1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần 19 năm 2013

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết thêm một số từ ngữ kể cả tục ngữ, từ Hán Việt nói về tài năng của con người; biết sắp xếp từ Hán Việt có tiếng tài theo hai nhóm nghĩa và đặt câu với một từ đã xếp BT1,[r]

Trang 1

TUẦN 19

Soạn ngày: 13 / 1 / 2013 Giảng thứ hai: 14 / 1 / 2013

ÂM NHẠC GV bộ mụn soạn và dạy

TẬP ĐỌC: ( Tiết 37)

BỐN ANH TÀI

I Mục tiờu:

1 Kiến thức- Hiểu nội dung: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, lũng nhiệt thành làm

việc nghĩa của bốn anh em Cẩu Khõy(Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

2 Kỹ năng:Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết nhấn giọng những từ

ngữ thể hiện tài năng sức khoẻ của bốn cậu bộ

3 Thỏi độ: Giỏo dục h/s nờn làm những việc cú nghĩa.

II Đồ dựng dạy hoc:

1.GV: Tranh trong SGK, bảng phụ viết nội dung bài

2.HS: SGK

III Hoạt động dạy học:

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: KT sỏch của

HS

3.Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài

Giới thiệu chủ điểm.

- Học kì II học những chủ điểm

nào?

-HS -SGK kỡ 2

-HS nờu

- 5 chủ điểm: Người ta là hoa đất; Vẻ đẹp muôn màu; Những người quả cảm; Khám phá thế giới

- Chủ điểm đầu tiờn học giỳp

chỳng ta thấy được năng lực và

tài trớ của con người

- Hs xem tranh ( Những bạn nhỏ tượng trưng cho hoa của đất đang nhảy mỳa)

Giới thiệu bài: Dựa vào tranh.

3.2.Phỏt triển bài

Bốn thiếu niờn cú sức khoẻ và tài ba hợp nhau lại làm việc nghĩa

HĐ1 Luyện đọc:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

Túm tắt nội dung bài đọc HD

giọng đọc chung

- 1 Hs khỏ đọc

-Lớp đọc thầm bài

- 5 đoạn: Mỗi lần xuống dũng là 1 đoạn

- Đọc nối tiếp: 2 Lần - 5 Hs / 1lần

+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa lỗi

phỏt õm

HD đọc cõu : Họ ngạc nhiờn/thấy

một cậu bộ đang lờn suối/ lờn

một thửa ruộng cao bằng mỏi nhà

- 5 Hs đọc

- 2 HS đọc

Trang 2

+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa

từ (từ chú giải) Tích hợp môn

luyện viết

- 5 Học sinh khác đọc

- Đọc theo cặp: - Mỗi bàn là một cặp đọc toàn bài

-Đại diện đọc

- Nhận xét cách đọc

- Gv đọc toàn bài

HĐ2 Tìm hiểu bài:

- Phát âm đúng, đọc liền mạch các tên riêng; ngắt nghỉ hơi đúng

- HS theo dõi

- Đọc thầm đoạn 1 trả lời: - Cả lớp

- Cẩu Khây có sức khoẻ và tài

năng

+ Sức khoẻ: nhỏ người nhưng ăn một

như thế nào? lúc hết 9 chõ xôi; 10 tuổi sức đã bằng trai 18

+ Tài năng: 15 tuổi đã tinh thông võ nghệ, có lòng thương dân có chí lớn, quyết trừ diệt cái ác

- Nêu ý đoạn 1? * ý 1: Sức khoẻ và tài năng đặc biệt của

Cẩu Khây.

- Đọc lướt đoạn 2 và trả lời: - Cả lớp:

- Có chuyện gì xảy ra đối với quê

hương Cẩu Khây?

- Thương dân bản, Cẩu Khây đã

làm gì?

- ý đoạn 2:

- Đọc thầm 3 đoạn còn lại, trả lời:

- Yêu tinh xuất hiện bắt người và súc vật khiến làng bản tan hoang, nhiều nơi không còn ai sống sót

- lên đường diệt trừ yêu tinh

* ý 2: ý chí diệt trừ yêu tinh của Cẩu Khây.

- Cả lớp

- Cẩu Khây lên đường diệt yêu

tinh cùng những ai?

