Muïc ñích – Yeâu caàu : Trường Tiểu học Bình Phú C Người soạn: Nguyễn Văn Tuaán Lop4.com... - Giải được bài toán “ Tìm hai số khi biết tổnghoặc hiệu và tỉ số của hai số đó”.[r]
Trang 1Tiết 161: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (
I Mục đích – Yêu cầu :
-
- Tìm
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1- Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
-
-
-
3- Bài mới:
Bài 1 (168)
- Nêu yêu +:>
-
-
Bài 2(168)
Nêu yêu +:>
6 E:F a) ; b) ; c) 143
7
6 5
-
-
- Hát vui
- 2 em
- 2 em
- Tính
HS làm vào %8 MN chia thành 3 O P O
1
7
8 4 7
2
; 1
4 14
56 2
7 7
8 7
2 : 7
8
; 7
8 7
2 4 )
11
6 11
3 2
; 11
3 22
6 2
1 11
6 2 : 11 6
2 1
2 33
66 3
11 11
6 11
3 : 11
6
; 11
6 2 11
3 )
21
8 3
2 7
4
; 3
2 84
56 4
7 21
8 7
4 : 21 8
2
1 42
24 2
3 21
8 3
2 : 21
8
; 21
8 7
4 3
2 )
c b a
Tìm x
HS làm vào
TU= 33
Trang 2-
-
Bài 3( 168)
- Nêu yêu +:>
6 E:F a) 1 ; b) 1 ; c) ; d) 1
11
1 5
Bài 4(168)
- WX Y bài?
4.Củng cố dặn dị:
-
-
xem 1D bài
5
6 3
7
3
1 : 5
2 7
2 : 3 2
3
1 : 5
2 )
; 3
2 7
2 )
x x
x x
x b x
a
14 11
7 22
22 11
7 : )
x x
x c
Tính
HS làm vào
-
- 2 em
HS làm vào %8 theo 3 dãy,
Bài giải
5 (
25
2 : 5
2
( m)
5
1 5
4 : 25
4
TỐN:
Tiết 162: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (
GT: BT 1 khơng tính 2 cách
I Mục đích – Yêu cầu :
- Tính giá -V C ,d: %N các phân '(
-
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS SGK , %8 ghi
Trang 3III Các hoạt động dạy – học :
1- Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
-
-
-
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Nội dung bài
* HD HS làm bài 0
Bài 1 (169)
Nêu yêu +:>
GV Z bài
Bài 2(169)
- Nêu yêu +:>
GV HD
tính
-
- Hát vui
- 2 em
- 2 em
1 em lên
a) +(6 5) 3 1 3 3
11 11 x7 x7 7
+
11 11 x7 11 7x 11 7x 77 77 77 7
5 9x 5 9x 45 45 45 3
5 9x 5 9x 5x 9 9 5 9x 45 3
c) + (6 4) :2 2 2: 10 5
7 7 5 7 5 14 7
+(6 4) :2 6 2: 4 2: 30 20 10 5
7 7 5 7 5 7 5 14 14 14 7
d) + 8 : 2 7 : 2 (8 7) : 2 1: 2 11
15 11 15 11 15 15 11 11 2
+ 8 : 2 7 : 2 88 77 165 11
15 11 15 11 30 30 30 2
- Tính:
a)2 3 4 2 b)
3 4 5 5
x x
x x
3x4x5 5 5 5 5
5 6 7 8 5 2 3 7 2 4 70
x x x x x x x x
Trang 4Bài 3(169)
- Nêu yêu +:>
HD HS F
Bài 4(169) Khoanh trịn vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng
Khoanh ý d
- Vì sao?
4.Củng cố dặn dị:
-
-
-
-
d)2 3 5 3: 1 3: 4 1
5x4x6 4 4 4 12 3
- 2 em X Y bài
HS F vào %8
Bài giải
20 : = 16(m)
5
4
5( %F d may túi là:
20 – 16 = 4(m) 5( túi may !" là:
4 : = 6( cái túi)
3 2
W '( 6 tuí
- HS Dùng cho
5
1 5
: 5
4
A 1 ; B 4 ; C 5 ;
- 2 em
TỐN:
Tiết163: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
GT: Bài tập 4, câu b( bỏ)
I Mục đích – Yêu cầu :
-
-
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, %8 ghi
Trang 5III Các hoạt động dạy – học :
1- Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
-
nào?
-
nào?
-
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
Bài 1 (170)
Nêu yêu +:>
- YC
phân '(
Bài 2(170)
- Nêu yêu +:>
b)
5( ,V -?
5
4
4
3
9 7
5( -?
