1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Máy tính bỏ túi - Dạng toán về dãy truy hồi (phibonacci)

6 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 166,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - MTBT DẠNG TOÁN VỀ DÃY TRUY HỒI Phibonacci Bài 1:.. a Tính 4 số hạng đầu tiên của dãy số.[r]

Trang 1

DẠNG TOÁN VỀ DÃY TRUY HỒI

(Phibonacci)

Bài 1: Cho dãy  u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 …)

a) Tính u3 ; u4 ; u5 ; u6 ; u7

u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 …)

Bài 2: cho dãy  u0 = 2 ; u1= 10 ; un+1 = 10un – un-1 (n = 1, 2, 3 …)

a) <=- ,>' quy trình tính un+1

b) Tính u2, u3, u4 , u5, u6

Bài 3: Cho dãy  u0 = 2 ; u1 = 3 ; un+1 = un + un-12

a) <=- quy trình tính un

b) Tính u2 , u3, u4 , u5

Bài 4: Cho dãy  C- '@ 'D u1 , u2 , u3 , …, un, un + 1… E&' u1 = 1; u2 = 2 ; u3 = 3

và un = un – 1 + 2un – 2 + 3un – 3

a) Tính u4 , u5 ; u6 ; u7

Bài 5: Cho dãy  Un =

5 3

n ) 5 3 ( n ) 5 3

a) Tính 4

b) @4 minh: Un + 2 = 6Un + 1 – 4Un

n + 2 trên máy Casio

n 2

2 5 n 2

2 5









a) Tính 6

n + 2 trên máy casio

Bài 7: Cho dãy  u1 = 8; u2 = 13 , un+1 = un + un-1 (n = 2; 3; 4 …)

b) 9: 04 quy trình trên tính giá ')5 u13 ; u17

3 2

) 3 2 ( ) 3 2

a) Tính 8

c) <=- ,>' quy trình tính un trên máy casio

2

5 3 2

5





 





 

Trang 2

a) Tính 5  I4 1J tiên

c) <=- ,>' quy trình tính un+1 trên máy casio

d) @4 minh )O4 un = 5m2 khi n n = m2 khi n R

Bài 10: cho un 78 u1 = 0 ; u2 = 14 ; u3 = -18 và un+1 = 7un-1 – 6un-2 78 n = 3; 4 …

c) @4 minh 78 ,M  nguyên ' p thì up chia &' cho p

7 2

) 7 5 ( ) 7 5

a)

b) <=- quy trình tính trên máy casio 12 tính un và tính u1; u2 ; u3 … u10

Bài 12: Cho dãy  un =

n n

2

5 3 2

5 3





 





 

a)

Bài 13: Cho u1 = 1 ; u2 = 2 và dãy

2n+2 = 3u2n+1 + 5u2n - 1 V& n R : u2n+1 = 5u2n + 3u2n-1

a) <=- quy trình tính trên máy casio 12 tính u12, u13 , S12 ; S13

(S12

b) Tính u12 ; u13 và tính 'A4 S12 ; S13

Chú ý1: Dãy số u n = au n-1 + bu n-2 (1) gọi là công thức truy hồi để tính u n

Dãy số : u n = c 1 u 1 + c 2 u 2 (2) gọi là công thức tổng quát để tính của u n

Công thức (1) và (2) cùng biểu diễn để tính giá trị của u n và có quan hệ với nhau.

Ở công thức (2) u 1 và u 2 là nghiệm của phương trình: u 2 = au + b hay u 2 – au – b = 0

Do vậy nếu biết được công thức truy hồi ta tìm được công thức tổng quát và ngược lại.

Trang 3

HƯỚNG DẪN

Ví dụ1: (Bài 2)

cho dãy  u0 = 2 ; u1= 10 ; un+1 = 10un – un-1 (n = 1, 2, 3 …)

n = c1x1 + c2x2

[N pt (*) có x1 = 52 6; x2 = 5 - 2 6

un = c1( )n + c2(5 - 2 )n do u0 = 2 ; u1 = 10 nên ta có:

c1 = c2 = 1

10 c ) 6 2 5 ( c

)

6

2

5

(

2

c

c

2 1

2

1

n = (52 6)n + (5 - 2 6)n

Ví dụ 2: (Bài 8)

3 2

) 3 2 ( ) 3 2

n + 2 theo Un và Un + 1

Giải:

Cách 1: Ta 2 \ UnS8 I4 'A4 quát un = c1u1n + c2u2n S sau:

2-) 3 2 ( 3 2

1 )