- cùng 3 người bạn: Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nước, Móng Tay Đục Máng

- Mỗi người bạn của Cẩu Khây có

tài năng gì?

- Nắm Tay Đóng Cọc có thể dùng tay làm vồ đóng cọc, Lấy Tai Tát Nước có thể dùng tai

để tát nước, Móng Tay Đục Máng có thể đục

gỗ thành lòng máng dẫn nước vào ruộng

- ý của 3 đoạn: * ý 3: Tài năng của 3 người bạn của Cẩu

Khây.

- Đọc lướt toàn truyện, tìm ý

nghĩa truyện?

ý nghĩa: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, lòng

nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn anh em Cẩu Khây

HĐ3 Đọc diễn cảm:

- Đọc nối tiếp 5 đoạn: - 5 Hs đọc

-Tìm giọng đọc diễn cảm:

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2:

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc

- Gv cùng h/s nhận xét chung, ghi

Trang 3

4 Củng cố :BTTN.

- Nêu nội dung toàn bài?

Những câu văn nào nói về những

tai họa xảy ra ở quê hương Cẩu

Khây?

A Thương dân Cẩu Khây quyết

chí lên đường diệt trừ yêu tinh

B.Chẳng mấy chốc, làng bản tan

hoang, nhiều nơi không còn ai

sống sót

C.Nắm Tây, Đóng Cọc sốt sắng

lên đường diệt trừ yêu tinh

5 Dặn dò:

Đọc trước phần 2

-1hS đọc yêu cầu bài

-Lớp suy nghĩ chọn ý đúng

-Đáp án: B

-HS phát biểu

TOÁN : ( Tiết 91 )

KI - LÔ - MÉT VUÔNG (Tr.99)

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết km2 là đơn vị đo diện tích

- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị km2

- Biết km2 = 1000000m2.Th ủ đ ô H à N ội (n ăm 2009) 3324,92 ki -lô -mét vuông

2 Kỹ năng: - Bước đầu biết chuyển đổi từ km2 sang m2 và ngược lại

- Giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích: cm2, dm2,

m2 dm2

3 Thái độ: Giáo dục h/s tính cẩn thận khi làm toán.

II Đồ dùng dạy học:

1.GV: Bảng phụ viết BT 1, tranh vẽ trong SGK

2.HS: SGK, vở.

III Hoạt động dạy học.

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nªu dÊu hiÖu chia hÕt cho

2;5;3;9?

- Mét sè häc sinh nªu, líp nx

- Gv nx, ghi điểm

3.Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài:

3.2.Phát triển bài

Để đo diện tích lớn như diện tích thành phố, khu rừng, …người ta thường dùng đơn vị

đo diện tích ki–lô-mét vuông

HĐ1 Giới thiệu ki-lô-mét

vuông.

- Tổ chức Hs quan sát tranh SGK: - Cả lớp

Trang 4

- Ki-lô-mét vuông là diện tích

hình vuông có cạnh dài bao

nhiêu?

- Ki-lô-mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1 km

- Cách viết ? - Ki-lô-mét vuông viết tắt là: km2

1 km2 = ? m2 - 1km2 = 1000000m2

-GV giới thiệu thêm.Thủ đô Hà

Nội

(năm 2009) 3324,92 ki -lô -mét

vuông

HĐ2 Thực hành.

Bài 1 Viết số hoặc chữ

Gv kẻ bảng phụ

-1HS đọc yêu cầu bài

- Hs tự làm bài vào nháp, một học sinh làm bảng phụ ,chữa bài

Chín trăm hai mươi mốt ki-lô-mét vuông

921km2

Hai nghìn ki-lô-mét vuông 2 000km2 Chín trăm linh chín ki-lô-mét

vuông

509km2

Ba trăm hai mươi mươi nghìn ki-lô-mét vuông

320 000

km2

- Tổ chức cho hs trao đổi, NX,

chốt bài làm đúng

- Hs trình bày, nx, trao đổi bài; đọc lại nhiều lần

Bài 2 Viết chữ thích hợp vào

HDHS bài 2 và bài 3 HS nào

làm nhanh bài 2, thì làm bài 3.

