1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

QUY TRÌNH CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE II KHÔNG BIẾN CHỨNG.

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 357,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xem thêm chi tiết nội dung trong phụ lục x tương ứng.[r]

Trang 1

QUY TRÌNH CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU

TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE II

KHÔNG BIÉN CHỨNG

Ho và tên NB:

Ngày sinh: Giới:

Đia chỉ:

Số phòng: Số giường:

Mã NB/Số HSBA:

Lưu ý: Đánh dấu sự lựa chọn (“/” : có/ “X” : không) vào ô Khoang tròn o nếu lựa chọn nội dung; “x” xem thêm chi tiết nội dung trong phụ lục x tương ứng 1 ĐÁNH GIÁ TRƯỚC KHI VÀO QUY TRÌNH Tiêu chuẩn đưa vào: □ ĐH lúc đói > 126mg (> 7 mmol/l) hoặc □ ĐH ngẫu nhiên > 200 mg/dl (> 11,1 mmol/l) và □ HbAlc > 6,5 % □ Triệu chứng cổ điển Tiêu chuẩn loại ra: □ ĐH ngẫu nhiên > 200 mg/dl (> 11,1 □ HbA1C < 6,5 % (không có tiền sử ĐTĐ) mmol/l) không có triệu chứng cổ điển Tiền sử: □ Tiền sử di ứng Ghi rõ:

2 QUY TRÌNH CHẢN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ

BMI ≥ 25 kg/m 2 và

≥ 1 hoặc nhiều yếu tố nguy cơ (1)

không

BN có yếu tố nguy cơ tim mạch? (2)

Test chẩn đoán – A1C, OGTT, FPG (3)

Chẩn đoán tiền ĐTĐ:

- A1C : 5,7 – 6,4%

- FPG : 100 – 125 mg/dL

- OGTT : 140 – 199 mg/dL

Chẩn đoán ĐTĐ type II:

- A1C ≥ 6,5%

- FPG ≥ 126 mg/dL

- Triệu chứng và OGTT ≥ 200 mg/dL

Điều trị Ngăn ngừa hoặc làm

chậm tiến triển

Đánh giá và chẩn đoán ĐTĐ type II

BN không triệu chứng

BN có triệu chứng

Trang 2

3 MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ

1 - Đường huyết trước bữa ăn và lúc đói: 80 - 130 mg/dL (4,4-7,2 mmol/l)

2 - Đường huyết ngẫu nhiên: < 180 mg/dL (8-10 mmol/l)

3 - Đường huyết sau ăn 2 giờ: < 180 mg/dl

4 - HA: <130/80 mmHg; BMI: 18,5 - 23

4 DIỄN TIẾN BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ

Lâm sàng:

- Uống nhiều

- Khát nhiều

- Tiểu nhiều

- Cân nặng

- Khác

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Cận lâm sàng:

- ĐH (mg/dL)

- A1c (%)

Điều trị:

- Metformin

Liều .mg/ngày

- DPP-4i

Liều… mg/ngày

- TZD

Liều mg/ngày

- SU

Liều mg/ngày

- Insulin

Liều….UI/ngày

…………

…………

…………

…………

…………

Chăm sóc:

- Chế độ ăn

- Hạn chế muối

- …………

5 XUẤT VIỆN

Tiêu chuẩn xuất viện □ Hết triệu chứng cổ điển □ FPG < 140 mg/dL

□ Bệnh nhân tỉnh táo hoàn toàn

□ Không khỏe □ Ra khỏi quy trình

□ Nặng hơn

□ FPG' mg/dL Hướng điều trị tiếp □ Muc tiêu : A1c % □ Insulin

□ Metfomin □ Tự kiểm soát ĐH mỗi 1 lần/tuần

□ DPP-4i □ HbAlc: mỗi 3 tháng

□ SU □ Tái khám mỗi tháng

□ TZD □ Số ngày điều trị tiếp theo: ngày

6 QUẢN LÝ VÀ TƯ VẤN BỆNH NHÂN

□ Thông tin GDSK (thay đổi lối

sống)

□ Tự kiểm tra ĐH mao mạch □ Dấu hiệu nhận biết hạ ĐH

□ Chế độ ăn bình thường □ Chăm sóc chân

□ Giảm muối < 2,3 mg/ngày □ Rượu < 20g/ngày (bia được chọn

□ Hoạt động thể lực 150 lựa tốt hơn rượu)

□ phút/tuần (đi nhanh) □ Ngưng thuốc lá (nếu có hút)

