- HS viết đẹp, đúng mẫu, cỡ chữ, đúng khoảng cách HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1,tập một - HS khuyết tật: em ánh viết đúng chiều cao của các con chữ cao [r]
Trang 1Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009
Học vần Bài 69 : ăt ât
I Mục tiêu:
- HS đọc được : ăt , ât, rửa mặt, đấu vật ; từ và câu ứng dụng.( HS khá, giỏi
biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ trongSGK)
- Viết được : ăt , ât, rửa mặt, đấu vật ( HS tối thiểu viết được 1/2 số dòng quy định
trong vở tập viết 1, tập 1 HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định.)
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
- HS khuyết tật: em ánh viết đúng chiều cao của các con chữ cao 2 dòng ly, em Anh đọc và viết được các chữ ă, â, t
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các mẫu vật) các từ khoá: rửa mặt, đấu vật
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng; phần luyện nói: Ngày chủ nhật
- Sách Tiếng Việt 1, tập một, vở tập viết 1, tập một
- Vở BTTV1, tập một
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.KTBC: - HS đọc và viết bánh ngọt, trái nhót, bãi cát.
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng bài hôm trước
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài ăt, ât lên bảng; HS đọc
theo GV : ăt, ât
b) Nhận diện vần, phát âm, đánh vần
+ Dạy vần ăt
* Nhận diện vần:
- GV viết lại hoặc tô lại vần ăt đã viết sẵn trên bảng và nói: Vần ăt được tạo
nên từ 2 âm ă và t
- GV đặt câu hỏi: So sánh ăt với ot?
* Đánh vần:
- Vần: GV hướng dẫn cho HS đánh vần: ă - tờ - ăt
- Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
+ HS trả lời: Vị trí các chữ và vần trong tiếng khóa mặt
+ HS tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: ă - tờ - ăt./ mờ - ăt - mắt - nặng - mặt./ rửa mặt.
+ GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
+ HS đọc trơn: ăt, mặt, rửa mặt.
+ Dạy vần ât ( Tương tự vần ăt)
c) Viết:
- GV viết mẫu trên bảng lớp : ăt , ât, rửa mặt, đấu vật
- HS viết vào bảng con : ăt , ât, rửa mặt, đấu vật
Trang 2- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
- 2,3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hình dung
- GVđọc mẫu.HS luyện đọc cả lớp, nhóm, cá nhân.GV chỉnh sửa phát âm cho HS
4 Củng cố - dặn dò
- Chúng ta vừa học vần gì, tiếng gì, từ gì?
- Yêu cầu HS đọc vần ăt, ât; tiếng mặt, vật; từ rửa mặt, đấu vật
Tiết 2
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm tiếng ( từ ngữ):
+ HS lần lượt phát âm ăt, mặt, rửa mặt, ât, vật, đấu vật
+ HS đọc các từ ( tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+ GV cho HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp GV chỉnh sửa lỗi phát
âm của HS khi đọc câu ứng dụng
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng 2 - 3 HS
* Luyện viết: HS tập viết : ăt , ât, rửa mặt, đấu vật trong vở Tập viết.
* Luyện nói: Ngày chủ nhật.
- GV hỏi: Tranh vẽ gì? Em thường đi thăm vườn thú hay công viên vào dịp nào? Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở đâu? Nơi em đến có gì đẹp? Em thấy những gì
ở đó? Em thích đi chơi nơi nào nhất trong ngày chủ nhật? Vì sao? Em có thích ngày chủ nhật không? Vì sao?
3 Củng cố - dặn dò: - GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo.
- GV nhận xét chung giờ học, khen những em học tập tốt Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập, tự tìm các vần vừa học ; xem trước bài 70
Đạo đức
Trật tự trong trường học
I Mục tiêu:
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi bước vào lớp
- Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi bước vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng đồng thời biết nhắc nhở bạn cùng thực hiện
II Chuẩn bị : - GV: phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
- HS: Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2 Các hoạt động:
a) HĐ 1: Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận
- HS quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận: Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào ?
- Đại diện các nhóm trình bày Cả lớp trao đổi nhận xét
Trang 3- GV kết luận: HS cần trật tự khi nghe giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
b) HĐ 2: Làm bài tập 4
- HS đánh dấu + vào bạn giữ trật tự trong giờ học
- Thảo luận: Vì sao em lại đánh dấu + vào các bạn đó? Chúng ta có nên học tập các bạn đó không? Vì sao ?
- GV kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự trong giờ học
c) HĐ 3: HS làm bài tập 5
- HS làm bài tập 5
- Cả lớp thảo luận: Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai ? Vì sao ? Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì ?