- Tổ chức học sinh tự làm bài vào

vở:

-1HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài vào vở, 3 hs lên bảng chữa bài

- Gv cùng h/s NX, chữa bài, trao

đổi cách đổi

1km2 = 1000 000 m2 ; 1m2 = 100 dm2 1000000m2=1km2; 5km2 =5000000m2

32 m2 49dm2 = 3249 dm2

2 000 000 m2 = 2 km2

*Bài 3 Giải toán ( HSKG ).

Y/c HS làm xong bài 2 tự làm bài

3

HSKG làm.

Bài giải Diện tích của khu rừng hình chữ nhật là:

3 x 2 = 6 ( km2)

Đáp số: 6 km2

- Gv cùng h/s NX, chấm, chữa

bài

Bài 4 Chọn số đo thích hợp

- Gv tổ chức cho học sinh trao đổi

yêu cầu phần 4b

- Hs đọc yêu cầu bài toán

- Hs trả lời miệng bài toán:

(a .40 m2.)

Trang 5

b 330 991 km2.

-HS suy nghĩ chọn ý đỳng

-Đỏp ỏn :B

- Gv cựng hs nx, chốt lời giải

đỳng

4 Củng cố:BTTN.

- Ki-lụ-một vuụng là diện tớch

hỡnh vuụng cú cạnh dài bao

nhiờu?

1 km2 = ? m2

1.Cỏch viết nào đỳng?

A 1km2 = 1 000 m2

B 1km2 = 1 000 000m2

C 1km2 = 100 000m2

- Nx tiết học

5 Dặn dũ:

VN trỡnh bày bài tập 2,3 vào vở

-1HS nờu

LỊCH SỬ: ( Tiết 19)

NƯỚC TA CUỐI THỜI TRẦN

I.Mục tiờu:

1 Kiến thức:- Nắm được một số sự kiện về sự suy yếu của nhà Trần:

+ Vua quan ăn chơi sa đọa; trong triều một số quan lại bất bỡnh, Chu Văn An dõng sớ xin chộm 7 tờn quan coi thường phộp nước

+ Nụng dõn và nụ tỡ nổi dậy đấu tranh

- Hoàn cảnh Hồ Quý Ly truất ngụi vua Trần, lập nờn nhà Hồ:

Trước sự suy yếu của nhà Trần, Hồ Quý Ly – một đại thần của nhà Trần đó

truốt ngụi nhà Trần, lập nờn nhà Hồ và đổi tờn nước là đại Ngu

2 Kỹ năng: Nắm được một số sự kiện về sự suy yếu của nhà Trần.

3 Thỏi độ: Giỏo dục h/s lũng yờu quờ hương đất nước, lũng tự hào dõn tộc

II Đồ dựng dạy học:

1.GV: Tranh trong SGK, phiếu học tập của h/s

2.HS: bỳt dạ,

III Cỏc hoạt động dạy học.

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài:

3.2.Phỏt triển bài

* Hoạt động 1:

Tình hình đất nước cuối thời Trần.

-1HS nhắc lại ND bài học trước

- Gv chia nhóm, phát phiếu:

*Nội dung phiếu: - N4 Các nhóm làm việc theo phiếu-Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả

- Vua quan nhà Trần sống như thế

- Những kẻ cú quyền thế đối xử với

dõn ra sao?

- ngang nhiờn vơ vột của dõn về làm giàu

Trang 6

- Cuộc sống của nhân dân như thế

nào?

vô cùng cực khổ

- Thái độ phản ứng của nhân dân với

triều đình ra sao?

- Nguy cơ ngoại xâm như thế nào?

-GV nhận xét , chốt ND:

+ Vua quan ăn chơi sa đoạ; trong

triều một số quan lại bất bình; Chu

Văn An dâng sớ xin chém 7 tên quan

coi thường phép nước

+ Nông dân và nô tì nổi dậy đấu

tranh

- Bất bình phẫn nộ trước thói xa hoa, sự bóc lột của vua quan, nông dân và nô tì đã nổi dậy đấu tranh

- PhíaNam quân Chăm-pa luôn quấy nhiễu, phía Bắc nhà Minh hạch sách đủ điều

- Các nhóm trả lời trước lớp từng câu hỏi trên

* Hoạt động 2:

Nhà Hồ thay thế nhà Trần.

- Tổ chức hs thảo luận cả lớp :

- Hồ Quý Ly là người như thế nào?

- Hồ Quý Ly đã làm gì?

