1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số và giải tích 11 cơ bản tuần 12

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 253,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm được + Công thức nhị thức niu – tơn + Hệ số của khai triển nhị thức niu – tơn qua tam giác Pa – xcan.. Kó naêng: + Tìm được hệ số của đa thức khi khai triển a+b n.[r]

Trang 1

TuÇn 12

Ti ết ppct : 41 Ngày so¹n : 17/11/2009

11C

BÀI 3 : NHỊ THỨC NIU – TƠN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được

+ Công thức nhị thức niu – tơn

+ Hệ số của khai triển nhị thức niu – tơn qua tam giác Pa – xcan

2 Kĩ năng:

+ Tìm được hệ số của đa thức khi khai triển (a+b) n

+ Điền được hàng sau của nhị thức Niu – tơn khi biết hàng ở ngay trước đó

3 Thái độ :

+ Tự giác, tích cực trong học tập

+ Sáng tạo trong tư duy

+ Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1.Chuẩn bị của GV:

+ Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở

+ Chuẩn bị phấn màu, và một số đồ dùng khác

2 Chuẩn bị của HS:

+ Cần ôn lại một số kiến thức đã học về hằng đẳng thức

+ ôn lại lại bài 2

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A Bài cũ: 5’

Câu hỏi 1: Hãy phân biệt tổ hợp và chỉnh hợp

Câu hỏi 2: Nêu các công thức tính số tổ hợp chập k của n?

Câu hỏi 3: Nêu các tính chất của tổ hợp chập k của n ?

B Bài mới:

HS

T G

I Công thức nhị thức Niu – tơn

1 Định nghĩa:

+ GV nêu các câu hỏi sau:

H1 Nêu các hằng đẳng thức  2

?

ab

H2 Chứng minh

+ Hs suy nghĩ trả lời 20

Trang 2

c Củng cố :(5 phút) Củng cố các kiến thức đã học về nhị thức Niutơn và công thức

Pa-xcan

1 Khai triển (2x-1)5 là:

a b C a C ab C ab  Cab C b

(1)

+Một số hệ quả :

Với a = b = 1, ta có

2n C n C n   C n n.

Với a = 1; b = -1, ta có

0 C n C n    ( 1)C n k    ( 1)n C n n.

+Chú ý:

Trong biểu thức ở vế phải của

công thức (1);

a) Số các hạng tử là n + 1

b) Các hạng tử có số mũ của a

giảm dần từ n đến 0, số mũ của b

tăng dần từ 0 đến n, nhưng tổng

các mũ của a và b trong mỗi

hạng tử luôn bằng n

c) Các hệ số của mỗi hạng tử

cách đều hai hạng tử đầu và cuối

thì bằng nhau

II Tam giác Pa – xcan

Định nghĩa

Trong công thức nhị thức Niu –

tơn ở mục I, cho n = 0, 1,… và xếp

các hệ số thành dòng, ta nhận

được tam giác sau đây, gọi là tam

giác Pa – xcan

+ Nhận xét:

từ công thức 1 suy

ra cách tính các số ở mỗi dòng

dựa vào các số ở dòng trước

đó.Chẳng hạn

2 1 2

C C C   

2

ab a abb

GV nêu công thức:

+GV nêu chú ý:

+ GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 1

Câu hỏi 1: Trong khai triển Niu – tơn, ở đây n bằng bao nhiêu?

Câu hỏi 2: Hãy khai triển biểu thức đã cho

+GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 2

+ Nêu định nghĩa

+ GV nêu quy luật + GV đưa ra nhận xét

H:Dùng tam giác Pa – xcan, chứng tỏ rằng a) 1 + 2 + 3 + 4 = 2

5

C

H: Dùng tam giác Pa – xcan, chứng tỏ rằng b) 1 + 2 + … + 7 = 2

8

C

Hs theo dõi và ghi chép

Hs theo dõi và ghi chép

+ Hs suy nghĩ trả lời

Hs theo dõi và ghi chép

Gợi ý trả lời:

1 2 3 4

.

