®êng trßn Môc tiªu: Gióp häc sinh 1- VÒ kiÕn thøc: - Học sinh nắm được cách viết phương trình một đường tròn - Häc sinh biÕt t×m t©m vµ b¸n kÝnh cña ®êng trßn - Biết cách lập phương tr[r]
Trang 1Tiết 19:
Luyện tập Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
A Mục tiêu:
nghiệm
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Làm bài ở nhà
C Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ (10’)
áp dụng: Giải hệ bpt:
3
2 5
3x < x + 5
1 3 13
5
6 x x
3 2
3
5 x x
II Bài giảng:
Hoạt động 1 ( 10' )
Tìm nghiệm nguyên của hệ bpt.
2
5 2
6 3
3 2 2
x
4
1 3
2
4 8
5
x x x
Muốn tìm nghiệm nguyên của hệ bpt ta phải
làm gì ?
- Tìm tập nghiệm S của hệ bpt Hệ đã cho có tập nghiệm là S = ( ; 2)9
7
- Tìm các nghiệm nguyên Do đó nghiệm nguyên của hệ là x = 1
Hoạt động 2 ( 10 ' )
Tìm các giá trị của m để mỗi hệ bpt sau có nghiệm
a) 3x – 2 > - 4x + 5 (1) b) x – 2 0 (3)
3x + m + 2 < 0 (2) (I) m + x > 1 (4) II)
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
S1 = (1 ; + )
S2 = (- ; - )
3
2
m
1 < - m < -5
3 2
m
m + x > 1 (4) Giải (3) x 2 => Tn của (3) là
S3 = (- ; 2]
Giải (4) x > 1 – m => Tn của (4) là
S4 = (1 – m ; + )
Hệ (3) có nghiệm S3 S4
1 – m 2
m > - 1 Vậy với m > -1 thì hbpt có nghiệm
Hoạt động 3 ( 10' )
2x – 1 > 3m (1) 5x – 7 < 13 (2) a) có nghiệm b) Vô nghiệm
Yêu cầu học sinh tự làm tại lớp
III Củng cố (5 ’ )
IV Bài tập về nhà:
1 3x - 2 2 (*) 1R dẫn:
3x - 2 2 (2) 3x – 2 1 x 1 3x – 2 -1 x
3 1
S1 (- ; ] [1 ; +)
3 1
Trang 33x – 2 2 x
3 4 3x – 2 -2 x 0 Tập hợp nghiệm của bpt (*) là S = S1 S2 = [0 ; ] [ 1 ; ]
3
1
3 4
Tiết 20:
Luyện tập phương trình, tổng quát của đường thẳng
A Mục tiêu:
VTPT
- Biết xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng và tìm toạ độ giao điểm
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà
C Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ (10 ’ )
: ax + by + c = 0 (a2 + b2 0)
- : qua M1 (x1; y1)
1 2
1
1 2
1
y y
y y x x
x x
qua M2 (x2; y2)
- : qua M (x0; y0)
có VTPT (a; b)n
- : qua M (x0; y0)
có hsg k
II Bài giảng mới:
Hoạt động 1 ( 10')
:
a) đi qua A (3 ; 2) và B (- 1 ;- 5)
b) đi qua A (- 1 ; 4) và có VTPT (4; 1)n
c) đi qua A (1 ; 1) và có hsg k = 2
3
4 Giải (2)
(d)
: a(x – x0) + b( y – y0) = 0
: y = k(x – x0) + y0
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gọi 3 học sinh lên bảng làm
1R dẫn và uốn nắn
Trình bày lời giải mẫu
Lên bảng làm
Hoạt động 2 (10' )
ABC biết trung điểm các cạnh là M (- 1; - 1) , N (1
; 9)n P (9 ; 1)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ký hiệu B
P M
A N C
Gọi các _ trung trực kẻ từ M, N, P theo thứ tự là dM, dN, dP
dM qua M dM qua M (-1 ; -1) P N có VTPT (8;8)
N
P
dM: x – y = 0
dP: x + 5y – 14 = 0
III Luyện và củng cố (15’)
Xét vị trí đối của mỗi cặp _ thẳng sau và tâm giao điểm (nếu có) của chúng
a) 2x – 5y + 3 = 0 và 5 x + 2y – 3 = 0
b) x – 3y + 4 = 0 và 0,5 x – 0,5y + 4 = 0
