1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập và công thức Toán Lớp 4 khóa hè - Quyển 1 - Năm học 2011-2012

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 214,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9 : Một xưởng sản xuất trong ba ngày đầu sản xuất được 30 sản phẩm , trong hai ngày tiếp theo , mỗi ngày làm được số sản phẩm như nhau.. Biết sổ sản phẩm trung bình cả năm ngày xưởng[r]

Trang 1

_ Quyển 1 _

LỚP 4

NĂM HỌC : 2011 - 2012

HỌ VÀ TÊN :

LỚP :

TRƯỜNG :

Trang 2

BÀI 1 : DẠNG TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

CÔNG THỨC :

Từ đó , ta suy ra : Tổng các số hạng = TBC x số các số hạng

Số các số hạng = Tổng : TBC

VD :

a/ Tìm trung bình cộng của hai số 12 và 22

GIẢI : B1 : Tính tổng các số hạng : 12 + 22 = 34

B2 : Chia tổng vừa tìm được cho số các số hạng : 34 : 2 = 17

b/ Cho hai số có trung bình cộng là 12 Tìm tổng hai số đó

GIẢI : áp dụng công thức

Tổng hai số đó là : 12 x 2 = 24

c/ Cho các số có tổng là 64 và trung bình cộng là 8 Hỏi chúng có bao nhiêu số hạng?

GIẢI

Số các số hạng của chúng là : 64 : 8 = 8 ( số )

BÀI 2 : DẠNG TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

Vd : Cho hai số có tổng là 180 Số thứ nhất hơn số thứ hai 120 đơn vị Tìm hai số đó

Tóm tắt

Số thứ nhất | | |

120 đơn vị 180

Số thứ hai | | |

Từ đó , ta có thể rút ra 3 phương án làm bài :

PÁ1 : Tìm số lớn trước

PA2 : Tìm số bé trước

Tổng các số đó Trung bình cộng của =

nhiều số Số các số hạïng

GIẢI Số thứ nhất : ( 180 + 120 ) : 2 = 150 Số thứ hai : 180 – 150 = 30

Đáp số : số thứ nhất = 150 Số thứ hai = 30

Số lớn = ( Tổng + Hiệu ) :2 Số bé = Tổng – số lớn Hoặc lớn lớn – hiệu Số bé = (Tổng - Hiệu) :2 Số lơnù = T – số b1

Hoặc só bé + Hiệu

Muốn giải tốt dạng toán này , cần xác định 4 yếu tố sau : Số

nào là số lớn , số nào là số bé , tổng bao nhiêu , hiệu bao nhiêu

Lưu ý : Trong các bài

toán khó hơn , cần suy luận nhanh nhạy để tìm

ra 4 yếu tố này

Trang 3

PA3 : Khi nào bí quá , ta quên

hai cách kia thì dùng phương án này

BÀI 3 : DẠNG TÌM SỐ SỐ HẠNG TỔNG CỦA DÃY SỐ TÌM SỐ TRANG , CHỮ SỐ

Công thức :

Vd : Cho dãy số sau : 1 + 3 + 5 + … + 123 Hãy :

a/ Tìm số số hạng của dãy số

b/ Tính tổng của dãy số đó

GIẢI

a/ Số số hạng của dãy số là : ( 123 - 1 ) : 2 + 1 = 62

b/ Tổng của dãy số đó là : ( 123 + 1 ) x 62 : 2 = 3844

Vd : Để đánh số trang của 1 quyển sách , người ta dùng hết 252 chữ số Hỏi quyển

sách đó dày bao nhiêu trang ?

GIẢI

Ta xét :

Từ trang 1 … 9 có : ( 9-1)+1 = 9 số , mỗi số có 1 chữ số Như vậy có 1x9=9 ( chữ số )

Từ trang 10 … 99 có : ( 99 – 10 ) + 1 = 90 số , mỗi số có 2 chữ số Như vậy có : 2 x 90 = 180

( chữ số )

Số chữ số còn lại là : 252 – ( 9 + 180 ) = 63 ( chữ số )

Số trang còn lại : 63 : 3 = 21

Số trang của quyển sách : 21 + 90 + 9 = 120 ( trang )

Không khó để giải bài này phải không ! Nó chỉ hơi rắc rối tí xíu thôi !!!