 

Gợi ý trả lời:

Chứng minh tương tự câu a)

15

Trang 3

A: 32x5+80x4+80x3+40x2+10x+1

B: 16x5+40x4+20x3+20x2+5x+1

C:32x5-80x4+80x3-40x2+10x-1

D:-32x5+80x4-80x3+40x2-10x+1

2 Số hạng thứ 12 kể từ trỏi sang phải của khai triển (2-x)15 là:

A: -16 11x11 B:16 x11 C:211 x11 D: 16 x11

15

15

15

15

c

+ Cần nắm vững công thức khai triển và tam giác pascal

Hs: Ghi nhớ

5 Dặn dò: Làm các bài tập

Bài tập 1, 2, 3, 4,5,6 SGK trang 57 - 58

Bai ra thêm: Tỡm số hạng khụng chứa x trong khai triển 2 12

(x )

x

HS: Ghi chép bài đầy đủ và ghi nhận

tóm tắt bài học

n n n n k

k n k n n

n n n

b C ab C b

a C b

a C a C

b

Với a = b = 1, ta có n

n n

n n

C C

2 0 1

Với a = 1, b = -1 ta có

.

n n n k

n k n

0  0  1      

2 Trong công thức nhị thức Niu - tơn ở mục I, cho n = 0, 1, và xếp các hệ số thành dòng, ta

nhận )?@ tamgiác sau đây, gọi là tam giác Pa - xcan.

d.Bài tập về nhà

Bài 1,2,3,4,5 SGK Tr 57- 58

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Ti ết ppct : 42 Ngày soạn : 18/11/2009

11C

LUYEÄN TAÄP VEÀ NHề THệÙC NIU – TễN

I MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: HS naộm ủửụùc

Trang 4

+ Coõng thửực nhũ thửực niu – tụn

+ Heọ soỏ cuỷa khai trieồn nhũ thửực niu – tụn qua tam giaực Pa – xcan

2 Kú naờng:

+ Tỡm ủửụùc heọ soỏ cuỷa ủa thửực khi khai trieồn (a+b) n

+ ẹieàn ủửụùc haứng sau cuỷa nhũ thửực Niu – tụn khi bieỏt haứng ụỷ ngay trửụực ủoự

+Vaọn duùng ủửụùc kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo laứm baứi taọp sgk

3 Thaựi ủoọ :

+ Tửù giaực, tớch cửùc trong hoùc taọp

+ Saựng taùo trong tử duy

+ Tử duy caực vaỏn ủeà cuỷa toaựn hoùc moọt caựch loõgic vaứ heọ thoỏng

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS :

1.Chuaồn bũ cuỷa GV:

+ Chuaồn bũ caực caõu hoỷi gụùi mụỷ

+ Chuaồn bũ phaỏn maứu, vaứ moọt soỏ ủoà duứng khaực

2 Chuaồn bũ cuỷa HS:

+ oõn laùi baứi 3

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:

A Baứi cuừ: 3’

Caõu hoỷi : Neõu caực coõng thửực tớnh nhũ thửực Niutụn vaứ tam giaực Pa-xcan?

B Baứi mụựi:

HS

T G Baứi 1: sgk

ẹaựp soỏ :

5

6 0 6 6

6 6 0

13 13

13 2 13

0

1

k

k

k k k

k

x

Baứi 2: sgk

ẹaựp soỏ :

a) Heọ soỏ cuỷa x3 chớnh laứ heọ

soỏ cuỷa  12 tửực laứ

3

1

x

x

3

15

C

b) Heọ soỏ cuỷa x3 chớnh laứ heọ

soỏ cuỷa  6 tửực laứ

0

1

x

x

0 6

C

Hửụựng daón : Duứng trửùc tieỏp coõng thửực nhũ thửực Niu – tụn

Nhận xét bbài làm của 3 học sinh sau đó sửa cho hoàn chỉnh

-Sửỷ duùng trửùc tieỏp coõng thửực Niu – tụn

Điều khiển các nhóm làm việc

+ Hs suy nghú laứm baứi

Ba học sinh lên bảng trình bày

+ Hs suy nghú laứm baứi

Hoạt động theo nhóm học tập

15

15

Trang 5

Củng cố :(2 phút) Củng cố các kiến thức đã học về nhị thức Niutơn và công thức

Pa-xcan

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Ti ết ppct : 43 Ngày so¹n : 19/11/2009

11C

LUYỆN TẬP VỀ NHỊ THỨC NIU – TƠN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được

+ Công thức nhị thức niu – tơn

+ Hệ số của khai triển nhị thức niu – tơn qua tam giác Pa – xcan

2 Kĩ năng:

+ Tìm được hệ số của đa thức khi khai triển (a+b) n

+ Điền được hàng sau của nhị thức Niu – tơn khi biết hàng ở ngay trước đó

+Vận dụng được kiến thức đã học vào làm bài tập sgk

3 Thái độ :

+ Tự giác, tích cực trong học tập

+ Sáng tạo trong tư duy

Bài 3: sgk

Hệ số của x là 2 3 2 Từ

3 C n .

đó ta có n = 5 Gv gợi mở cho hs làm bài

+ Hs suy nghĩ trả lời

10

Trang 6

+ Tử duy caực vaỏn ủeà cuỷa toaựn hoùc moọt caựch loõgic vaứ heọ thoỏng.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS :

1.Chuaồn bũ cuỷa GV:

+ Chuaồn bũ caực caõu hoỷi gụùi mụỷ

+ Chuaồn bũ phaỏn maứu, vaứ moọt soỏ ủoà duứng khaực

2 Chuaồn bũ cuỷa HS:

+ oõn laùi baứi 3

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:

A Baứi cuừ: 3’

Caõu hoỷi : Neõu caực coõng thửực tớnh nhũ thửực Niutụn vaứ tam giaực Pa-xcan?

B Baứi mụựi:

HS

TG Baứi 4: sgk

Baứi 5: sgk

ẹaựp soỏ : ( 3.1 – 4) = -1 17

Baứi 6: sgk

ẹaựp soỏ :

a) Ta coự 10 10

11   1 (10  1)  1

chia heỏt cho 10

b) 10  10

101   1 100  1  1

chia heỏt cho 100

- Gv ủaởt caõu hoỷi:

Caõu hoỷi 1:

Xaực ủũnh bieồu thửực khoõng chửựa x?

Caõu hoỷi 2:

Tỡm heọ soỏ cuỷa soỏ haùng naứy

Caõu hoỷi 3:

Xaực ủũnh soỏ haùng ủoự

5 Hửụựng daón Dửùa vaứo coõng thửực nhũ thửực Niu – tụn

-Gv gụùi mụỷ cho hs laứm baứi

+ Hs suy nghú traỷ lụứi Gụùi yự traỷ lụứi caõu hoỷi 1:

Bieồu thửực khoõng chửựa x laứ bieồu thửực chửựa

 6 3

2

1

x x

Gụùi yự traỷ lụứi caõu hoỷi 2:

Heọ soỏ laứ 2

8

C

Gụùi yự traỷ lụứi caõu hoỷi 3:

 6

2 3

1

x

10’

7’

10’

C Củng cố 15’

một số câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Hãy điền đúng, sai vào ô trống sau

Câu 1 Trong khai triển (a + b)8

(b) Hệ số lớn nhất là 35 

Trang 7

(c) Hệ số lớn nhất là 70 

Trả lời

Câu 2 Trong khai triển (a - b)8

(a) Số các hệ số là 9 

(d) Hệ số nhỏ nhất là 1 

Trả lời

Hãy chọn khẳng định đúng trong các câu sau

Câu 3 Cho ?4 trình ?@ giác: -2sinx = 1.

Trong khai triển (a + 2b)6 hệ số của đơn thức chứa b5 là

Trả lời (b).

D ? dẫn về nhà

BTVN : Bài 3.1 đến 3.5 SBT Tr 65

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Ti ết ppct : 44 Ngày soạn : 21/11/2009

11C

luyện tập

I Mục tiêu

Trang 8

D

B P

Q

S

R

1 Kiến thức Củng cố cho học sinh:

1 Mối quan hệ giữa hai )?^ thẳng trong không gian, đặc biệt là hai ?^ hợp: Hai )?^ thẳng chéo nhau và hai )?^ thẳng song song

2 Hiểu )?@ các vị trí ?4 đối của hai )?^ thẳng trong không gian

3 Các tính chất của hai )?^ thẳng song song và hai )?^ thẳng chéo nhau

2 Kĩ năng

- Xác định )?@ khi nào hai )?^ thẳng song song, khi nào hai )?^ thẳng chéo nhau

- áp dụng )?@ các định lí để chứng minh hai )?^ thẳng song song

- Xác định )?@ giao tuyến của hai mặt phẳng

3 Thái độ

- Liên hệ )?@ với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học

- Có nhiều sáng tạo trong hình học, đặc biệt là trong không gian

- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập

II chuẩn bị của gv và hs

1 Chuẩn bị của GV

• Bài tập SGK và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm

• ? kẻ, phấn màu, …

2 Chuẩn bị của HS

Làm bài ? ở nhà, có thể liên hệ các bài đã học ở lớp #?

III Tiến trình dạy học

a đặt vấn đề

Câu hỏi 1 Trong phòng học em hãy chỉ ra ba )?^ thẳng song song với nhau.