c) 10x + 2y – 3 = 0 và 5x + y – 1,5 = 0
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Có nên tính D, Dx, Dy không ? Vì sao Không, vì a2, b2, c2 0
Kết quả
a) cắt nhau tại ( )
29
21
; 29 9
b) //
c)
IV Bài về nhà:
Làm bài 4 + 5 trang 80 Sgk
Trang 5Tiết 21:
Luyện tập Dấu nhị thức bậc nhất
A Mục tiêu:
- Nắm vững định lý về dấu của nhị thức bậc nhất để:
+ Giải bpt tích, bpt chứa ẩn ở mẫu thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà
C Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ (5 ’ )
áp dụng kết quả xét dấu nhị thức bậc nhất để giải các bpt sau:
a) P(x) = (x – 3)(2x – 5)(2 – x) > 0
2
) 5 2 )(
3
x
x x
II Bài giảng mới:
Hoạt động 1 ( 10' )
2
) 4 ( ) 1 )(
5 2 )(
3
x
x x
x x
2
) 4 ( ) 1 )(
5 2 )(
3
x
x x
x x
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Sự khác nhau của 2bpt ở đây là có dấu bằng
và không có dấu bằng
Vậy tập nghiệm sẽ khác nhau
ta [
S1 = (- ; 2) ( ; 3)
2 5
b) S2 = (- ; 2) [ ;3] {4}
2 5
Hoạt động 2( 10' ):
Trang 6a) x + 1+ x - 1= 4 (1) b) (2)
2
1 ) 2 )(
1 (
1 2
x x x
1R dẫn:
a) Xét (1) trên 3 khoảng:
x 1 => (1) x = - 2(thoả)
- 1 < x 1 => (1) 2 = 4 (vô lý) => vô nghiệm
x> 1 (1) x = 2 (thoả)
Vậy S = {- 2; 2}
2
1
2
1 ) 2 )(
1 (
1
x x
x
0 ) 2 )(
1 ( 2
) 4 )(
1
x x
x x
Học sinh tự làm [ S1 = (-4 ; -1)
- Nếu x > thì:
2 1
2
1 ) 2 )(
1 (
1
x x
x
0 ) 2 )(
1 ( 2
) 5
x x
x x
Lập bảng xét dấu VT => Tập nghiệm S2 – (3 ; 5)
Đáp số tập nghiệm của bpt (2) là S = S1 S2 = ….
Hoạt động 3 ( 10' ):
Giải biện luận các hệ bpt:
1 2
5 1
2
x
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nêu cách giải a)
- Lập bảng xét dấu vế trái của (1)
=> S1 ( ; 5)
2
7
(2) x m => S2 = (- ; m]
- Biện luận theo m với và
2
7
5
Nêu cách giải:
S1 = ( ; 1) (3 ; + ) 2
1
S2 = [m ; + ) Biện luận: m
2 1
< m < 1 2
1
1 m 3
m > 3 III Củng cố (10’)Giải các bpt: a) 2 3x 1 3 2 (1)
Trang 7b) 2(m – 1)x – 2 > 3x – n với tham số m và n (2) 1R dẫn:
b) (2m – 5)x > 2 – n (2’)
Biện luận: Nếu m > thì S = ( + )
2
5
; 5 2
2
m n
Nếu m < thì S = (- ; )
2
5
5 2
2
m n
Nếu m = thì (2’) 0.x = 2 – n
2 5
- Nếu n > 2 thì S = R
- Nếu n 0 thì S =
IV Bài về nhà:
Làm bài 36 + 39 trang 127 (Sgk)
Tiết 22:
Luyện tập bất phương trình bậc hai
A Mục tiêu:
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà
C Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ (10’)
áp dụng: Giải các bpt:
a) x(x – 3) – 9 < 5x d) x2 – x < -
2 1
b) – (x + 2)2 – 8 3x e) x2 + < x
4 1 c) 2x2 – x + 5 > x2 + 4 g) – x2 = 9 - 6x
- Biến đổi bpt về dạng ax2 + bx + c > 0 hoặc x2 + bx + c < 0
- Xét dấu vế trái theo quy tắc xét dấu tam thức bậc hai
- Chọn những giá trị của x phù hợp
Gọi 4 học sinh lên làm a, b, c, d
HR lớp làm e, g
Trang 8Kết quả: a) S = (- 1 ; 9) d) S =
b) S = [- 4 ; -3] e) S =
II Bài giảng mới:
Hoạt động 1 (10’),
1 4
11 9 2
2
2
x x
x x
0 3 4
3 4
2
2
x x
x x
2 Tìm TXĐ của mỗi hàm số sau:
3 2
12 7 2
