1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Dạy thêm Toán khối 11 - Trung tâm GDTX Nam Sách

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 357,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập phép biến hình I.Mục tiêu 1.Kiến thức -giúp hs ôn tập kiến thức về phép đối xứng tâm và phép quay,phép dời hình 2.Kĩ năng -Biết tìm ảnh của 1 điểm qua ĐI và Q0,  -Biết tìm ảnh c[r]

Trang 1

Buổi 1 Ngày Soạn:

Chủ đề1.LƯỢNG GIÁC

Ôn tập hàm số lượng giác I.Mục tiêu

1/Kiến thức

-Giúp hs ôn tập kiến thức về hàm số lượng giác

2/Kĩ năng

-Biết cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác

-Biết khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hslg

-Biết tìm gtln và gtnn của các hslg

3/Thái độ

Chủ động,tích cực trong quá trình học tập

Cẩn thận chính xác

II.Chuẩn bị

GV:Một số bài tập ôn và các câu hỏi gợi mở

HS:Ôn tập kiến thức LG lớp 10 và kiến thức bài 1+2

III.Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: viết lại bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

AD:cho sinx=1/2.Tính A= 1 sin 2

t anx cot 2

x x

HĐ2:Một số bài tập ôn

Bài 1/tìm tập xác định của các hàm số sau

a/ y= os( 3) b/ y=

1 tan(2 1)

x

1 sin 2

x

c/y=tanx+cot 2 d/ y=

4

x 

1

s inx cos2x

Bài 2/rút gọn các biểu thức

a/A= sin2 sin 2 os

c c

 

2

2

Bài 3/vẽ đồ thị hàm số y = cos x

Bài 4/tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số

a/y=3cos +1

5

x 

b/y= 2sin 3x-4

Trang 2

HĐ3:Hướng dẫn chữa bài tập ôn

Bài1/

Nhắc lại txđ của các hslg cơ bản.từ đó

suy ra đk của các hs,txđ

Bài 2/

AD các CT lg đã học ở lớp 10 để biến

đổi và thu gọn

Chú ý:ý a/ nên thu gọn phân thức thứ 2

trước rồi rút gọn

Bài 3/

HD:

B1:vẽ đồ thị hs y=cosx

B2:vì cos cos ê cos 0

x

Giữ nguyên phần đồ thị nằm phía trên

trục hoành,đồng thời bỏ phần đồ thị phía

dưới Ox

B3:Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị đã

bỏ ở trên.hợp 2 phần đồ thị ở B2+B3 ta

được đồ thị hs y= cos x

Bài 4/

HD: nhắc lại tập giá trị của 2 hàm số

y=sinx và y=cosx

Tực hiện các thao tác đánh giá t/tự lớp

10,suy ra gtln và gtnn của các hàm số

B1/

1 tan(2 1) 1

1

2

k Z

  

Txđ D=R\

b/Txđ D=R\ ,

d/hs

B2/

a/A=sincos

b/B=1 Bài 3:Hs tự vẽ theo hướng dẫn

B4/

a/ ta có:   1 cos

5

x 

3 3cos 3

5

x 

2 3cos 1 4

5

x 

Suy ra gtln của hs la:ymax=4 đạt được khi

5

Trang 3

Ymin=-2 khi 6 2 ,

5

b/Ta có

x x x x

ymax= -4 khi

x  k  k Z

Ymin=-4 khi

3

x k  k Z

Củng cố: Yêu cầu hs học thuộc tất cả các công thức lg đã học ở lớp 10 và LT bài 1+2

BTVN:giải các BT trong SGK+đọc bài ptlg cơ bản

Buổi 2 Ngày Soạn:

Chủ đề2.

PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

Ôn tập phép biến hình

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-giúp hs ôn tập kiến thức về phép tịnh tiến,phép đối xứng trục

2.Kĩ năng

-Biết tìm ảnh của 1 điểm qua ,ĐT v d

-Biết tìm ảnh của 1 hình(1 đường thẳng,1 đường tròn,1 tam giác …)qua 2 phép trên theo đ/n hoặc theo t/c

-Biết thực hiện liên tiếp các phép biến hình

3.Thái độ

-Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học trong giải BT

-Cẩn thận,chính xác

II.Chuẩn bị

GV: Một số bài tập ôn và các câu hỏi gợi mở

HS: Ôn tập lại kiến thức về đường thẳng,đường tròn đã học ở lớp 10+§1,§2

Trang 4

III.Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu đ/n và t/c của phép tịnh tiến

AD: Cho điểm M’(2;-5) và v(3; 4).xác định điểm M sao choT M v ( ) M'

HĐ2:Một số bài tập ôn

Bài 1/Cho 2 điểm A(1;2),B(4;-2)và v( 3; 4) 

a/Tìm ảnh của 2 điểm A,B qua Từ đó suy ra pt đường thẳng ảnh của đường thẳng ABT v b/Tìm ảnh của điểm C sao cho (C)=AT v

Bài 2/Cho đường tròn ©:(x-2)2+(y+1)2=25 và đường thẳng d:2x+y-3=0

a/Tìm ảnh của đường tròn © qua ĐOx

b/ Tìm ảnh của đường thẳng d qua ĐOy

Bài 3/Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O).Gọi A’ là ảnh của A qua phép đối xứng trục là đường trung trực của đoạn thẳng BC.Chứng minh A’ (O)

Bài 4/Cho đường thẳng :x-2y+1=0 và d:x+y+5=0 và  v(1; 2)

Tìm ảnh của đường thẳng bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép và Đ T v d

HĐ3:Hướng dẫn chữa bài tập ôn

Bài 1/

-Nhắc lại biểu thức tọa độ trong phép tịnh

tiến

(M’)=M

v

T

-AD CT để tìm ảnh của các điểm

Bài 2/

HD/

C1:AD đ/n tìm ảnh của tâm hoặc của

2 điểm thuộc đường thẳng qua ĐOx hoặc

ĐOy,suy ra ảnh của đường tròn hoặc

đường thẳng

C2:AD biểu thức tọa độ

B1/

a/ G/sử A’(x’;y’) sao cho (A’)=A’T v A’(-2;6)

 T.tự ta có B’(1;2) pt đường thẳng A’B’ là

b/Giả sử C(x;y)

Ta có (C)=AT v

B2/

a/Ta có © có tâm I(2;-1),R=5 Giả sử ĐOx©=C’(I’,R) I’(2;1) (C’): (x-2)2+(y-1)2=25

 b/Ta có ĐOy(d)=d’

Giả sử M(x;y),M’(x’;y’) sao cho T M v ( ) M' Với M d, M’ d’ 

thay vào pt đường thẳng d ta có

' '

 

Pt đường thẳng d’ là: 2x-y+3=0 B3/

Trang 5

Bài 3/

HD: AD đ/n và t/c của phép đối xứng

trục

Bài 4/HD

B1: AD biểu thức tọa độ của phép tịnh

tiến tìm ảnh của đường thẳng  ' 

B2:Tìm A=d ',chọn B  '

B3:Viết pt đt d’ B và d’ d Tìm B  o=d

d’

B4:Tìm B’ sao cho Đd(B)=B’ pt đt 

sao cho Đd

''

H.vẽ (hs) Trục đối xứng d O

Ta có A’= Đd(A) O= Đd(O) OA’=Đd(OA)

 OA’=OA A’ (O) đpcm

B4/

Ta có T v ( )     ' pt đt : x-2y+4=0 ' Gọi A=d  ' A 14; 1

Ta lại có B(-2;1)  '.Gọi d’ là đt đi qua B và d’ d d’ có dạng: x-y+c=0 c 5  

Thay tọa độ điểm B vào pt d’ ta có c=3 d’: x-y+3=0

 Gọi Bo=d d’ B  o(-4;-1)

