1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án tự chọn Toán 10 nâng cao kì 2

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 262,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

®­êng trßn Môc tiªu: Gióp häc sinh 1- VÒ kiÕn thøc: - Học sinh nắm được cách viết phương trình một đường tròn - Häc sinh biÕt t×m t©m vµ b¸n kÝnh cña ®­êng trßn - Biết cách lập phương tr[r]

Trang 1

Tiết 19:

Luyện tập Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

A Mục tiêu:

nghiệm

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Làm bài ở nhà

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (10’)

áp dụng: Giải hệ bpt:

3

2 5

3x < x + 5

1 3 13

5

6 xx

3 2

3

5 xx

II Bài giảng:

Hoạt động 1 ( 10' )

Tìm nghiệm nguyên của hệ bpt.

2

5 2

6 3

3 2 2

x

4

1 3

2

4 8

5

x x x

Muốn tìm nghiệm nguyên của hệ bpt ta phải

làm gì ?

- Tìm tập nghiệm S của hệ bpt Hệ đã cho có tập nghiệm là S = ( ; 2)9

7

- Tìm các nghiệm nguyên Do đó nghiệm nguyên của hệ là x = 1

Hoạt động 2 ( 10 ' )

Tìm các giá trị của m để mỗi hệ bpt sau có nghiệm

a) 3x – 2 > - 4x + 5 (1) b) x – 2  0 (3)

3x + m + 2 < 0 (2) (I) m + x > 1 (4) II)

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

S1 = (1 ; +  )

S2 = (- ; - )

3

2

m

 1 < -  m < -5

3 2

m

m + x > 1 (4) Giải (3)  x  2 => Tn của (3) là

S3 = (- ; 2]

Giải (4)  x > 1 – m => Tn của (4) là

S4 = (1 – m ; + )

Hệ (3) có nghiệm  S3  S4  

 1 – m  2

 m > - 1 Vậy với m > -1 thì hbpt có nghiệm

Hoạt động 3 ( 10' )

2x – 1 > 3m (1) 5x – 7 < 13 (2) a) có nghiệm b) Vô nghiệm

Yêu cầu học sinh tự làm tại lớp

III Củng cố (5 ’ )

IV Bài tập về nhà:

1  3x - 2  2 (*) 1R dẫn:

3x - 2  2 (2) 3x – 2  1 x  1 3x – 2  -1 x 

3 1

  S1 (- ; ]  [1 ; +)

3 1

Trang 3

3x – 2  2 x 

3 4 3x – 2  -2 x  0 Tập hợp nghiệm của bpt (*) là S = S1  S2 = [0 ; ]  [ 1 ; ]

3

1

3 4

Tiết 20:

Luyện tập phương trình, tổng quát của đường thẳng

A Mục tiêu:

VTPT

- Biết xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng và tìm toạ độ giao điểm

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (10 ’ )

: ax + by + c = 0 (a2 + b2  0)

- : qua M1 (x1; y1)

1 2

1

1 2

1

y y

y y x x

x x

qua M2 (x2; y2)

- : qua M (x0; y0)

có VTPT (a; b)n

- : qua M (x0; y0)

có hsg k

II Bài giảng mới:

Hoạt động 1 ( 10')

:

a) đi qua A (3 ; 2) và B (- 1 ;- 5)

b) đi qua A (- 1 ; 4) và có VTPT (4; 1)n

c) đi qua A (1 ; 1) và có hsg k = 2

3

4 Giải (2) 

 (d)

  : a(x – x0) + b( y – y0) = 0

  : y = k(x – x0) + y0

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Gọi 3 học sinh lên bảng làm

1R dẫn và uốn nắn

Trình bày lời giải mẫu

Lên bảng làm

Hoạt động 2 (10' )

 ABC biết trung điểm các cạnh là M (- 1; - 1) , N (1

; 9)n P (9 ; 1)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Ký hiệu B

P M

A N C

Gọi các _ trung trực kẻ từ M, N, P theo thứ tự là dM, dN, dP

dM qua M dM qua M (-1 ; -1)  P N có VTPT  (8;8)

N

P

 dM: x – y = 0

dP: x + 5y – 14 = 0

III Luyện và củng cố (15’)

Xét vị trí  đối của mỗi cặp _ thẳng sau và tâm giao điểm (nếu có) của chúng

a) 2x – 5y + 3 = 0 và 5 x + 2y – 3 = 0

b) x – 3y + 4 = 0 và 0,5 x – 0,5y + 4 = 0

c) 10x + 2y – 3 = 0 và 5x + y – 1,5 = 0

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Có nên tính D, Dx, Dy không ? Vì sao Không, vì a2, b2, c2  0

