1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Đại số 10 bài 2: Tập hợp

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 182,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chẳng hạn: Tập hợp các đồ vật sách, bút đặt trên bàn; Tập hợp các HS của lớp 10C; Tập hợp các số tự nhiên; …Vì thế, tập hợp còn gọi là tập là một khái niệm cơ bản của toán học, không địn[r]

Trang 1

  theo PPCT: 04 Bài 2. Tập hợp

I MỤC TIÊU:

Về kiến thức:

   khái  ! "# #$ "# # con, hai "# # &' nhau

Về kỹ năng:

- )* +, - các kí  , , , , 

-

- 7" +,  các khái  ! "# # con, "# # &' nhau vào  : bài "#

Về tư duy: 7" +,  các khái  !$ tính 6 2% "# # trong quá trình hình thành các

khái  ! != sau này

Về thái độ:

- @ "$ chính xác

- /   toán B có D +, trong E  F

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV:

trình B và  @ & các &: #,

- HS:

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: G !K$ 86 #

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Ổn định lớp:

Kiểm tra bài cũ:

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó

a/  x A :x20 b/  n A :n n 1

* Vào bài: R 0=# += $ chúng ta J làm quen 8= khái  ! "# #$ nó S 3# trong toán B

và : trong S >I T O "# # các U 8" (sách, bút) 3 trên bàn; "# # các HS 2% 0=# 10C; "# # các >I E nhiên; …Vì $ "# # (còn B là "#W là !H khái  !  &: 2% toán B$ không   [% mà 4   =  qua mô :

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp, các cách cho tập hợp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

* GV treo &: #, Hãy  L các kí

  và vào \ ] 5I sau

^?

* Yêu

và O H 3 trong SGK

* GV: Khi

trong hai +6 móc B …, !b

0  kê tùy ý

* GV  ý O H 2 thông qua các

câu M sau:

1

: mãn  L   gì?

(GV có  f 0O  g a chia 

cho b, thì ta nói a là &H 2% b, còn b

a 3

c 2 

hi 2

* 1 a #: : mãn tính 6

30 chia  cho a

I KHÁI NIỆM TẬP HỢP:

1 Tập hợp và phần tử:

"# # là !H khái  !

 &: 2% toán B$ không

  [%

2% "# # A, ta 8 

a A i 4 a không #:

A, ta 8  aA.

2 Cách xác định tập hợp:

Ta có  xác   "#

# &' hai cách sau: a/

Trang 2

B là = 2% a)

2 Hãy 0  kê các = nguyên +

2% 30?

* GV  ý O H 3 thông qua các

câu M sau:

1 g ! 2% # trình:

2x2 – 5x + 3 = 0 là \ >I nào?

2 Hãy 0  kê các  ! 2% #

trình 2x2 – 5x + 3 = 0?

* "# # B trong O H 3

(B = x A / 2x2 – 5x + 3 = 0) 

cho &' cách 4 ra tính 6 3

? Cho "# # A = 0; 1; 2; 3 Hãy

8  "# # A &' cách 4 rõ các

tính

2% nó?

* Yêu

!H "# #

* gS ta còn minh O "# #

&' !H hình #T  bao quanh

&K !H S cong kín, B là & 

 &  + F &K 1 +6 6! bên

trong S cong kín CW

* Yêu

* GV  ý:  : # trình

x2 + x + 1 = 0

* Ta nói : "# # các  ! 2%

# trình trên là "# # 5b

(A = )

* Yêu

5b

2 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30

* 1 1 và 3

2

2 1; 3

2

* Có 2 cách xác   !H "#

#

+

#

+ 4 ra tính 6 3 5

cho các

* HS  : # trình

*  trình vô  !

* "# # 5b là "# # không

nó b/ 4 ra tính 6 3 nó

3 Tập hợp rỗng:

i  [% "# # 5b$

kí  là , là "# # không

Hoạt động 2: Khái niệm tập hợp con của một tập hợp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

* Yêu

5 trong SGK

* GV  ý thông qua các câu M

sau:

không?

2 Cho a

không?