Và Đd(B)=B’ B’(-6;-3) Nếu Đd

 ( ')    ''    '' AB'

có pt: 6x-3y+27=0

Củng cố: Học thuộc các đ/n và các t/c của các phép biến hình

Nhớ p2 giải 1 số dạng toán cơ bản

BTVN/SGK+SBT

Trang 6

Buổi 3 Ngày Soạn:

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

PTLG THƯỜNG GẶP

I.Mục tiêu

1/Kiến thức

-Ôn tập các kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản,ptLG thường gặp

2/Kĩ năng

-biết giải các pt lG cơ bản,pt bậc nhất đối với 1 hàm số LG,một số pt đưa về pt bậc nhất đối với 1 hàm số LG

3/Thái độ

-Chủ động,tích cực trong học tập

-Cẩn thận chính xác

II.Chuẩn bị

GV:Một số bài tập ôn và các câu hỏi gọi mở

HS:Chuẩn bị các kiến thức về pt LG

III.Tiến trình dạy học

H Đ1:Kiểm tra bài cũ: Giải các pt LG sau:

a/sin(2x+1)= 3

2

b/cos3x=sin2x

H Đ2:Một số bài tập ôn

Bài 1/Giải các pt sau

a/3sinx=2cos2x c/sin6x=sin4x

4

Bài 2/ Giải các pt sau

a/tan( )-tanx=0 c/5sinx-sin5x=0

Bài 3/ Giải các pt sau

a/sin(x-600)=cos(x+300) c/cos2x-sin2x=0

b/cos4x=-2cos2x d/3tanx+5=2(tanx+1)

Bài 4/ Giải các pt sau

a/5-7sinx=2cos2x

b/2cos2x-3cosx+1=0

c/sin2x=tanx (0 x )

d/tan2x+cot2x=2

H Đ3:Hướng dẫn chữa bài tập ôn

Trang 7

AD CT:sin2x+cos2x=1 chuyển về pt bậc 2

đối với một hàm số LG

b/t.tự ý a

c,d/ptlg cơ bản

B2/AD CT no của pt cơ bản tanx=a,cotx=a

Bài 3

HD:AD CT góc phụ nhau,CT hạ bậc,CT

nhân đôi,giải pt bậc 2 đối với 1 hàm số lg’

Bài 4/HD

2sin2x+3sinx-2=0

2

5 2

2 6



 

b/

2 6 7 2 6

k Z

  



c/

x k

k Z

 d/x=k k Z B2/a/

x=

b/

2

c/

sinx(5-sin4x)=0

 sinx=0

d/hs Bài 3 a/sin(x-600)=sin(600-x) x=600+k1800

b/cos2x(2cos2x+1)=0 

k Z

c,d/hs Bài 4/

a/2sin2x-7sinx+3=0

2

5

6

x

k Z

  

Trang 8

Đưa về pt bậc 2 đối với 1 hs lg

c/ 2

2 tan

tan

1 tan tan (tan 1)(tan 1) 0

x

x x

Với điều kiện (0 x )ta có tanx=0 x k 

tanx=-1

4

   

tanx=1

4

x  k 

  

d/tanx= 1

4

Củng cố:Học thuộc các công thức nghiệm của các pt lg cơ bản,nhớ các cách giải các pt lg thường gặp và một số pt lg khác

BTVN:Giải các BT trong SGK

- -Buổi 4 Ngày Soạn:

Ôn tập phép biến hình I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-giúp hs ôn tập kiến thức về phép đối xứng tâm và phép quay,phép dời hình

2.Kĩ năng

-Biết tìm ảnh của 1 điểm qua ĐI và Q(0, )

-Biết tìm ảnh của 1 hình(1 đường thẳng,1 đường tròn,1 tam giác …)qua 2 phép trên theo đ/n hoặc theo t/c

