm , vậy là
không trung thực trong học tập
b Bài tập 4: Trình bày , liệu đã ,0 tầm
",-)
- Tổ chức cho HS trình bày, giới thiệu ,
liệu của nhóm
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm
,? đó?
- HS thảo luận nhóm xử lí bài tập 3
- HS các nhóm trình bày
- HS trình bày những , liệu đã ,0 tầm
- HS trao đổi ý kiến
Trang 2- GV kết luận: Xung quang chúng ta có
nhiều tấp ,? trung thực trong học
tập Chúng ta cần học tập các bạn đó
c Bài tập 5: Trình bày tiểu phẩm
- Yêu cầu 1-2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- Em có suy nghĩ gì về tiẻu phẩm vừa
xem?
- Nếu em ở trong tình huống đó em có
hành động , vậy không?
- GV nhận xét chung
4 Hoạt động nối tiếp
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- 1-2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- HS trao đổi ý kiến
Toán:
Các số có sáu chữ số.
I Mục tiêu:
- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm; …
- Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- Hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, chục nghìn, trăm nghìn ( sgk)
- Các thể ghi số có thể gắn ",- trên bảng
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập
3 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài: Các số có sáu chữ số
b Ôn tập về các hàng đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn
- Yêu cầu quan sát H8 sgk
- Nêu mối quan hệ của các hàng liền kề?
- Yêu cầu viết số 100 000
- Nhận xét số các chữ số của số này?
c Giới thiệu số có sáu chữ số:
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
* Giới thiệu số 432516
- Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một
- HS nêu: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm…
- HS viết số 100 000
- Có sáu chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1
- HS quan sát
- HS phân tích số, viết vào bảng
Trang 3- Phân tích số 432516
* Giới thiệu số 432 516
- Dựa vào cách viết số có năm chữ số, viết
số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn,
5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- Khi viết số này ta bắt đầu từ đâu?
- Đó là cách viết số có sáu chữ số
* Cách đọc số 432516
- Yêu cầu HS đọc
- So sánh cách đọc hai số: 432 516 và
32516 ?
- Yêu cầu HS đọc một vài cặp số
4 Luyện tập, thực hành
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc và viết số có
đến sáu chữ số
Bài 1: Viết theo mẫu
- Chữa bài nhận xét
Bài 2: Viết theo mẫu
- Củng cố về cấu tạo thập phân
- Chữa bài noận xét
Bài 3: Đọc số sau:
- GV viết số, gọi HS đọc số
- Nhận xét
Bài 4: Viết số sau;
- Tổ chức cho HS viết theo tổ
- Khen ,j động viên HS
5 Củng cố, dặn dò
- R,M dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- HS viết số vào bảng con: 432 516
- Viết từ trái sang phảI theo thứ tự từ hàng cao nhất đến hàng thấp
- HS đọc số
- HS so sánh: cách đọc khác nhau ở phần nghìn
- HS đọc một vài cặp số
- HS nêu yêu cầucủa bài
- HS viết vào vở bài tập
- HS lên bảng đọc và viết số
- Viết số: 523 453
- Đọc số: Năm trăm hai ,? ba nghìn bốn trăm năm ,? ba
…
- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- Nêu yêu cầu của bài
- HS đọc số
- Nêu yêu cầu của bài
- HS thi viết số theo tổ
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu.( Tiếp theo )
I Mục tiêu
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó dễ lẫn do ảnh ,j của %,? ngữ: sừng
sững, nặc nô, co rúm lại béo múp béo míp, quang hẳn
Trang 4- Đọc trôi chảy ",- toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các
cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả gợi cảm, đọc đúng các câu hỏi câu
cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài
2 Đọc – hiểu
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: sừng sững, lủng củng, chóp bu, nặc nô, kéo
bè kéo cánh, cuống cuồng…
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét
áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu ớt, bất hạnh
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trang 15 – sgk
- Bảng phụ viết câu, đoạn ,M dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm
- Đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
3 Dạy – học bài mới
a Giới thiệu bài:
b R,M dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
Luyện đọc:
- R,M dẫn chia đoạn
- Tổ chức cho HS đọc đoạn /,M lớp
- GV chý ý sửa đọc cho HS
- R,M dẫn HS hiểu một số từ khó
- GV đọc toàn bài
Tìm hiểu bài:
- Ngoài những nhân vật đã xuất hiện ở
phần 1 ở phần này xuất hiện thêm nhân
vật nào?
- Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì?
* Đoạn 1:
- Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng
sợ , thế nào?
- Với trận địa đáng sợ , vậy bọn Nhện
sẽ làm gì?
- Hiểu từ: sừng sững, lủng củng” , thế
nào?
- HS đọc bài
- Chia làm 3 đoạn
- Học sinh nối tiếp đọc đoạn /,M lớp ( 2 – 3 H,- )
- HS đọc theo nhóm 3
- Một vài nhóm đọc nối tiếp đoạn /,M lớp
- HS chú ý nghe GV đọc bài
- Xuất hiện thêm bọn Nhện
- Để đòi lại công bằng, bênh vực Nhà trò yếu ớt, không để kẻ khoẻ ăn hiếp kẻ yếu
- Chăng tơ từ bên nọ sang bên kia
",6 sừng sững giữa lối đI trong khe
đá lủng củng những Nhện là nhện, rất hung dữ
- Để bắt Nhà trò phải trả nợ
- Sừng sững: dáng một vật to lớn, đứng
Trang 5- Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnhgì?
* Đoạn 2:
- Dế Mèn đã làm , thế nào dể bọn
nhện phải sợ?
- Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra
oai?
- Thái dộ của bọn nhện khi gặp Dế
Mèn?
- Đoạn 2 nói lên điều gì?
* Đoạn 3:
- Dế Mèn đã nói , thế nào với bọn
Nhện để chúng nhận ra lẽ phải?
- Sau lời lẽ đanh thép của Dế, bọn nhện
đã hành động , thế nào?
- Từ ngữ “ cuống cuồng gợi cho em cảnh
gì?
- Đoạn 3 nói lên điều gì?
- Chúng ta có thể tặng cho Dế các danh
hiệu nào?
- GV giải nghĩa tặng danh hiệu
- GV: các danh hiệu đó đều có thể
phong cho dế, , phù hợp nhất là
danh hiệu Hiệp sĩ
- Nội dung chính của đoạn trích?
c Luyện đọc diễn cảm:
- Nêu cách đọc, giọng đọc
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
- Học tập ",- đức tính gì ở Dế Mèn?
chắn ngang tầm nhìn
- Lủng củng: lộn xộn, nhiều, không có trật tự, không ngăn nắp, dễ đụng chạm
- Cảnh trận địa mai phục đáng sợ của bọn Nhện
- HS đọc đoạn 2
- Chủ động hỏi: Ai đứng chóp bu bọn này?
- Khi thấy chúa Nhện, Dế ra oai quay phắt H,6 phóng càng đập phanh phách
- Dùng lời thách thức: chóp bu bọn này,
ta để ra oai
- Lúc đầu cũng ngang tàng, đanh đá, nặc nô Sau đó co rúm lại rồi cứ rập
đầu xuống đất , cái chày giã gạo
- Dế Mèn ra oai với bọn Nhện
Dế Mèn thét lên, so sánh bọn nhện giàu
có, béo múp béo míp mà lại cứ đòi mãi món nợ bé tí tẹo…
- Chúng sợ hãi cùng rạ ran, cả bọn cuống cuồng chạy dọc chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối
- Gợi cảnh cả bọn nhện vội vàng rối rít vì quá lo lắng
- Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận
ra lẽ phải
- HS chọn , phong tặng danh hiệu cho Dế
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối bất hạnh
- HS nêu cách đọc
- 1-2 HS đọc toàn truyện
- HS luyện đọc
Trang 6- Chuẩn bị bài sau.
Lịch sử:
Làm quen với bản đồ.
I Mục tiêu:
- HS biết trình tự các E,M sử dụng bản đồ
- Xác định ",- 4 ,M chính ( Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồtheo quy ,M)
- Tìm một số đối ,- địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới: (30)
a Giới thiệu bài:
- Làm quen với bản đồ
b Cách sử dụng bản đồ:
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối ,- địa
lí ( ở tiết /,M*RK'
- Chỉ trên ", biên giới phần đất liền
của Việt Nam với các ,M và giải thích
vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia?