3 2

(

3

2

3 2

1

3 2

1

Hay: u2 – 4u + 1 = 0 u2 = 4u – 1

n+2 = 4un + 1 - un78 u1 = 1 ; u2 = 4

Cách 2: ^_' a = 2 + 3 ; b = 2 - 3

Ta có: un = an / 2 3- bn / 2 3 ;

un + 2 = an(2 + 3)2 /2 3 – bn(2 - 3)2 / 2 3

= an(4 + 4 3 + 3) / 2 3 - bn(4 - 4 3 + 3) /2 3

= an (8 + 4 3 - 1)/2 3 - bn (8 - 4 3 - 1) / 2 3

= 4an(2 + 3) / 2 3 - 4bn(2 - 3) / 2 3 - (an /2 3- bn/2 3 )

= 4 un+1 - un

n+2 = 4un + 1 - un

Trang 4

Chú ý 2: ^2 =- quy trình tính trên máy casio fx 570 MS có c quy trình ta nên

: 04 theo quy trình sau là 4C 4M +'

Ví dụ 1:

Cho dãy  u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 …)

n 78

u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 …)

Giải: 2 /shift / sto A (gán u1 vào A)

20 /shift / sto B (gán u2 vào B)

Alpha /A / Alpha / = /2 /Alpha /B / + / Alpha / A / Alpha / :

Alpha /B / Alpha / = /2 /Alpha /A / + / Alpha / B / Alpha / = 3)

Ví dụ 2: Cho dãy  un = un – 1 + 2un – 2 + 3un – 3 E&' u1 = 1; u2 = 2 ; u3 = 3

n 78 n 4

1 /shift / sto A (gán u1 vào A)

2 /shift / sto B (gán u2 vào B)

3 /shift / sto C (gán u3 vào C)

Alpha /A / Alpha / = /Alpha /C / + / 2 / Alpha / B / + / 3 /Alpha /A / Alpha /:

Alpha /B / Alpha / = /Alpha /A / + / 2 / Alpha / C / + / 3 /Alpha /B / Alpha /:

Alpha /C / Alpha / = /Alpha /B / + / 2 / Alpha / A / + / 3 /Alpha /C / Alpha / = (u4)

Ví dụ 3:

Cho u1 = 1 ; u2 = 2 và dãy

2n+2 = 3u2n+1 + 5u2n - 1 V& n R : u2n+1 = 5u2n + 3u2n-1

<=- quy trình tính trên máy casio 12 tính u12 ; u13 ; S12 ; S13 (S12 O4

b) Tính u12 ; u13 và tính 'A4 S12 ; S13

Giải : &' =- quy trình tính trên máy S sau.

Gán u1 = 1 vào A .R ( 1 /shift / sto/ A )

u2 = 2 vào B

S2 = 3 vào C (3 /shift / sto /C)

V=-

A = 5B + 3A : (u3) (Alpha/A/Alpha/=/5/Alpha/B/+/3/Alpha/A/Alpha /:/)

C = C + A : (S3) (Alpha/C/Alpha/=/Alpha/C/+/Alpha/A /:/)

B = 3A + 5B - 1: (u4) (Alpha/B/Alpha/=/3/Alpha/A/+/5/Alpha/B/-/1/Alpha /:/)

C = C + B (S4) (Alpha/C/Alpha/=/Alpha/C/+/Alpha/B/=/=/=/=/…

3)

3)

4)

Trang 5

^h ÁN:

ijV[ TOÁN %l DÃY TRUY ]pq

Bài 1: a) u3 = 42 ; u4 = 104 ; u5 = 250 ; u6 = 604 ; u7 = 1458

1b) gán: 2 A ; 20  B ; ghi A = 2B + A : B = 2A + B

1c) u22 = 850268156 ; u23 = 1941675090 ; u24 = 4687618336; u25 = 11316911762

Bài 2: a) gán: 2 A ; 10  B ; ghi A = 10B - A : B = 10A - B

b) u2 = 89 ; u3 = 970 ; u4 = 9602 ; u5 = 95050 ; u6 = 940898

c) CTTQ: có I4 Un = C1x1n + C2x2n trong 1W x1 ; x2 là 4X, pt: x2 = 10x – 1 (*) (*) có 4X, x1 = 5 + 2 6 ; x2 = 5 - 2 6 thay vào un ta tìm 1 = c2 = 1

n = (5 + 2 6)n + (5 - 2 6)n

Bài 3: a) gán: 2 A ; 3  B ; ghi A = B2 + A2 : B = A2 + B2

b) u2 = 13 ; u3 = 178 ; u4 = 31853 ; u5 = 1014645293

Bài 4: a) gán: 1 A ; 2  B ; 3C ghi A = C + 2B + 3A : B = A + 2C + 3B :

