Cñng cè, dÆn dß.2’ Cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trong Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Thu TuyÕt GiaoAnTieuHoc.com... ThiÕt kÕ bµi häc líp Mét GV nhËn xÐt tiÕt häc..[r]
Trang 1Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
Tuần 12
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Buổi sáng:
Tiết 1: Toán: ( Tự học ) Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức đã học cho H
- Rèn kỹ năng so sánh , làm tính cộng, trừ trong phạm vi 5
II: Các hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1: Thực hành (25’)
T ghi đề lên bảng, hướng dẫn H làm vào
vở ô li
Bài 1: > , < , =?
5 - 1 2 5 4 - 2
0 + 4 3 3 3 - 1
4 - 2 2 5 5 - 2
Bài 2: Số ?
4 - = 1 0 + = 4
2 + = 5 4 + = 5
1 + = 4 5 - = 2
Bài 3: ghi phép tính thích hợp
T lần lượt hướng dẫn H làm bài tập vào
vở ô li
2 Hoạt động 2 : Chữa bài (10’)
Bài 1: T y/c H lên bảng làm H khác
nhận xét
Bài 2: H làm và nêu cách làm
T củng cố các phép cộng, trừ trong
phạm vi 5
Bài 3:T y/c H nêu bài toán
T nhận xét
*T củng cố – dặn dò
- H làm bài tập cá nhân
- H làm vào vở ô li
- 2 H lên bảng điền dấu
- 1H lên ghi số
- H lên ghi phép tính
Trang 2Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
Tiết 2: Hát nhạc: GV chuyên trách dạy
Tiết 3: Toán: (Tự học) Luyện tập
I: Mục tiêu : Giúp HS :
- Ôn tập củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 5
- Giúp HS hoàn thành bài 43 vở BTT1- T1
II: Các hoạt động dạy học
T giới thiệu ND tiết học
1.Hoạt động1: Sử dụng bộ mô hình học
toán (15’)
T tổ chức cho HS thi ghép phép tính
cộng, trừ trong phạm vi 5
2 Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài vở
BTT (15’)
GV hướng dẫn HS làm bài , chữa bài
3 Hoạt động 3:Thi đọc HTL các phép
cộng, trừ trong phạm vi 5 (5’)
T theo dõi , nhận xét tuyên dương
*T nhận xét tiết học
H thực hành cá nhân
H làm bài, chữa bài theo yêu cầu của T
H đọc cá nhân
Trang 3
Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
Buổi chiều:
Đạo đức( & 12) : Nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Trẻ em có quyền có quốc tịch
- Quốc kì Việt Nam là lá cờ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
- HS biết tự hào mình là người Việt Nam Có kỹ năng nhận biết được cờ Tổ quốc, phân biệt được tư thế đúng với tư thế sai Biết nghiêm trang khi chào cờ
II Chuẩn bị :
1 lá cờ Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3’) GV ? Em hiểu vì sao cần
lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
GV nhận xét, tuyên dương
B Bài mới :1.Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Quan sát tranh bài tập 1 và đàm
thoại.(10’)
- GV nêu các câu hỏi:
+Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Các bạn đó là người nước nào? Vì sao
em biết?
+ Quốc tịch của nước ta là gì?
Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang
giới thiệu làm quen với nhau Mỗi bạn
mang 1 quốc tịch riêng Trẻ em có quyền
có quốc tịch Quốc tịch của nước ta là
Việt Nam
HĐ2: Quan sát tranh bài tập 2 và đàm
thoại (12’)
- GV chia lớp làm 4 nhóm GVQS giúp
đỡ các nhóm
- Những người trong tranh đang làm gì?
- Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào? Vì
sao họ lại đứng nghiêm khi chào cờ?
- Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau
nâng lá cờ Việt Nam? Lá quốc kì màu gì?
ở giữa có gì?
Kết luận: Quốc kì tượng trưng cho 1
nước Quốc ca là bài ca chính thức của
Việt Nam Khi chào cờ( bỏ mũ, nón .)
đứng nghiêm mắt nhìn lá quốc kì
Nghiêm trang khi chào cờ tỏ lòng tôn
3 HS trả lời
HS đọc lại tên bài
HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Giới thiệu làm quen với nhau
- .Các bạn đó là người Việt Nam, Lào, Nhật Bản
- Việt Nam
HS lắng nghe
Các nhóm quan sát nhận xét Trả lời câu hỏi
- Đang đứng nghiêm khi chào cờ - Tư thế nghiêm Vì họ bày tỏ lòng tôn kính lá quốc kì
- Họ thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam.- Lá quốc kì màu đỏ ở giữa có ông sao 5 cánh màu vàng
HS lắng nghe
Trang 4Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
kính quốc kì , thể hiện tình yêu đối với
đất nước.
