Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn các bạn viết các số Đọc câu ứng dụng Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh b Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều né[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2009
Học vần
Tiết 1: Âm u - ư I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc và viết được u, ư, nụ, thư
2 Kỹ năng:
Sử dụng thạo bộ đồ dùng để ghép âm, tạo tiếng
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vầt thật: nụ hoa, phong thư
Bộ chữ, bài soạn, sách
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: ôn tập
Đọc bài ở sách giáo khoa
Giáo viên đọc : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm u, ư từ
tiếng khoá
ĐDDH : Chữ mẫu phấn màu
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Đây là gì ?
Giáo viên ghi : nụ , thư
Trong tiếng nụ, thư có âm nào chúng ta đã
học
Hôm nay chúng ta học âm : u, ư
Giáo ghi tựa bài
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm u
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Nụ hoa hồng
Lá thư
Học sinh quan sát
Âm n, âm th đã học
Học sinh đọc cả lớp
Trang 2 Mục tiêu: Nhận diện được chữ u, biết cách
phát âm và đánh vần
ĐDDH : Chữ mẫu, phấn màu
Hình thức học : cá nhân , lớp
Phương pháp : Đàm thoại, thực hành
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ u Đây là âm u
Chữ u gồm có nét gì?
Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm u
Phát âm và đánh vần
Giáo viên ghi u : khi phát âm u miệng mở
hẹp nhưng tròn môi
Giáo viên ghi nụ : Cô có tiếng gì?
Phân tích tiếng nụ
Giáo viên đọc: nờ – u – nu – nặng – nụ
Hướng dẫn viết
Chữ u cao 1 đơn vị Khi viết u đặt bút dưới
đường kẻ 3 viết nét xiên phải, lia bút viết 2 nét
móc ngược
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ư
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ư, biết cách
phát âm và đánh vần
Quy trình tương tự như âm u
Ư : viết u thêm dấu râu
Phát âm ư : miệng mở hẹp như i, u nhưng
thân lưỡi nâng lên
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính
xác từ tiếng
ĐDDH : bộ đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : cá nhân , lớp
Phương pháp : Trực quan , thực hành
Em hãy ghép u, ư với các âm đã học, thêm
dấu thanh tạo tiếng mới
Giáo viên ghi : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh quan sát
1 nét xiên phải, 2nét móc ngược
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc cá nhân
Tiếng nụ
Âm n đứng trước, âm u đứng sau
Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng con
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp
Trang 3Học vần
Tiết 2: Âm u - ư
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư, bé hà thi vẽ
Nói được thành câu theo chủ đề: thủ đô
Nắm được nét cấu tạo u, ư
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : thủ đô
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Chữ mẫu u – ư , tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 37
2 Học sinh:
Vỡ viết in, sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
2 Bài mới:
a)Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính
xác từ tiếng bài SGK
ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ ở sách giáo
khoa
Hình thức học : lớp, cá nhân
Phương pháp : Trực quan , thực hành, đàm thoại
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên hướng dẫn đọc tựa bài, đọc từ dưới
tranh
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng : thứ tư, bé
hà thi vẽ
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
b)Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: viết đúng quy trình viết chữ u, ư, nụ,
thư đều nét đúng khoảng cách
ĐDDH : Chữ mẫu, phấn màu
Hình thức học : lớp, cá nhân
Học sinh lắng nghe
Học sinh đọc tựa bài, từ dưới tranh
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 4 Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại,
giảng giải
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn
Viết “u”: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét xiên
phải, lia bút viết 2 nét móc ngược
Viết “ư”: viết u lia bút viết dấu râu
Viết “nụ”: viết n lia bút viết u, nhấc bút đặt dấu
chấm dứơi u
Viết “thư”: viết th, lia bút viết ư
c)Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: phát triển lời nói của học sinh theo
chủ đề : thủ đô
ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Hình thức học : lớp, cá nhân
Phương pháp : Quan sát, đàm thoại
Giáo viên treo tranh
Em thấy cô giáo đưa học sinh thăm cảnh gì ?
Chùa một cột ở đâu ?
Mỗi nước có mấy thủ đô?
Em biết gì về thủ đô Hà nội?
