III Phương tiện dạy học: IV Tiến trình bài học và các hoạt động: Ac¸c t×nh huèng d¹y häc 1T×nh huèng 1: Hoạt động1: Củng cố cách giải và biện luận phương trình: ax + b = 0 Hoạt động2: Củ[r]
Trang 1Giáo án Đại số 10 – Lê Công Cường.
Ngày 09.tháng 11năm 2004 Bài: luyện tập.
Tiết pp:35 tuần: 13
I)Mục tiêu:
1)Kiến thức: Củng cố cách giải và biện luận các phương trình đưa về xét phương trình
dạng ax + b = 0 Chủ yếu là phương trình dạng phân thức, phưong trình chứa dấu trị tuyệt đối
2) Kỹ năng: Giải và biện luận phương trình ( và phương trình quy về) dạng ax + b = 0 3) Tư duy: Hiểu được thế nào là giải và biện luận một phương trình.
II) Phương pháp giảng dạy: Gợi mở, vấn đáp và thuyết trình.
III) Phương tiện dạy học:
IV) Tiến trình bài học và các hoạt động:
A)các tình huống dạy học
1)Tình huống 1:
Hoạt động1: Củng cố cách giải và biện luận phương trình: ax + b = 0
Hoạt động2: Củng cố gải và biện luận phương trình dạng phân thức e
d cx
b ax
2)Tình huống 2:
Hoạt động3: Củng cố giải và biện luận phương trình dạng ax b cx d
B)Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi giải bài tập.
2) Dạy bài mới:
Hoạt động1: Củng cố cách giải và biện luận phương trình: ax + b = 0
Vấn đáp: Nhắc lại cách giải và biện
luận phương trình: ax + b =
0?
* Yêu cầu 3HS lên bảng làm bài2a, b, c.
Cùng HS nhận xét sửa sai ( nếu có)
Củng cố:
+ Cách giải và biện luận phương trình
dạng ax +b = 0
+ a0: ph có nghiệm
a
b
x +a = 0 ; b = 0 : phương trình có nghiệm xR
+a = 0 ; b0 : phương trình vô nghiệm
HS1: làm bài 2a
Phương trình 2m2 (x+1) +5 = -2(x+1)+3m
* Đáp số:
Phương trình luôn có nghiệm
2 m 2
7 m 3 m 2 x
2
2
với mọi m
HS2: làm bài 2b
HS3: làm bài 2c
Hoạt động2: Củng cố gải và biện luận phương trình dạng phân thức e
d cx
b
Vấn đáp: Cách giải phương trình dạng
e?
d cx
b ax
* Yêu cầu 3HS lên bảng làm bài 3b, c.
Cùng HS nhận xét sửa sai ( nếu có)
Điều kiện : cxd 0
HS1: làm bài 2a
Phương trình 2m2 (x+1) +5 = -2(x+1)+3m
* Đáp số:
Phương trình luôn có nghiệm
2 m 2
7 m 3 m 2 x
2
2
Lop10.com
Trang 2Giáo án Đại số 10 – Lê Công Cường.
Củng cố:
+ Cách giải và biện luận phương
Củng cố: Sau khi giải phương trình
phải thử lại để loại nghiệm ngoại lai
Giải phương trình: 4x32
Củng cố: Cần chú ý đến điều kiện của
phương trình
Giải phương trình: x3 2x1
Củng cố: Lưu ý:
0 A nếu
0 A nếu
A
A A
Vấn đáp: Có thể giải cách khác?
Giảng: Cách giải khác
2
) 3 x (
0 1 x 2 1 x
2
3
x
với mọi m
HS2: làm bài bb
HS3: làm bài 2c
* Đáp số:
5
3
x
Điều kiện của phương trình: 4x30 Bình phương hai vế
*Đáp số:
4
7
x
Sử dụng định nghĩa
0 A nếu
0 A nếu
A
A A
Th1: x30 Th2: x30 *Đáp số:
3
2
x
* Suy nghĩ cách khác!!!
Hoạt động3: Củng cố giải và biện luận phương trình dạng ax b cx d
Vấn đáp: ax b cx d=?
* Yêu cầu 2HS lên bảng làm bài5a, b.
Cùng HS nhận xét sửa sai ( nếu có)
) d cx ( b ax
d cx b ax d
cx b ax
HS1: làm bài5a
(2) m
x m 2 x 3
(1) m
x m 2 x 3 m
x m 2 x 3
*Đáp số:
2
m
; 2
m 3 T
HS2: làm bài5b
(2) ) 1 m x ( 3 2 mx
(1) ) 1 m x ( 3 2 mx 1
m x 3 2 mx
*Đáp số:
+m 2 , m 3 và m 3:
3 m
1 m
; 1 T
+m = -2 hoặc m = -3: T 1 +m = 3: T = R
3)Củng cố baì học: Cách giải và biện luận phưong trình ax + b = 0; e
d cx
b ax
hoặc
B A
B A B
A
2
A
0 B B
A
4)Hướng dẫn về nhà: Xem và chuẩn bị bài “hệ phương trình nhiều ẩn”
5)Bài học kinh nghiệm:
Lop10.com