Kĩ năng: Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát; viết được đoạn mở bài kiểu gián tiếp và kết bài kiểu mở rộng.. Thái độ: Có ý thức học tập tốt.[r]
Trang 118
Soạn ngày: 30 / 12 / 2012 Giảng thứ hai: 2 / 1 / 2013
ÂM
ÔN
1)
I
1
-
2 ,5 67: - 9 rành &!' trôi !( các bài ; !' < 2!%(
80 / phút); ),A B ) C ( %& 0D' %& !E phù !- 0A dung ! ,- 3 %& 0D' %& !E ; ! G ! kì 1
3 Thái 9 HS có ý !J ôn <
II : dùng 2</
1.GV: M! 0 tên $ bài và ! ! lòng trong ! kì I P( !Q 2R
2.HS: SGK
III % 97 2</
B 9C2 %D /23/
2 ,#E tra bài /F
3.Bài H#
KA !1 bài:
3.2.Phát
%& 1: KiÓm tra T§ vµ HTL
-1HS !V & ND bài ! ,A
Y/c $ hs )< !D' xem bài 1
phút - !\ !1 theo ! yêu B
-
- $ hs )< !D' xem bài 1 phút
- !\ !1 theo ! yêu B
- 9_ câu !` dung %& 0$ - Hs và ( a câu !`
- Gv cho
%& : 2: b )( c 2
CH: Các bài
trong hai
sáo 8
- Gv nêu rõ yêu B
Y/c các nhóm \ làm bài trong
nhóm GV giúp e các nhóm _
khó 2!D
- Trình bày 1
- §äc yªu cÇu bµi
- Hs !(% làm bài theo nhóm 2 vào VBT.1 nhóm làm bài vào )( !Q
- bB ,- hs nêu
Trang 2- Gv nx, !< ý
4
W!V & dung bài
5 KL dũ:
9 & bài và !f )g bài sau: ễn
2
TOÁN : ( #$% 86 )
KP +Q CHIA R CHO 9.
I
1 ,#$ %23/: P !1 chia ! cho 9 ( BT1,2)
2 ,5 67 - P,A B ) 0 Q !1 chia ! cho 9 trong 7< tỡnh
!< E (
3 Thỏi 9: Cú ý !J ! < mụn toỏn.
II : dựng 2</
1.GV: P( nhúm BT3
2.HS: LG' nhỏp
III % 97 2</
/=> %2? /=> trũ
1 Bn 9Cnh %D /23/
2 Ki Em tra bài cF
Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Lấy ví dụ ?
- 2,3 Hs nêu, lớp trao đổi, nx
- Gv nx chung
3.Bài m Hi:
3.1.GiAi thi1u
3.2.Phỏt
H 1 Du hi1u chia ht cho 9
Y/c h/s lấy ví dụ:
Nêu các số chia hết cho 9?
Các số không chia hết cho 9?
Em có nhận xét gì về tổng của các chữ số
chia hết cho 9 và tổng của các chữ số
trong số không chia hết cho 9?
- Hs lấy ví dụ:
72 : 9 = 8 182 : 9 = 20 HI J
7 + 2 = 9 1 + 8 + 2 = 11
9 : 9 = 1 11 : 9 = 1 HI J
* Du hi1u chia ht cho 9? - Hs nờu : Cỏc 7< cú c cỏc !j
7< chia ! cho 9 thỡ chia ! cho 9
*Chú ý: Các số có tổng các chữ số không
H 2.Th\ hành
Bài 1 S< nào chia ht cho 9?
-y/c HS làm bài cỏ nhõn
- HS đọc y/c -HS làm bài cỏ nhõn vào nhỏp
Trang 3- Gv nhn xét, chja bài
các s< chia ht cho 9 là:
99; 108; 5643; 29385
-L ! nào là !1 chia ! cho 9?
- 1 số HS nªu c¸c sè chia hÕt cho 9 VD: Sè 99 cã tæng c¸c ch÷ sèlµ
9 + 9 = 18; 18 chia hÕt cho 9
99; 108; 5643; 29385
-HS nêu
Bài 2: HD bài 2, 3,4 cùng th Ti gian Y/ c
HS c U lHp làm bài 2 HS làm nhanh làm
ti $p bài 3
S< nào không chia ht cho 9?
