1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 7

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 190,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Biết tính chất kết hợp của phép cộng - Hiểu được khi cộng một tổng hai số với số thứ ba ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của hai số còn lại - Bước đầu sử dụng được tính c[r]

Trang 1

Tuần 7 Tiết 33

TOÁN TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG

I MỤC TIÊU :

- Biết đoc, viết được các số đến lớp triệu

- Củng cố về hàng và lớp

- Vận dụng những kiến thức đã học để hoàn thành bài tập

* Hỗ trợ HSKK: Cách đọc, viết các số đến lớp triệu

II.CHUẨN BỊ:

- bảng phụ kẻ sẵn tên các hàng và lớp phần ví dụ

- 3 chuồng, 26 gà có ghi tên hàng

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’ 1.Bài cũ: Biểu thức có chứa hai chữ

- Yêu cầu HS cho ví dụ về 1 biểu thức có chứa

2 chữ và tính giá trị biểu thức đó

2.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tựa

- Vài cá nhân nêu

7’ HĐ1: Nhận biết tính chất giao hoán của phép

cộng.

- GV giới thiệu phần ghi sẵn ở bảng phụ

- GV treo bảng số

a+b b+a

GV yêu cầu HS thực hiện tính giá trị của biểu

thức a + b và b +a để điền vào bảngGV hãy so

sánh giá trị của biểu thức a + b với giá trị của

biểu thức b + a khi: a = 20 và b = 30

Làm tương tự với các giá trị khác của a và b

-Vậy giá trị của biểu thức a + b và của b + a

luôn như thế nào với nhau?

-GV ghi lên bảng: a + b = b + a

-Em có nhận xét gì về các số hạng trong hai

tổng a+b và b+a

+Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a + b cho

nhau thì ta được tổng nào?

+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a + b thì

giá trị của tổng này có thay đổi không ?

-Cho HS kết luận: Khi đổi chỗ các số hạng

trong một tổng thì tổng không thay đổi

- HS làm việc cỏ nhõn

- Nếu a = 20, b = 30 thì a + b = 20 +

30 = 50 và b + a= 30 + 20 = 50 -Ta thấy a + b = 50 và b + a = 50

-nên: a + b = b + a

- Giá trị của biểu thức a + b luôn

bằng giá trị của biểu thức b +a

- HS đọc a+b = b+a -Mỗi tổng đều có hai số hạng là a và

b nhưng vị trí các số hạng khác nhau + Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a+b cho nhau thì ta được tổng b+a + Giá trị của tổng không thay đổi

- Học sinh lặp lại

-Bài tập 1:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-HS nối tiếp nhau nêu kết quả của các phép tính

cộng trong bài

Bài tập 2:

- HS làm VBT

- 1 HS làm bảng lớp

- HSKK có thể sử dụng bảng có ghi sẵn tên các hàng và lớp để viết Lop4.com

Trang 2

-Em viết gì vào chỗ chấm trên, vì sao?

-Cho HS làm các bài tương tự

-GV cho HS sửa bài

-GV và HS nhận xét

Bài 3

-Cho HS đọc yêu cầu đề

-Cho HS làm bài

-Cho HS sửa bài

-GV và HS nhận xét

tính a) 847; b) 9385; c) 4344

a) -Viết số 48 để có 48 + 12 = 12 +

48 Vì khi ta đổi chỗ các số hạng của tổng 48 + 12 thành 12 + 48 thì tổng không thay đổi

-Cả lớp làm bài vào vở -HS trình bày kết quả:

10’ HĐ3: Đọc và xử lí bảng thống kê số liệu

Bài 4 : Làm việc với bảng số liệu

- GV hứong dẫn cách đọc toàn bảng số liệu

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi

- Yêu cầu các nhóm trao đổi ghi kết quả vào

BC

- Nhận xét , chốt kết quả đúng

- HS làm việc theo nhóm đôi

- Kiểm tra chéo giữa các nhóm

5’ 3 Củng cố : Trò chơi “Đi tìm ẩn số”

- GV nêu yêu cầu và giải thích trò chơi

m + n = n + m

84 + 0 = 0 + 84

a + 0 = 0 +a = a

- Nhận xét – tuyên duơng sau trò chơi

* Dặndò: Hoàn chỉnh VBT bài 1, 3

- Chuẩn bị bài sau Biểu thức có chứa 3 chữ

- HS ghi tên mình vào gà

- Cá nhân thi đua

- HS lắng nghe

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Trang 3

Tuần 7 Tiết 35

TOÁN TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG

I MỤC TIÊU :

- Biết tính chất kết hợp của phép cộng

- Hiểu được khi cộng một tổng hai số với số thứ ba ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của hai số còn lại

- Bước đầu sử dụng được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng trong thực hành tính

* Hỗ trợ HSKK: Cách kết hợp ở bài tập 2

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ kẻ phần ví dụ

- Trò chơi : Đi tìm ẩn số ( Viết san74 nội dung và đáp số)

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’ 1.Bài cũ: Biểu thức có chứa 3 chữ

- Yêu cầu HS cho ví dụ về 1 biểu thức có chứa

3 chữ và tính giá trị biểu thức đó

2.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tựa

- Vài cá nhân nêu

7’ HĐ1: Nhận biết tính chất kết hợp của phép

cộng.