- GV kết luận : Hai bạn đã giằng nhau quyển truyện, gây mất trật tự trong giờ học Tác hại của mất trật tự trong giờ học: Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu bài; làm mất thời gian của cô giáo; làm ảnh hưởng đến các
bạn xung quanh
- HS cùng GV đọc 2 câu thơ cuối bài
3 Củng cố - dặn dò:
- GV cho HS nêu lại nội dung bài học
- GV nhận xét chung giờ học, khen những em học tập tốt Dặn HS thực hiện theo đúng nội dung bài học
Mú thuaọt
VEế HOAậC XEÙ DAÙN LOẽ HOA.
I.Muùc tieõu :
-Giuựp HS thaỏy ủửụùc veừ ủeùp veà hỡnh daựng cuỷa moọt soỏ loù hoa
-Bieỏt caựch veừ hoaởc xeự ủửụùc moọt loù hoa ủụn giaỷn
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Moọt soỏ tranh aỷnh veà caực loaùi loù hoa coự caực kieồu daựng khaực nhau -Moọt soỏ baứi veừ cuỷa hoùc sinh lụựp trửụực Hỡnh hửụựng daón caựch veừ -Hoùc sinh : Buựt, taồy, maứu …
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC :
Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa caực
em
2.Baứi mụựi :
Qua tranh giụựi thieọu baứi vaứ ghi
tửùa
Giụựi thieọu cho hoùc sinh xem moọt
soỏ tranh aỷnh caực loaùi loù hoa vaứ gụùi
yự ủeồ hoùc sinh quan saựt , nhaọn bieỏt
Vụỷ taọp veừ, taồy,chỡ,…
Hoùc sinh nhaộc tửùa
Hoùc sinh QS tranh aỷnh, vaọt thaọt ủeồ ủũnh hửụựng cho baứi veừ cuỷa mỡnh
Trang 4về kiểu dáng màu sắc của chúng:
+ Có lọ dáng thấp, tròn
+ Có lọ dáng cao, thon
+ Có lọ cổ cao, thân hình to ở
dưới
GV cho học sinh tìm thêm một số
lọ hoa có kiểu dáng khác nữa…
3.Hướng dẫn học sinh cách vẽ lọ
hoa:
Cách vẽ
+ Vẽ miệng lọ
+ Vẽ nét cong của thân lọ
+ Vẽ màu theo ý thích
Cách xé dán:
+ Gấp đôi tờ giấy màu
+ Xé hình thân lọ
3 Học sinh thực hành bài tập của
mình
GV theo dõi học sinh thực hành
giúp các em yếu hoàn thành bài
thực hành của mình
4.Nhận xét đánh giá:
Thu bài chấm
Hỏi tên bài
GV hệ thống lại nội dung bài học
Nhận xét -Tuyên dương
5.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà
Học sinh có thể nêu thêm một số lọ hoa có kiểu dáng khác
Học sinh chú ý quan sát và lắng nghe
Học sinh thực hành bài vẽ hoàn chỉnh theo ý thích của mình
Học sinh cùng GV nhận xét bài vẽ của các bạn trong lớp
Học sinh nêu lại cách vẽ lọ hoa
Tốn TC:
LuyƯn tËp tỉng hỵp
1 Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cho HS phép cộng trừ trong phạm vi 10.
Trang 5- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS.
2 Nội dung:
- Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Tính:
2 + 6 = 5 + 4 = 8 + 2 = 3 + 7 = 6 + 3= 3 + 2 =
9 – 5 = 10 – 3 = 7 – 2 = 8 – 45 – 3 = 4 – 1 =
Bài 2:Tính:
8+ 1 + 1 = 6 + 2 + 1 = 9 – 2 + 3 =
10 – 5 + 3 = 7 + 2 – 4 = 6 + 3 + 1 =
5 + 5 – 2 = 10 – 8 – 2 = 8 + 2 – 6 =
Bài 3: Bài toán:Trên cây dừa có 9 quả dừa mẹ hái xuống 3 quả dừa Hỏi
trên cây dừ còn mấy quả dừa?
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho ta biết gì?
- Bài toán bắt ta phải làm gì?
- Muốn biết trên cây dừa còn mấy quả dừa ta làm phép tính gì?
- Gọi 1 HS lên bảng viết phép tính.
- HS làm bài vào vở.
- GV thu vở chấm
-Tiếng việt TC:
I Tập đọc: Gia đình em
1 Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc được bài.