-Biết thực hiện liên tiếp các phép dời hình

3.Thái độ

-Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học trong giải BT

-Cẩn thận,chính xác

II.Chuẩn bị

GV: Một số bài tập ôn và các câu hỏi gợi mở

Trang 9

HS: Ôn tập lại kiến thức về đường thẳng,đường tròn đã học ở lớp 10+và các kiến thức về phép dời hình đã học

III.Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu đ/n và t/c của phép đối xứng tâm

AD: Cho điểm A(1;4) và.xác định điểm B là ảnh của A qua Đ0 và Q(0,900

)

HĐ2:Một số bài tập ôn

Bài 1/Cho 2 điểm M(-3;2),N(1;4)

Tìm ảnh của 2 điểm M,Nqua Đ0 và Q(0,900

)

.Từ đó suy ra pt đường thẳng ảnh của đường thẳng MN qua Q(0,900)

Bài 2/Cho đường tròn ©:(x+1)2+(y-3)2=16 và đường thẳng d:x+y-2=0

a/Tìm ảnh của đường tròn © qua ĐO

b/ Tìm ảnh của đường thẳng d qua Q(0,900

)

Bài 3/Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O.trên cung nhỏ BC lấy điểm

M.chứng minh hệ thức MA=MB+MC

Bài 4/Cho đường thẳng d:x+y+1=0

Tìm ảnh của đường thẳng d bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép Đ0 và Q(0,900

)

HĐ 3:Hướng dẫn chữa BT ôn

Bài 1/

AD biểu thức tọa độ của phép đối xứng

tâm và đ/n phép quay

-Viết pt đt AD CT: A A

B A B A

Bài 2/

HD: Để tìm ảnh của đường tròn © qua ĐO

ta cần tìm yếu tố nào?vì sao?

Chú ý AD t/c của phép đối xứng tâm

Bài 3/

Bài 1 +) Đ0(M)=M1(3;-2)

Đ0(N)=N1(-1;-4)

pt đt M 1N1 là:x-2y+7=0 +) Q(0,900

)(M)=M2(-2;-3)

Q(0,900

)(N)=N2(-4;1)

pt đt M 2N2 là: 2x+y+7=0

Bài 2/a/

Ta có đường tròn (C) có tâm I(-1;3) Bán kính R=4

Đ0(I)=I’(1;-3); R’=4

pt đường tròn I’ là:

 (x-1)2+(y+3)2=0 b/chọn A(2;0),B(0;2) trên đt d

Q(0,900

)(A)=A’(0;2)

Q(0,900

)(B)=B’(-2;0)

pt đt d’ A’B’ là

x-y+2=0 Bài 3/

Thực hiện phép quay Q(A,600

)(B)=C

Q(A,600

)(M)=M’

Trang 10

B

M

O

Bài 4/

HD:Đ0 biến đt thành đt song song hoặc

trùng với nó

Q(0,900

) biến đt thành đt vuông góc với nó

Tìm ảnh của 1 điểm thuộc đt rồi thay vào

tìm c

AMM’ có =600,AM=AM’

AMM’ đều

 

=600 và MM’=AM

 AAMM'

Mặt khác AAMC AABC= =600

Tia MM’ trùng với tia MC

 MA=MM’=MC+CM’=MC+MB ( ABM= ACM’ nên MB=CM’) 

Bài 4/

Giả sử Đ0(d)=d’

d’:x+y+c=0

 Chọn A(0;-1) d

Đ 0(A)=A’(0;1) thay tọa độ vào pt đt d’

ta có c=-1 d’:x+y-1=0

T tự ta có Q(0,900)(d’)=d”

d”:x-y+1=0

Củng cố:nắm chắc đ/n ,t/c,biểu thức tọa độ của các phép dời hình

BTVN.Giải các BT trong SGK+SBT

- -Buổi 5 Ngày Soạn:

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Trang 11

I Mục tiêu

1.Kiến thức

-Nắm được cách giải phương trình bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình đưa về bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác -Nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác -Giải được một số bài toán nâng cao về phương trình lượng giác

2.Kĩ năng

-Giải được các phương trình lượng giác thường gặp -Giải được một số phương trình lượng giác tương đối phức tạp 3.Tư duy

Rèn luyện tư duy lôgíc , óc sáng tạo , phân tích , tổng hợp , rèn luyện trí tưởng tượng phong phú

4.Thái độ

Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , chính xác , lập luận chặt chẽ trình bày khoa học

II Chuẩn bị

GV:Một số bài tập ụn và cỏc cõu hỏi gợi mở

HS:Học thuộc CT và nhớ phương phỏp giải cỏc pt lg thường gặp

III Tiến trình bài học

Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình lượng giác thường gặp ?

