1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Lớp 3 - Tổng hợp cả năm Tuần 22

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - 4 HS nối tiếp đọc bài Nhà bác học và bà cụ, trả lời câu hỏi theo nội dung đoạn đọc.. Giíi thiÖu bµi: Sö dông tranh minh häa SGK.[r]

Trang 1

Tuần 22

Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2012

Toán

Tiết106: luyện tập

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Củng cố cho HS số tháng trong một năm, số ngày trong một tháng.

2.Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng xem lịch

3.Thái độ:- Biết quý trọng thời gian.

II Đồ dùng dạy- học:

- Tờ lịch năm 2012

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: - YC HS làm bài tập 2 (trang 108); Nhận xét, củng cố.

3 Bài mới:

3.1: Giới thiệu bài:

3.2: Phát triển bài:

Bài 1:

- YC HS quan sát tờ lịch năm 2004(SGK)

và trả lời câu hỏi theo nhóm đôi

- YC một số nhóm nêu miệng

- GV cùng HS nhận xét

Bài 2: Xem lịch 2012 và cho biết:

- YC HS quan sát tờ lịch năm 2012 - Trả lời

câu hỏi trong SGK theo nhóm

- YC một số nhóm hỏi - đáp trước lớp

- Cùng HS nhận xét

Bài 3:YCHS quan sát tờ lịch năm 2012, hỏi:

a.Những tháng nào có 30 ngày?

b.Những tháng nào có 31 ngày?

- Nhận xét, củng cố quy tắc tính ngày theo

tháng bằng nắm bàn tay trái

Bài 4: - HDHS nêu yêu cầu BT.

- YCHS làm bài vào SGK, nêu kết quả

- Nhận xét, củng cố cách tính

4 Củng cố:- GV hệ thống toàn bài, nhận

xét giờ học

5 Dặn dò:- HS về nhà học bài và chuẩn bị

bài

- HS đọc yêu cầu bài 1

- HS thảo luận theo nhóm

- 3 nhóm hỏi - đáp miệng

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài 2

- Quan sát tờ lịch năm 2012 theo nhóm

- 2 nhóm hỏi - đáp miệng

- Nhận xét chéo nhóm

- Nghe - trả lời câu hỏi:

+ Tháng 4, 6, 9, 11

+ Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- Thực hành lại cách tính ngày bằng nắm bàn tay trái

- HS đọc yêu cầu bài 4

- Suy nghĩ, trả lời, giải thích

Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là thứ tư

Vậy khoanh vào chữ C.

- Lắng nghe

- Chuẩn bị bài Hình tròn, tâm, …

Trang 2

Tập đọc- Kể chuyện

Tiết 64 + 65: Nhà bác học và bà cụ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê- đi- xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người

- Biết kể lại được câu chuyện theo phân vai

2 Kĩ năng:

* Đọc: Đọc trôi trảy toàn bài, phát âm đúng tên riêng nước ngoài, đọc phân biệt giọng

kể với giọng nhân vật

* Kể chuyện: Cùng các bạn kể lại câu chuyện theo phân vai một cách tự nhiên Biết

nhận xét đánh giá lời kể của bạn

3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu mến, biết ơn các nhà khoa học Biết noi gương các nhà

khoa học

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK, bảng phụ nội dung đoạn 4.

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:- HS đọc thuộc bài Bàn tay cô giáo và trả lời câu hỏi SGK.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: - HD HS quan sát tranh SGK, nêu nội dung tranh, GT bài.

3.2 Phát triển bài:

* HĐ1 Luyện đọc:

- Đọc mẫu bài, nêu tóm tắt ND, HD cách

đọc

- Yêu cầu HS nêu số đoạn trong bài

- HD đọc ngắt, nghỉ đúng trên bảng

- YC HS đọc nối tiếp đoạn, kết hợp giải

nghĩa từ

*Tích hợp: Hỏi HS về kiểu câu

+ Câu Tôi sẽ mời cụ đi chuyến xe điện

đầu tiên Thuộc kiểu câu gì ?

+ Tôi đã giữ đúng lời hứa với cụ

Thuộc kiểu câu gì ?