HĐ 3: HS làm bài tập 3.(8’)
GV QS khi các nhóm thực hành GV
nhận xét: Khi chào cờ phải đứng nghiêm
trang, không quay ngang
C Củng cố, dặn dò (1’)
GV khái quát kiến thức tiết học,dặn HS
chuẩn bị tiết sau
HS làm theo nhóm ( các nhóm lên
đứng nghiêm trang khi chào cờ) Các nhóm khác nhận xét
HS nghe, về nhà xem lại bài
Trang 5Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
Tiếng Việt: Bài 46: ôn , ơn ( 2 tiết ).
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa lại bận rộn
- Phát triển lời nói tự nhiên(Luyện nói 3 – 4 câu)theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
II Đồ dùng:
Giáo viên: - Bộ mô hìmh Tiếng Việt
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới : 1 Giới thiệu bài (1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2HĐ1: Dạy vần (22’)
+ Vần ôn
Bước 1: Nhận diện vần
Vần ôn được tạo nên từ mấy con chữ?
- GV tô lại vần ôn và nói: vần ôn
gồm: 2 con chữ ô, n
- So sánh ôn với on:
Bước 2: Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: ô- n- ôn
- Đã có vần ôn muốn có tiếng chồn ta
thêm âm, dấu gì?
- Đánh vần chờ - ôn - chôn - huyền-
chồn
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
chồn?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ con gì?
Có từ :con chồn GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3: HD viết
+Vần đứng riêng
- GV viết mẫu HD quy trình viết: ôn
Lưu ý nét nối giữa ô, n
+Tiếng và từ ngữ.- GV viết mẫu HD
quy trình viết: con chồn
3 HS đọc SGK bài 45
HS đọc lại vần ôn, ơn
gồm 2 con chữ ô, n
HS cài vần ôn
Giống nhau: cùng kết thúc bằng n
- Khác nhau: ôn bắt đầu bằng ô
- HS nhìn bảng phát âm : lớp- nhóm- cá nhân
Thêm âm ch, dấu huyền
HS cài tiếng chồn
ch đứng trước ôn đứng sau, dấu huyền trên vần ôn
- HS đọc trơn: ôn, chồn - con chồn
HS nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp
HSQS quy trình viết
- HS viết bảng con: ôn , con chồn Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
Trang 6Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
+ Vần ơn (quy trình tương tự vần ôn)
So sánh ơn và ôn
3 HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
GV ghi bảng
Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu, giúp HS hiểu nghĩa từ
ngữ
GV gọi HS đọc, nhận xét
Giống nhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ơn mở đầu là ơ
2 HS gạch chân chữ chứa vần mới
2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
HS hiểu từ : ôn bài, khôn lớn, mơn mởn
HS đọc cá nhân, lớp
Tiết 2
4 HĐ3: Luyện tập
Bước 1: Luyện đọc (10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở
tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung
của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
* Đọc SGK : GV tổ chức luyện đọc
Bước 2 : Luyện nói (8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Mai sau em lớn lên em thích làm gì?
- Tại sao em thích nghề đó?
- Bố mẹ em đang làm gì?
- Muốn trở thành người như em mong
muốn em cần làm gì?
GV tổ chức nói trong nhóm, nói trước
lớp
Bước 3: Luyện viết (15’)
- GV nêu yêu cầu, cá thể hoá giúp đỡ
HS
C Củng cố, dặn dò (2’)
- Hôm nay chúng ta học vần gì? tìm
tiếng, từ chứa vần đó?
- GV nhận xét tiết học
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
HS tìm tiếng mới trong câu
- Đọc câu ứng dụng (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS đọc tên chủ đề
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- Vẽ em bé đang mơ
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- Phải học thật giỏi
Đại diện 1 nhóm nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết
ôn, ơn
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
Trang 7Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
- Về nhà xem trước bài 47
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Buổi sáng:
Tiếng việt: Tự học: Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Rèn H viết đúng, đẹp chữ ghi vần : ân, ăn, ôn, ơn, và các từ ân cần, khăn rằn, khôn lớn
- Rèn kĩ năng viết cho H
II:Các hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
(10’)
T đọc các vần ân, ăn, ôn, ơn
T nhận xét – tuyên dương
2 Hoạt động 2: luyện viết vào vở (25’)
T viết chữ và phân tích chữ mẫu
T hướng dẫn H ghi bài
T cá thể hoá chấm bài
*T nhận xét giờ học
- H Luyện viết bảng con
- H theo dõi
- H ghi bài vào vở ô li
+ Vần (1 dòng) + Mỗi từ viết 1 dòng
Tiếng Việt : Tự học: Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc câu cho H
- Luyện đọc đoạn thơ ở các bài đã học trong sgk
II: Các hoạt động dạy học.