3 Củng cố:
Phương pháp: thi đua nối âm để tạo tiếng có
nghĩa
n u
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài
Chuẩn bị mới
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Cảnh chùa 1 cột
Hà nội
1 thủ đô
học sinh nêu
Hoạt động lớp
Đại diện 4 tổ thi đua: học sinh nối và đọc tiếng nối
Đạo Đức
GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1)
I) Muc Tiêu :
1 Kiến Thức :
Trang 5 Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
2 Kỹ Năng :
Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3 Thái độ :
Học sinh yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II) Chuẩn Bị
1 Giáo viên
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
2 Học sinh
Vở bài tập
Sách bút
III) Các hoạt động dạy và học
2 Kiểm tra bài cũ : Gọn gàng sạch sẽ
Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Em phải làm gì để thể hiện mình là người ăn
mặc gọn gàng sạch sẽ
Nhận xét
Học sinh nêu
Chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây giầy, rửa tay chân …
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập
b) Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 1
Muc Tiêu : Tô màu đúng các đồ dùng học tập
ĐDDH : Vở bài tập, bút chì màu, tranh phóng to ở
vở bài tập
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, thực hành
Cách tiến hành :
Các em hãy tìm và tô màu vào đúng cho các đồ
dùng học tập trong bức tranh
Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô
Học sinh làm bài tập trong vở
Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau
Trang 6 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp Trình bầy trước lớp
c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2
Muc Tiêu : Gọi tên và nêu công dụng đúng về đồ
dùng của mình
ĐDDH : Đồ dùng học tập của từng học sinh
Hình thức học : Lớp, nhóm
Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận
2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng
của mình
Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các em
Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện
tốt quyền được học tập của mình
Học sinh nêu
Tên đồ dùng
Đồ dùng để lảm gì
Cách giữ gìn
d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3
Muc Tiêu : Biết nhận thức hành động đúng, sai
ĐDDH : Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập
Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
Phương pháp : Thực hành , thi đua , luyện tập,
đàm thoại
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu yêu cầu
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Vì sao em cho rằng hành động của bạn là
đúng
Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của
mình
Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
Không xé sách vở
Học xong phải cất gọn gàng
Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt
quyền học tập của mình
Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định
Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
4 Dặn dò :
Nhận xét tiết học
Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình
để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “
Mĩ thuật VẼ NÉT CONG
I.Mục tiêu :
-Nhận biết được nét cong.
-Biết cách vẽ nét cong.
-vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Một số đồ vật có dạng hình tròn.
Trang 7-Một vài hình vẽ hay ảnh có hình là nét cong.
HS: -Vở tập vẽ 1.
-Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu.
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ
thuật của học sinh
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác.
GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét lượn
sóng, nét cong khép kín… và đặt câu hỏi để
học sinh trả lời.
GV vẽ lên bảng: quả, lá cây, sóng nước, dãy
núi,…
Gợi ý để học sinh thấy các hình vẽ trên
được tạo ra từ nét cong.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ
nét cong.
GV vẽ lên bảng để học sinh nhận ra:
Cách vẽ nét cong.
Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong.
Hoạt động 3: Thực hành.
Gợi ý học sinh làm bài tập:
Giúp học sinh làm bài, cụ thể:
+ Gợi ý để học sinh tìm hình định vẽ.
+ Yêu cầu học sinh vẽ hình to vừa với phần
giấy ở Vở Tập vẽ 1.
+ Vẽ thêm hình khác có liên quan.
+ Vẽ màu theo ý thích.
3.Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung bài
học, về ý thức học tập của các em.
GV cùng học sinh nhận xét một số bài vẽ.
Yêu cầu học sinh tìm bài vẽ nào mà mình
thích.
4.Dặn dò:
Quan sát hình dáng, màu sắc của cây, hoa,
quả.
Chuẩn bị cho bài học sau.
Học sinh để đồ dùng học tập lên bàn để GV kiểm tra.
Học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi của GV.
Lắng nghe gợi ý của GV.
Quan sát những hình vẽ trên bảng để nhận ra:
Cách vẽ nét cong.
Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong.
Vẽ vào phần giấy ở Vở Tập vẽ 1 những gì học sinh thích nhất như:
Vườn hoa;
Vườn cây ăn quả;
Thuyền và biển;
Núi và biển.
Lắng nghe.
Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác Tuỳ ý thích của mỗi học sinh.
Thực hiện ở nhà.