2
x x
x x
x
5 1R dẫn giải:
a) 4x2 +x + 1 có = - 5, a = 4 > 0 nên 4x2 +x + 1 > 0 x
=> a) 11x2 – 9x – 2 < 0 => S = (- ; 1)
11 2
b) Với điều kiện x - 1
x - 3
Có b) 0 => S = (- 3 ; -1) [1 ; 3]
) 3 )(
1 (
) 3 )(
1
x x
x x
2 a) Txđ D = (- ; 1) [4 ; + )
b) Txđ D = ( - ; 0) [2 ; 3]
Hoạt động 2 (10’)
m (m2 + 1)x2 + 2( m + 2)x + 6 = 0 (1)
2 Tìm m để bpt:
(m – 1)x2 – 2(m + 1)x + 3(m – 2) > 0 (2) Nghiệm đúng với x R
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1R dẫn:
1 Khẳng định (1) là pt bậc 2
và có < 0 m
=> VT (1) luôn 7 m
=> (1) VN m
Trang 92 Xét m = 1 => VT 2 là nhị thức bậc nhất =>
không thoả mãn Xét m 1
=> đk a = m – 1 > 0
’ < 0
Kết quả: m > 5
III Củng cố (15 ’ )
1 Giải hệ bpt 4x – 3 < 3x + 4
x2 – 7x + 10 0
2 Giải bpt (x2 – 3x + 2) (x2 + 5x + 4) > 0
3 Tìm m để hệ bpt x2 + 2x – 15 < 0
(m + 1 )x 3 có nghiệm 1R dẫn giải và đáp số:
1 S = [2 ; 5]
2 x2 – 3x + 2 có nghiệm là 1 và 2
Lập bảng xét dấu VT
=> S = (- ; -4) (-1 ; 1) (2 ; + )
3 Xem bài 64 trang 146 Sgk
IV Bài tập về nhà:
Bài 60 + 63 trang 146 Sgk
Tiết 23 + 24:
Luyện tập phương trình tham số của đường thẳng
A Mục tiêu:
thẳng không
Trang 10B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà
Tiết 23
C Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ (10’)
Nêu dạng PTTS, PTCT của _ thẳng : qua M (x0 ; y0)
Có VTCP (a, b)u
- áp dụng : Hãy viết PTTS, PTCT, PTTQ của _ thẳng AB trong mỗi _ hợp sau:
a) A (- 3 ; 0) , B (0 ; 5)
b) A (4 ; 1) , B ( 4 ; 2)
c) A( - 4 ; 1) , B (1 ; 4)
II Bài giảng mới:
Hoạt động 1 (15’):
Cho A (-5 ; 2) và : Hãy viết PTDT
2
3 1
2
x
a) Đi qua A và //
b) Đi qua A và
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a) Bài toán không đòi hỏi dạng của PTĐT tuỳ
trình
1 : qua A qua A (-5 ; 2) // nhân (1 , 2) làm VTu
1 :
2
2 1
5
x
b) u (1 ; -2) là gì của 1 /
b) u (1 ; -2) = 1
n
1 : qua A (-5 ; 2)
có VTPT n1(1 ; -2)
1: 1(x + 5) – 2 (y – 2) = 0
1: x – 2y + 9 = 0 Hai _ thẳng vuông góc với nhau khi VTCP của đt này là VTPT của đt kia
Hoạt động 2 (15’)
Trang 11Xét vị trí đối của mỗi cặp _ thẳng sau đây và tìm toạ độ giao điểm của chúng (nếu có) của chúng
3
7 2
x
y = - 3 + 2t
y = - 1 - t
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a) Hai đt 1 và 2 có VTCP ?
Làm thế nào để biết // hoặc không
2
U
=> 1 // 2 hoặc 1 2 Cho t = 0 => M (4 , 5) 1
M (4 , 5) 2
=> 1 // 2 b) Hai VTCP của 3 và 4 b) U31(1 ; 2) và ( 2 ; 3) không cùng
4
U
3 cắt 4 Tìm toạ độ giao điểm ntn Giải hệ: x = 5 + t t = -5
y = - 3 + 2t => x = 0
y = -13
3
7 2
4
x
=> 3 4 = ( 0 ; - 13)
III Củng cố ( 5' ):
1 Các dạng PTTQ, PTTS, PTCT, cách chuyển vị trí đối của hai _ thẳng
2 Làm bài tập cho : x = 2 + 2t
y = 3 + t a) Tìm điểm M và cách điểm A(0 , 1) một khoảng bằng 5
b) Tìm toạ độ giao điểm của và (d): x + y + 1 = 0
IV Bài tập về nhà:
Làm bài 12 , 13 , 14 Sgk trang 84 + 85
4
3
6
5
Trang 12Tiết 24:
C Tiến trình bài giảng:
thế nào ?