- Kiểm tra đọc theo nhóm

- YC HS đọc toàn bài

* HĐ2 Tìm hiểu bài:

- Nghe, theo dõi SGK

- Đọc nối tiếp câu

- HS nêu (4 đoạn)

- 4 HS đọc đoạn

- Theo dõi, nghe đọc, nêu ngắt nghỉ

- 2 HS đọc lại

- HS đọc đoạn, nêu nghĩa từ chú giải có trong đoạn đọc

- Nêu ý kiến:

+ Câu Ai làm gì?

+ Câu Ai thế nào?

- Đọc trong nhóm

- 2 nhóm đọc

- HSK, G đọc toàn bài

Trang 3

- YC HS đọc thầm, đọc thành tiếng từng

đoạn trong bài, kết hợp các câu hỏi tìm

hiểu bài tương ứng với đoạn

- Cùng HS nhận xét, bổ sung

- Gợi ý HS rút ra nội dung bài:

ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê- đi-

xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn

đem khoa học phục vụ con người.

- Rút ra bài học liên hệ giáo dục:

+ Qua câu chuyện, em hiểu Ê- đi- xơn là

người như thế nào ?

- Giáo dục HS

* HĐ3 Luyện đọc lại:

- HD HS thi đọc diễn cảm đoạn 4

- Gọi các nhóm thi đọc

- Cùng HS nhận xét , đánh giá

- Đọc và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu

- Nhận xét , bổ sung

- Đọc nội dung bài

- HS phát biểu

- Biết yêu mến, biết ơn các nhà khoa học

đã mang lại cuộc sống tốt đẹp hơn cho con người

- Đọc trong nhóm

- 2, 3 nhóm thi đọc

- Nhận xét chéo nhóm đọc

Kể chuyện

* HĐ1 HD kể chuyện:

- HDHS nêu yêu cầu kể chuyện

- HDHS quan sát tranh SGK, nêu nội dung

tranh

- HD kể câu chuyện theo phân vai

* HĐ2 Kể chuyện:

- YC HS tập kể theo nhóm

- YC các nhóm thi kể trước lớp

- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương

4 củng cố: - Nhận xét giờ học

- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?

5 Dặn dò:- HD học và chuẩn bị bài.

- HS đọc yêu cầu SGK

- 3 HS đọc

- Lắng nghe

- Kể phân vai theo nhóm 4 HS

- 3 nhóm thi kể

- Nhận xét bạn kể

- HSK, G nêu

- Chuẩn bị bài: Cái cầu.

Buổi chiều Ôn :

Luyện đọc

Chiếc máy bơm

* HDHS luyện đọc bài: Chiếc máy bơm(Tiếng Việt lớp 3 - Tập II, trang 36, 37).

* HDHS hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Ca ngợi nhà bác học ác - si – mét biết thông cảm với công việc lao động vất vả của người nông dân nên đã sáng tạo ra chiếc máy bơm

đầu tiên của loài người

Trang 4

Luyện viết

Bài 11: chữ viết sáng tạo

* GV tiếp tục HD cho HS nhớ lại các kỹ thuật viết chữ (trong vở luyện chữ đẹp) theo mẫu

chữ đứng, nét thanh, nét đậm - để luyện viết một số chữ viết hoa sáng tạo : a, n, m,

p, r, b, d, c, g, s, l, e, i, k, v, h, o, ô, ơ, q, u, y, x

Toán

Luyện tập

Bài 1 Đặt tính rồi tính:( bảng con)

2417 + 3028 5426 + 1709 7085 + 196

7582 - 3264 8250 - 3527 6403 - 205

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:( bảng, vở nháp)

a 1072 + 2183 + 3257 = 3255 + 3257 b 1234 + 567 + 89 = 1801 + 89

= 6512 = 1890

c 7002 – 2007 – 1896 = 4995 - 1896 d 1234 – 567 + 89 = 667 + 89

= 3099 = 756

Bài 3.( vở) Một cửa hàng có 5000 kg xi măng Buổi sáng cửa hàng bán 1250 kg và buổi

chiều bán 1450 kg xi măng Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki - lô - gam xi măng?