Câu hỏi 2 Trong phòng học em hãy chỉ ra hai )?^ thẳng không cắt nhau mà cũng không

song song

Câu hỏi 3 Nếu hai )?^ thẳng trong không gian không song song thì cắt nhau, đúng hay

sai?

Trong bài học này chúng ta tìm hiểu về hai )?^ thẳng song song và hai )?^ thẳng chéo nhau, các tính chất của chúng

b Bài mới

1 Bài tập 1 SGK Tr 59 - Yêu cầu hs vẽ hình

Giáo viên ? dẫn

a) Dựa vào định lí 2 xem 3 )?^ thẳng đã cho là giao tuyến của 3 mp nào?

b) Cũng dựa vào định lí 2

A chứng minh a) Xét 3 mp : (ABC),( ADC),(PQRS)

Có : mp (ABC) mp ( ADC) = AC

mp( ADC) mp(PQRS) =SR

mp(ABC) mp (PQRS) = PQ

theo định lý 2 suy ra

AC,SR, PQ đồng quy hoặc song song

b) chứng minh ?4 tự câu a 22

2 Bài tập 2 SGK Tr 59

Gv hướng dẫn

Trang 9

? Nếu S là giao điểm của AD và mp (PQR) thì em có nhận xét gì về mqh của 3 )?^ thẳng

PR, AC, SQ

? khi đó nếu PR // AC hay PR cắt AC thì vị trí ?4 đối của SQ với AC ? thế nào?

A HS: chứng minh

Gọi S = SD mp(PQR)

Khi đó ta có:mp(ABC) mp (PRQ) = PR

mp(ABC) mp (ADC) = AC

P mp(ADC) mp (PRQ) = SQ

a) PR // AC suy ra SQ // AC b) PR cắt AC suy ra RS, QS và AC đồng quy

R

B C

D

c củng cố

một số câu hỏi trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn ý mà em cho là hợp lý

Câu 1 Hai )?^ thẳng chéo nhau thì không song song với nhau.

Câu 2 Hai )?^ thẳng không song song với nhau thì chéo nhau.

Câu 3 Hai )?^ thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng mà không cắt nhau thì chéo nhau.

Câu 4 Ba mặt phẳng đôi một cắt nhau thì ba giao tuyến song song.

Câu 5 Ba mặt phẳng đôi một cắt nhau thì ba giao tuyến đồng quy.

Câu 6 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:

(a) a // b, b // c thì a và c song song hoặc trùng nhau 

(b) Có một )?^ thẳng duy nhất đi qua một điểm ngoài )?^ thẳng và song song với )?^

(c) Hai )?^ thẳng cùng song song với )?^ thẳng thứ ba thì song song 

Trả lời.

Chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau:

Câu 7 Số )?^ thẳng đi qua M  d và song song với d là:

Trả lời (d).

Trang 10

N

C x

M’

B

M

G

A’

Câu 8 Cho hình bình hành ABCD và một điểm E  (ABCD) Khi đó giao điểm của hai mặt phẳng (ICD) và (IAB) là một )?^ thẳng:

(a) Song song với AB;

(b) Song song với CD;

(c) Song song với BD;

(d) Cả ba câu trên đều sai

Trả lời (a).

d Hướng dẫn về nhà

BTVN :

Bài 3 SGK ?^ hợp 60

Bài 2.10 đén 2.14 SBT Tr 64 - 65

? dẫn bài 3

a) H1 Gọi AG  BN = A’ Chứng minh A’ là điểm cần tìm

b) Chứng minh B, M’ và A, cùng thuộc BN

c) H1 Chứng minh GA’ là )?^ trung bình vủa tam giác MNB

H2 Chứng minh MM’ là )?^ trung bình của tam giác ABA’

H3 Hãy chứng minh GA = 3GA’

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Kí duyệt của tổ trởng tổ tự nhiên

... class="page_container" data-page="7">

(c) Hệ số lớn 70 

Trả lời

Câu Trong khai triển (a - b)8

(a) Số hệ số 

(d) Hệ số nhỏ 

Trả lời... vào làm tập sgk

3 Thái độ :

+ Tự giác, tích cực học tập

+ Sáng tạo tư

Bài 3: sgk

Hệ số x 2 3... 15’

số câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Hãy điền đúng, sai vào ô trống sau

Câu Trong khai triển (a + b)8

(b) Hệ số lớn 35 

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w