Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn Gọi đọc sơ đồ trên bảng.. Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ.. Tiết 2Luyện
Trang 1TUẦN 14 - -
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Môn : Toán BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
I.Mục tiêu : SGV trang 98
II.Yêu c ầu cần đạt : - Thuộc bảng trừ ;biết làm tính trừ trong phạm vi 8;
viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
III.Đồ dùng dạy học: -Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài tập
Gọi HS nêu bảng cộng trong phạm vi 8
2.Bài mới : GT bài - ghi tựa bài học
Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
+ Hướng dẫn HS quan sát mô hình
đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
- Có mấy ngôi sao trên bảng?
- Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Còn
mấy ngôi sao?
- Làm thế nào để biết còn 7 ngôi sao?
Cho cài phép tính 8 – 1 = 7
GV viết CT: 8 – 1 = 7 và cho HS đọc
+ Cho HS thực hiện mô hình que tính
trên bảng cài để rút ra nhận xét: 8 que
tính bớt 7 que tính còn 1 que tính
+ GV viết CT: 8 – 7 = 1.HS đọc
Sau đó cho HS đọc lại 2 công thức:
8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 =
Làm tính trừ, lấy 8 trừ 1 bằng 7
8 – 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 8 – 1 = 7
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:
8 – 7 = 1.Vài em đọc lại công thức
HS đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu:
Học sinh đọc lại bảng trừ vài em,
Trang 2trừ phạm vi 8 và cho HS đọc bảng trừ.
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Lưu ý HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
HD QS phép tính từng cột để nhận ra
MQH giữa phép cộng và phép trừ:
1 + 7 = 8 , 8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1 …
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn để học sinh nói được
nhận xét: 4 – 4 và 8 – 1 – 3
8 – 5 và 8 – 2 – 3Cho HS làm bài và chữa bài trên bảng
Bài 4: HD HS xem tranh rồi đặt đề toán
tương ứng
Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
Trò chơi : Tiếp sức
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Học bài, xem bài mới
HS nêu đề toán tương ứng và giải theotừng phần chẳng hạn:
a) 8 – 4 = 4 (quả)b) 5 – 2 = 3 (quả)c) 8 – 5 = 3 (quả)d) 8 – 6 = 2 (quả)Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh lắng nghe
Môn : Tiếng Việt BÀI : ENG - IÊNG.
I.Mục tiêu: SGV trang 184
II.Yêu cầu cần đạt:
-Đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Đọc được từ và câu ứng dụng :
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề Ao, hồ, giếng
III.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa ,câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
2.Bài mới:
HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : cây sung; N2 : củ gừng
Trang 3GV giới thiệu tranh rút ra vần eng, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích.Lớp cài vần eng
So sánh vần eng với ong.HD đánh vần
Có eng, muốn có tiếng xẻng ta làm thế
nào?
Cài tiếng xẻng, PT tiếng xẻng,đánh vần
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần iêng (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con :
eng, lưỡi xẻng, iêng, trống chiêng
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng.Giáo viên đưa tranh,
mẫu vật giới thiệu từ ứng dụng
Cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
Đọc sơ đồ 2.Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học.Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
trong bài:
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Ao, hồ,giếng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
Học sinh nhắc lại
1 HS phân tích, Cài bảng cài
HS so sánh Đánh vầnThêm âm x đứng trước vần eng vàthanh hỏi trên đầu vần eng
Toàn lớp.CN 1 em
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Kẻng, beng, riềng, liệng
CN 2 em CN 2 em, đồng thanh
Vần eng, iêng.CN 2 emĐại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học,đánhvần, đọc trơn tiếng, đọc trơn toàn câu
7 em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Trang 4học sinh nói tốt theo chủ đề.
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong trang vẽ gì?
+ Ao hồ giếng có đăïc điểm gì giống
và khác nhau?