Vd : Để đánh số trang của quyển sách dày 120 trang , người ta cần dùng bao nhiêu chữ

số ?

Ngược lại với Vd trên thôi , cũng đơn giải mà !!!

GIẢI

Ta xét :

Từ trang 1 … 9 có : ( 9-1)+1 = 9 số , mỗi số có 1 chữ số Như vậy có 1x9=9 ( chữ số )

Từ trang 10 … 99 có : ( 99 – 10 ) + 1 = 90 số , mỗi số có 2 chữ số Như vậy có : 2 x 90 =

180( chữ số )

Từ trang 100 … 120 có : ( 120 – 100 ) + 1 = 21 trang , mỗi trang có 3 chữ số Như vậy có 3 x

21 = 60 ( chữ số )

Số chữ số cần dùng để đánh số trang sách là : 9 + 180 + 63 = 252 ( chữ số )

Thật đơn giản !!!

Số bé = (Tổng - Hiệu) :2 Số lơnù = ( Tổng + Hiệu ) :2

Số số hạng = ( Số cuối – số đầu ) : ( Khoảng cách giữa hai số liền nhau ) + 1 Tổng = ( Số cuối + số đầu ) x Số số hạng : 2

Trang 4

BÀI 4 : SỐ TỰ NHIÊN

Chú ý : Số 0 là số tự nhiên bé nhất , không có số tự nhiên lớn nhất

A Đọc , viết các số đến lớn tỉ

Lớp tỉ Lớp triệu Lớp nghìn Hàng đơn vị Hàng

trăm

tỉ

Hàng

chục tỉ

Hàng

tỉ

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn

Đọc các số được ghi trên bảng trên :

111 578 953 260 : một trăm mười một tỉ năm trăm bảy mươi tám triệu chín trăm năm

mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi

665 422 897 345 : _

778 853 123 364 : _

445 879 513 457 : _

556 611 789 365 : _

B Phân tích số

Có hai cách phân tích số thành tổng dựa vào giá trị của nó :

Vd :

a) 254 123 b) 254 123

= 200 000 + 50 000 + 4 000 + 100 + 20 + 3 = 2 x 100 000 + 5 x 10 000 + 4 x 1000

+ 1 x 100 + 2 x 10 + 3

 Chú ý : Cách b) phân tích khó hơn cách a) một chút

C So sánh các số tự nhiên

Trang 5

_ Nếu trong các số có chữ số bằng nhau thì ta so sánh từ hàng cao đến hàng thấp

5541 > 2245

_ Trong các số tự nhiên , số nào có chữ số bằng nhau , các hàng bằng nhau thì bằng nhau

4512 = 4512

D Tìm x , biết :

X + 12 = 60 X – 5 = 10 5 - x = 2 5 x X = 10 10 : X = 2 X : 5 = 2

X = 60 – 12 X = 10 + 5 x = 5 – 2 X = 10 : 5 X = 10 : 2 X = 2 x 5

X = 48 X = 15 x= 3 X = 2 X = 5 X = 10

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG :

 Muốn tìm chưa biết , ta lấy tổng trừ _

 Muốn tìm số , ta lấy cộng với số trừ

 Muốn tìm _ , ta lấy tích _

 Muốn tìm số _ , ta lấy thương nhân với

 Muốn tìm số _ , ta lấy số chia cho thương

Lưu ý :

_ Khi bài toán cho ta một phép chia có số dự , cho ta số chia khi tìm số bị chia , ta lấy thương x số chia + số dư

_ Số dư phải bé hơn số chia , số chia bé hơn hoặc bằng số dư

_ Khi bài toán cho ta một phép chia có số dự , cho ta số bị chia muốn tìm số chia , ta lấy số bị chia – số dư : Thương

BÀI 5 : ĐỔI ĐƠN VỊ

A Đổi đơn vị đo độ dài Ta có bảng đổi đơn vị đo độ dài phía dưới đây

_ Các đơn vị đo độ dài liền nhau thì gấp hoặc kém nhau 10 lần

_ Trong số đo độ dài , mỗi chữ số ứng với một hàng đơn vị

Trang 6

x 10 x 10 x 10 x 10 x 10 x 10

km hm dam m dm cm mm

: 10 : 10 : 10 : 10 : 10 : 10

Vd : 254 cm = 2 m 5 dm 4 cm hoặc 2 m 54 cm

B Đo khối lượng

_ Các đơn vị đo khối lượng gấp kém nhau 10 lần

_ Trong số đo khối lượng, mỗi chữ số ứng với một hàng đơn vị

_ Cũng như đo độ dài , ta bảng đơn vị dưới đây :

