1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 11 tiết 5, 6, 7: Phép quay và phép đối xứng tâm

5 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 253,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Xác định được tọa độ ảnh của một điểm, phương trình đường thẳng là ảnh của một dường thẳng cho trước qua phép đối xứng qua gốc tọa độ.. - Biết tìm tâm đối xứng của một hình, n[r]

Trang 1

HÌNH HỌC11-NC Chương I PHÉP DỜI &PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MP

§4 PHÉP QUAY

VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM I.

1 Kiến thức:

Cách xác

2 K ĩ năng:

-

69 qua phép quay

-

3 Thái

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Gv:

Hs: 9  0#  69 bài G nhà

III. Tiến trình bài dạy và các họat động:

1 Ổn định lớp:

2 Hoạt động kiểm tra bài cũ:

“ cho tam giác ABC C9 A 2; 4 , B1; 0, C 4;1 Hãy xác A B C' ' 'là

3 Nội dung mới:

Hoạt động 2: M nào là phép quay?

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

giác J 2

Câu hỏi:

1 Sau 5 phút kim giây quay

 0 góc bao nhiêu 0N

2 Sau 15 phút, kim phút quay

 0 góc bao nhiêu 0N

? Cho

o;180 0  ?

 0 

o

Dùng

 mô $ cho Hs E 

O;  O; k2 

Hs quan sát mô hình

và 6$ '7 các câu X -18000

-150

?1

Hs

là phép

o;360 0

Q

hay phép quay C9 góc quay

là phép 2

k

x

y

=37

37  1

1

-1 O

M

M '

1 Định nghĩa phép quay

Trong mặt phẳng cho điểm O

cố định và góc lượng giác 

không đổi Phép biến hình biến điểm O thành điểm O, Biến mỗi điểm M khác điểm O thành điểm M’ sao cho OMOM '

OM OM, ' được gọi là phép quay tâm O góc quay 

Kí  @ QO;

 chú ý:

+ QO; QO;k2

+ Phép quay cùng  + kim

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

?

hình, tính E2

phép

minh phép quay %$ toàn

Hs theo

1 _& là phép quay tâm O, C9 góc quay

2 Định lý:

Phép quay là hình

M  PPCT: 5,6,7

Ngày

Ngày P

Trang 2

HÌNH HỌC11-NC Chương I PHÉP DỜI &PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MP

? Cho Qo; và

Hãy nêu cách

d qua phép quay Q

0; ; ; ;

   

Cách dựng:

kE 2   ,A B d

o;   '

o;   '

3 Ứng dụng của phép quay

Bài toán 1 trang 17

Cách khác:

qua O)

- : H là hình   / O trên d

- H ' QO; H

- C9 OH’ P H’ chính là d’

4. Củng cố:

- Khái

5. Dặn dò:

Xem

PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

I.

1 Kiến thức:

-

tâm hoàn toàn

- Phép

-

2 K ĩ năng:

- Xác

cho

-

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Gv:

Hs:  69 bài G nhà

III Tiến trình bài dạy và các họat động:

1 Ổn định lớp:

Hoạt động 1: \  tra bài co

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

Câu X 

1 Nêu

2 Tìm A3;2

qua phép

; 3

6> Oy

3 Cho

ME $ các Hs còn 'P 6$ '7 vào

CG nháp

2 Nội dung mới:

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

Cho QI;  AA', có

xét gì C+ , 'I A I A 

'

I A  I A

Hay I A I A' 0

1 Định nghĩa: cho   O,

phép thành chính nó,

M khác O thành   M’ sao

Trang 3

HÌNH HỌC11-NC Chương I PHÉP DỜI &PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MP

? Hãy nêu 0 vài ví > 

E  phép quay

O; O

? Phép

là phép 7 hình không?