- GV giới thiệu phần ghi sẵn ở bảng phụ

a b c (a + b) + c a +( b + c)

- GV yêu cầu HS thực hiện tính giá trị của các

biểu thức (a + b) + c và a + (b + c) trong từng

trường hợp để điền vào bảng- Cho HS so sánh:

+ Giá trị của biểu thức (a + b) + c với

+ Giá trị của biểu thức a + (b + c)

- Khi a = 5, b = 4, c = 6

- Khi a = 35, b =15, c = 20

- Khi a = 28, b = 49, c = 51

- Vậy ta có thể viết:

(a + b) + c = a + (b + c)

- GV ghi bảng: (a + b) + c = a + (b + c)

- Cho HS nhắc lại kết luận

- HS quan sát bảng có ghi các biểu thức

- HS làm đôi bạn, mỗi bạn thực hiện một biểu thức

- Từng đôi bạn lần lượt nêu kết quả của 2 biểu thức có cùng giá trị cùa a,

b, c

- HS nêu nhận xét : Khi ta thay chữ bằng số thì giá trị của biểu thức (a + b) + c luôn bằng giá trị của biểu thức a + (b + c)

- HS đọc:

(a + b) + c = a + (b + c)

- 1 vài HS đọc - Học sinh lặp lại

10’ HĐ2: Sử dụng được tính chất giao hoán và

tính chất kết hợp của phép cộng trong thực

hành tính

Bài 1: a/ dòng 2,3 b/ dòng 1,3

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi HS nêu cách tính thuận tiện bài a dòng 2

- Yêu cầu HS dựa vào cách tính bài a dòng 2

làm các bài còn lại

- Sau bài tập yêu cầu HS nêu để tính thuận tiện

em đã vận dụng những tính chất nào của phép

- HS làm bảng con

- HS nhận xét kết quả bài làm

Lop4.com

Trang 4

12’ HĐ3: Sử dụng tính chất giao hoán và tính

chất kết hợp của phép cộng trong giải toán có

lời văn

Bài 2 : HS đọc đề và phân tích yêu cầu

- GV nêu : Muốn tính được số tiền cả ba ngày

quỹ tiết kiệm nhận được ta làm thế nào?

- Gợi ý HS dùng tính chất kết hợp để tính thuận

tiện

* HS yếu: GV gợi ý HS kết hợp ngày thứ nhất

và ngày thứ 3

- Chấm chữa bài

Bài giải

Số tiền cả ba ngày quỹ tiết kiệm nhận được:

75 500 000 + 86 950 000 + 14 500000

= 176 950 0009 (đồng) Đáp số: 176 950 000 đồng - Cả lớp làm bài vào vở -1 HS làm bảng lớp - HSKK dựa vào gợi ý của GV để tính 5’ 3 Củng cố : Trò chơi “Đi tìm ẩn số” - GV nêu yêu cầu và giải thích trò chơi a ) a + 0 = 0 + a = a b) 5 + a = a + 5 c) (a + 28) + 2 = a + (28 + 2) = a+ 30 - GV kết luận: Số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó, - Nhận xét – tuyên duơng sau trò chơi * Dặndò: Học thuộc lòng tính chất - Chuẩn bị bài sau Luyện tập - HS ghi ẩn số cần tìm vào bảng con - Cá nhân thi đua - HS lắng nghe Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Trang 5

Tuần 14 Tiết 69

TỐN CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH

I MỤC TIÊU :

- Thực hiện được phép chia một số cho một tích

* Hỗ trợ HSKK: Dựa vào mẫu để tính

II.CHUẨN BỊ:

- bảng phụ viết sẵn 3 biểu thức

- Nội dung và đáp án trị chơi “Ai tinh mắt thế”

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’ 1.Bài cũ: Luyện tập

- Yêu cầu HS tính thuận tiện 27 : 3 – 18 : 3

2.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tựa - HS tính bảng con

10’ HĐ1: Tính và so sánh giá trị của biểu thức

GV giới thiệu phần ghi sẵn ở bảng phụ

24 : (3 : 2) ; 24 : 3 : 2 va 24 : 2 : 3

- Yêu cầu học sinh tính và so sánh giá trị của

ba biểu thức trên

- GV kết luận : Vậy ta có :

24 : (3 x 2) = 24 : 3 :2 = 24 : 2 : 3

+ Biểu thức 24:(3 x2) có dạng như thế nào ?

+ Khi thực hiện tính giá trị của biểu thức này

em làm như thế nào ?

+ Em có cách tính nào khác mà vẫn tìm được

giá trị của 24 : (3 :2) = 4 ?

(gợi ý : Dựa vào cách tính giá trị của biểu

thức 24 : 3 : 2 và 24 : 2 :3)

3 và 2 là gì trong biểu thức 24 :(3 x 2) ?