3 5: 0S câu M 2% O H 5

"# con 2% "#

* HS B L$ nghe,    ! 8,

1 Có a

2 % f 5' a

Có  nói >I nguyên là >I \ r

II TẬP HỢP CON:

B

Trang 3

Kí  

* 2%

* Yêu

"# # con

* GV hoàn 4   [%

A B VB là: A D% trong B)

Hay B  A VB là: B D% A 3

B bao hàm A)

A B  x (xA  xB)

* GV yêu

&  U Ven

* g A không #: là "# con 2%

B, ta 8  A B

? 4 ra các "# con 2% "# A

? Cho 3 "# # A, B, C &  A

B và B  C a 0 " gì 8L 2 "#

# A và C Hãy minh O &'

&  U Ven

* s C$ ta có các tính 6 sau:

* HS phát

thì ta nói A là 1 "# con 2% "# B

A  B

* Các "# con 2% "# A là: , A

* A  C

1 Định nghĩa:

A

B thì ta nói A là !H "#

con 2% "# B

8  : A B VB là: A

D% trong B)

A  B  x (xA 

x B)

2 Các tính chất:

Ta có tính 6 sau:

a/ A  A 8= !B "# A

b/ g A  B và B  C

thì A  C

c/   A 8= !B "#

# A

Hoạt động 3: Hình thành khái niệm tập hợp bằng nhau

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

Cho 2 "# #

A = x

B = x2 – 7x + 12 = 0

Hãy

* Yêu

* A = 3;4

B = 3;4

* Hai "# # A và B nói trên 

B là &' nhau

  A = B

III TẬP HỢP BẰNG NHAU:

Định nghĩa:Khi A B và

B  A ta nói "# A &'

"# B và 8  là A = B

7"?

A = B  x (xA 

x B)

Hoạt động 4: Giải bài tập 1; 2; 3 trang 13 trong SGK

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

* GV B L bài 1 và B 02 HS 5:

0S (Câu c ta 0  kê tên 2% các &O

cao += 1m 60)

* GV B L bài 2 và B 03 HS 5:

a A = 0; 3; 6; 9;12;15;18

c HS E  :

a A  B

BÀI TẬP 1 TRANG 13

(SGK) G : 

a A = 0;3; 6;9;12;15;18

1  n  5

B A

B

A

Trang 4

0S  GV  ý:

a

\ h.thoi không là h.vuông

b.* n là !H = chung 2% 24 và 30

thì 24 và 30 L chia  cho n Hãy

* n là !H = 2% 6 thì 6 chia 

cho n Hãy

* GV B L bài 3 và B 02 HS 5:

0S 

* GV nói:

* có >I các "# con là: 2 n

A  B

* A = 1; 2; 3; 6

B = 1; 2; 3; 6

b.A  B và B  A 7"? A = B

a Các "# con là: , a,b,

a;b.

b Các "# con là: , 0, 1, 2,

0;1, 0;2, 1;2, 0;1;2

BÀI TẬP 2 TRANG 13

(SGK)

G : 

a A  B

A  B

b A B và B A 7"?

A = B

BÀI TẬP 3 TRANG 13

(SGK) G :  a.Các "# con là: , a,

b, a;b.

b Các "# con là: , 0,

1, 2, 0;1,

0;2,1;2, 0;1;2

V CỦNG CỐ:

Yêu

VI DẶN DÒ:

- B bài, xem 0O các bài "# J  : 

- iB 5= bài !=  “Các phép toán "# #y$ xem 5= các O H trong SGK

z{`| } ~ €RgG

...

3 Tập hợp rỗng:

i  [% "# # 5b$

kí  , "# # không

Hoạt động 2: Khái niệm tập hợp tập hợp< /b>

Hoạt động giáo viên Hoạt... khái  !  &: 2% toán B$ không   [% mà 4   =  qua mô :

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp, cách cho tập hợp.

Hoạt động giáo viên Hoạt động học...

30 chia  cho a

I KHÁI NIỆM TẬP HỢP:

Tập hợp phần tử:

"# # !H khái  !

 &: 2% toán B$ không

  [%

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w