- Là vị quan đại thần có tài

- Năm 1400, Hồ Quý Ly đứng đầu nhà Hồ lên thay nhà Trần, xây thành Tây Đô (Vĩnh Lộc, Thanh Hoá), đổi tên nước là Đại Ngu

- Hành động truất ngôi vua của Hồ

Quý Ly có hợp lòng dân không? Vì

sao?

* Nêu những cải cách của Hồ Quý

Ly

* Vì sao cuộc k/c chống quân Minh

của Hồ Quý Ly thất bại?

- Kết luận: ( ý 2 phần ghi nhớ)

4 Củng cố

- Em hãy nêu một số sự kiện về sự

suy yếu của nhà Trần ? Ai đó truốt

ngôi nhà Trần ? Lập nên nhà nào ?

-Nhắc lại ND bài

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

Dặn HS chuẩn bị bài sau

- hợp lòng dân vì các vua cuối thời nhà Trần chỉ lo ăn chơi sa đoạ, làm cho tình hình nước ngày càng xấu đi và HQL đã có nhiều cải cách tiến bộ

* HS khá, giỏi trình bày.

-HS đọc bài học (SGK )

Soạn ngày:15 / 1 / 2013 Giảng thứ ba:16 / 1 / 2013

TIẾNG ANH : Đ/C: Phạm Thị Thùy dạy.

Trang 7

TOÁN: ( Tiết 92)

LUYỆN TẬP(Tr.100)

I.Mục tiờu:

1 Kiến thức: Chuyển đổi được cỏc đơn vị đo diện tớch.

- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột Th ủ đ ụ H à N ội (n ăm 2009) 3324,92

ki -lụ -một vuụng

2 Kỹ năng: Giải được cỏc bài toỏn cú liờn quan đến diện tớch theo đơn vị km2

3 Thỏi độ: Giỏo dục h/s tớnh cẩn thận khi làm toỏn.

II Đồ dựng dạy học:

1.GV, HS: Biểu đồ trong sgk

III Hoạt động dạy học:

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tính diện tích một khu rừng hình chữ nhật

có chiều dài 6 km, chiều rộng 4 km?

- Gv cùng h/s NX, chốt bài làm đúng

- 1 Hs lên bảng, lớp làm nháp

3.Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài

3.2.Phỏt triển bài

Bài 1 Viết số thớch hợp

-HD bài 1,2 cựng thời gian, yờu cầu HS cả

lớp làm bài 1 HS làm nhanh làm tiếp bài

2.

- Hs làm bài vào bảng con, lớp trao đổi, nx

- Gv cựng h/s nx chung, chốt bài đỳng 530dm2 = 53 000 cm2

13dm2 29cm2 = 1329cm2

84 600 cm2= 846dm2

*Bài 2 Giải toỏn ( HSKG)

Tổ chức học sinh trao đổi yờu cầu bài toỏn

- Hs đọc yờu cầu bài và tự tỡm cỏch giải bài

- Lớp làm bài vào nhỏp, 1hs trỡnh bày

- Gv cựng hs nx chung

Bài giải

a Diện tớch khu đất là:

5 x 4 = 20 (km2)

b Đổi 8000m = 8km, vậy diện tớch khu đất là:

8 x 2 = 16 (km2) Đỏp số: a: 20 km2; b: 16km2

Bài 3 b/ Thành phố nào cú diện tớch lớn

nhất?

Trang 8

Tổ chức hs trao đổi theo cặp: cặp nào làm

nhanh làm cả ý a.

- Cả lớp trao đổi bài toỏn

- Gv cựng hs nx, chốt cõu trả lời đỳng - TP cú diện tớch lớn nhất là:

TPHCM

*Bài 4 ( HSKG) HDHS bài 4, 5 cựng lỳc

HS cả lớp làm bài 5 HS làm nhanh làm

tiếp bài 4.