Bài 4.( vở) Tính hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số bé nhất có bốn chữ

số khác nhau

Thứ ba ngày 7 tháng 2 năm 2012

Toán

Tiết107: hình tròn, tâm, đường kính, bán kính

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Có biểu tượng về hình tròn Biết tâm, đường kính, bán kính, biết dùng com

pa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước

2.Kĩ năng: Biết cách vẽ hình tròn thành thạo.

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- Com pa, một số vật có dạng hình tròn

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

+ Những tháng nào trong năm có 30 ngày?

+ Những tháng nào có 31 ngày?

+ Hôm nay là thứ ba ngày 6 tháng 2, thứ ba tuần sau là ngày nào ?

3 Bài mới:

3.1: Giới thiệu bài:

Trang 5

3.2: Phát triển bài:

* HĐ1.Giới thiệu hình tròn

- Giới thiệu một số đồ vật có dạng hình

tròn: Khung thêu, chiếc đĩa, mặt mô hình

đồng hồ

- HDHS lấy thêm VD về các đồ vật có

dạng hình tròn

- HD HS quan sát chiếc đồng hồ có dạng

hình tròn yêu cầu HS nhận xét

- GV vẽ hình tròn lên bảng, giới thiệu:

Hình tròn tâm O

Bán kính OM

Đường kính AB

- HD HS rút ra nhận xét:

Trong một hình tròn

Tâm O là trung điểm của đường kính AB

Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán

kính

* HĐ2.Vẽ hình tròn

- GV giới thiệu com pa và cấu tạo, chức

năng của com pa

- HD HS sử dụng com pa để vẽ hình tròn

có tâm và bán kính cho trước (2cm)

B1: Xác định khẩu độ com pa bằng 2 cm

B2: Đặt đầu nhọn của com pa trùng với

tâm, vẽ một vòng tròn thành một hình

tròn

* HĐ3 Thực hành

Bài 1: - HDHS nêu yêu cầu BT.

- HDHS quan sát hình vẽ trên bảng phụ,

nêu miệng

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2:

- YC HS nêu cách vẽ và vẽ vào vở

- Quan sát, giúp đỡ HS

Bài 3:

- HDHS nêu yêu cầu BT

- YC HS vẽ hình trong SGK, thảo luận

- Quan sát

- Nêu thêm ví dụ mà mình biết

- Quan sát, trả lời câu hỏi nhận xét

- Quan sát hình vẽ

- Lắng nghe để nhận biết

- Nêu tâm, đường kính, bán kính của hình tròn

- Nhận xét

- Quan sát com pa

- Quan sát, ghi nhớ cách vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát hình vẽ và nêu tên các bán kính

và đường kính có trong hình vẽ

Đáp án:

Hình 1: Có các bán kính :OM, OP,ON,OQ Đường kính:MN,PQ Hình 2: Bán kính OA và OB Đường kính: AB

- HS nêu

- Thực hành vẽ vào vở

- Kiểm tra chéo theo nhóm đôi

- Nêu yêu cầu BT

- Vẽ hình tiếp vào SGK

- Thảo luận nhóm đôi, nêu kết quả:

0

M B A

Trang 6

nhóm đôi ý b.

- YC HS nêu kết quả

4 Củng cố:

- YC HS nêu cách sử dụng com pa để vẽ

hình tròn

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò:- HD học và chuẩn bị bài

Đáp án: a, như hình vẽ

b, Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn thẳng CD

- HS nêu

- Lắng nghe

- Tập vẽ hình tròn, chuẩn bị bài 107

Thể dục

Tiết 43: Bài 43

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây,

chao dây, quay dây

- Chơi trò chơi: Lò cò tiếp sức.

2.Kỹ năng:- Thực hiện được đúng các động tác

3.Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức tập luyện thường xuyên

II Địa điểm phương tiện:

- Địa điểm: trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: còi, dây nhảy

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp

- GV nhận lớp, phổ biến ND bài học

2 Khởi động:

- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và

hát Chạy chậm theo 1 hàng dọc

- Chơi trò chơi: Chẵn lẻ

B Phần cơ bản:

1 Nhảy dây kiêu chụm hai chân.

- GV hướng dẫn HS

- Yêu cầu HS tập theo hướng dẫn của GV

- GV đến từng tổ quan sát, sửa sai cho HS

2 Chơi trò chơi: Lò cò tiếp sức.

- GV nêu tên trò chơi

- Cán sự báo cáo sĩ số

- Thực hiện khởi động

- Chơi trò chơi

- HS theo dõi

- HS tập - cán sự điều khiển

- HS chia tổ và tập luyện

- HS theo dõi

O

Trang 7

- GV cho HS chơi trò chơi.