Trang 8Hát nhạc ÔN HAI BÀI HÁT ĐÃ HỌC
(C« Chinh d¹y)
Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2009
Học vần
Tiết 1 : Âm X - CH
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được x, ch, xe, chó và tiếng từ ứng dụng
2.Kỹ năng:
Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3.Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 38
2.Học sinh:
Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån đinh:
2 Bài cũ:
Giáo viên đọc u, ư, nụ, thư
Đọc bài trong sách giáo khoa
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi từ: xe, chó
Em nêu các âm đã học ở tiếng xe
Giáo viên đọc: x, ch, xe, chó
Hôm nay học bài âm x-ch
Giáo viên ghi tựa bài
b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm x
Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện được chữ x, biết
cách phát âm và đánh vần tiếng có âm x
Phương pháp : Trực quan, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH : Chữ mẫu, bộ đồ dùng tiếng việt
Hát
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
Học sinh quan sát
Xe, chó
Aâm e
Học sinh nhắc lại
Trang 9 Giáo viên tô chữ và nói: Đây là âm x
Chữ x gồm có nét gì ?
Tìm chữ x trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần tiếng
Giáo viên phát âm mẫu x: khe hẹp giữa đầu lưỡi và
răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ
Xe gồm có âm gì ?
Đọc: xờ – e – xe
Hướng dẫn viết
X cao mấy đơn vị?
Gồm có nét nào?
Khi viết x: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong hở
trái, lia bút viết nét cong hở phải
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ch
Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện được chữ ch, biết
cách phát âm và đánh vần tiếng có âm ch
Quy trình tương tự như âm x
Phát âm ch: lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ, không
có tiếng thanh
So sánh ch-th
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục tiêu: phát âm đúng, chính xác tiếng, từ ứng dụng
Phương pháp : Trực quan, luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH : Tranh vẽ, bộ đồ dùng tiếng việt
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép x, ch với các
âm đã học, có thể thêm dấu thanh tạo tiếng mới
Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh
luyện đọc : thợ xẻ , xa xa, chì đỏ , chả cá
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh quan sát
Nét cong hở trái, nét cong hở phải
Học sinh thực hiện
Đọc cá nhân: x
X đứng trước, e đứng sau
Học sinh đọc cá nhân
Cao 1 đơn vị
Nét cong hở trái, nét cong hở phải
Học sinh phát âm
Giống nhau là đều có h đứng sau
Khác là ch có c đứng trước còn th có t đứng trứơc
- Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
Học sinh đọc cá nhân
Học vần
Tiết 2 : Âm X – CH
I) Mục tiêu :
1.Kiến thức:
Học sinh đọc được câu ứng dụng: xe ôtô chở cá về thị xã
Phát triển và nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe ôtô, xe lu
2.Kỹ năng:
Trang 10 Đọc trơn, nhanh, thành thạo
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Nói chọn câu theo chủ đề: xe bò, xe lu , xe ôtô
3.Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và luyện nói
Vỡ viết mẫu, sách, bộ đồ dùng
2.Học sinh:
Vỡ viết in, sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: phát âm chính xác, đọc được bài ở sách
giáo khoa
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH : Tranh vẽ, sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc
Đọc tựa bài
Đọc từ dưới tranh
Từ tiếng ứng dụng
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì?
giáo viên ghi bảng câu ứng dụng : xe ôtô chở cá
về thị xã
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết đúng chữ x, ch
Phương pháp : Trực quan, luyện tập, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Viết “x”: đặt bút giữa đường kẻ 2 và 3 viết nét
cong hở trái, lia bút viết nét cong hở phải
Viết “xe”: viết x lia bút viết e
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Tranh vẽ xe chở nhiều cá
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết trên không , trên bàn, bảng con
Trang 11 Viết “ch”: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong
hở phải lia bút viết liền với h
Viết “chó:: viết ch lia bút viết o, nhấc bút đặt dấu
sắc trên o
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe
bò, xe lu, xe máy , xe ôtô
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Lớp, nhóm
ĐDDH : tranh vẽ ở sách giáo khoa
Em hãy chỉ và nêu tên từng loại xe
Ngoài các loại xe này em còn biết loại xe nào khác
không?
Xe bò dùng làm gì?
Xe lu dùng làm gì?
Xe ôtô dùng làm gì?
Nhà em có loại xe gì?
Nơi em ở có dùng nhiều loại xe gì?
Xe được chạy ở đâu?
Khi đi ra đường em chú ý gì?
3 Củng cố:
Phương pháp: trò chơi đàm thoại
Gọi số tuỳ ý của từng học sinh để hái hoa và đọc
to tiếng có trong hoa: chó xù, chú bé, xe taxi, thợ xẻ
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài đã học
Tìm các từ đã học ở sách báo
Xem trước bài mới kế tiếp
Học sinh viết vở
Xe bò, xe lu, xe máy, ôtô
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh lên hái hoa và đọc
Toán
SỐ 7 I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Có khái niệm ban đầu về số 7
Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2.Kỹ năng:
Biết đọc , biết viết số 7
Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7