- Hs đọc bài toỏn

-Nờu cỏch làm

+ Tỡm chiều rộng Tớnh diện tớch

Bài 5 phõn tớch biểu đồ (SGK)

Gv tổ chức cho hs làm việc cỏ nhõn và trỡnh

bày miệng

- HS làm bài cỏ nhõn, một số em trỡnh bày kết quả

- Gv cựng hs nx, trao đổi cõu trả lời

4 Củng cố :BTTN.

1.Mười lăm triệu ba nghỡn khụng trăm linh

năm một vuụng được viết là:

A 15300 005m2

B.15 030 005m2

C.15 003 005m2

- Nx tiết học

5 Dặn dũ:

- VN trỡnh bày bài tập 1,2 vào vở

a, Thành phố Hà Nội cú mật độ dõn số lớn nhất

b, Mật độ dõn số ở Thành phố

Hồ Chớ Minh gấp khoảng 2 lần mật độ dõn số ở Hải Phũng

-1HS đọc yờu cầu bài

-Hs suy nghĩ chọn ý đỳng

-Đỏp ỏn: C

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: ( Tiết 37 )

CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM Gè ?

I.Mục tiờu:

1 Kiến thức: Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong cõu kể

Ai làm gỡ? (ND ghi nhớ)

2 Kỹ năng: Nhận biết được cõu kể Ai làm gỡ? xỏc định được bộ phận CN

trong cõu (BT1, mục III); biết đặt cõu với bộ phận CN cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ(BT2, BT3)

Đặt được cõu với chủ ngữ cho sẵn

3 Thỏi độ: Giỏo dục h/s yờu thớch mụn học.

II Đồ dựng dạy hoc:

1.GV: Tranh minh họa SGK, bảng phụ viết BT1

2.HS: SGK

III Hoạt động dạy học.

HĐ của thầy HĐ của trũ

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Câu kể Ai làm gì thường gồm mấy bộ

phận? VD minh hoạ?

- Gv cựng h/s nx, ghi điểm

3.Bài mới:

Trang 9

3.1.Giới thiệu bài.

3.2.Phỏt triển bài

Giới thiệu bài.(Từ kiểm tra bài cũ )

a Phần nhận xét. - 3 Hs nối tiếp đọc 3 yêu cầu sgk

- Gv đưa đoạn văn đã chuẩn bị lên bảng

- Yêu cầu hs thực hiện làm bài theo

nhóm - Mỗi bàn là một nhóm , trao đổi và thực hiện 3 yc

- Trình bày:

-Gv cùng h/s nx, trao đổi, chốt lời giải

đúng

- Lớp trình bày miệng câu 3,4 Một

số hs lên bảng đánh kí hiệu vào đầu những câu kể, gạch 1 gạch dưới bộ phận chủ ngữ

Câu kể Ai làm gì? Chủ ngữ ý nghĩa chủ ngữ Loại từ ngữ tạo

thành CN

- Em có NX gì về cấu tạo của CN

trong câu ai làm gì?

- CN thường do từ ngữ nào tạo thành?

b Phần ghi nhớ:

- CN chỉ sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa ) có hoạt

động được nói đến ở VN

- Thường do DT hay cụm DT tạo thành

- 3,4 Hs đọc

- Lấy vớ dụ minh hoạ ? - 2,3 hs lấy và phõn tớch

c Luyện tập:

Bài 1. - 2 hs đọc yờu cầu bài tập Lớp đọc

thầm đoạn văn

- Y/c trao đổi theo nhúm 2: - Lớp thực hiện làm bài vào vở

- Trỡnh bày: - Nờu miệng, một số hs lờn bảng làm

- Gv cựng h/s nx, trao đổi, chốt ý

đỳng

a.Cõu kể Ai làm gỡ: 3,4,5,6,7

b Cỏc bộ phận chủ ngữ : Cõu 3: chim chúc; Cõu 6: Em nhỏ Cõu 4: Thanh niờn; Cõu 7: Cỏc cụ già Cõu 5: Phụ nữ

Bài 2

- Y/c làm bài - Hs đọc yờu cầu làm bài vào VBT, tự

thực hiện yờu cầu bài

- Trao đổi với bạn cựng bàn, chữa bài cho nhau

- Trỡnh bày: -H/s tiếp nối nờu miệng Lớp nx, bổ

sung

- G/v nx chốt cõu đỳng +VD: Cỏc chỳ cụng nhõn đang khai

Trang 10

thỏc than trong hầm sõu.