- Gv nhn xét, chja bài
- HS c y/c -HS làm bài vào vG
7< HS nêu 2 m(
- Hs nêu các 7< không chia ht cho 9
- c¸c sè kh«ng chia hÕt cho 9:
96; 7853; 5554;1097
*Bài 3: Vi $t ( HSKG) P( !Q
Làm bài vào vG ( còn thai gian)
*Bài 4: Tìm /2W J thích hYp
( HSKG)
-HDHS Y/c HS làm bài cá nhân nu còn
thai gian
- Gv cùng hs ! xét, !j bài
- HS c y/c
- C( lAp làm vào nháp, 1 HS làm vào )( !Q
-W! xét, !j bài
- Cã thÓ viÕt: 126; 603; 441
-HS làm bài (nu còn thai gian) Trình bày ; 315; 135; 225 là các s< chia ht cho 9
4
Trong các 7< sau : 603; 7270; 12005 7<
chia ! cho 9 là:
A 7270 B 603 C 12005
HS !V & !1 chia ! cho 9
5 KL dò:
VN làm bài VBT Toán, ! !
!1 chia ! cho 9
-1 HS yêu B bài
9. án: B -1HS nêu
Soạn ngày: 31 / 12 / 2012 Giảng thứ ba: 3 / 1 / 2013
TOÁN : ( #$% 87 )
Trang 4KP +Q CHIA R CHO 3
I
1 ,#$ %23/: P !1 chia ! cho 3.
2 ,5 67: P 0 Q !1 chia ! cho 3 trong 7< tỡnh !< E
(
3 Thỏi 9: Cú ý !J ! < mụn toỏn.
II : dựng 2</
1.GV: P( !Q BT4
2.HS: LG' nhỏp
III % 97 2</
B 9C2 %D /23/
2 ,#E tra bài /F
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 và ví dQ chứng
3 Bài H#
KA !1 bài:
3.2.Phỏt
HĐ1 Dấu hiệu chia hết cho 3.
- Y/c:
Tỡm vài 7< chia ! cho 3 và khụng chia
! cho 3?
- HS !\ !1
21 : 3 =7 22 : 3 = 7
18 : 3 = 6 20 : 3 = 6 W! xột gỡ 08 c # cỏc !j 7< trong
cỏc 7< trờn? 2 + 1 = 3 2 + 2 = 43 : 3 = 1 4 : 3 = 1 1)
- Nờu !1 chia ! cho 3? - Cỏc 7< cú c cỏc !j 7< chia ! cho
3 thỡ chia ! cho 3
* Chỳ ý: - Cỏc 7< cú c cỏc !j 7< khụng
chia ! cho 3 thỡ - thỡ khụng chia ! cho 3
4 Bài %bc
Bài 1 H< nào chia ! cho 3?
K h/s y/c bài - làm 1 ' trỡnh
bày
- Gv ! xột, !j )*3!< 2 m( @
Bài 2.HD bài 2, 3 cựng %2T# gian Y/c HS
/U fHc làm bài 2 HS làm nhanh làm %#$c
bài 3.
Số nào không chia hết cho 3?
- Gv nhận xét, chữa bài:
- HS đọc y/c,lA làm bài mi1ng
Số chia hết cho 3 là: 231; 1872; 92 313
- HS đọc y/c.LA làm bài vào 0G
- 7< em nờu
Số không chia hết cho3: 502; 6823; 55 553; 641 311
*Bài 3,4: ( HSKG)
P( !Q BT 4)
- Gv !' cựng hs nx !j bài
Hs làm bài vào vở, 1HS làm )( !Q chữa bài
Bài 3: VD: 123; 231;
Bài 4:(nếu còn thời gian) 564; 795; 2535 là các số chia hết cho 3 (I(0 không chia hết cho 9
Trang 5Trong cỏc 7< 602; 1998; 2005 7< nào chia
! cho 3?
A 602 B 1998 C 2005
- W!V & !1 chia ! cho 3?