2 Nội dung bài đọc:
Gia đình em có bốn người: bố, mẹ, anh và em bố của em là công nhân, bố làm trong nhà máy Hàng ngày bảy giờ sáng bố đã phải đi làm đến bốn giờ chiều bố mới về Còn mẹ của em là giáo viên Cả bố và mẹ đều chăm lo cho hai anh em chúng em chu đáo Anh của em và em đều đang là học sinh Gia đình của em luôn tràn đầy tiếng cười đầm ấm
II Tập chép: Con sông quê hương
Khi tôi lớn lên đã thấy có con sông này rồi Nội tôi bảo rằng nhờ có con sông mà người dân ở quê tôi mới ấm no như bây giờ Mùa mưa bão
Trang 6con sụng đó chắn khụng cho lũ vào làng, mựa khụ con sụng đó cứu sống cho bao nhiờu là rau màu.
- Giỏo viờn đọc thong thả từng cõu cho HS viết vào vở.
- Đọc cho HS soỏt bài.
- HS đổi vở cho nhau để kiểm tra bài
Thể dục
Sơ kết học kỳ I
I Mục tiêu
- Biết được những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học trong học kì ( có thể còn quên một số chi tiết) và thực hiện được cơ bản đúng những kĩ năng đó
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Chạy tiếp sức”
II Địa điểm, phương tiện: - Trên sân trường
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu :
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, y/c giờ học
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1 - 2
- Chạy nhẹ theo 1 hàng dọc 50 - 60m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn 1 số động tác thể dục RLTTCB 2 - 3/
2 Phần cơ bản:
* Sơ kết học kỳ I;
- GV cùng HS nhắc lại những kiến thức, kỹ năng đã học về Đội hình đội ngũ, thể dụỉntèn kuyện tư thế cơ bản và 1 số trò chơi vận động
- Xen kẽ gọi các em lên làm mẫu 1 số động tác
- GV đánh giá kết quả học tập của HS Tuyên dương cá nhân và tổ có thành tích tốt Nhắc nhở chung 1 số tồn tại và hướng khắc phục trong học kỳ II
* Trò chơi “Chạy tiếp sức tiếp sức”
3 Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp 2 hàng dọc và hát
- Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Học vần : ôt ơt
I Mục tiêu:
- HS đọc được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt ; từ và câu ứng dụng.( HS khá, giỏi biết
đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ trongSGK)
- Viết được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt ( HS tối thiểu viết được 1/2 số dòng quy định
trong vở tập viết 1, tập 1 HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định.)
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
Trang 7- HS khuyết tật: em ánh viết đúng chiều cao của các con chữ cao 2 dòng ly, em Anh đọc và viết được các chữ ta, tô, tơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các mẫu vật) các từ khoá: cột cờ, cái vợt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng; phần luyện nói: Những người bạn tốt
- Sách Tiếng Việt 1, tập một, vở tập viết 1, tập một
- Vở BTTV1, tập một
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.KTBC: - HS đọc và viết đôi mắt, bắt tay, thật thà.
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng bài hôm trước
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài ôt, ơt lên bảng; HS đọc
theo GV : ôt, ơt
b) Nhận diện vần, phát âm, đánh vần
+ Dạy vần ôt
* Nhận diện vần:
- GV viết lại hoặc tô lại vần ôt đã viết sẵn trên bảng và nói: Vần ôt được tạo
nên từ 2 âm ô và t
- GV đặt câu hỏi: So sánh ôt với ot?
* Đánh vần:
- Vần: GV hướng dẫn cho HS đánh vần: ô - tờ - ôt
- Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
+ HS trả lời: Vị trí các chữ và vần trong tiếng khóa cột
+ HS tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: ô - tờ - ôt./ cờ - ôt - cốt - nặng
- cột./ cột cờ.
+ GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
+ HS đọc trơn: ôt, cột, cột cờ
+ Dạy vần ơt ( Tương tự vần ôt)
c) Viết:
- GV viết mẫu trên bảng lớp : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- HS viết vào bảng con : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
- 2,3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hình dung
- GVđọc mẫu.HS luyện đọc cả lớp, nhóm, cá nhân.GV chỉnh sửa phát âm cho HS
4 Củng cố - dặn dò
- Chúng ta vừa học vần gì, tiếng gì, từ gì?
- Yêu cầu HS đọc vần ôt, ơt; tiếng cột, vợt; từ cột cờ, cái vợt
Tiết 2
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.Luyện tập:
Trang 8* Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm tiếng ( từ ngữ):
+ HS lần lượt phát âm ôt, cột, cột cờ, ơt, vợt, cái vợt
+ HS đọc các từ ( tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
+ HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+ GV cho HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp GV chỉnh sửa lỗi phát
âm của HS khi đọc câu ứng dụng
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng 2 - 3 HS
* Luyện viết: HS tập viết : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt trong vở Tập viết 1.
