Về kiến thức: - Hieåu caùch xaùc ñònh toång, hieäu hai vectô, quy taéc ba ñieåm, quy taéc hình bình haønh vaø caùc tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ [r]
Trang 1Trang 1
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ không
- Biết được: ab a b
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước
- Vận dụng được quy tắc trừ: AB OB OA
3 Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Thời
- Cho học sinh quan sát hình 1.5
trang 8 SGK
Hỏi: Lực nào làm cho thuyền
chuyển động?
Trong toán học vectơ được F
gọi là tổng của và F1 F2
- Cho học sinh quan sát hình 1.6
trang 8 SGK
Hỏi: Quan sát và cho biết cách
xác định vectơ tổng a b?
Hỏi: Cho A, B, C tuỳ ý, hãy xác
định vectơ ABBC?
- Quan sát và nhận xét theo hướng dẫn của giáo viên
- Từ việc quan sát rút ra định nghĩa tổng hai vectơ
- Dựa vào định nghĩa tìm
=> quy tắc ba
BC
AB điểm
Định nghĩa: (SGK)
*Quy tắc ba điểm: Với ba
điểm A, B, C tuỳ ý ta có:
AC BC
AB
- Cho hình bình hành ABCD - Làm theo yêu cầu của Nếu ABCD là hình bình hành
Lop10.com
Trang 2Trang 2
Dựa vào định nghĩa hãy xác
định AB AD?
giáo viên => quy tắc hình
các vectơ
- Cho học sinh quan sát hình 1.8
trang 9 SGK
Hỏi: So sánh a b và ba?
- Xác định (a )b c và
So sánh hai vectơ )
(b c
a
này?
- Thế nào là vectơ không?
- Xác định a 0 và 0a Có
kết luận gì?
- Quan sát hình 1.8
- a b= ba
- (a )b c = a(bc)
- a 0 = = a 0a
Với ba vectơ a,b,ctuỳ ý ta có:
- a b= ba
- (a )b c = a(bc)
- a 0 = = a 0a
4 Củng cố và dặn dò
- Xem lại các đơn vị kiến thức đã học
5 Bài tập về nhà
- Xem tiếp phần bài học còn lại
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Trang 3
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ không
- Biết được: ab a b
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước
- Vận dụng được quy tắc trừ: AB OB OA
3 Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Thời
- Yêu cầu học sinh vẽ hình bình
hành ABCD
- Hỏi: Thế nào là hai vectơ
bằng nhau?
- Hai vectơ AB và CD bằng
nhau không? Vì sao?
=> Hai vectơ đối
- Vectơ đối của vectơ không là
vectơ nào?
- Vấn đáp ví dụ 1 SGK
- Cho học sinh thảo luận nhóm:
Cho AB BC 0 Hãy chứng
tỏ BClà vectơ đối của AB
- Vẽ hình bình hành ABCD
- Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có độ dài bàng nhau và cùng chiều
- Không bằng nhau vì có cùng độ dài nhưng ngược hướng
- Là vectơ không
- Thảo luận nhóm tìm cách giải quyết
(Vì ABBC AC mà
nên
0
BC AB
Vậy
C A
AC 0
a Vectơ đối: Vectơ đối
của là vectơ có a
cùng độ dài nhưng ngược hướng a
Kí hiệu: - a
Lop10.com
Trang 4Trang 4
- Với ba điểm A, O, B tuỳ ý
theo quy tắc ba điểm ta có đẳng
thức nào?
- Vectơ đối của OA là vectơ
nào?
AB BA
BC
- AOOB AB
- Là vectơ AO(= -OA)
=>
AB OA OB
OB OA OB
AO
*Chú ý: và là hai vectơ a b
đối nhau ab 0
b Định nghĩa hiệu của hai vectơ.
)
( b a b
a
*Quy tắc trừ: Với ba điểm
O, A, B tuỳ ý ta có
OA OB
AB
- Nhận xét gì về độ dài và
chiều của hai vectơ IA, IB? =>
Kết luận gì về IAIB?
- Trọng tâm tam giác ABC xác
định như thế nào?
- Xác định GBGC?
- Kết luận?
- Hai vectơ IA, IB cùng độ dài nhưng ngược hướng
=> hai vectơ IA, IB là hai vectơ đối nhau
=> IA IB 0
- Xem SGK và làm theo hướng dẫn
a Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
0
IB IA
b Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi
0
GA
4 Củng cố và dặn dò
- Xem lại các đơn vị kiến thức đã học
5 Bài tập về nhà
- Bài tập 2, 3, 4, 5, 6 trang 12 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Trang 5
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ không
- Biết được: ab a b
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước
- Vận dụng được quy tắc trừ: AB OB OA
3 Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Thời
- Nhắc lại quy tắc ba điểm?
- Áp dụng cho điểm B và M, A;
D và M,C vào vế trái ta được
gì?
- ABCD là hình bình hành ta có
được tính chất gì?
-Giáo viên giới thiệu cách thứ
2
- MA MB BA
- MC MD DC
- BA DC 0
Cho hình bình hành ABCD và một điểm M tuỳ ý Chứng minh rằng
MA MC MB MD
Giải Cách 1:
MA MC MB BA MD DC
MB MD BA DC
MB MD
Cách 2:
MA MC MB MD
MA MB MD MC
BA CD
Lop10.com
Trang 6Trang 6
Giáo viên giao nhiệm vụ cho
nhóm 2 tổ 2 trình bày câu a, và
nhóm 2 tổ 4 trình bày câu b
Các nhóm còn lại xem và cho ý
kiến về bài trình bày
Hai nhóm nhận nhiệm vụ và thảo luận trong nhóm tìm cách giải và cử đại diện lên bảng trình bày
Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có
a AB BC CD DA ,
b AB AD CB CD
Giải
,
0
a AB BC CD DA
AC CD DA
AD DA AA
,Ta có: ,
Vậy:
CB CD BD
AB AD CB CD
Giáo viên giao nhiệm vụ cho
nhóm 3 tổ 1 Các nhóm còn lại
theo dõi bài trình bày của nhóm
3 tổ 1 và cho ý kiến về bài trình
bày
Giáo viên điều khiển và chỉnh
sửa các sai sót có thể xảy ra
Nhóm 3 tổ 1 nhận nhiệm vụ và thảo luận trong nhóm tìm cách giải và cử đại diện lên bảng trình bày
Cho tam giác ABC Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS Chứng minh rằng
0
RJ IQ PS
Giải
RJ IQ PS
RA AJ IB BQ PC CS
RA CS AJ IB
BQ PC
4 Củng cố và dặn dò
- Xem lại các bài tập đã giải
5 Bài tập về nhà
- làm tiếp các bài tập còn lại Và xem trước bài học mới
V RÚT KINH NGHIỆM