X !1 chia ! cho < !1 nào ;
!l
- Nx tiết học
5 Dặn dò:
VN làm bàiVBT Toán, học thuộc dấu hiệu
chia hết cho 3
-1HS yờu B bài
9. ỏn: C
( #$% 35 )
ễN
2)
I
1 ,#$ %23/: - sJ yờu B 08 2t D !, G 1
2 ,5 67 P D cõu cú ý ! xột 08 nhõn 0 trong bài ; ! ( BT2);
),A B ) dựng thành j' Q j ; ! phự !- 0A tỡnh !< cho ,A ( BT3)
3 Thỏi 9: HS cú ý !J \ giỏc làm bài
II : dựng 2</
1.GV: M! ghi 7S cỏc bài ' HTL
2.HS: LG' bỳt
III % 97 2</
/=> %2? /=> trũ
B 9C2 %D /23/
2 ,#E tra bài /F
3.Bài H#
KA !1 bài:
3.2.Phỏt triờn bài
Bài 2
- 9_ cõu:
- Hs yờu B
- Hs < nhau _ cõu
VD:
a Từ I đến nay, (I* ta I có (0IX nào đỗ trạng nguyên khi mới 13 tuổi (I Nguyễn Hiền
b Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi kiên trì vẽ hằng trăm lần quae trứng mới thành nhà danh hoạ
c Xi-ôn-cốp-ki là (0IX đầu tiên ở (I* Nga tìm cách bay vào vũ trụ
- Gv cựng hs nx
Bài 3:
* Hu Q thành j' Q j
K h/s Y/c bài 3
- Hs yờu B
- Hs \ !A !%_ xem & bài
Cú chớ thỡ nờn, !A & cỏc cõu thành
Trang 6W! xột chung, 2 a (
j ; !' ; )
Trao c _ : và 0 cỏc thành j'
Q j vào 0G
- Hs làm bài vào 0G
- Gv nx, !< ý @
a W )& em cú m tõm !
rốn 1 cao: - Cú chớ thỡ nờn.- Cú cụng mài 7V Cú ngày thành kim
- W ,a cú chớ thỡ nờn Nhà cú 8 thỡ 0j
b W )& em ( lũng khi _ khú
2!D - - 3!A ! súng ( mà ngó tay chốo.bu !u vàng,
- ! )& là w thành cụng
- Thua keo này, bày keo khỏc
1 !< 2 !J bài ! W
)& em C thay c ý g! theo
,a khỏc
4
Gv nx tiết học
5 Dặn dò:
-Vn đọc các bài TĐ và HL.T
- Ai ơi đã
- Hãy lo bền chí câu cua
CH ÍNH k: ( #$% 18)
I
,#$ %23/: - sJ yờu B 08 2t D !, G 1
2
8 BT2)
3 Thỏi 9 HS cú ý !J \ giỏc làm bài
II : dựng 2</
1.GV: M! ghi cỏc bài ' HTL
2.HS: nhỏp, 0G
III % 97 2</
1 Bn 9Cnh %D /23/
2 Ki Em tra bài cF
Y/c từng hs bốc thăm, xem bài 1 phút
3.Bài m Hi:
3.1.GiAi thi1u bài:
3.2.Phỏt
Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài tp 2:
-Thực hiện theo phiếu yêu cầu( 5- 7 em)
Đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
Trang 7.Gọi h/s đọc y/c bài
- I*(0 dẫn làm bài tập
- Y/c viết bài phần mở bài gián tiếp,
kết bài mở rộng vào vở
- 1 Hs đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm truyện Ông Trạng thả diều/104
- Đọc nội dung cần ghi nhớ về 2 cách
mở bài, kết bài
- Cả lớp viết bài vào vG
K 2 -3 em trỡnh bày - Hs <
- Gv cựng hs nx, trao c
4 Củng cố:
Cú cỏch G bài và cỏch 2
bài ? Nờu $ cỏch G bài và 2 bài
- Nx kĩ năng đọc và thực hành của hs
5 Dặn dò:
- VN viết hoàn chỉnh phần mở bài và
kết bài vào vở
- Mở bài trực tiếp: kể ngay vào sự việc mở đầu câu chuyện
- Mở bài gián tiếp: nói chuyện khác
để dẫn vào câu chuyện định kể
Kết bài mở rộng: sau khi cho biết kết cục của câu chuyện, có lời bình luận thêm về câu chuyện
- Kết bài không mở rộng: chỉ cho biết kết cục của câu chuyện, không bình luận gì thêm
ZeQ TOÁN
+R 35: ZeQ
- b1 # < 08 ! ) cỏc 7< chia ! cho 2; 5; 3; 9
- Áp
quan
-Yêu thích môn học
II-
- P( !Q ghi 7S bài 2+3
III- CÁC
1- Ki Em tra bài cF:
- GV gi 2 hHS lờn b(ng làm bài tp
Tính bằng cách thuận tiện nhất :
- GV ! xột
- C#ng c< ni dung bài cy
2.Bài mới:
- 2 HS lờn b(ng
a) (9803 + 7638) – 4638 b) 58775 – 2450 – 550
Trang 8a Giới thiệu bài.