1.Hoạt động 1: Luyện đọc trên bảng
T ghi bảng, tổ chức đọc
Dê mẹ dặn dê con
Bé kì cọ chân tay - H đọc thầm theo tay giáo viên viết.
Trang 8Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
Mẹ đi chợ mua rau cần
Hai với hai là bốn
Ao mẹ đã sờn vai
Buổi tối , bé ôn lại bài
Kha và Mai là đôi bạn thân
2 Hoạt động 2:luyện đọc SGK
T gọi HS đọc bài cá nhân
T nhận xét , ghi điểm
- H luyện đọc cá nhân
HS đọc từ bài 29 đến bài 46
Tự học
Luyện viết chữ đẹp
Bài viết : on ; ôn; ơn ; an ; ăn ; ân; bạn thân ; khôn lớn
I: Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng viết đúng chữ mẫu
-Rèn cho H viết nét thanh nét đậm
II: Các hoạt động dạy học
T giới thiệu nội dung tiết học
1 Hoạt động 1: (5’)Quan sát chữ mẫu
T viết các vần: : on ; ôn; ơn ; an ; ăn ; ân;
T nêu quy trình viết từng chữ
T nhận xét
2.Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
(10’)
T viết mẫu : bạn thân, khôn lớn
T hướng dẫn H viết từ chú ýcác nét nối,
chú ý khoảng cách chữ cách chữ 2 ô li
3 Hoạt động 3: Thực hành (20’)
T cá thể hoá, uốn nắn H
T chấm và nhận xét
* T nhận xét dặn dò
- H nêu lại quy trình viết
- H luyện viết bảng con
- H viết bài vào vở
H về viết lại bài
Trang 9Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
Buổi chiều:
Toán : (& 45) : Luyện tập chung
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi cấc số đã học
- Phép cộng , phép trừ với số 0
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
II Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ bài tập 4, bảng phụ
- Học sinh: Bộ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ 1: Củng cố bảng cộng , trừ 5(3’)
GV nêu 1 số phép tính HS tự làm:
5 - 1 = 5 - 2 =
5 - 4 = 5 - 3 =
5 + 0 = 2 + 3 =
HĐ2: Luyện tập.(25’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau
đó làm bài, chữa bài
Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài (lưu ý dựa
vào bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học
để tính)
Bài 2: Tính Lưu ý: phép tính tổng hợp,
làm từ trái qua phải
Bài 3:Điền số vào ô trống, lưu ý: Dựa vào
bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học để
điền số vào ô trống
Bài 4: Viết các phép tính thích hợp, lưu
ý: đưa về bài toán: Có 2 con vịt thêm 2
con vịt nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con
vịt?
Có 4 con hươu 1 con đi ăn cỏ Hỏi còn
lại bao nhiêu con ?
C Củng cố, dặn dò.(2’)
HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 5
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS tự làm:
5 - 1 = 4 5 - 2 = 3
5 - 4 = 1 5 - 3 = 2
5 + 0 = 5 2 + 3 = 5
HS nêu yêu cầu của bài HS làm bài vào vở
2 HS lên chữa bài
4 + 1 = 5 5 - 2 = 3
5 - 3 = 2 4 - 2 = 2
2 + 0 = 2 3 - 2 = 1
HS nêu cách tính
3 + 1 + 1 = 5 5 - 3 - 2 = 0 4- 1 - 2 = 1 4 - 1 - 2 = 1
2HS lên bảng chữa bài
3 + 2 = 5 5 - 1 = 4
4 - 3 = 1 2 + 0 = 2
3 - 3 = 0 0 + 2 = 2
Phép tính: 2 + 2 = 4 .Phép tính : 4 - 2 =2 Cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trong
Trang 10Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
Tiếng Việt: Bài 47: en , ên
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
II Đồ dùng:
Giáo viên: - Bộ chữ dạy Tiếng Việt
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 HĐ1: Dạy vần(22’)
+ Vần en
Bước 1 : Nhận diện vần.