- Khi sử dụng bản đồ thực hiện theo mấy
E,Ma đó là những E,M nào?
c Bài tập:
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm lần
H,- làm các bài tập a.b trong sgk
- GV nhận xét hoàn thiện câu trả lời
+ Các ,M láng giềng của Việt Nam là:
Lào, Cam-pu-chia
+ Vùng biển ,M ta là một phần của Biển
Đông
+ Quần đảo của Việt Nam: Hoàng Sa
/, Sa
+ Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc,
- Cho biết nội dung của bản đồ
- Một số HS đọc
- HS xác định ", biên giới đất liền
- Thực hiện theo 3 E,M
+ Đọc tên bản đồ
+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu
đối ,- lịch sử hoặc địa lí
+ Tìm đối ,- lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 7Côn Đảo, Cát Bà…
+ Một số sông chính : Sông Hồng, sông
Thái Bình, Sông Tiền, sông Hậu…
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
- Yêu cầu: Đọc tên bản đồ, Xác định
,M Bắc, Năm, Đông, Tây.Nêu vị trí
một số tỉnh giáp với tỉnh mình đang sống
4 Củng cố, dặn dò
- Nêu lại cách sử dụng bản đồ
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát bản đồ
- HS chỉ trên bản đồ vị trí các tỉnh láng giềng…
Buổi chiều Môn Toán
- Làm bài tập 3, 4 trang 10 - Luyện đọc lại bài Dế Mèn bênh vực Môn Tiếng Việt
kẻ yếu
- Viết đoạn 2 của bài
**********************************************
Ngày soạn: 22/8/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Toán
Luyện tập.
\I Mục tiêu
- Củng cố về đọc viết các số có 6 chữ số
- Nắm ",- thứ tự số của các số có sáu chữ số
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
3 R,M dẫn luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK, dùng
bút chì
- Yêu cầu HS đọc số
- Nhận xét,đánh giá cho điểm
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS lên bảng làm
- HS làm bài vào sgk bằng bút chì -HS đọc số
Trang 8a Đọc số.
b Xác định giá trị của chữ số 5 trong
các số trên
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Viết các số sau:
4300; 24316; 24301; 180715; 307421;
…
- Chữa bài nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS đọc từng dãy số
- Nhận xét – cho điểm
4 Củng cố, dặn dò
- R,M dẫn HS luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận làm bài theo nhóm đôi
- HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng viết số
- HS làm bài vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS điền số vào từng dãy số
- HS đọc các số trong từng dãy số
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: nhân hậu - đoàn kết.
I Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm: ,? , , thể
,? thân
- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm
- Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ HánViệt có trong bài và biết cách dùng các từ đó
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng, bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tìm tiếng chỉ , trong gia đình mà
phần vần có một âm ( VD: Cô ), có hai
âm (VD: Cậu)
- Nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu bài học
b R,M dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tìm các từ ngữ…
- Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm
- 2 HS lên bảng
- HS tìm các tiếng và ghi vào nháp
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày bài làm
Trang 9- Nhận xét bổ sung
Thể hiện lòng
nhân hậu, tình
cảm yêu thương
đồng loại.
Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu
thương.
Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.
M: lòng thương
người lòng nhân
ái.
M: độc ác M: cưu mang M: ức hiếp.
Bài 2:
- Yêu cầu thảo luận theo cặp
- Nhận xét bổ sung
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm 2
- Một vài nhóm trình bày /,M lớp
Tiếng Nhân có nghĩa là người Tiếng Nhân có nghĩa là lòng thương
người.
Nhân dân, công nhân, nhân loạI nhân
tài.
Nhân ái nhân đức, nhân từ, nhân hậu.
- R,M dẫn HS hiểu một số từ ở nhóm
2
- Yêu cầu tìm thêm các từ có tiếng nhân
ở cả 2 nhóm
- Nhận xét
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Yêu cầu HS đặt 2 câu: 1 câu với từ ở
nhóm 1 1 câu với từ ở nhóm 2
- Nhận xét
Bài 4: Các câu tục ngữ p,M đây khuyên
ta điều gì, chê điều gì?