- GV giAi thi1u ni dung bài luy1n
tp
b Luyện tập :
Bài tập 1: GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét + chja bài
Bài tập 2 : Gv nêu yêu cầu bài tập :
Viết chữ số thích hợp vào ô trống để
:
Gv nhận xét + chấm 2-3 vở + nhận
xét
Bài tập 3 : GV nêu yêu cầu bài tập :
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
- Chữa bài trên bảng + cho điểm
- Chm 4-5 vG + ! xột
Bài tập 4 : Gv nêu yêu cầu bài tập :
- GVHDHS túm tVt
- Chữa bài trên bảng
- Chm 4-5 vG + ! xột
4 Củng cố - Củng cố nội dung bài
học
1 HS nhắc lại
- LAp làm vG BT
a) Các số chia hết cho 2 là : 27420 ; 108108
b) Các số chia hết cho 5 là: 27420; 54455; 12345:
c) Các số chia hết cho 3 là: 1899 ;12345; 27420; 108108
d) Các số chia hết cho 9 là: 1899; 108108 e) Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 2 là: 27420 108108
- HS nhận xét - Chja bài
- HS nêu lại yêu cầu bài tập -2 HS lên bảng làm - Lớp làm vào vG
a) 44 1 chia hết cho 9 b) 61 2 chia hết cho 3 và cho 2 c) 18 9 chia hết cho 3 và cho 9
HS nhận xét + chữa bài
- HS nhắc lại yêu cầu
- 1 HS lờn b(ng - Lớp làm vào vở a) Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 Đ b) Số 33 312 chia hết cho 3 Đ c) Số 123 456 không chia hết cho 3 S d) Số 10 230 chia hết cho cả 2, 3 và 5 Đ Lớp nhận xét + chữa bài
- HS nhắc lại yêu cầu
- 1 HS lờn )( - Lớp làm vào VBT
Số chia hết cho cả 2 và 3 trong các số từ 25
đến 35 là : 30
Vậy số học sinh của lớp đó là :
30 : 2 = 15
30 : 3 = 10 Đáp số : 30 học sinh
- Lớp nhận xét + chữa bài
Trang 95.Dặn dò:
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau:
Luyện tập
- Nhận xét tiết học
[ Lí: ( #$% 18)
( s /=> nhà %@tT7(
Soạn ngày:3 / 1 / 2012 Giảng thứ tư: 4 / 1 / 2013
I
1 ,#$ %23/: - sJ yờu B 08 2t D !, G 1
2 ,5 67 - Nghe- 0 @ bài chớnh ( < 0 2!%( 80 !j? 15 phỳt),
khụng
3 Thỏi 9: HS cú ý !J bài, 0 7&! w
II : dựng 2</
1.GV: M! ghitờn cỏc bài ' HTL
2.HS: LG 0 chớnh (
III % 97 2</
/=> %2? /=> trũ
1 Bn 9C2 %D /23/
2 Ki Em tra bài cF
Y/c từng hs bốc thăm, xem bài 1 phút
3.Bài m Hi:
3.1.GiAi thi1u
3.2.Phỏt
Hoạt động 1: Luyện tập.
- Đọc bài thơ:
Bài %bc 2: Nghe - 0 : 9: que
Thực hiện theo phiếu yêu cầu( 5- 7 em)
Đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
9 bài !E 9: que - 1 Hs ' A theo dừi
- bA !B
W dung bài !E ?
$ : que và bàn tay # !g em !1
ra !j gỡ ?
Theo em, hai !g em trong bài là ,a !,
! nào?
* Liờn 2u
- W!j z dựng !1 ra $ : que
và bàn tay # !g em: y len, 2!D' ỏo # bà, # bộ, # cha w
- Hai !g em trong bài !D !{' yờu !,E !j ,a thõn trong gia 5!