Kết quả

a) cắt nhau tại ( )

29

21

; 29 9

b) //

c) 

IV Bài về nhà:

Làm bài 4 + 5 trang 80 Sgk

Trang 5

Tiết 21:

Luyện tập Dấu nhị thức bậc nhất

A Mục tiêu:

- Nắm vững định lý về dấu của nhị thức bậc nhất để:

+ Giải bpt tích, bpt chứa ẩn ở mẫu thức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (5 ’ )

áp dụng kết quả xét dấu nhị thức bậc nhất để giải các bpt sau:

a) P(x) = (x – 3)(2x – 5)(2 – x) > 0

2

) 5 2 )(

3

x

x x

II Bài giảng mới:

Hoạt động 1 ( 10' )

2

) 4 ( ) 1 )(

5 2 )(

3

x

x x

x x

2

) 4 ( ) 1 )(

5 2 )(

3

x

x x

x x

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Sự khác nhau của 2bpt ở đây là có dấu bằng

và không có dấu bằng

Vậy tập nghiệm sẽ khác nhau

ta [

S1 = (- ; 2)  ( ; 3)

2 5

b) S2 = (- ; 2)  [ ;3]  {4}

2 5

Hoạt động 2( 10' ):

Trang 6

a) x + 1+ x - 1= 4 (1) b) (2)

2

1 ) 2 )(

1 (

1 2

x x x

1R dẫn:

a) Xét (1) trên 3 khoảng:

 x  1 => (1) x = - 2(thoả)

 - 1 < x  1 => (1) 2 = 4 (vô lý) => vô nghiệm

 x> 1 (1) x = 2 (thoả)

 Vậy S = {- 2; 2}

2

1

2

1 ) 2 )(

1 (

1

x x

x

0 ) 2 )(

1 ( 2

) 4 )(

1

x x

x x

Học sinh tự làm [ S1 = (-4 ; -1)

- Nếu x > thì:

2 1

2

1 ) 2 )(

1 (

1

x x

x

0 ) 2 )(

1 ( 2

) 5

x x

x x

Lập bảng xét dấu VT => Tập nghiệm S2 – (3 ; 5)

Đáp số tập nghiệm của bpt (2) là S = S1  S2 = ….

Hoạt động 3 ( 10' ):

Giải biện luận các hệ bpt:

1 2

5 1

2

x

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Nêu cách giải a)

- Lập bảng xét dấu vế trái của (1)

=> S1 ( ; 5)

2

7

(2)  x  m => S2 = (- ; m]

- Biện luận theo m với và

2

7

5

Nêu cách giải:

S1 = ( ; 1)  (3 ; + ) 2

1

S2 = [m ; + ) Biện luận: m 

2 1

< m < 1 2

1

1  m  3

m > 3 III Củng cố (10’)Giải các bpt: a)  2  3x  1  3  2 (1)

Trang 7

b) 2(m – 1)x – 2 > 3x – n với tham số m và n (2) 1R dẫn:

b)  (2m – 5)x > 2 – n (2’)

Biện luận: Nếu m > thì S = ( + )

2

5

; 5 2

2

m n

Nếu m < thì S = (- ; )

2

5

5 2

2

m n

Nếu m = thì (2’)  0.x = 2 – n

2 5

- Nếu n > 2 thì S = R

- Nếu n  0 thì S = 

IV Bài về nhà:

Làm bài 36 + 39 trang 127 (Sgk)

Tiết 22:

Luyện tập bất phương trình bậc hai

A Mục tiêu:

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (10’)

áp dụng: Giải các bpt:

a) x(x – 3) – 9 < 5x d) x2 – x < -

2 1

b) – (x + 2)2 – 8  3x e) x2 + < x

4 1 c) 2x2 – x + 5 > x2 + 4 g) – x2 = 9  - 6x

- Biến đổi bpt về dạng ax2 + bx + c > 0 hoặc x2 + bx + c < 0

- Xét dấu vế trái theo quy tắc xét dấu tam thức bậc hai

- Chọn những giá trị của x phù hợp

Gọi 4 học sinh lên làm a, b, c, d

HR lớp làm e, g

Trang 8

Kết quả: a) S = (- 1 ; 9) d) S = 

b) S = [- 4 ; -3] e) S = 

II Bài giảng mới:

Hoạt động 1 (10’),

1 4

11 9 2

2

2

x x

x x

0 3 4

3 4

2

2

x x

x x

2 Tìm TXĐ của mỗi hàm số sau:

3 2

12 7 2

2

x x

x x

x

5   1R dẫn giải:

a) 4x2 +x + 1 có  = - 5, a = 4 > 0 nên 4x2 +x + 1 > 0  x

=> a)  11x2 – 9x – 2 < 0 => S = (- ; 1)

11 2

b) Với điều kiện x  - 1

x  - 3

Có b)  0 => S = (- 3 ; -1)  [1 ; 3]

) 3 )(

1 (

) 3 )(

1

x x

x x

2 a) Txđ D = (-  ; 1)  [4 ; + )

b) Txđ D = ( -  ; 0)  [2 ; 3]

Hoạt động 2 (10’)

 m (m2 + 1)x2 + 2( m + 2)x + 6 = 0 (1)

2 Tìm m để bpt:

(m – 1)x2 – 2(m + 1)x + 3(m – 2) > 0 (2) Nghiệm đúng với  x  R

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1R dẫn:

1 Khẳng định (1) là pt bậc 2

và có  < 0  m

=> VT (1) luôn 7  m

=> (1) VN  m

Trang 9

2 Xét m = 1 => VT 2 là nhị thức bậc nhất =>

không thoả mãn Xét m  1

=> đk a = m – 1 > 0

’ < 0

Kết quả: m > 5

III Củng cố (15 ’ )

1 Giải hệ bpt 4x – 3 < 3x + 4

x2 – 7x + 10  0

2 Giải bpt (x2 – 3x + 2) (x2 + 5x + 4) > 0

3 Tìm m để hệ bpt x2 + 2x – 15 < 0

(m + 1 )x  3 có nghiệm 1R dẫn giải và đáp số:

1 S = [2 ; 5]

2 x2 – 3x + 2 có nghiệm là 1 và 2

Lập bảng xét dấu VT

=> S = (-  ; -4)  (-1 ; 1)  (2 ; + )

3 Xem bài 64 trang 146 Sgk

IV Bài tập về nhà:

Bài 60 + 63 trang 146 Sgk

Tiết 23 + 24:

Luyện tập phương trình tham số của đường thẳng

A Mục tiêu:

thẳng không

Trang 10

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

Tiết 23

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (10’)

Nêu dạng PTTS, PTCT của _ thẳng  : qua M (x0 ; y0)

Có VTCP (a, b)u

- áp dụng : Hãy viết PTTS, PTCT, PTTQ của _ thẳng AB trong mỗi _ hợp sau:

a) A (- 3 ; 0) , B (0 ; 5)

b) A (4 ; 1) , B ( 4 ; 2)

c) A( - 4 ; 1) , B (1 ; 4)

II Bài giảng mới:

Hoạt động 1 (15’):

Cho A (-5 ; 2) và  : Hãy viết PTDT

2

3 1

2

x

a) Đi qua A và // 

b) Đi qua A và  

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a) Bài toán không đòi hỏi dạng của PTĐT tuỳ

trình

1 : qua A qua A (-5 ; 2) //   nhân (1 , 2) làm VTu

  1 :

2

2 1

5

x

b) u (1 ; -2) là gì của 1 /

b) u (1 ; -2) = 1

n

1 : qua A (-5 ; 2)

có VTPT n1(1 ; -2)

 1: 1(x + 5) – 2 (y – 2) = 0

 1: x – 2y + 9 = 0 Hai _ thẳng vuông góc với nhau khi VTCP của đt này là VTPT của đt kia

Hoạt động 2 (15’)

Trang 11

Xét vị trí  đối của mỗi cặp _ thẳng sau đây và tìm toạ độ giao điểm của chúng (nếu có) của chúng

3

7 2

x

y = - 3 + 2t

y = - 1 - t

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a) Hai đt 1 và 2 có VTCP ?

Làm thế nào để biết // hoặc không

2

U

=> 1 // 2 hoặc 1  2 Cho t = 0 => M (4 , 5)  1

M (4 , 5)  2

=> 1 // 2 b) Hai VTCP của 3 và 4 b) U31(1 ; 2) và ( 2 ; 3) không cùng

4

U

3 cắt 4 Tìm toạ độ giao điểm ntn Giải hệ: x = 5 + t t = -5

y = - 3 + 2t => x = 0

y = -13

3

7 2

4  

x

=> 3  4 = ( 0 ; - 13)

III Củng cố ( 5' ):

1 Các dạng PTTQ, PTTS, PTCT, cách chuyển vị trí  đối của hai _ thẳng

2 Làm bài tập cho  : x = 2 + 2t

y = 3 + t a) Tìm điểm M   và cách điểm A(0 , 1) một khoảng bằng 5

b) Tìm toạ độ giao điểm của  và (d): x + y + 1 = 0

IV Bài tập về nhà:

Làm bài 12 , 13 , 14 Sgk trang 84 + 85

4

3

6

5

Trang 12

Tiết 24:

C Tiến trình bài giảng:

thế nào ?

