1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn lớp 5 - Tuần học 20

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 72,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G: Tæng kÕt bµi, nhËn xÐt tiÕt häc, dÆn dß Ngµy gi¶ng TiÕt 97: diÖn tÝch H×NH trßn I.Môc tiªu: Gióp häc sinh: - Nắm được qui tắc, công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để t[r]

Trang 1

Tuần 20

Ngày giảng:

Tiết 96: luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp học sinh

- Rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu BT4

III Các hoạt động dạy- học :

A.Kiểm tra bài cũ: Qui tắc, công

thức tính chu vi hình tròn.(3p)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1

phút)

2 Nội dung Luyện tập (28phút)

Bài 1 (tr.99): Tính chu vi hình tròn

có bán kính r:

Bài 2:( tr.99) a, Tính đường kính

hình tròn có chu vi C = 15,7m

b, Tính bán kính hình tròn có chu

vi C = 18,84dm

Bài 3: (tr 99) Giải toán có lời văn

Bài 4: ( tr 99)Khoanh vào chữ đặt

trước câu trả lời đúng

3 củng cố, dặn dò: (2 phút)

H: Nêu (2H) H+G: Nhận xét đánh giá

G: giới thiệu trực tiếp

H: đọc yêu cầu BT

H: áp dụng công thức làm bài vào vở + Báo cáo kết quả bài làm (3H) H+G: nhận xét, đánh giá

H: Đọc yêu cầu BT + Nêu công thức tính chu vi hình tròn G: Giúp H nắm vững yêu cầu của đề H: Nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết + Làm bài vào vở 2H lên bảng làm H+ G: Nxét, đánh giá

H: đọc đề, nêu dự kiện bài toán G: Giúp H nắm vững yêu cầu của BT + làm bài 1H lên bảng chữa

H+G: nhận xét, đánh giá

H: Đọc yêu cầu BT G: Chia N và phát phiếu H: Quan sát hình trong SGK và thảo luận N, làm vào phiếu; trình bày phiếu H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nhắc lại qui tắc tính chu vi hình tròn

Trang 2

G: Tổng kết bài, nhận xét tiết học, dặn dò Ngày giảng

Tiết 97: diện tích HìNH tròn

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nắm được qui tắc, công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn

II Đồ dùng dạy- học:

III Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Nội dung bài

a.Giới thiệu cách tính diện tích hình

tròn

Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán

kính nhân với bán kính rồi nhân với

3,14

S = r x r x 3,14

( S là diện tích hình tròn, r là bán kính

hình tròn)

b.Thực hành: (15phút)

Bài 1(tr.100) Tính diện tích hình tròn

có bán kính r:

Bài 2 (tr 100) Tính diện tích hình tròn

có đường kính d:

Bài 3: (tr 100) Tính diện tích mặt bàn

có r = 45cm

3 củng cố, dặn dò: (2 phút)

G: giới thiệu trực tiếp

G: Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn như SGK (tính theo bán kính) H: Theo dõi

G: Kết luận và ghi công thức lên bảng H: Nhắc lại (2H)

H: Đọc yêu cầu BTvận dụng trực tiếp công thức tính

H: Làm bài cá nhân, Nêu kết quả từng phần

H+G: Nxét, đánh giá

H: đọc yêu cầu BT

G: Hướng dẫn H: cả lớp tự làm vào vở và đổi chéo vở để kiểm tra kết quả; H+G: Nxét, đánh giá

H: Đọc đề nêu dự kiện bài toán + Làm bài vào vở, 1H chữa bài H+G: Nxét, đánh giá

H: Nêu qui tắc tính S hình tròn G: Tổng kết bài, dặn dò

Ngày giảng

Tiết 98: Luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng tính chu vi, tính diện tích hình tròn

Trang 3

II Đồ dùng dạy- học:

- Com pa

III Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ: Qui tắc và công

thức tính diện tích hình tròn (2p)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Nội dung: Luyện tập (30p)

Bài 1(tr.100) Tính diện tích hình tròn

có bán kính r:

Bài 2 (tr 100) Tính diện tích hình tròn

biết chu vi C = 6,28cm

Bài 3: (tr 100) Giải toán có lời văn

3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

H: Nêu (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: giới thiệu trực tiếp

H: Đọc yêu cầu BTvận dụng trực tiếp công thức tính.Đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau; Nối tiếp nhau

đọc kết quả từng trường hợp

H+G: Nxét, đánh giá

H: đọc yêu cầu BT

G: Hướng dẫn H: cả lớp tự làm vào vở 1H lên bảng làm

H+G: Nxét, đánh giá

H: Đọc đề nêu dự kiện bài toán G: Giúp H nắm vững yêu cầu của

đề

H: Làm bài vào vở, 1H chữa bài H+G: Nxét, đánh giá

H: Nêu qui tắc tính S hình tròn G: Tổng kết bài, dặn dò

Ngày giảng

Tiết 99: Luyện tập chung

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng tính chu vi, tính diện tích hình tròn

II Đồ dùng dạy- học:

- Com pa

III Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ: Qui tắc và công

thức tính chu vi, diện tích hình tròn

(2p)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Nội dung: Luyện tập (30p)

H: Nêu (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: giới thiệu trực tiếp

Trang 4

Bài 1(tr.100) Tính diện tích hình tròn

Bài 2 (tr 100) Tính chu vi hình tròn

Bài 3: (tr 101) Giải toán có lời văn

3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

H: Đọc yêu nêu dự kiện bài toán G; vẽ hình lên bảng, Hdẫn

H: Làm bài vào vở; 1H chữa bài H+G: Nxét, đánh giá

Tiến hành tương tự bài 1

H: Đọc đề nêu dự kiện bài toán G: Giúp H nắm vững yêu cầu của

đề Phát phiếu theo N H: Thảo luận N làm vào phiếu, trình bày

H+G: Nxét, đánh giá

G: Hướng dẫn BT4 về nhà

G: Tổng kết bài, dặn dò

Ngày giảng

Tiết 100: giới thiệu biểu đồ hình quạt

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Làm quen với biểu đồ hình quạt

- Bước đàu biết cách "đọc", phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt

II Đồ dùng dạy- học:

- Com pa; vẽ sẵn biểu đồ như SGK lên bảng

III Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ: (3p)

BT4 tiết trước

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Nội dung bài (15P)

a Giới thiệu biểu đồ hình quạt

b, Thực hành đọc, phân tích và xử lí số

liệu trên biểu đồ hình quạt:

H: Lên chữa (1H) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: giới thiệu trực tiếp

G: Yêu cầu H Qsát biểu đồ trên bảng

H: Qsát và nhận xét về đặc điểm của biểu đồ

G: Hướng dẫn H tập "đọc" biểu đồ H: Nhìn vào biểu đồ và đọc

Tương tự với VD2

Trang 5

Bài 1 (tr.102):

Bài 2: (tr.102)

3 củng cố, dặn dò: (2 phút)

H: Đọc yêu cầu BT, G: Nêu câu hỏi1 ; H: Trả lời G; Nhận xét

Tương tự với các câu hỏi còn lại H+G: nhận xét, đánh giá

H: Đọc yêu cầu BT G: Hướng dẫn H nhận biết:

- Biểu đồ nói về điều gì?

- Căn cứ vào các dấu hiệu qui ước

và đọc

H: Qsát và đọc H+G: Nhận xét, đánh giá G: Tổng kết bài, dặn dò

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w