Vần en được tạo nên từ mấy con chữ?
- GV tô lại vần en và nói: vần en gồm:
2 con chữ e, n
- So sánh en với on:
Bước 2 Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: e- n- en
- Đã có vần en muốn có tiếng sen ta
thêm âm gì?
- Đánh vần : sờ- en- sen
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
sen?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ lá sen GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3: HD viết
+Vần đứng riêng
- GV viết mẫu HD quy trình viết: en Lưu
ý nét nối giữa e, n
+Tiếng và từ ngữ.- GV viết mẫu HD quy
trình viết: lá sen
HS đọc sách giáo khoa bài 46
HS đọc lại en, ên
gồm 2 con chữ e, n
HS cài vần en
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng n
- Khác nhau: en bắt đầu bằng e
- HS nhìn bảng phát âm : lớp- nhóm- cá nhân
thêm âm s
HS cài tiếng sen
HS phát âm cá nhân theo dãy
s đứng trước en đứng sau
- HS đọc trơn: en, sen
HS QS tranh
Lá sen
HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân
HSQS quy trình viết
- HS viết bảng con: en , lá sen
Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
Trang 11Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
+ Vần ên (quy trình tương tự vần en)
So sánh en và ên
3 HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
GV ghi bảng
Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu, giúp HS hiểu nghĩa từ ngữ
GV gọi HS đọc, nhận xét
Giống nhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ên mở đầu là ê
2 HS gạch chân chữ chứa vần mới
2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
HS hiểu từ : khen ngợi, mũi tên
HS đọc cá nhân, lớp
Tiết 2
4 HĐ3 : Luyện tập.
Bước 1 : Luyện đọc (10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại bài tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung
của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
* Đọc SGK GV tổ chức đọc lại
Bước 2 : Luyện nói (8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Trong lớp bên phải em là bạn nào?
- Xếp hàng đứng trước em là bạn nào?
- Xếp hàng đứng sau em là bạn nào?
- Em viết tay phải hay tay trái?
- Hãy tìm lấy các vật yêu thích của em ở
xung quanh?
GV tổ chức cho HS nói trong nhóm, nói
trước lớp
Bước 3: Luyện viết (15’)
GV hướng dẫn HS viết bài, cá thể hoá
chấm bài
C Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt
- GV nhận xét tiết học
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- Đọc câu ứng dụng(cá nhân- nhóm - lớp)
HS đọc tên chủ đề
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
vẽ người, đồ vật
HS trả lời
viết tay phải
- HS trả lời
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- HS viết vào vở tập viết
en, ên
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
- Về nhà xem trước bài 48
Trang 12Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết
Thể dục
Tiết 12 : Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động.
I: Mục tiêu: Giúp H:
-Ôn một số động tác thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện động tác chính xác hơn giờ trước
- Họcđộng tác đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng Yêu cầu biết thực hiện ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức Yêu cầu tham gia voà trò chơỉ ở mức có sự chủ
động
II: Nội dung và phương pháp.
A: Phần mở đầu (5’)
T nêu ND yêu cầu tiết học
B: Phần cơ bản (25’)
1 Hoạt động 1: Ôn phối hợp: Đứng đưa
hai tay ra trước, hai tay dang ngang.Đứng
đưa hai tay ra trước, hai tay đưa lên cao
chếch chữ v Đứng đưa hai tay dang
ngang,hai tay đưa lên cao chếch chữ v
lần 1: T điều khiển
lần 2,3 T y/c lớp trưởng hô
T theo dõi sửa sai
2 Hoạt động 2:Học đứng kiễng gót, hai
tay chống hông.Đứng đưa một chân ra
trước, hai tay chống hông.Đứng đưa một
chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
T nêu tên động tác, làm mẫu kết hợp phân
tích động tác
T nêu khẩu lệnh
T theo dõi, nhận xét
* Ôn trò chơi: chuyền bóng tiếp sức
GV tổ chức nhận xét
C : Phần kết thúc: (5’)
T nhận xét giờ học
Dặn dò: H về nhà ôn lại bài
- H chạy nhẹ nhàng tại chỗ
- H thực hiện
- H theo dõi
- H thực hành
- H nghỉ tại chỗ
- H vỗ tay hát
-H đi đều vào lớp
- H chuẩn bị bài sau để học cho tốt