C Phần kết thúc:

- Tập một số động tác hồi tĩnh

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học giao bài tập về nhà

- HS chơi theo tổ

- HS tập - cán sự điều khiển

- HS thực hiện

Chính tả(Nghe - viết):

Tiết 43: Ê - Đi – Xơn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nghe- viết chính xác đoạn văn về Ê- đi- xơn - SGK/ 33).

- Làm được bài tập chính tả phân biệt ch/ tr; dấu hỏi/ dấu ngã; giải đố

2 Kĩ năng:- Trình bày bài viết sạch đẹp, đúng chính tả, đạt tốc độ quy định

- Vận dụng làm bài tập theo yêu cầu

3 Thái độ : Giáo dục HS ý thức rèn chữ - giữ vở

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng ghi nội dung BT, VBT, bảng con

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : - YC HS viết vào bảng con: viết 2 tiếng bắt đầu bằng ch, hai tiếng

bắt đầu bằng tr

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phát triển bài

*HĐ1: Hướng dẫn nghe - viết:

- Đọc đoạn viết

- Đặt câu hỏi tìm hiểu đoạn viết:

+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?

Vì sao?

+ Tên riêng Ê- đi- xơn viết như thế nào ?

Vì sao ?

- YC HS tìm các từ viết khó và luyện viết

chữ khó

- Nhắc nhở HS cách trình bày đoạn văn

- YC HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng

*HĐ 2 Nghe - viết:

- Đọc từng câu cho HS viết bài

- Quan sát giúp HS còn lúng túng

- Theo dõi trong SGK

- HS đọc

- TLCH

- Tìm từ viết khó

- Viết từ khó vào bảng con, 2HS viết trên bảng lớp

- Thực hiện yêu cầu

- Nghe đọc, viết bài vào vở

- Đổi bài , soát lỗi

Giáo viên

Trang 8

- Chấm 5 bài.

*HĐ 3 Bài tập:

- HD HS đọc yêu cầu BT.

- YC làm bài cá nhân vào VBT, 2 HS làm

trên bảng phụ

- Cùng HS nhận xét chữa bài

- YCHS đọc bài hoàn chỉnh và giải đố

4 Củng cố : - Nhận xét bài viết của HS,

chữa lỗi

5 Dặn dò: - Nhắc nhở HS rèn chữ viết.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài theo yêu cầu

Đáp án: a, tròn- trên- chui

Là mặt trời

b, chẳng- đổi- dẻo- đĩa

Là cánh đồng.

- Nghe

- Ghi nhớ, thực hiện

Đạo đức

Tiết 22: tôn trọng khách nước ngoài(tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu thế nào là tôn trọng khách nước ngoài.

2 Kĩ năng: - Biết cư xử lịch sự với khách nước ngoài.

3 Thái độ:- Có thái độ tôn trọng, lịch sự khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nứơc ngoài.

II Đồ dùng dạy- học:

- VBT đạo đức lớp 3

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: + Thế nào là tôn trọng khách nước ngoài?

+ Tôn trọng khách nước ngoài thể hiện điều gì ?

3 Bài mới:

3.1: Giới thiệu bài:

3.2: Phát triển bài:

* HĐ1 Liên hệ thực tế: (BT4)

- Nêu yêu cầu liên hệ:

+ Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự với khách

nước ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua

tivi, đài, báo)

+ Em có nhận xét gì về những hành vi đó?

* GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách

nước ngoài là một việc làm tốt, chúng ta

nên học tập.