3
1
4
1
45 26
7:
15
7
2
1
5 1
-
-
-
- Hát vui
- 3 em
- 3 em
- 2 em
- HS làm vào %8 sau e QO chéo %8 Ktra nhau
và
5
4
7 2
5
14 10
28 2
7 5
4 7
2 : 5 4
35
8 7
2 5 4
35
18 35
10 35
28 7
2 5 4
35
38 35
10 35
28 7
2 5 4
- 2 em
- HS thi xem ai
a)
? '(
3
2
3
8
9 2
? '(
7
4
3
1
11 27
Tích
11
8
9
8
11 6
Trang 6Bài 3(170)
- Nêu yêu +:>
- Nêu cách tính giá -V C BT?
KQ: a) 29 1 1; ; b)
12 3 2
19 5 2
; ;
30 12 7
Bài 4(170)
HD HS F bài
4 Củng cố - dặn dị:
- Nêu cách tính giá -V C BT?
-
-
- 2 em
- Chia 1N thành 6 nhĩm, P nhĩm * phép tính,
HS F vào %8
Bài giải
Sau 2
( ,d
5
4 5
2 5
2
W '( ( ,d
5 4
- 2 em
TỐN :
Tiết 164: ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I Mục đích – Yêu cầu :
-
-
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 3
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1 - Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
-
-
-
3 Bài mới:
- Hát vui
- 2 em
-
Trang 71 Giới thiệu bài: -
2 Nội dung bài
Bài 1 (171) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Nêu yêu +:>
- GV ghi
-
Bài 2(171)
- Nêu yêu +:>
-
- Vì sao
- 7 D 20 kg làm nào !" 720 kg?
Bài 3( 171)
- Nêu yêu +:>
GV b bài:
Bài 4(171)
GV HD HS F sau e b bài:
Bài 5(171)
- YC HS X bài toán
- YC HS làm bài vào %8
4.Củng cố - dặn dò:
- Nêu
-
-
- HS
- 2 em lên
1
1 D = 100 kg
1
1
1
1
Chia 3 dãy, nháp, \ '
a) 10
50 kg = 5
b)5
30 c) 32
230
2 1
1500 kg = 15 D
7 D 20 kg =720kg 4000kg = 4
3
- 2 em
2kg7hg = 2700 g 60kg7g > 6007g 5kg3g < 5035 g
12500g = 12kg500g
- HS làm vào %8 WO 1kg 700g = 1700g
1700 + 300 = 2000(g) WO 2000g = 2kg
W '( 2 kg
HS làm vào %8
Bài giải
5( D xe e 8 là:
50 x 32 = 1600 ( kg) WO 1600kg = 16 D W '( 16 D
- g,
Trang 8TỐN :
I Mục đích – Yêu cầu :
-
-
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, hiáo án
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1 - Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên các
-
3 - Bài mới:
a Giới thiệu bài: -
b Nội dung bài
Bài 1 (171)
Nêu yêu +:>
Bài 2(171)
- Nêu yêu +:>
-
- Hát vui
- 2 em
- 4 '( thích " vào P b
- HS
1 \ = 60 giây
1 phút = 60 giây
1 [ = 3600 giây
1
1 TK = 100
1
366 ngày
1
- 4 '( thích " vào P b
a) 5 [ = 300phút
420 giây = 7 phút b) 4 phút
=240giây
2 [ = 7200 giây c) 5TK = 500
12 TK =
3 [ 15 phút= 195phút
1/12 [ = 5 phút 1/10 phú t= 6 giây 1/20 TK = 5
Trang 9- Làm
-
TN?
Bài 3(172)
? Nêu yêu +:>
GV
Bài 4( 172)
? Hà
?
Bài 5(172)
- Hãy O %Y phút?
1/4 [ = 15 phút
3/10 [ = 18 phút
4.Củng cố - dặn dò:
- Nêu 1D bài 1?
-
-
- Chia
- 60 : 10 = 6
- 100 : 20 = 5
-
5 [ 20 phút > 300 phút
495 giây > 8 phút 15 giây 1/2 [ > 20 phut
1/5 phut < 1/3 phút
-
- 30 phút
- 4 [
- d) 3/10
TOÁN:
Tiết 3: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG theo)
I Muïc ñích – Yeâu caàu :
-
TU= 34
Trang 10-
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1- Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bài 1(171)
-
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài: -
b Nội dung bài
Bài 1 (172)
- Nêu yêu +:>
GV
Bài 2(172)
- Nêu yêu +:>
-
- Làm nào , m2 = 1000cm2?
10 1
- GV
Bài 3(173) >; < =
- Nêu yêu +:>
GV b : 5
GV
- Vì sao 2m2 5 dm2 < 25dm2, em làm nào?
Bài 4(173)
- Ta F làm gì?
- Sau e làm nào?