- b1 0 $ khú 0 -Tỡm khú 0 L )( con
Trang 10- Gv & bài: - Hs soỏt U
- Gv ! bài, !j U
4
* Giỏo ./ HS /26 /2v 2</ %bcd /26
làm #u/ nhà và #$% yờu %2tw7
- Nx tiết học,
5 Dặn dò:
Vn tiếp tục luyện đọc HTL bài thơ Đôi que
đan
TOÁN: ( #$% 88)
ZeQ
I
1 ,#$ %23/: P,A B ) 0 Q !1 chia ! cho 9, !1 chia !
cho 3, 0$ chia ! cho 2 0$ chia ! cho 5, 0$ chia ! cho 2 0$ chia ! cho 3 trong 7< tỡnh !< E (
2 ,5 67: !\ hành thành !&% vào làm bài
3 Thỏi 9 Cú ý !J ! < mụn toỏn.
II : dựng 2</
1.GV:
2.HS: LG' bỳt
III % 97 2</
1 Bn 9Cnh %D /23/
2 Ki Em tra bài cF
Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? VD? - 2,3 Hs nêu.
- Gv cựng hs nx, ghi
3.Bài m Hi:
3.1.GiAi thi1u bài
3.2.Phỏt
HĐ1 Ôn tập;
- Nờu cỏc hi1u chia ht cho 2;3;5;9?
VD?
- W!8 hs nờu $ !1 và vớ
Q
s< ) 1 7< nào 4 chia ! cho 2,5,3,
9 D J vào /l - !( X !1 chia ! cho 2,5.3D J vào !j 7< cựng bờn
- 3D J vào c cỏc !j 7< X
!1 chia ! cho 3, 9
2 Z1u %bc
Bài 1
K h/s yờu B bài
- c !J cho hs \ làm bài vào 0G' !j
bài và trao c cỏch làm
- Gv nx !< bài làm @
Bài 1: Làm bài - trỡnh bày, ! xột
a Cỏc 7< chia ! cho 3 là:
4563; 2229; 3576; 66 816
b Cỏc 7< chia ! cho 9 là:
4563; 66816
c Cỏc 7< chia ! cho 3 !, khụng chia ! cho 9 là: 2229; 3576
Trang 11Bài 2: c !J làm bài theo nhúm :
Y/c làm bài theo
Y/c bài ' suy !t ( a
Bài 2: Làm bài theo nhúm 2 - Trỡnh bày - ! xột
a 945 c 762; 768
b 225; 255; 285
Bài 3: Hd bài 3, 4 cựng %2T# gian y/ c HS
/U fHc làm bài 3 Hs làm nhanh làm bài
4.
*Bài 4 ( HSKG)
- Gv kết hợp I*(0 dẫn hs cách làm :
Bài 3:Làm bài cỏ nhõn
a,d: Đ b,c: S
-Bỏo cỏo 2 m(' ! xột
Bài 4: - Hs đọc yêu cầu, trao đổi cách làm bài
a H< B 0 !( chia ! cho 9 nờn B
= 9 chia ! cho 9
- Hs cỏc 7<
612; 621; 126; 162; 261; 216
b H< B 0 !( !%( món 8 21 gỡ? - c cỏc !j 7< chia ! cho 3
!, khụng chia ! cho 9, do 4
c cỏc !j 7< !( là 3 !%_ 6 khụng là 9
- Hs \ tỡm và nờu cỏc 7<' z ! - 120; 102; 201; 210
- Gv nx, !< bài @
4
s< ) 1 7< nào 4 chia ! cho 2,5,3,
9 D J vào /l
- Nx !
5 KL dũ:
VN hoàn !{! bài 4 vào 0G
- 3D J vào !j 7< cựng bờn
!( X !1 chia ! cho 2,5
- 3D J vào c cỏc !j 7< X
!1 chia ! cho 3, 9
ZeQ h VA CÂU : ( #$% 36 )
I
1 ,#$ %23/- sJ yờu B 08 2t D !, G 1
2 ,5 67: - W! ) ,- danh $' $' tớnh $ trong %& 0D+ ) _ cõu
!` xỏc g! ) ! cõu ; ! Làm gỡ? ! nào? Ai?
3 Thỏi 9 \ giỏc làm bài.
II : dựng 2</
KLM! ghi tờn cỏc bài ' HTL
HS: K nhỏp, 0G'
III % 97 2</
/=> %2? /=> trũ
B 9C2 %D /23/
2 ,#E tra bài /F
3.Bài H#
KA !1 bài