+ Để giữ vệ sinh nguồn nước ta phải
làm gì?v v
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút),chấm chữa
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
Học sinh khác nhận xét
Cảnh ao hồ Giếng nhỏ hơn ao nhưng rất sâu ,nướctrong dùng để lấy nước sinh hoạt ănuống, ao nhỏ hơn hồ…
Bảo vệ nguồn nước, không xã rác bừabãi làm ô nhiểm nguồn nước…
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng conHọc sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Môn : Đạo đức:
BÀI : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I.Mục tiêu: SGV trang
II.Yêu cầu cần đạt:
-Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thựchiện tốt quyền được học của mình
III.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
IV Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
1) Khi chào cờ các em phải có thái độ
như thế nào?
2) Hình dáng lá Quốc kì của Việt Nam
như thế nào?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : HS làm BT1
Gọi học sinh nêu nội dung tranh
-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
chậm? Rùa chậm chạp lại đi đúng giờ?
-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng
HS nêu tên bài học
GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài.Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ.Không nói chuyện riêng
Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màuvàng, 5 cách
Vài HS nhắc lại
Học sinh nêu nội dung
Thỏ đi học chưa đúng giờ
Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng vàchăm chỉ nên đi học đúng giờ
Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học
Trang 5khen? Vì sao?
Cho HS thảo luận theo nhóm 2,trình
bày kết qủa và bổ sung cho nhau
GV kết luận
Hoạt động 2:HS đóng vai theo tình
huống “Trước giờ đi học” (bài tập 2)
2 HS ngồi cạnh nhau thành một nhóm
đóng vai hai nhân vật trong tình huống
Gọi học sinh đóng vai trước lớp
Gọi HS khác nhận xét và thảo luận:
Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với
bạn? Tại sao?
Hoạt động 3: HS liên hệ
Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?Kể
những việc cần làm để đi học đúng giờ?
Giáo viên kết luận
3.Củng cố: Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học đúng giờ, không
la cà dọc đường…
đúng giờ
Vài em trình bày
HS lắng nghe và vài em nhắc lại
HS thực hành đóng vai theo cặp đôi
Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu
Học sinh lắng nghe để thực hiện chotốt
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Môn : Tiếng việt BÀI : UÔNG - ƯƠNG
I.Mục tiêu: SGV trang 187
II Yêu câu cần đạt:
-Đọc và viết đúng các vần uông, ương, các từ qủa chuông, con đường.-Đọc được từ và câu ứng dụng :
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
III.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa. Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : củ riềng; N2 : bay liệng
Trang 6vần uông, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích.Lớp cài vần uông
So sánh uông với iêng.HD đánh vần
Có uông, muốn có tiếng chuông ta làm
thế nào?
Cài tiếng chuông
Gọi phân tích tiếng chuông, đánh vần
Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng chuông, đọc trơn từ
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần ương (dạy tương tự )
So sánh 2 vần Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả
chuông, ương, con đường
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
GV đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng rút từ ghi bảng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ
Đọc sơ đồ 2 Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
Học sinh nhắc lại
1HS phân tích, cài bảng cài
1HS so sánh CN đánh vần , đọc trơnThêm âm ch đứng trước vần uông
Toàn lớp
CN 1 em Chờ – uông – chuông
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em.Muống, luống, trường, nương
CN 2 em CN 2 em, đồng thanhVần uông, ương
CN 2 emĐại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Trai gái bản làng kéo nhau đi hội
HS tìm tiếng mang vần mới học trongcâu, đánh vần các tiếng, đọc trơntiếng, đọc trơn toàn câu, đồng thanh.Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Trang 7học sinh nói tốt theo chủ đề.
GV treo tranh và hỏi:
+ Bức trang vẽ gì?v v
+ Đối với các bác nông dân và những
sản phẩm của họ làm ra chúng ta cần
có thái độ như thế nào?