- Tìm hình chiếu vùng góc của điểm P (3 ; -2) trên đt:  :

4 3

1

x

II Bài giảng mới:

Hoạt động 1 (10’):

Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M (3 ; - 2) trên đt 

 : 5x – 12 y + 10 = 0

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Gọi M’ là hình chiếu của M trên  thì M’

[ xác định ntn ?

Kết qủa

169

250 , 169 262

Hoạt động 2(10’):

Tìm điểm M   : x – y + 2 = 0, cách đều hai điểm E (0 ; 4) và F (4 ; - 9)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

y = 2+ 4

M   => (t ; 2 + t)

ME = MF

 ME2 = MF2 Giải pt đó  ( t- 0)2 + ( t + 2)2 = ( t – 4)2 + ( 11 + t)2

 …  18t + 133 = 0  t = -

8 133

Kết quả

18

97

; 18

133 

Hoạt động 3 (10’)

 ABC biết trung điểm các cạnh có toạ độ là M (2 ; 1), N(5 ; 3) , P(3 ; 4)

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

z_ thẳng BC đựơc xác định nt nào

B

P M

A N C (BC): qua M  (BC): qua M (2,1) (BC) // PN VTCP PN(-2,-7)

 BC:

7

1 2

2

x

 (BC): 7x – 2y – 12 = 0

III Củng cố: (5’)

Yêu cầu làm [ ngay tại lớp

IV Bài tập về nhà:

- Xét vị trí  đối của hai _ thẳng

- Làm bài tập sau:

Cho  ABC với A(2 , 2), B(-1, 6) , C(- 5, 3)

 ABC

 ABC c) CMR  ABC là tam giác vuông cân

d) Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H Tạo _ bán kính ngoại tiếp I của  ABC

Tiết 25 + 26:

Luyện tập bất phương trình quy về bậc hai

A Mục tiêu:

- Nắm vững cách giải và giải thành thạo các bpt quy về bậc 2

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

Tiết 25:

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (15 )

Trang 14

- Hãy nêu cách khử dấu giá trị tuyệt đối trong khi giải bpt.

+ Dựa vào đ/n giá trị tuyệt đối

+ Dựa vào điều sau đây:

( < 0) A < 

( > 0) A < - 

- áp dụng : Giải các bpt

8 7

13

2

2

x x

x

8 7

13

2

2

x x x

1 (1b)

8 7

13

2

2

x x x

2 2x2 – 9x + 15 20 (2)

 2x2 – 9x + 15  20 2x2 – 9x + 15  - 20

=> S (-  ; - ]  [5 ; + )

2 1

Giải (1a) cho S1a = (-; -1)  [1; ]  [ 8; +)

2 5 Giải (1b) cho S1b = (- ; - 3)  (-1; 8)

Tập nghiệm của (1) là S1 = S1a  S1b = (-; -3)  [1; ]

2 5

II Bài giảng mới:

Hoạt động 1 (10’):

a)x2 – 5x + 4 = x2 + 6x + 5 (1)

1R dẫn giải: Ta sử dụng   sau:

f(x)  0 f(x) = g(x) f(x) < 0

-f(x) = g(x)

I  S II Học sinh làm theo mẫu trên

Hoạt động 2 (5’)

Giải bpt : -x2 + x - 1  2x + 5 (1) Vì -x2 + x – 1 < 0 với  x  R (vì a = - 1 < 0,  < 0)

=> (1)  x2 - x + 1  2x + 5  x2 – 3x – 4  0

=> S = [ - 1 ; 4]

(I)

(II) f(x) = g(x) 

Trang 15

Giải bpt x2 - x  x2 - 1 (1) 1R dẫn:

áp dụng   sau: A  B  A2  B2

 A2 - B2  0

 (A + B)(A – B )  0 Học sinh tự làm theo hớng dẫn của giáo viên

=> S = [ - ; + )

2 1

III Củng cố:

Tìm a để phơng trình: -2x2 + 10x - 8 = x2 – 5x + a có 4 nghiệm pb Giải:  f(x) = 2x2 - 10x + 8 - x2 + 5x = a

x2 - 5x + 8 (P1) (x  1 hoặc x  4) -3x2 + 15x – 8 (P2) (1  x  4)

4 43

IV Bài về nhà:

Làm bài 68 a, b trang 151

Tiết 26:

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (10’)

Nhớ các   sau:

f(x) = g2(x)

g(x) > 0 f(x) < g2(x)

S3 = SI  SII

áp dụng giải:

1) x2  56 x  80  x  20 (1)

II Giảng bài mới:

Hoạt động 1( 15’):

= g(x)  )

(x f

< g(x)  )

(x f

> g(x)  (I) )

(x

Trang 16

trình đã cho.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

(1)  x + 20

x2 + 56x + 80 = (x + 20)2  x  - 20  x = 20 16x = 320

ĐS; Nghiệm của PTĐC là x = 20

2 Cũng hỏi  tự trên (2)  x – 3 > 0

x2 – 2x – 15  0

x2 – 2x – 15 < (x – 3)2  x > 3

x  - 3 hoặc x  5

x < 6  5  x < 6

ĐS tập nghiệm của bpt đã cho là S = [5 ; 6)

3 (3)   với các hệ bpt nào? (3)  (I) x2 – 1  0

x + 2 < 0 hoặc (II) x2 + 2  0

x2 – 1 = (x + 2)2

x < -2  x < -2 (II)  x  - 2  - 2  x < -

4 5

4x < - 5 Tập nghiệm của (3) là ? Tập nghiệm của bpt (3) là S3 = SI  SII

= (-; -2)  [ -2; - ] = (-;- )

4

5

4 5

Hoạt động 2(15’).

x4 + (1 – 2m)x2 + m2 – 1 = 0 (1) a) Vô nghiệm

b) Có 2 nghiệm phân biệt

c) Có 4 nghiệm phân biệt

Trang 17

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Đặt y = x2, y

y2 + (1 – 20)y + m2 – 1 = 0 (2)

có  = (1 – 2m)2 – 4(m2 – 1) = 5 – 4m (1) Vô nghiệm khi nào ? a) (1) Vô nghiệm  (2) vô nghiệm

(2) chỉ có 1 n0 âm

  = 5 – 4m < 0  m >

4 5

  0 5 – 4m  4

P > 0  m2 – 1 >0  m < -4

S < 0 2m – 1 < 0 Vậy (1) VN khi và chỉ khi m < - 1 hoặc m >

4 5

(1) có 2 nghiệm phân biệt thì (2) phải có

nghiệm ntn ?

b) (1) có 2 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm trái dấu hoặc (2) có một nghiệm kép 7

 P < 0  - 1 < m< 1  = 0 m =

4 5

- > 0

a

b

2 vậy m  (-1; 1)  { }

4 5

Để (1) có 4 nghiệm phân biệt thì (2) phải có

nghiệm ntn ?

c) (1) có 4 nghiệm phân biệt

 (2) có 2 nghiệm 7 phân biệt

  > 0

P > 0 

…  1 < m < 4

5

S > 0

III Củng cố (5’) :

Giải bpt: 6 ( x  2 )( x  32 )  x – 34x + 48 (1)

1R dẫn: Đặt y = ( x  2 )( x  32 ) = x2  x 34  64 0

IV Bài về nhà:

Làm bài 73 , 74 , 75 Sgk trang 154

Trang 18

Tiết 27

Phương trình tổng quát của đường thẳng

Giúp học sinh

1) Về kiến thức:

- Học sinh nắm [ cách tính khoảng cách từ một điểm đến một _ thẳng và công thức tính cosin của góc giữa hai _ thẳng

- Học sinh cần nhớ và biết vận dụng linh hoạt khi sử dụng công thức tính khoảng cách vào các bài tập thực hành khia _ thẳng không phải là dạng tổng quát

-giác của góc giữa hai _ thẳng 2) Về kỹ năng:

- Thành thạo công thức tính khoảng cách

- Vận dụng linh hoạt khi tìm _ phân giác 3) Về thái độ-tư duy:

- Hiểu [ các công thức tính khoảng cách

- Biết quy lạ về quen

2) Phương tiện:

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao

1) Các tình huống học tập:

* Tình huống 1:

Ôn tập kiến thức cũ: GV nêu vấn đề bằng bài tập, giải quyết vấn đề qua 3

hoạt động sau:

HĐ1: Nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến _ thẳng HĐ2: Biết áp dụng vào bài tập

HĐ3: Củng cố kiến thức thông qua bài tập tổng hợp

* Tình huống 2:

Cho điểm A(-1;2) và _ thẳng (d) :

t y

t x

2

2 1

Tính khoảng cách từ A đến (d) HĐ 1: Củng cố kiến thức tìm PTTQ của _ thẳng

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w