_ Tương tự , ta cũng có sơ đồ :

x 10 x 10 x 10 x 10 x 10 x 10

tấn tạ yến kg hg dag g

: 10 : 10 : 10 : 10 : 10 : 10

Trang 7

C Đổi số đo thời gian :

_ Các đơn vị đo thời gian gồm : thế kỉ , năm , tháng , tuần , ngày , giờ , phút , giây

1 thế kỉ = 100 năm 1 giờ = 60 phút

1 năm = 12 tháng 1phút = 60 giây

1 tuần = 7 ngày 1 tháng = 30 hoặc 31 ngày

Lưu ý :

_ 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày

+ Tháng có 31 ngày : tháng 1 , tháng 3 , tháng 5 , tháng 7 , tháng 8 , tháng 12

+ Tháng có 30 ngày : tháng 4 , tháng 6 , tháng 9 , tháng 11

+ Tháng 2 bình thường có 28 ngày nhưng có 29 ngày vào năm nhuận

_ Cách xác định năm nhuận : Rất dễ Lấy hai chữ số tận cùng của mỗi năm chia cho

4 Nếu chia hết thì là năm nhuận Vd : 2008 là năm nhậun vì có 08 chia hết cho 4

_ Các xác định thế kỉ : Mình sẽ bày cho các bạn mẹo sau :

+ Nếu hai chữ số tận cùng của thế kỉ đó > 1 thì ta lấy hai chữ số đầu + 1

+ Nếu hai chữ số cuối = 0 thì lấy hai chữ số đầu – 1 ( Vd : năm 2000 có hai chữ số cuối 00 = 0 nên 20 – 1 = 19 Năm 2000 thuộc thế kỉ 19 )

Điền vào ô trống :

_ Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước năm 1911 Năm đó thuộc thế kỉ Có phải năm nhuận hay không ? _

_ Cách Mạng Tháng Tám thàng công năm 1945 Năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy _ _ Bà Triệu lãnh đạo quân ta chống nhà Ngô năm 248 Năm đó là thế kỉ và là năm _

_ Lê Lợi chống nhà Minh ở Chi Lăng năm 1428 Năm đó là thế kỉ thứ và là năm

_ Phương pháp đổi số đo thời gian rất dễ nhớ :

x 100 x 12

* Thế kỉ năm tháng

: 100 : 12

x 7 x 24 x 60 x 60

* Tuần Ngày Gìơ Phút Giây

: 7 : 24 : 60 : 60

Trang 8

BÀI 6 : BIỂU ĐỒ ( đọc Sgk _ 28 , 29 , 30 , 31 )

BÀI 7 : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

Mỗi lần thay chữ bằng số , ta tính được giá trị của một biểu thức

BÀI 8 : TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN NHẤT

_ Là một cách tính toán nhanh , đỡ mất thời gian

_ Thường sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp để cho ra số tròn chục , tròn trăm …

_ Mẹo :

+ Thấy số có chữ số tận cùng là 8 thì tìm số có tận cùng là 2 và ngược lại

+ Thấy số có tận cùng là 5 thì tìm số cũng có tận cùng là 5

+ Thấy số có tận cùng là 7 thì tìm 3 và ngược lại

+ Thấy số có tận cùng là 6 thì tìm 4 và ngược lại

BÀI 9 : TÍNH DIỆN TÍCH , CHU VI CÁC HÌNH

A HÌNH CHỮ NHẬT

P = ( a + b ) x 2

S = a x b

Nửa chu vi = P : 2

a = ( P : 2 ) – b hoặc S : b

b = ( P : 2 ) – a hoặc S : a

B HÌNH VUÔNG

P = a x 4

S = a a

A = P : 4 ( có diện tích có thể suy ra cạnh )