+ Mẹ em đang nấu cơm

+ Chim sơn ca bay vỳt lờn trời

Bài 3 - Hs đọc yờu cầu bài tập

- Lớp quan sỏt tranh

- Yờu cầu 1 số học sinh khỏ làm mẫu - Một số HS làm mẫu

- Lớp làm bài vào vở

- Trỡnh bày:

- Gv nx chung, khen hs cú đoạn văn

viết tốt

4 Củng cố:BTTN.

-Chủ ngữ thường do loại từ nào tạo

thành ?

- Nhắc lại nội dung phần ghi nhớ

1.Bộ phận chủ ngữ của cõu “ Chim

đậu chen nhau trắng xúa trờn những

đầu cõy mắm, cõy chà là”là gỡ?

A Chim

B Chim đậu

C Chim đậu chen nhau

- NX tiết học

5 Dặn dũ:

VN làm hoàn chỉnh bài tập 3 vào vở

Một số h/s nờu miệng.Lớp nx,trao đổi

-1HS đọc yờu cầu bài

-HS suy nghĩ chọn ý đỳng

-Đỏp ỏn: A

CHI ỀU

CHÍNH TẢ : ( Tiết 19)

KIM TỰ THÁP AI CẬP

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: - Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn

xuụi

2 Kỹ năng: Làm đỳng BT chớnh tả về õm đầu, vần dễ lẫn BT2.

3 Thỏi độ: Cú ý thức rốn chữ viết và bảo vệ danh lam thắng cảnh của đất

nước

II Đồ dựng dạy hoc:

1.GV: Bảng phụ viết BT 2

2.HS: Vở, bỳt

III Hoạt động dạy học.

HĐ của thầy HĐ của trũ 1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài

3.2.Phỏt triển bài

HĐ1 Hướng dẫn học sinh nghe- viết.

- Đọc bài Kim tự tháp Ai Cập - 1 Hs đọc

- Lớp đọc thầm toàn bài

Trang 11

- Kim tự tháp Ai Cập là lăng mộ của ai? - của các hoàng đế Ai Cập cổ đại.

- Kim tự tháp Ai Cập được xây dựng như

thế nào?

- xây dựng toàn bằng đá tảng Từ cửa kim tự tháp đi vào là một hành lang tối và hẹp, đường càng đi càng nhằng nhịt dẫn tới những giếng sâu, phòng chứa quan tài,

- Đoạn văn nói lên điều gì? - Đoạn văn ca ngợi kim tự tháp là

một công trình kiến trúc vĩ đại của người Ai Cập cổ đại và sự tài giỏi thông minh của người Ai Cập khi xây dựng kim tự tháp

- Nêu từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả? - Hs nêu

- Gv đọc một số từ vừa tìm được - Một số hs lên bảng viết, lớp viết

vào nháp

- Gv cùng học sinh nx, chốt từ viết đúng -Nhắc lại cách trình bày

+ Gv nhắc nhở hs tư thế ngồi, cách trình

- Gv chấm bài: 2- 3 bài - Lớp đổi chéo vở soát bài

- Gv cùng hs nx chung

4 Bài tập.

Bài 2 Chọn chữ viết đúng chính tả - Hs đọc yêu cầu

- Gv đưa bài lên bảng, cùng hs làm rõ

yêu cầu

- Hs làm bài vào vở BT Một số Hs lên bảng chữa bài (gạch từ sai)

- Gv cùng hs nx, trao đổi chốt bài đúng

Bài 3 Xếp từ ngữ

- Gv yêu cầu làm phần a

- Trình bày:

- Thứ tự: sinh vật; biết; biết; sáng tác; tuyệt mĩ; xứng đáng

- Hs đọc yêu cầu bài

- Lớp làm vở BT, 2, 3 học sinh làm bảng nhỏ

- Lớp trình bày miệng, một số học sinh đưa bảng Lớp nx, trao đổi

- Gv chốt bài đúng:

- Từ ngữ viết đúng chính tả:

Sáng sủa; sản sinh; sinh động

- Liên hệ, nhắc nhở HS hay lẫn s/x

4 Củng cố :BTTN.

1.Những từ ngữ nào viết đúng?

A.sung phong

B nhiệc tình

C sặc sỡ

- NX tiết học Nhớ các hiện tượng chính

tả để viết đúng

5 Dặn dò:

Sắp sếp; tinh sảo; bổ xung

-HS đọc yêu cầu bài và suy nghĩ chọn ý đúng

-Đáp án: C

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w