□ Giảm cân khi BMI > 25 (giảm

□ 5-10% so với cân nặng ban đầu)

Trang 3

7 PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Bảng các yếu tố nguy co - Phụ lục 2: Yếu tố nguy co tim mạch

- Phụ nữ sinh con có cân nặng > 9 lb hoặc tiền sử

ĐTĐ trong thai kỳ

- Phụ nữ có H/c buồng trứng đa nang

- Tiền ĐTĐ

- Tình trạng lâm sàng liên quan đến đề kháng Insulin

(v.d béo phì)

- Bệnh lý mạch vành

- Tăng huyết áp (>140/90 mmHg hoặc đang điều trị THA)

- HDL cholesterol < 35 mg/dL

- Triglyceride > 250 mg/dL

- LDL cholesterol > 70 và thang điểm nguy cơ biến cố tim mạch trong 10 năm > 7,5

-

Phụ lục 3: Test chẩn đoán

- HbAlc > 6,5 %

- FPG > 126 mg/dL (> 7 mmol/l)

- OGTT : PG >200 mg/dL (> 11,1 mmol/l)

- BN có triệu chứng ĐTĐ + CPG (ĐH ngẫu nhiên) >

200 mg/dL (> 11,1 mmol/l)

Phụ lục 4: Điều trị

Thay đổi lối sống

A1c < 7,5% A1c ≥ 7,5% A1c > 9%

Nếu không đạt mục tiêu sau 3 tháng

Hai thuốc trị liệu Metformin

(hoặc 1 nhóm thuốc đơn trị liệu) +

√- GLP1-Ra

√-SGLT-2i

√-DPP-4i

∆-TZD

∆-Insulin nền

∆-SU

Ba thuốc trị liệu Metformin

(hoặc 2 nhóm thuốc hai trị liệu) +

√- GLP1-Ra

√-SGLT-2i

√-DPP-4i

∆-TZD

∆-Insulin nền

∆-SU Nếu không

đạt mục tiêu sau 3 tháng

Nếu không đạt mục tiêu sau 3 tháng

Triệu chứng không có Hai thuốc Insu

Hoặc +

Ba thuốc

khác

Thêm hoặc Insulin tăng cường (5)

Ghi chú:

√ nên thực hiện (ưu tiên)

∆ cần cân nhắc ( lựa chọn thứ 2)

FPG đường huyết lúc đói

OGTT nghiệm pháp dung nạp đường qua đường uống

Đơn trị liệu

√- Metformin

√- GLP1-Ra

√-SGLT-2i

√-DPP-4i

∆-TZD

∆-SU

Trang 4

Phụ lục 5: thêm hoặc Insulin tăng cường

Khởi phát điều trị Insulin nền (long-acting)

A1c > 8%

TDD : 0,1 – 0,2 U/kg TDD : 0,2 – 0,3 U/kg

Chỉnh Insulin mỗi 2-3 ngày, để đạt mục tiêu

- Liều cố định: tăng mỗi 2U

- Liều điều chỉnh:

 FBG: > 180 mg/dL + 20% TDD

 FBG: 140 - 180 mg/dL + 20%

TDD

 FBG: 110 - 139 mg/dL + 1U

- Nếu hạ ĐH, giảm TDD

 BG < 70 mg/dl, giảm 10-20%

 BG < 40 mg/dl, giảm 20-40%

Chỉnh Insulin mỗi 2-3 ngày, để đạt mục tiêu

- Tăng 10% mỗi bữa ăn, nếu ĐH sau

ăn 2 giờ hoặc ĐH trước bữa ăn kế >

180mg/dl

- Nếu hạ ĐH lúc đói buổi sáng Giảm Insulin nền

Thêm Insulin trước ăn

TDD: 0,3-0,5 U/kg

- 50% insu nền

- 50% insu nhanh trước ăn

- Ưu tiên chọn Insulin analog

Thêm GLP1-Ra

Hoặc

- SGLT-2i

- DPP-4i

Kiểm soát

ĐH không đạt

Ngưng hoặc giảm SU sau khi khởi trị Insulin nền ( ưu tiên Insulin analog)

Ghi chú:

TDD: tổng liều/ngày FBG: đường huyết lúc đói OGTT: nghiệm pháp dung nạp ĐH qua đường uống 75g Glucose ĐH: đường huyết

CFG: đường huyết ngẫu nhiên HA: huyết áp

TDD: tiêm dưới da

Tăng cường (ĐH trước ăn) A1c < 8%

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w