* Luyện nói: Những người bạn tốt.
- GV hỏi: Tranh vẽ gì? Các bạn trong tranh đang làm gì? Em nghĩ họ có phải là những người bạn tốt không? Em có nhiều người bạn tốt không? Hãy giới thiệu tên người bạn em thích nhất? Vì sao em thích bạn đó nhất? Người bạn tốt phải như thế nào? Em có muốn trở thành người bạn tốt của mọi người không? Em có thích nhiều bạn tốt không?
3 Củng cố - dặn dò: - GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo.
- GV nhận xét chung giờ học, khen những em học tập tốt Dặn
HS về nhà học bài và làm bài tập, tự tìm các vần vừa học ; xem trước bài 71
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được các số theo thứ tự quy định
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 KTBC: 2 HS lên bảng làm lại bài tập 3.
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng
b) Giảng bài: Hướng dẫn HS làm các bài
Bài 1: - HS tự nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài cột 3, 4; khuyến khích HS khá, giỏi làm cả bài
- HS nêu kết quả
Bài 2: - HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Dưới lớp , HS nhận xét, so sánh kết quả
Bài 3: - HS quan sát tranh, nêu bài toán theo nhóm đôi
- HS tự viết phép tính thích hợp
- Gọi 1 số em nêu phép tính và bài toán tương ứng
Bài 4: Khuyến khích HS khá, giỏi làm cả bài
3 Củng cố - dặn dò: - Gọi 1 số HS nêu lại cấu tạo một vài số trong phạm vi 10.
- GV nhận xét giờ học, khen những em học tập tốt
Trang 9TNXH GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
-Tác hại của việc không giữ gìn lớp học sạch đẹp
-Nêu được tác dụng của việc giữ lớp học sạch đẹp
-Nhận biết thế nào là lớp học sạch đep, có ý thức giữ lớp sạch đẹp -Làm được một số công việc để giữ lớp sạch đẹp: lau bàn ghế trang trí lớp…
II.Đồ dùng dạy học:
-Các hình bài 17 phóng to
-Chổi lau nhà, chổi quét nhà, xô có nước sạch, giẻ lau…
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
+ Con thường tham gia hoạt động
nào của lớp? Vì sao con thích tham
gia những hoạt động đó?
GV nhận xét cho điểm
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1: Quan sát lớp học:
MĐ: Học sinh biết thế nào là lớp
sạch, lớp bẩn
Cách tiến hành:
GV nêu câu hỏi:
Ở lớp chúng ta làm gì để giữ sạch
lớp học?
Các em nhận xét xem hôm nay lớp
ta có sạch hay không?
Hoạt động 2:
Làm việc với SGK
MĐ: Học sinh biết giữ lớp học
sạch đẹp
Các bước tiến hành:
Bước 1:
GV giao nhiệm vụ và thực hiện
Học sinh nêu tên bài
Một vài học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh nhắc tựa
Lau chùi bàn, xếp bàn ghế ngay ngắn
Lớp ta hôm nay sạch
Trang 10hoạt động.
Chia học sinh theo nhóm 4 học
sinh
Yêu cầu học sinh quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
Trong bức tranh trên các bạn đang
làm gì? Sử dụng dụng cụ gì?
Trong bức tranh dưới các bạn đang
làm gì? Sử dụng dụng cụ gì?
Bước 2:
GV cho các em lên trình bày ý
kiến của mình trước lớp Các em
khác nhận xét
Kết luận: Để lớp học sạch đẹp, các
con luôn có ý thức giữ lớp sạch,
đẹp và làm những công việc để lớp
mình sạch đẹp
Hoạt động 3: Thực hành giữ lớp
học sạch đẹp
MĐ: Học sinh biết cách sử dụng
một số đồ dùng để làm vệ sinh lớp
học
GV làm mẫu các động tác: quét
dọn, lau chùi…
Gọi học sinh lên làm các học sinh
khác nhận xét
GV kết luận: Ngoài ra để giữ sạch
đẹp lớp học các con cần lau chùi
bàn học của mình thật sạch, xếp
bàn ghế ngay ngắn
4.Củng cố:
Hỏi tên bài:
Cho học sinh nhắc lại nội dung
bài
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới
Làm vệ sinh lớp học Sử dụng chổi, giẻ lau…
Trang trí lớp học…
Học sinh nêu nội dung trước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh
Nhóm khác nhận xét
HS nhắc lại
Học sinh làm việc theo nhóm 4 em mõi em làm mỗi công việc Nhóm này làm xong nhóm khác làm Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu tên bài
Học sinh nêu nội dung bài học