AD:Giải pt sau: sinx+3cosx=1

Bài mới :

HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với 1hslg

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thưc

-Đưa ra bài tập , yêu cầu

học sinh suy nghĩ nêu

hướng giải

-Chốt lại hướng giải bài

tập

-Yêu cầu học sinh lên

trình bày lời giải

-Nghiên cứu đề bài , đề suất hướng giải

-Nắm được hướng giải bài tập và thực hành

-Thực hiện yêu cầu của

gv

1.Bài tập 1 Giải phương trình 2sin2x +3sin2x +6cos2x =7 (1) 2sin2x+6sinxcosx+6cos2x=7

Với cosx =0 ta có không

 7

2

VP VT

thoả mãn cosx 0 

Chia cả hai vế của (1) cho coszx

ta được : 2tan2x +6tanx +6 =7 (1+tan2x) 5tan2x -6tanx +1 = 0

Đặt tanx = t Phương trình có dạng 5t2 -6 t + 1 = 0

Trang 12

-Nhận xét bài làm trên

bảng

-Chữa bài cho học sinh ,

củng cố kiến thức , rút ra

phương pháp tổng quát

-Quan sát bài trên bảng, rút ra nhận xét

-Nghe, ghi , củng cố kiến thức ,chữa bài tập

 

 5 1

1

t t

Ta có : 

 5

1 tan

1 tan

x x

Z k k x

k x

, 5

1 arctan

4

HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Hoạt động của gv Hoạt động cua hs Nội dung kiến thức

-Đưa ra bài tập 2 , yêu

cầu học sinh đọc đề , nêu

hướng giải

-Tóm tắt lại hướng giải ,

yêu cầu học sinh thực

hiện

-Nhận xét, chữa bài trên

bảng ?

-Nhận xét, chữa bài của

học sinh , củng cố kiến

thức

-Thực hiện theo yêu cầu của gv

-Thực hiện yêu cầu của

gv

-Quan sát , rút ra nhận xét

-Nghe, ghi , chữa bài tập , củng cố kiến thức

Bài tập 2 Giải phương trình 2sinx(3+sinx )+2cosx(cosx-1) =0 6sinx -2cosx =-2

 3sinx –cosx =-1

sin(x+ )=-1

 3 2  (  1 ) 2

sin(x+

10 1

2 ) 10

1 arcsin(

2 ) 10

1 sin(

k x

k ar

x

Z k k x

k x

, 2 )

10

1 arcsin(

2 )

10

1 arcsin(

Với cos ;sin

10

3

10

1

HĐ 3 : Một số phương trình lượng giác khác

Trang 13

Hoạt động của gv Hoạt động cua hs Nội dung kiến thức

-Đưa ra bài tập 3

-TRình bày hướng giải

-Tóm tắt hướng giải , yêu

cầu học sinh giải phương

trình

Nhận xét , chữa bài tập

của hs ,củng cố kiến thức

-Nghiên cứu đề , suy nghĩ hướng giải

-Thực hiện yêu cầu cảu

gv

-Nắm đựơc hướng giải , thực hành giải phương trình

-Nghe, ghi , chữa bài tập , củng cố kiến thức

Bài tập 3 Giải phương trình 3cos22x -4sinx cosx +2 =0 3cos22x -2sin2x + 2 = 0

 3(1-sin22x)-2sin2x +2 =0

-3sin22x -2sin2x +5 =0

Đặt sin2x = t (-1  t1) Phương trình có dạng

-3t2-2t +5 = 0

) ( 3 5

1

loai t

t

Ta có sin2x = 1 2x = 2

2 k

x= k ,kZ

4.Củng cố

Củng cố cách giải phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm

số lượng giác và phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx 5.Hướng dẫn bài tập