Vd : Cho diện tích một hình vuông là 81cm 2 Tính cạnh của hình vuông

Ta có : S = a a = 81 = 9 x 9 nên cạnh = 9cm Vậy : Hình vuông ấy có cạnh là 9 cm

C CÁC HÌNH TỔNG HỢP

_ Trước khi làm bài , các em cần cắt hình ta theo suy nghĩ của mình sao cho nó là một trong các hình đã học và dễ tính

VD : Tính diện tích và chu vi hình bên

3cm

5cm 3cm

4cm

10cm

Ta có thể chia hình bên như sau :

Trang 9

3cm

5cm (1) 3cm

4cm

(2)

10cm

Chiều rộng của hình chữ nhật (1) sẽ là cạnh được tô đậm và bằng chiều dài hình chữ nhật (2) – 5cm – 3cm = 10 – 5 – 3 = 2 (cm)

Có chiều rộng , ta có thể tính được chu vi và diện tích

Diện tích hình chữ nhật (1) : 3 x 2 = 6 ( cm2)

Diện tích của hình chữ nhật ( 2 ) là : 10 x 4 = 40 ( cm2)

Diện tích hình bên sẽ bằng tổng diện tích của hình chữ nhật (1) và (2) : 40 + 6 = 46 ( cm2)

Chu vi của hình bên chính là tổng độ dài các cạnh cộng lại nhưng không cộng phần cạnh tô đậm : 5 + 3 + 2 + 3 + 3 + 4 + 10 = 30 ( cm )

Đáp số : diện tích = 46 cm2 ; chu vi = 30cm

_ HẾT PHẦN CÔNG THỨC VÀ LÝ THUYẾT _

BÀI TẬP

Câu 1 : Tính giá trị biểu thức

a/ ( 1245 – 6 x 5 ) : 2 + 1450 g/ 7884 – ( 5412 x 3 : 4 ) + 1548 b/ 5552 – 5547 : 3 x ( 45 x 3 x 5 ) f/ 55487 : ( 1548 + 55 – 1600 ) x 10 c/ 88745 x 40 – 5487 x 20

d/ 9410 – 5415 : 3 + (45 : 5 – 12 )

e/ 99876 : 3 x 8 + 5484 : 4 x 2 – 1548

Câu 2 : Tính bằng cách thuận tiện nhất :

a 1458 + 2246 + 542 + 754

b 2245 + 4512 + 1555 + 2288

c 777 + 214 + 223 + 106

d 8874 + 5246 + 1126 + 4154

Câu 3 : Tính rồi thử lại

a/ 15487 + 1054 e/ 5487 - 1014

d/ 6544 : 3 h/ 5400 + 544

Câu 4 : Tìn x , biết :

a/ 1548 + x = 451 f/ 8874 + x = 36977

Trang 10

b/ 4874 – x = 874 g/ x : 4581 = 20

c/ 415 x x = 830 h/ 2125 x x = 5

d/ 4587 : x = 3 j/ 33332 – x = 5487

e/ 4676 : x = 4

Câu 3 : Phân tích các số sau theo mẫu :

2458 = 2 x1000 + 4 x 100 + 5 x 10 + 8

a/ 45 175 d/ 8744

Câu 4 : Đổi đơn vị

1 giờ = phút = giây 50 m 22 dm = mm thế kỉ = _ năm 412 km 12 dam = m

1

5

3 giờ 15 phút = _ phút 1487 hm 41 m = _ cm

12 tuần 4 ngày = _ ngày 147hm 128m = dm giờ = _ phút 1450 m = hm _m

3

4

½ ngày = giờ

60 giờ = _ ngày giờ

710 năm = _ thế kỉ _ năm

125 năm = thế kỉ

9/10 thế kỉ = _ năm

10yến 125 kg = hg

7 tấn 124 yến = kg

451 kg = tạ _ kg

62 tấn 33 tạ = yến

Câu 5 : Một đội công nhân ngày thứ nhất đã sửa được 410 m đường , ngày thứ hai sửa

được nhiều hơn ngày thứ nhất 120 m đường và ít hơn ngày thứ 3 20m Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó sửa bao nhiêu mét đường ?