C = B + 2A + 3C

b) u22 = 53147701 ; u25 = 711474236 ; u28 = 9524317645 ; u30 = 53697038226

Bài 5: a) u0 = 0 ; u1 = ; u2 = 4 ; u3 = 21

3

2

3 1

b) ^_' a = 3 + 5 ; b = 3 - 5 ta có: un = ; un + 1 =

5 3

b

5 3

5 3 b 5 3

5 3

5 3 b 5 3

5 3

4 5 6 18 b 4 5 6 18

=       = 6un + 1- 4un7= un+2 = 6un + 1- 4un

5 3

b a 4 5

3

5 3 b 5 3

a

6

n n n

B6a) u1 = 2 ; u2 = 10,5 ; u3 = 35,75 ; u4 = 113,125 ; u5 = 354, 8125; u6 = 1118,34375 b) @4 minh 'SY4 'D bài 5b ta có: un + 2 = 5un + 1 – 23/4un – 21/4

c) gán: 2 A ; 10,5  B ; ghi A = 5B – 23/4A – 21/4 : B = 5A – 23/4B – 21/4

3) = = …

B7a) : gán: 8 A ; 13  B ; ghi A = B + A : B = A + B 2) = … b) u13 = 2584 ; u17 = 17711

Bài 8: u1 = 1 ; u2 = 4 ; u3 = 15; u4 = 56; u5 = 209; u6 = 780; u7 = 2911; u8 = 10864 b) C/m 'SY4 'D bài 5b ta có: un+2 = 4un + 1 - un78 u1 = 1 ; u2 = 4

d) ^2 un chia &' cho 3 khi n = 3k

Bài 9: a) u0 = 0 ; u1 = 1 ; u2 = 5 ; u3 = 16 ; u4 = 45

c) gán: 0A ; 1 B ; ghi A = 3B – A + 2 : B = 3A – B + 2 +, “=” (u2) = …

Trang 6

Bài 10: a) gán: 0A ; 14 B ; -18C ghi A = 7B –6A : B = 7C – 6B :

C = 7A – 6C +, “=” (u4) = (u5) …

u4 = 98; u5 = -210; u6 = 794 ; u7 = -2058 ; u8 = 6818 ; u9 = -19170 ; u10 = 60074

u11 = -175098 ; u12 = 535538 ; u13 = -1586130 ; u14 = 4799354; u15 = -14316138

u16 = 43112258 ; u17 = - 129009090 ; u18 = 387682634 ; u19 = -1161737178;

u20 = 3487832978

10b) Công n = C1x1n + C2x2n + C3x3n (*)trong 1W x1 ; x2 ; x3

un = C12n + C2(-3)n + C3 Xét n = 1; n = 2 ; n = 3 ta tìm 1 = C2 = C3 = 1

n = 2n + (-3)n + 1

@4 minh O4 -SY4 pháp quy I- …

Bài 11: a) n + 2 = 10un+1 – 18un78 u1 = 1; u2 = 10

b) gán: 1 A ; 10  B ; ghi A = 10B -18A : B = 10A - 18B +, “=” ( u3) = …

u3 = 82; u4 = 640; u5 = 4924; u6 = 37720 ; u7 = 288568 ; u8 = 2206720;

u9= 16872976; u10 = 129008800

Bài 12: a) n+2 = 3un+1 - un78 u0 = 2 ; u1 = 3

b) gán: 2 A ; 3  B ; ghi A = 3B -A : B = 3A - B +, “=” ( u2) = …

u2 = 7; u3 = 18 ; u4 = 47; u5 = 123

Bài 13: Gán u1 = 1 vào A .R  u2 = 2 vào B 2 = 3 vào C

V=- A = 5B + 3A : C = C + A : B = 3A + 5B - 1: C = C + B

3)

3)

4)

4)

3, S3, u4, S4) ; (u5, S5, u6, S6) (u7, S7, u8, S8) …

u12 =11980248 ; S12 =15786430 ; u13 =69198729 ; S13 =84985159

...

Chú ý1: Dãy số u n = au n-1 + bu n-2 (1) gọi cơng thức truy hồi để tính u n

Dãy số : u n = c... bn(2 - 3)2 /

= an(4 + + 3) / - bn(4 - + 3) /2

= an (8 + - 1)/2 - bn (8 - - 1) /

... = dãy

2n+2 = 3u2n+1 + 5u2n - V& n R : u2n+1 = 5u2n + 3u2n-1

< =- quy trình tính máy casio 12 tính

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w