Yêu cầu học sinh giải bài tập thuộc các dạng trên trong sgk

- -Buổi 6 Ngày Soạn:

ễN TẬP PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC

Trang 14

I Mục tiêu

1.Kiến thức

-Nắm được cách giải phương trình bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình đưa về bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác -Nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác -Giải được một số bài toán nâng cao về phương trình lượng giác

2.Kĩ năng

-Giải được các phương trình lượng giác thường gặp -Giải được một số phương trình lượng giác tương đối phức tạp

3.Tư duy

Rèn luyện tư duy lôgíc , óc sáng tạo , phân tích , tổng hợp , rèn luyện trí tưởng tượng phong phú

4.Thái độ

Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , chính xác , lập luận chặt chẽ trình bày khoa học

II Chuẩn bị

GV:Một số bài tập ụn và cỏc cõu hỏi gợi mở

HS:ụn lại cỏc cụng thức lg lớp 10+phương phỏp giải cỏc dạng toỏn thường gặp

IV Tiến trình bài học

H Đ1:Kiểm tra bài cũ

Nờu cỏc cụng thức của cỏc pt lg cơ bản

AD:Giải pt sau: sin2x-3sin2x+2cos2x=1

H Đ2:Một số bài tập ụn và hướng dẫn chữa

Bài 1:Giải cỏc pt sau

a/ 3cos3x= 2-sin3x

b/5cos2x=12sin2x+13

c/3cos2x-sin2x-sin2x=0

d/cos2x+3sin2x+2 3sinxcosx=1

HD:a,b/chia cả 2 vế cho a2 b2 ,AD cụng

thức cộng để đưa về ptlg cơ bản

Bài 1/

a/

cos 3 sin 3

2

x

k Z

  

   



b/135 cos 2x1213sin 2x1

Đặt cos 5 ,sin 12 chọn

13

Ta cú pt: cos(2x+ )=1

2

c/Xột cosx=0 sin 2x=1 thay vào pt trờn ta

Trang 15

c,d/B1:xét cosx =0

B2:xét cosx 0.chia cả 2 vế pt cho 

cos2x giải pt bậc 2 đối với hàm tanx

Bài 2/ Giải các pt sau

a/sin2x=12(sinx+cosx-1)

b/sin2x-12(sinx-cosx)+12=0

c/sinxsin2xsin3x= sin4x1

4

d/sinx+sin7x =sin4x

e/cos3x+tanxsin3x=1

HD:

a/Đặt t=sinx+cosx đkt  2

sin cos 2 1 thay vào pt tìm t

2

t

b Đặt t=sinx-cosx đk t  2

sin cos 1 2 thay vào pt tìm

2

t

c/ sin4x=2sin2xcos2x,thay vào pt đưa về pt

tích

+/ AD CT nhân đôi

d/ AD CT biến đổi tổng thành tích,đưa về

pt tích

1=0 (vô lý) x= ko phải là 1

họ nghiệm Xét cosx 0, chia cả 2 vế pt cho cos 2x ta

có tan2x+2tanx-3=0

4

arctan( 3)

k Z x

 

d/hs

3

x k

k Z

   

Bài 2/

a/ Đặt t=sinx+cosx đkt  2 sin cos 2 1 thay vào pt (1) ta

2

t

có (1): t2-1=12(t-1)

1

2 2 2

t

x

x k

k Z

  

b/HS

2 2 2

x k

k Z

  

c/sin2x(2sinxsin3x-cos2x)=0 sin2xcos4x=0

x k

k Z

 

  



d/sin4x(2cos3x-1)=0

sin 4 0

4

k Z x

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w