- aZ bài
- Hát vui
- 2 em
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- 2 em lên
1 m2 = 100 dm2 ; 1 km2 = 1000000m 2
1 m2 = 10000cm 2 ; 1 dm2 = 100cm2
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Chia 1N thành 3 dãy, P dãy * ý làm vào %8 sau e \ '
a) 15 m2 = 150000cm2 ; m2 = 10dm2
10 1
103m2= 10300 dm2 ; dm2 = 10cm2
10 1
2110dm2 = 211000cm2 ;
-HS làm vào %8
2m2 5 dm2 > 25 dm2
3 dm2 5 cm2 = 305 cm2
3 m2 99 dm2 < 4 m2=
65 m2 = 6500dm2
-2 em X Y
-
- Tính '( thĩc
HS làm vào %8
Bài giải
Trang 114 Củng cố - dặn dị:
-
-
khác
64 25 = 1000 (m 2)
1600 = 800(kg) 1
2
WO 800kg = 8 D W '( 8 D
TỐN:
Tiết 167: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục đích – Yêu cầu :
-
- Tính
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1 - Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bài 1?
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài: -
b Nội dung bài
Bài 1 (173)
GV
A B
D C
- Hãy
-
Bài 2(173)
- Hát vui
- 2 em
- 1 song và vuơng gĩc %N nhau
- 3 em Hình thang ABCD cĩ:
+ + nhau
- HS
Trang 12- Nêu quy
vuơng?
-
Bài 3( 173)
- Nêu yêu +:>
- Vì sao
Vì sao sai?
- Nêu cách tính chu vi và
Bài 4(173)
HD HS F vào %8
4 Củng cố - dặn dị:
-
-
tich sau
A 2 cm B
D C
Chu vi C hình vuơng là:
3 x 4 = 12 (cm)
3 x 3 = 9 (cm2) W '( P = 12 cm; S = 9 cm2
- HS
d
- HS F vào %8
Bài giải
5 x 8 = 40 (cm2)
20 x 20 = 400(cm2) 5( D
WO 40 m2 = 400 000 cm2
400 000 : 400 = 1000( viên) W '( 1000 viên D
TỐN:
Tiết 168: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục đích – Yêu cầu :
-
- Tính
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
Trang 13- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1 - Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
-
nào?
-
TN?
-
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: -
b Nội dung bài
Bài 1 (174) GV
A B
C
D E
Bài 2(174)
- YC HS quan sát hình và X bài tốn
A 8 cm B
M N
D C Q P
- Vì sao em
Bài 3( 174)
- Nêu yêu +:>
Bài 4(174)
- Hát vui
- 2 em
- 2 em
HS quan sát và
- HS a) AB // DE b) BC vuơng gĩc %N CD
-
- 2 em
- HS dài hình
-
- HS % hình cho -!N '( và tính P,S
5 cm
4 cm
P = (4 + 5 ) x 2 = 18 (cm)
S = 4 x 5 = 20(cm2)
- 2 em X Y bài
Trang 14-
- Hãy làm vào
4.Củng cố - dặn dị:
- Nêu cách tính S hình vuơng,
hành?
-
-
Bài giải
3 4 = (12 cm 2)
3 x 4 = 12(cm2)
3 x 4 = 12 ( cm2)
12 + 12 = 24 ( cm2) W '( 24 cm2
- 3 em
TỐN :
Tiết 169: ƠN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I Mục đích – Yêu cầu :
-
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1 - Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
-Nêu cách tính P, S hình vuơng?
-Nêu cách tính P, S hình CN?
-Nêu cách tính P, S hình BH?
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài: -
b Nội dung bài
Bài 1 (175)
- Nêu yêu +:>
-
- Ý a làm TN?
- Hát vui
- 2 em
- 2 em
- 2 em
- 2 em
- 2 em a) ( 137 + 248 + 395 ) : = 260
Trang 15- Ý B làm TN?
-
Bài 2(175)
- Nêu Y bài?
HD HS F
- D sao chia cho 5?
Bài 3( 175)
- Nêu Y bài?
HS F vào %8 GV b 4
Bài 4(175)
HS F vào %8
Bài 5(175)
- WX Y bài?
- Xác
-
- 7: là bao nhiêu?