- Tìm hình chiếu vùng góc của điểm P (3 ; -2) trên đt: :
4 3
1
x
II Bài giảng mới:
Hoạt động 1 (10’):
Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M (3 ; - 2) trên đt
: 5x – 12 y + 10 = 0
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gọi M’ là hình chiếu của M trên thì M’
[ xác định ntn ?
Kết qủa
169
250 , 169 262
Hoạt động 2(10’):
Tìm điểm M : x – y + 2 = 0, cách đều hai điểm E (0 ; 4) và F (4 ; - 9)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
y = 2+ 4
M => (t ; 2 + t)
ME = MF
ME2 = MF2 Giải pt đó ( t- 0)2 + ( t + 2)2 = ( t – 4)2 + ( 11 + t)2
… 18t + 133 = 0 t = -
8 133
Kết quả
18
97
; 18
133
Hoạt động 3 (10’)
ABC biết trung điểm các cạnh có toạ độ là M (2 ; 1), N(5 ; 3) , P(3 ; 4)
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
z_ thẳng BC đựơc xác định nt nào
B
P M
A N C (BC): qua M (BC): qua M (2,1) (BC) // PN VTCP PN(-2,-7)
BC:
7
1 2
2
x
(BC): 7x – 2y – 12 = 0
III Củng cố: (5’)
Yêu cầu làm [ ngay tại lớp
IV Bài tập về nhà:
- Xét vị trí đối của hai _ thẳng
- Làm bài tập sau:
Cho ABC với A(2 , 2), B(-1, 6) , C(- 5, 3)
ABC
ABC c) CMR ABC là tam giác vuông cân
d) Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H Tạo _ bán kính ngoại tiếp I của ABC
Tiết 25 + 26:
Luyện tập bất phương trình quy về bậc hai
A Mục tiêu:
- Nắm vững cách giải và giải thành thạo các bpt quy về bậc 2
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà
Tiết 25:
C Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ (15 )
Trang 14- Hãy nêu cách khử dấu giá trị tuyệt đối trong khi giải bpt.
+ Dựa vào đ/n giá trị tuyệt đối
+ Dựa vào điều sau đây:
( < 0) A <
( > 0) A < -
- áp dụng : Giải các bpt
8 7
13
2
2
x x
x
8 7
13
2
2
x x x
1 (1b)
8 7
13
2
2
x x x
2 2x2 – 9x + 15 20 (2)
2x2 – 9x + 15 20 2x2 – 9x + 15 - 20
=> S (- ; - ] [5 ; + )
2 1
Giải (1a) cho S1a = (-; -1) [1; ] [ 8; +)
2 5 Giải (1b) cho S1b = (- ; - 3) (-1; 8)
Tập nghiệm của (1) là S1 = S1a S1b = (-; -3) [1; ]
2 5
II Bài giảng mới:
Hoạt động 1 (10’):
a)x2 – 5x + 4 = x2 + 6x + 5 (1)
1R dẫn giải: Ta sử dụng sau:
f(x) 0 f(x) = g(x) f(x) < 0
-f(x) = g(x)
I S II Học sinh làm theo mẫu trên
Hoạt động 2 (5’)
Giải bpt : -x2 + x - 1 2x + 5 (1) Vì -x2 + x – 1 < 0 với x R (vì a = - 1 < 0, < 0)
=> (1) x2 - x + 1 2x + 5 x2 – 3x – 4 0
=> S = [ - 1 ; 4]
(I)
(II) f(x) = g(x)
Trang 15Giải bpt x2 - x x2 - 1 (1) 1R dẫn:
áp dụng sau: A B A2 B2
A2 - B2 0
(A + B)(A – B ) 0 Học sinh tự làm theo hớng dẫn của giáo viên
=> S = [ - ; + )
2 1
III Củng cố:
Tìm a để phơng trình: -2x2 + 10x - 8 = x2 – 5x + a có 4 nghiệm pb Giải: f(x) = 2x2 - 10x + 8 - x2 + 5x = a
x2 - 5x + 8 (P1) (x 1 hoặc x 4) -3x2 + 15x – 8 (P2) (1 x 4)
4 43
IV Bài về nhà:
Làm bài 68 a, b trang 151
Tiết 26:
C Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ (10’)
Nhớ các sau:
f(x) = g2(x)