* HĐ 2: Đánh giá hành vi:

- GV chia lớp làm 4 nhóm

- GV giao cho 2 nhóm thảo luận 1 tình huống

- Từng cặp HS trao đổi, thảo luận với nhau

- Một số HS trình bày, HS khác nhận xét- bổ sung

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm

N1 + 2 : Bạn Vi lúng túng, xấu hổ, không trả lời khi khách nước ngoài hỏi chuyện

Trang 9

- GV gọi các nhóm trả lời

- Cùng HS nhận xét

GV kết luận: TH.a, Bạn Vi không nên

ngượng ngùng, xấu hổ mà cần tự tin khi

khách nước ngoài hỏi chuyện, ngay cả khi

không hiểu ngôn ngữ của họ.

TH.b, Giúp đỡ khách nước ngoài những

việc phù hợp với khả năng là tỏ lòng mến

khách

*HĐ3: Xử lý tình huống và đóng vai:(BT5)

- Chia lớp làm 4 nhóm như HĐ2

- Cho thảo luận hai tình huống BT 5, đóng

vai

- GV gọi các nhóm đóng vai trước lớp

- Cùng HS nhận xét

* Kết luận: a Cần chào đón khách niềm

nở.

b Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò

chỉ trỏ như vậy, đó là việc làm không đẹp.

- YC HS đọc phần kết luận VBT

4 Củng cố: + Như thế nào là tôn trọng

khách nước ngoài?

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò:- HD học và chuẩn bị bài.

N3 + 4 : Các bạn nhỏ bám theo khách nước ngoài mời đánh giày, mua quà lưu niệm mặc dầu họ đã lắc đầu từ chối

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- 1số nhóm lên thực hành

- HS nhận xét

- Lắng nghe

- HS đọc

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- Thực hiện tốt điều đã học

- Chuẩn bị bài tiết 23

Buổi chiều ôn:

Tập làm văn

Viết về người tri thức Đề bài: Hãy viết một đoạn văn kể về một người lao động trí óc mà em biết.

* Gợi ý:

- Người đó là ai, làm nghề gì?

- Người đó hằng ngày làm những nghề gì?

- Người đó làm việc như thế nào?

* HD cách làm:

- Yêu cầu HS nhớ lại và viết vào vở

- YC một số em đọc bài hoàn chỉnh, nhận xét, bổ sung

- Thu bài về chấm

Trang 10

Hoạt động ngoài giờ

Sinh hoạt sao nhi đồng

*Tổ chức cho học sinh cả lớp tìm hiểu về tổ chức Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh:

- Ngày, tháng, năm thành lập Đội TNTP

- Bài hát của đội:( Đội ca)

- ý nghĩa của khăn quàng đỏ, huy hiệu Đội, lời hứa đội viên, khẩu hiệu Đội, cách hô đáp khẩu hiệu

- Biết chào kiểu đội viên;biết tháo thắt khăn quàng đỏ; biết xếp hàng ngang

- Biết các lần đổi tên của đội TNTP Hồ Chí Minh

* Tổ chức cho học sinh cả lớp bình xét các bạn nhi đồng xuất sắc để chuẩn bị cho đợt kết nạp đội viên đầu tiên của lớp

* Hướng dẫn những nhi đồng vừa được bình xét viết đơn xin gia nhập đội TNTP

Thứ tư ngày 8 tháng 2 năm 2012

Tập đọc

Tiết 66: Cái cầu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải.

- Hiểu nội dung: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là

đẹp nhất, đáng yêu nhất

2 Kĩ năng : - Đọc đúng các từ khó.

- Đọc đúng, ngắt nhịp đúng giữa các dòng thơ và các khổ thơ

- Học thuộc lòng bài thơ

3 Thái độ : - Giáo dục tình yêu đối với những người thân trong gia đình; biết ơn những

người công nhân cầu đường

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK, bảng phụ ghi nội dung khổ thơ 2

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - 4 HS nối tiếp đọc bài Nhà bác học và bà cụ, trả lời câu hỏi theo

nội dung đoạn đọc

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Sử dụng tranh minh họa SGK.

3.2 Phát triển bài:

*HĐ 1 Luyện đọc:

- Đọc mẫu bài, nêu thể thơ, HD cách đọc - Nghe, theo dõi SGK

- Mỗi HS đọc nối tiếp một dòng thơ theo dãy

- HS nêu số khổ thơ (4 khổ)

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w