* Kết luận: Vậy khi thực hiện tính một số chia

cho một tích ta có thể lấy số đó chia cho một

thừa số của tích , rồi lấy kết quả tìm được chia

cho thừa số kia”

- 3 học sinh lên bảng làm bài ,

- HS cả lớp làm bài vào bảng con

- Học sinh lặp lại

20’ HĐ2: Thực hành phép chia một số cho một

tích

Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu đề

-Tổ chức cho HS làm bài

* HTHSKK: dựa vào ví dụ để tính

a) 50 : (2 x 5) = 50 : 10 = 5

b) 72 : (9 x 8) = 72 : 9 : 8

= 8 : 8 = 1

c) 28 : ( 7 x 2) = 28 : 7 : 2

= 4 : 2 = 2

-Cho HS sửa bài

-GV và HS nhận xét

-Cả lớp làm bảng con

- HSKK gợi ý các em dựa vào phần

ví dụ vừa tìm hiểu -HS trình bày kết quả

- HS nhận xét kết quả bài làm

Lop4.com

Trang 6

- GV hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu

-GV tổ chức cho HS sửa bài

-GV và HS nhận xét

- GV chấm chữa và ghi điểm

5’ 3 Củng cố : Trò chơi “Ai tinh mắt thế”

- GV nêu yêu cầu và giải thích trò chơi

- Trong các cách tính sau, cách tính nào là sai?

a/ 56: ( 7 x 8 )

b/ 56 x 8 : 7

c/ 56 : 7 : 8

- Nhận xét – tuyên duơng sau trò chơi

- HS ghi kết quả vào bảng con

- Cá nhân thi đua

- HS lắng nghe GV kết luận

* Dặndò: Nắm chắc qui tắc chia một số cho 1

tích

- Chuẩn bị bài sau : chia một tích cho 1 số

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Trang 7

Tuần 15 Tiết 72

TỐN CHIA CHO SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU :

- Biết đặt tính trong phép chia cho số cĩ hai chữ số

- Nắm được ý nghĩa của phép chia hết và chia cĩ dư

- Thực hiện được phép chia cho số cĩ hai chữ số

* Hỗ trợ HSKK: Gợi ý HS che bớt 1 chữ số ở số bị chia và số chia trong khi ước lượng thương

II.CHUẨN BỊ:

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’ 1.Bài cũ: Luyện tập

- Yêu cầu HS dựa vào tính chất một số chia

cho một tích để tìm kết quả 672 : 21

2.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tựa

- HS tính bảng con

10’ HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia cho số

có hai chữ số

a/ GV nêu ví dụ : 672 : 21 = ?

- Giới thiệu và cho học sinh tìm ra cách đặt

tính

- Yêu cầu học sinh đặt tính

- Thực hiện chia theo thứ tự nào

- Yêu cầu học sinh thực hiện phép chia

- Nhận xét

- Hỏi :Phép chia 672 : 21 là phép chia có dư

hay phép chia hết ? Vì sao ?

b/ Phép chia : 779 : 18

- Viết lên bảng phép chia và yêu cầu học sinh

thực hiện

- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện tính

- Hỏi :Phép chia 779 : 18 là phép chia có dư

hay phép chia hết ?

- Trong các phép chia có dư chúng ta phải chú

ý điều gì ?

* KL: Số dư bao giờ cũng bé hơn số chia

c/ Tập ước lượng thương

- Nêu cách ước lượng thương

- Viết lên bảng các phép chia sau : 779 : 18=

?

- Có thể tìm thương lớn nhất của 7 : 1 = 7 rồi

tiến hành nhân và trừ nhẩm

- 3 học sinh lên bảng làm bài ,

- HS cả lớp làm bài vào bảng con

- Học sinh lặp lại

Lop4.com

Trang 8

20’ HĐ2: Thực hành chia cho số cĩ hai chữ số

Bài 1: Yêu cầu học sinh tự đặt tính rồi tính

-Tổ chức cho HS làm bài

* HTHSKK: Gợi ý HS che bớt 1 chữ số ở số bị

chia và số chia hoặc làm trịn chuc trong khi

ước lượng thương

-Cho HS sửa bài

-GV và HS nhận xét

Bài 2 : -Cho HS đọc yêu cầu bài tập

* Hỏi bài tốn yêu cầu tính gì?

- GV gợi ý HS tìm lời giải

-GV tổ chức cho HS sửa bài

-GV và HS nhận xét

- GV chấm chữa và ghi điểm

- Cả lớp làm bảng con

- HSKK thực hiện theo gợi ý của

GV

- HS trình bày kết quả

- HS nhận xét kết quả bài làm

- HS giải vào vở 3

- 1 HS giải bảng lớp

5’ 3 Củng cố : Yêu cầu HS nêu lại các bước

thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số - HS lắng nghe

* Dặn dị: Luyện tập thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau : chia cho số cĩ hai chữ số

(tt)

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w