Câu 6 : Một trại nuôi gà và vịt có 4501 con Biết số gà ít hơn số vịt 600 con Hỏi gà

bao nhiêu ? vịt bao nhiêu

Câu 7 : Ba đoàn ô tô vận chuyển gạo lên cao nguyên cho một số người dân tộc Đoàn

thứ nhất có 5 ô tô , mỗi ô tô chở 20 tấn gạo Đoàn 2 có 6 ô tô , mỗi ô tô chở 30 tấn gạo Đoàn thứ ba có số ô tô ít hơn hai đoàn trước là 2 xe và mỗi xe chở được 14 tấn gạo Hỏi

a/ Đoàn thứ ba có bao nhiêu ô tô

b/ Trung bình mỗi đoàn có bao nhiêu ô tô ?

c/ Trung bình mỗi đoàn chở bao nhiêu tấn gạo

Trang 11

Câu 8 : Một phân xưởng ngày thứ nhất sản xuất được 54 đôi giày , ngày thứ hai sản

xuất ít hơn ngày thứ nhất nhất 10 đôi Ngày thứ ba sản xuất được bằng trung bình cộng của ngày thứ hai và ngày thứ nhất Hỏi cả ba ngày , xưởng đó sản xuất bao nhiêu đôi giày ?

Câu 9 : Một xưởng sản xuất trong ba ngày đầu sản xuất được 30 sản phẩm , trong hai

ngày tiếp theo , mỗi ngày làm được số sản phẩm như nhau Biết sổ sản phẩm trung bình cả năm ngày xưởng sản xuất là 60 sản phẩm Hỏi ngày cuối cùng , xưởng làm được bao nhiêu sản phẩm ?

Câu 10 : Bạn Tuấn làm một phép chia Bạn lấy số bị chia chia cho 8 thì có thương là

221 và số dư là số lớn nhất có thể có Tìm phép chia đó

Câu 11 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m và chu vi bằng chu vi thửa

ruộng hình vuông có diện tích là 100 m2 Hỏi

a/ Chiều rộng của thửa ruộng đó là bao nhiêu ?

b/ Diện tích của thửa ruộng là bao nhiêu

Câu 12 : Một kho gạo ngày thứi nhất đã xuất ra 240 kg gạo , ngày thứ hai xuất nhiều

hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo và ngày thứ ba xuất ra 540 kg gạo Hỏi trung bình mỗi ngày kho đó xuất ra bao nhiêu kilôgam gạo ?

Câu 13 : Trong một buổi sinh hoạt học sinh , có 150 em học sinh tối dự Cô phụ trách

mang 3 bịch kẹo , mỗi bịch có 100 viên và 4 bịch kẹo , mỗi bịch 200 viên phát cho các

em Hỏi

a/ TB mỗi bịch kẹo cĩ bao nhiêu viên ?

b/ Mỗi em được phát bao nhiêu viên kẹo ?

Câu 14 : Bác năm thu hoạch một vựa lúa Lần thứ nhất , vựa lúa bà thu hoạch là 90 tấn

lúa Vựa hai , bà thu hoạch hơn vụ thứ nhất 14 tấn lúa và vụ ba , bà thu hoạch bằng trung bình cộng của hai vụ trước Hỏi trung bình mỗi vụ , bà thu hoạch bao nhiêu tấn lúa ?

Bài 15 : Trung bình cộng của ba số là 124 Biết số thứ nhất là 50 , số thứ hai là 40 Tìm

số thứ ba

Bài 16 : Tìm 5 số chẵn liên tiếp biết tổng của chúng là 125

Bài 17: Cho hai số cĩ trung bình cộng là 25 Số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai Tìm hai số

đĩ

Bài 18: Trung bình cộng tuổi của bố và mẹ là 41 tuổi và trung bình cộng tuổi của bố, mẹ

và con là 30 tuổi Hỏi con bao nhiêu tuổi?

Bài 19 : Cho trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 25 Tìm 5 số đĩ.

Bài 20: Hiện nay trung bình cộng số tuổi của 2 bố con là 25 tuổi Tuổi bố hơn tuổi con là

28 tuổi a) Tìm số tuổi của bố và của con hiện nay

b) Sau mấy năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi con

Bài 21: Trung bình cộng tuổi Cường, Bình, An và Huy là 23 tuổi Trung bình cộng tuổi

của Cường, Bình và Huy là 28 tuổi Tìm tuổi của mỗi bạn Biết rằng tuổi An gấp đơi tuổi Huy, tuổi Huy bằng 1/6 tuổi Bình

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w