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp
- GV chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu HS tìm thêm một số câu tục
ngữ, thành ngữ khác phù hợp với chủ
điểm
4 Củng cố, dặn dò
- R,M dẫn luyện tập ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- HS giải nghĩa một số từ ở nhóm 2
- HS tìm từ
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đặt câu
- HS đọc câu của mình đã đặt
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm
- HS tìm và nêu
Khoa học
Trao đổi chất ở người ( tiếp theo)
I Mục tiêu
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ
quan thực hiện quá trình trao đổi chất đó
Trang 10- Nêu ",- vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra bên trong cơ thể
- Trình bày ",- sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp,
tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi /,)
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trang 8 -9(sgk)
- Phiếu bài tập
- Bộ đồ chơi “ Ghép chữ vào chỗ…trong sơ đồ”
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Giải thích sơ đồ sự trao đổi chất ở ,a
- Nhận xét, bổ sung, đánh giá
3 Dạy bài mới
a Xác định những cơ quan trực tiếp tham
gia vào quá trình trao đổi chất ở ,)
*Mục tiêu: Kể tên những biểu hiện bên
ngoài của quá trình trao đổi chất và những
cơ quan thực hiện quá trình đó Nêu ",-
vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá
trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể
đó
* Cách tiến hành
- Yêu cầu HS quan sát các hình trang 8-sgk,
thảo luận theo cặp:
+ Nêu tên và chức năng của từng cơ quan
+ Cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình
trao đổi chất giữa cơ thể với môi /, bên
ngoài?
- GV tóm tắt ghi bảng:
- Bổ sung những diễn biến xảy ra bên trong
cơ thể và vai trò của cơ quan tuần hoàn
- GV kết luận:
+ Những biểu hiện bên ngoài của quá trình
TĐC và các cơ quan thực hiện quá trình đó
là: Trao đổi khí, trao đổi thức ăn, bài tiết
+ Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà máu đem
các chất dinh p, và ô xi tới tất cả các cơ
- HS nêu
- HS quan sát hình sgk
- HS thảo luận nhóm 2
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
Dấu hiệu bên ngoài của quá trình TĐC
- HS nêu
- HS chú ý nghe
Trang 11quan của cơ thể và đem các chất thảI chất
độc từ các cơ quan của cơ thể ra ngoài
b.Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan
trong việc thực hiến sự TĐC ở ,)
* Mục tiêu: Trình bày ",- sự phối hợp
hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp,
tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự
TĐC ở bên trong cơ thể với môi /,)
* Cách tiến hành
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi ghép chữ:
- GV phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi
gồm sơ đồ, phiếu rời
- Đại diện các nhóm và giáo viên nhận xét
- Hàng ngày cơ thể phải lấy từ môi /,
và thải ra môi /, những gì?
- Nếu một cơ quan trong cơ thể ngừng hoạt
động thì điều gì sẽ xảy ra?
4 Củng cố dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- HS chơi trò chơi theo nhóm
- Các nhóm thi đua lựa chọn các phiếu cho /,M để gắn vào chỗ … ở sơ đồ cho phù hợp
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- HS trình bày
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục tiêu
- Kể lại ",- bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình truyện thơ nàng tiên
ốc
- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung truyện
- Hiểu ",- ý nghĩa câu chuyện: Con , cần yêu ,? giúp dỡ lẫn
nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện trang 18 sgk
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
- 2 HS nối tiếp kể
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
... sáu chữ số* Cách đọc số 43 25 16
- Yêu cầu HS đọc
- So sánh cách đọc hai số: 43 2 516
325 16 ?
- Yêu cầu HS đọc vài cặp số
4 Luyện tập, thực hành
Mục...
- HS viết vào tập
- HS lên bảng đọc viết số
- Viết số: 523 45 3
- Đọc số: Năm trăm hai ,? ba nghìn bốn trăm năm ,? ba
…
- Nêu yêu cầu
- HS làm...
nào?
- HS đọc
- Chia làm đoạn
- Học sinh nối tiếp đọc đoạn /,M lớp ( – H ,- )
- HS đọc theo nhóm
- Một vài nhóm đọc nối tiếp đoạn /,M lớp
- HS ý nghe