Ví hình vuông tâm O

- Phép quay là phép 7 hình, phép Ñ là phép quay góc

Cho nên Ñ là phép 7 hình

O

cho O là trung   / MM’

Kí  @ Ñ

O

 

O

MÑ MOM OM   

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

Gv treo hình 1.22 và

+ cho   M x y ; hãy tìm

 0   M’

O 'P công =  0

trung  

Cho hình N hãy m ra 0

  I sao cho qua phép ;

0 hình N thành  

0 hình N

Hs tâm O M' x y; 

2

I(a;b)

M (x,y)

M '(x';y')

' 2 ' 2

a

b

 



 



' 2 ' 2

Hs quan sát mô hình bìa

h Z,N, S và m ra   I

? 3

là: Z , H, I , N , O , S , X.

N ,Z, S

Hình 2, hình 3 có tâm

? 4

2 Biểu thức tọa độ

a) I  =  0 / phép

Cho M x y ; ,   ' '; '

O

' '

 

 

b) I  =  0 / phép

 ,

I a b

Cho M x y ; ,   ' '; '

I

' 2a ' 2

 

 

Tâm đối xứng của một hình:

Ñ

O

thành chính nó

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

Gv treo hình 1.23 nêu câu X 

? So sánh MN và M’N’

? Nêu

Cc5 MN

' '

M N



- Gv chia nhóm Hs

yêu

1

2 r0 tam giác

3

qua phép

Quan sát hình

' '

' '

MN M N

 

Hs

  2 2

' '

Hs nhóm lên trình bày

Hs phát

Cách giải bài toán 3:

+ O R'; 

qua A

O R; 

+ M1   O1  O' +

M1

Vì hai

, hay A là trung

1

  MM1

3 Tính chất:

a) Tính chất 1:

MÑ M NÑ N

' '

 

Phép kì.( là phép 7 hình)

b) Tính chất 2:

Định lý: phép đối xứng

tâm biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của

ba điểm đó, biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành dường tròn có cùng bán kính, biến góc thành góc có số

đo bằng nó

Trang 4

HÌNH HỌC11-NC Chương I PHÉP DỜI &PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MP

Củng cố: - '  ' 

I

- Các tính

- M6$ '7 câu X  “ trong mp Oxy, cho   A1;3 và

Tìm

x  y

_( án: A' 1; 3  , pt d': x  2y 3 0

Tiết 7: BÀI TẬP

0

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

: Hs phát %  'P cách

0 góc

O d  qua O thì dùng cách

1

? ? thì d'd

C9

?

Yêu

quay 0 góc  

Gv chính xác hóa cho Hs

H O

H'

'

2

d    d  

G'

G

B A'

B'

A O

d'

d

H

H' O

Cách dựng 1:

kE 2   phân % @

o;   '

o;   '

Cách Od)

- : H là hình   / O trên d

- H ' QO; H

- C9 OH’ P H’ chính là d’

13/18

: Q là phép quay tâm O, góc quay

2

 

; 2

O

QA B

 

 

; 2

' '

O

QA B

 

 

; 2

O

 

 

14/18 a) Od, ta cm d/ /d' kE Hd, ,D OHd Vì nên H không trùng O

 

 

và cách +   O

/ / '

d d

b) O Od thì M d ,

s<

  

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

Hãy nêu cách

 

Cách + kE A B, d

,

 

Hs suy

15/18

B1: O R;   d A B

B2:

 ;  '

 ;  '

Trang 5

HÌNH HỌC11-NC Chương I PHÉP DỜI &PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MP

 

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi

jz tích / 0  N

Gv

thì ta có

phép

Hãy nêu ra các

A, B

I

phép

'

 O R; 

Hs

   

I

ax by c   axbyc

18/18

: $ { ta có AO R;  và

I B A   A '

 

'=Ñ 

I

 ;   '

Cách dựng:

+ '=Ñ  

I

+ AO R;    ' + BI A 

19/18

,

 ; 

I M M x y

 0, 0

I x y

:ax by c= 0

  

   

I

ax by c   axbyc

Củng cố:

- Cách

... O

? Phép

là phép 7 hình khơng?

Ví hình vng tâm O

- Phép quay phép 7 hình, phép Đ phép quay góc

Cho nên Đ phép 7 hình

O... quay %$ tồn

Hs theo

_& phép quay tâm O, C9 góc quay

2 Định lý:

Phép quay hình

M  PPCT: 5,6 ,7

Ngày

Ngày P

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w