g(x) > 0 f(x) < g2(x)
S3 = SI SII
áp dụng giải:
1) x2 56 x 80 x 20 (1)
II Giảng bài mới:
Hoạt động 1( 15’):
= g(x) )
(x f
< g(x) )
(x f
> g(x) (I) )
(x
Trang 16trình đã cho.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
(1) x + 20
x2 + 56x + 80 = (x + 20)2 x - 20 x = 20 16x = 320
ĐS; Nghiệm của PTĐC là x = 20
2 Cũng hỏi tự trên (2) x – 3 > 0
x2 – 2x – 15 0
x2 – 2x – 15 < (x – 3)2 x > 3
x - 3 hoặc x 5
x < 6 5 x < 6
ĐS tập nghiệm của bpt đã cho là S = [5 ; 6)
3 (3) với các hệ bpt nào? (3) (I) x2 – 1 0
x + 2 < 0 hoặc (II) x2 + 2 0
x2 – 1 = (x + 2)2
x < -2 x < -2 (II) x - 2 - 2 x < -
4 5
4x < - 5 Tập nghiệm của (3) là ? Tập nghiệm của bpt (3) là S3 = SI SII
= (-; -2) [ -2; - ] = (-;- )
4
5
4 5
Hoạt động 2(15’).
x4 + (1 – 2m)x2 + m2 – 1 = 0 (1) a) Vô nghiệm
b) Có 2 nghiệm phân biệt
c) Có 4 nghiệm phân biệt
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Đặt y = x2, y
y2 + (1 – 20)y + m2 – 1 = 0 (2)
có = (1 – 2m)2 – 4(m2 – 1) = 5 – 4m (1) Vô nghiệm khi nào ? a) (1) Vô nghiệm (2) vô nghiệm
(2) chỉ có 1 n0 âm
= 5 – 4m < 0 m >
4 5
0 5 – 4m 4
P > 0 m2 – 1 >0 m < -4
S < 0 2m – 1 < 0 Vậy (1) VN khi và chỉ khi m < - 1 hoặc m >
4 5
(1) có 2 nghiệm phân biệt thì (2) phải có
nghiệm ntn ?
b) (1) có 2 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm trái dấu hoặc (2) có một nghiệm kép 7
P < 0 - 1 < m< 1 = 0 m =
4 5
- > 0
a
b
2 vậy m (-1; 1) { }
4 5
Để (1) có 4 nghiệm phân biệt thì (2) phải có
nghiệm ntn ?
c) (1) có 4 nghiệm phân biệt
(2) có 2 nghiệm 7 phân biệt
> 0
P > 0
… 1 < m < 4
5
S > 0
III Củng cố (5’) :
Giải bpt: 6 ( x 2 )( x 32 ) x – 34x + 48 (1)
1R dẫn: Đặt y = ( x 2 )( x 32 ) = x2 x 34 64 0
IV Bài về nhà:
Làm bài 73 , 74 , 75 Sgk trang 154
Trang 18Tiết 27
Phương trình tổng quát của đường thẳng
Giúp học sinh
1) Về kiến thức:
- Học sinh nắm [ cách tính khoảng cách từ một điểm đến một _ thẳng và công thức tính cosin của góc giữa hai _ thẳng
- Học sinh cần nhớ và biết vận dụng linh hoạt khi sử dụng công thức tính khoảng cách vào các bài tập thực hành khia _ thẳng không phải là dạng tổng quát
-giác của góc giữa hai _ thẳng 2) Về kỹ năng:
- Thành thạo công thức tính khoảng cách
- Vận dụng linh hoạt khi tìm _ phân giác 3) Về thái độ-tư duy:
- Hiểu [ các công thức tính khoảng cách
- Biết quy lạ về quen
2) Phương tiện:
- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao
1) Các tình huống học tập:
* Tình huống 1:
Ôn tập kiến thức cũ: GV nêu vấn đề bằng bài tập, giải quyết vấn đề qua 3
hoạt động sau:
HĐ1: Nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến _ thẳng HĐ2: Biết áp dụng vào bài tập
HĐ3: Củng cố kiến thức thông qua bài tập tổng hợp
* Tình huống 2:
Cho điểm A(-1;2) và _ thẳng (d) :
t y
t x
2
2 1
Tính khoảng cách từ A đến (d) HĐ 1: Củng cố kiến thức tìm PTTQ của _ thẳng