Hãy F nháp
w
4.Củng cố - dặn dò:
-
-
-
b) ( 348 + 219 + 560 + 275 ) : = 463
-
2 em
- HS
Bài giải
158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 ( Trung bình
635 : 5 = 127 (
- 2 em
Bài giải:
36 + 2 = 38 (
38 + 2 = 40 (
36 + 38 + 40 = 114 ( Trung bình
114 : 3 = 38 (
Bài gải
Ba ô tô 8 !" '( máy là:
16 x 3 = 45 ( máy)
= ô tô 8 !" '( máy là:
24 x 5 = 120 ( máy) Trung bùnh P xe 8 '( máy là:
( 48 + 120 ) : 2 = 84 ( máy) W '( : 84 máy
- 2 em
- Tìm hai
- 15 x 2 == 30
- 3b _
- HS nháp sau e \ ' Chia 1N thành 3 nhóm , hai nhóm \ 1 nhóm làm BGK)
- 2 em
Trang 16Tiết 170: ƠN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ
GT: BT 4
I Mục đích – Yêu cầu :
-
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1- Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
-
-
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài: -
b Nội dung bài
Bài 1 (175)
Nêu yêu +:>
Nêu cơng F 1.D tốn này?
Hãy Q vào cơng d tính m E:F>
- Hãy
Bài 2(175)
- Nêu Y bài?
- Xác
Hãy F bài tốn
GV ghi
?
- Hát vui
- 3 em
-
- HS nháp
- 3 em lên
Bài giải
Ta cĩ '\ q
? cây W* I:
285 cây 1375cây W* II:
? cây
(1375 + 285 ) : 2 = 830(cây)
Trang 17Bài 3(175)
- Nêu Y bài?
- Xác
- Tìm
HS thi F nhanh
Bài 5(175)
Xác
- Tìm
- Áp
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu công tính?
-
-
830 - 285 = 545 ( cây ) W '( W* I: 830 cây W* II: 545 cây
Bài F
530 : 2 = 265 ( m) ( 265 : 47 ) : 2 = 109 ( m)
109 + 47 = 156 ( m)
109 x 156 = 17004 ( m2) W '( 17004 m2
- HS
: C chúng là 99 KQ:
- 2 em
TOÁN :
Tiết 171: ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
GT: BT 4 ( bỏ)
I Muïc ñích – Yeâu caàu :
Trang 18-
- Bài
khá giỏi.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1- Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cơng
và :>
-
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài: -
b Nội dung bài
Bài 1 (176)
- Nêu yêu +:>
- Nêu các ,!N F bài tốn tìm hai '( ,
-
Bài 2(176)
- Nêu Y bài?
-
Bài 3(176)
- Nêu Y bài?
- Xác
- Nêu các ,!N F>
- Hát vui
- 2 em
- HS nháp
f '( C hai '(
6
1
3
2
5 3
f '( C hai '(
5
1
4
3
7 4
- 2 em
- Tìm hai
HS F vào %8 1 em làm : to
Bài giải
Ta cĩ '\ q
Kho I:
1350
Trang 19Bài 5(176)
- Xác
- HD HS tìm : :O và :O con sau 3
- Nêu các ,!N F>
4.Củng cố - dặn dị:
- Nêu các ,!N F bài tốn tìm hai '( ,
- Nêu các ,!N F 1.D tốn tìm hai '( ,
: và f>
-
-
Kho II:
Theo là:
4 + 5 = 9 (
1350 : 9 x 4 = 600 ( 5( thĩc 8 kho hai là:
1350 - 600 = 750 ( Kho
- HS F vào %8
Bài giải
4 - 1 = 3 (
27 : 3 = 9 ( :O)
9 - 3 = A:O
6 + 27 = HH:O
W '( : 33 :OG con : 6 :O + Tìm :
+ Tìm + Tìm :O con, :O
- 1 em
TỐN :
Tiết 172: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục đích – Yêu cầu :
-
-
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
Trang 20- HS: SGK, %8 ghi
III Các hoạt động dạy – học :
1- Ổn định :
2-Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các ,!N F bài tốn tìm hai '( khi
- Nêu các ,!N F bài tốn tìm hai '( ,
: và f>
-
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài: -
b Nội dung bài
Bài 1 (176)
- Nêu yêu +:>
-Vì sao em
Bài 2(177): Tính
- Nêu yêu +:>
-
Bài 3( 177)
- Nêu yêu +:>
-
-
-
a) 5/4 ; b) 2
Bài 4(177)
- Hát vui
- 2 em
- 2 em
- HS
- ] vào cách so sánh '( nhiên +
9615< 9765< 15496< 16599 Tên các
bé
- 2 em
- HS làm vào
4
1 12
3 12
2 12
5 16
21 : 32
7 12
5 )
15
4 30
8 5
8 6
1 8
5 : 14
3 9
7 )
11
10 11
2 11
8 4
3 33
8 11
8 )
5
1 10
2 10
5 10
3 10
4 2
1 10
3 5
2 )
d c b a
- 2 em
- 2 em
- HS làm vào %8 2 em làm :
2 4
5
4
1 8 4
3 2 1
8 4
1 : ) 2
1 4
3 )
x x
x x
x b x
a