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:Tìm vần tiếp sức:
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
Học sinh khác nhận xét
Cảnh cày, cấy trên đồng ruộng
Tôn trọng họ và sản phẩm của họ làmra
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng conHọc sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 emĐại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinhlên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Môn : Luyện giải Toán
BÀI : LUYỆN TẬP BÀI 50- 51
I.Mục tiêu,: Sau bài học, HS củng cố về:
- Thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 8
II Yêu c ầ u c ầ n đđ ạ t :thực hiện đươc các BT trong VBT trang 50
III Đồ dùng dạy học:- VBT
IV.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: Đọc bảng cộng trừ trong
phạm vi 8
Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng con
BT1 bài số 50 trang 55 VBT
.2HS làm bảng lớp.(1HS làm 3 phép
tính)
2.Bài mới:
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập (Phần
VBT trang 55-56 )
Bài1- 2(55-56): HS nêu yêu cầu bài tập
Làm và nêu kết quả
Bài 3(55-56): HS nêu YC bài tập
GV hướng dẫn mỗi bàiø một cột
Trang 8GV gợi ý để HS nêu được bài toán
GV hướng dẫn HS ghi kết quả vào ô
phép tính
4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : học bài, xem bài mới
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nha
CHIỀU
Môn : Toán nâng cao
BÀI : PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được nâng cao về:
-Thực hiện các phép tính cộng trong phạm vi 8
II Yêu c ầ u c ầ n đđ ạ t : Thực hiện được các BT GV đưa ra
III Đồ dùng dạy học:
-Mô hình bài tập biên soạn, vở BT
IV.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: Đọc bảng cộng trừ trong
Tính kết quả ở vế có phép tính đầy đủđể lựa chọn số thích hợp điền vàoThực hiện vở toán và nêu kết quả.Kiểm tra vở chéo
3 HS lên bảng chữa bài
Dành cho HS TB, khá, giỏiThực hiện vở toán và nêu kết quả.Dành cho khá, giỏi
HS làm vở toán và đọc kết quả
Trang 9Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : học bài, xem bài mới Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Môn : Thủ công BÀI : GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I.Mục tiêu: SGV trang
II.Yêu cầu cần đạt :
- Biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều
- Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ Các nếp gấp cĩ thể chưathẳng, phẳng
III Đồ dùng dạy học: -Mẫu gấp, các nếp gấp cách đều có kích thước lớn.-Quy trình các nếp gấp phóng to
IV.Các ho t đ ng d y h cạt động dạy học ộng dạy học ạt động dạy học ọc :
1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
theo yêu cầu dặn trong tiết trước
NX chung về việc chuẩn bị của HS
3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa
GV hướng dẫn HS QS và nhận xét:
Cho HS QS mẫu gấp các đoạn thẳng
cách đều (H1)
GV hướng dẫn học sinh mẫu cách gấp:
+ Hướng dẫn gấp nếp thứ nhất
+ Hướng dẫn gấp nếp thứ hai
+ Hướng dẫn gấp nếp thứ ba
+ Hướng dẫn gấp các nếp tiếp theo
Học sinh thực hành: Cho HS nhắc lại
cách gấp theo từng giai đoạn
Hướng dẫn HS dán sản phẩm vào vở
4.Củng cố: Thu vở chấm 1 số em
Hỏi tên bài, nêu lại quy trình gấp đoạn
thẳng cách đều
5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em gấp đẹp
Chuẩn bị tiết sau
Học sinh mang dụng cụ để trên bàncho Giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát mẫu đường gấpcách đều
Học sinh quan sát mẫu đường gấp do
Học sinh nêu quy trình gấp
Môn: Tiếng Việt tự học
Trang 10BÀI 55- 56
I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:
- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học
- Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 55-56
II Chuẩn bị:
- Vở rèn chữ viết, bảng
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC:
Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 55
HS viết bảng âm eng, iêng, uông, ương
và các tiếng: cái kẻng, củ riềng, rau
muống, nương rẫy
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 :
Làm vở bài tập bài 55 & 56
Hướng dẫn HS nối câu và điền vần vào
vở BTTV
Hoạt động 2: Luyện viết
Xà beng, củ riềng, luống cầy, nương
rẫy
HS viết bảng con
Viết vào vở BT phần luyện viết
HS viết vào vở Rèn chữ viết bài 51 &
52 mỗi bài một dòng
GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các
nét đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết
Chấm chữa
3Nhận xét tiết học, tuyên dương
4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài
mới
6 học sinhHọc sinh viết bảng con
Nhắc lạiThực hiện theo hướng dẫn của GV.Thực hiện ở vở BTTV
Thực hiện ở vở BTTV
Thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009MÔN : THỂ DỤC
BÀI :THỂ DỤC RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
I.Mục tiêu : SGV trang
II Yêu cầu cần đạt :
Trang 11-Biêùt cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa tay ra trước, đứng đưa tay dang ngang, và đứng đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V
- Làm quen dứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
III.Chuẩn bị : - Còi, sân bãi, kẻ sân để tổ chức trò chơi
IV Các hoạt động dạy học :
1.Phần mở đầu Tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Tập hợp 4 hàng dọc Giống hàng thẳng,
đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
KTBC: kiểm tra động tác đã học trước
đó (3phút)
2.Phần cơ bản:
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp
Nhịp 1: Đứng đưa hai tay ra trước
Nhịp 2: đưa hai tay dang ngang
Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V
Nhịp 4: Về TTĐCB
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp
Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, hai tay
chống hông
Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông
Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai tay
chống hông
Nhịp 4: Về TTĐCB
Trò chơi: Chạy tiếp sức:
GV nêu trò chơi, giải thích cách chơi
1 nhóm chơi thử.Tổ chức cho HS chơi
3.Phần kết thúc :
Đi thường theo nhịp và hát
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động.Học sinh lắng nghe nắmYC bài học.Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc,đứng tại chỗ và hát
Học sinh thực hiện chạy theo YC củaGV
KT theo nhóm các động tác đã họctuần trước
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa GV
Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát làm theo
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa GV
Nêu lại nội dung bài học các bướcthực hiện động tác
Trang 12Môn : Tiếng Việt BÀI : ANG - ANH
I.Mục tiêu: SGV trang 191
II.Yêu cầu cần đạt:
-Đọc và viết đúng các vần ang, anh, các từ cây bàng, cành chanh
-Đọc được từ và câu ứng dụng :
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa. Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Buổi sáng
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra
vần ang, ghi bảng
Gọi 1 HS PT vần ang.Lớp cài vần ang
So sánh vần ang với ong
HD đánh vần vần ang
Có ang, muốn có tiếng bàng ta làm thế
nào?
Cài tiếng bàng.Gọi PT tiếng bàng
GV hướng dẫn đánh vần tiếng bàng
Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng bàng, đọc trơn từ
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần anh (dạy tương tự )
So sánh 2 vần Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con:
ang, cây bàng, anh, cành chanh
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : rau muống; N2 : nhà trường
Học sinh nhắc lại
1HS phân tích, cài bảng cài
HS so sánh
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm b đứng trước vần ang vàthanh huyền trên âm a
Toàn lớp CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.Tiếng bàng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
HS so sánh 3 em đọc
1 em
Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết
Trang 13Giáo viên đưa tranh, mẫu vật để giới
thiệu từ ứng dụng, rút từ ghi bảng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Gọi đánh vần tiếng,đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2 Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Buổi sáng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
+ Bức trang vẽ gì?
+ Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?
+ Con thích buổi sáng, buổi trưa hay
buổi chiều?v v
Tổ chức cho các em thi nói về buổi
sáng của em
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi: Tìm vần tiếp sức:
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em.Làng, cảng, bánh, lành
CN 2 em CN 2 em, đồng thanhVần ang, anh
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Con sông và cánh diều bay trong gió.Đánh vần, đọc trơn, tiếng, toàn câu
Cảnh buổi sáng
Học sinh nói theo gợi ý câu hỏi trên.Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con
6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 emĐại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinhlên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Môn : Toán