MUÏC TIEÂU: Kiến thức: Nắm được các khái niệm: số liệu thống kê, tần số, tần suất, bảng phân bố tần suất, tần suất ghép lớp.. Kó naêng: Tính toán các số liệu thống kê.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số 10
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được các khái niệm: số liệu thống kê, tần số, tần suất, bảng phân bố tần suất, tần suất ghép lớp
Kĩ năng:
Tính toán các số liệu thống kê
Lập và đọc các bảng số liệu
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, kiên trì, chính xác khi tính toán số liệu thống kê
Thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của thống kê trong đời sống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Các bảng số liệu
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức thống kê đã học ở lớp 7
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3)
H Em hãy thống kê tháng sinh của các HS trong lớp Tháng nào xuất hiện nhiều nhất ?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập các khái niệm thống kê đã học
10'
GV giới thiệu VD1
Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh
Cho HS nhắc lại các khái
niệm về thống kê đã học
H1 Dấu hiệu thống kê là gì ?
H2 Giá trị của dấu hiệu là gì?
H3 Đếm số lần xuất hiện của
từng giá trị ?
Đ1 Dấu hiệu: năng suất lúa
hè thu ở mỗi tỉnh
Đ2 5 giá trị:
25 –> 4; 30 –> 7; 35 –> 9
40 –> 6; 45 –> 5
I Ôn tập
1 Số liệu thống kê
Đơn vị điều tra
Dấu hiệu điều tra
Giá trị của dấu hiệu
2 Tần số
Tần số của giá trị x i là số lần xuất hiện n i của x i
i
n N
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tần suất
5'
H1 Tính tần suất của các giá
trị và điền vào bảng?
Đ1
Năng suất
suất % 25
30 35 40 45
4 7 9 6 5
12,9 22,6 29,0 19,4 16,1
II Tần suất
Tần suất của giá trị x i là tỉ số f i = x i
N
Bảng phân bố tần số và tần suất.
Bảng phân bố tần số.
Bảng phân bố tần suất
Trang 2Đại số 10 Trần Sĩ Tùng
Hoạt động 3: Tìm hiểu bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
15'
GV giới thiệu VD2
Chiều cao của 36 HS
158 152 156 158 168 160 170 166 161 160
172 173 150 167 165 163 158 162 169 159
163 164 161 160 164 159 163 155 163 165
154 161 164 151 164 152
H1 Tính tần số, tần suất của
lớp và điền vào bảng ?
GV hướng dẫn HS nhận xét
ý nghĩa của bảng phân bố tần
suất ghép lớp
Đ1.
Lớp số đo
suất %
[150;156 ) [156;162 ) [162;168 ) [168;174 ]
6 12 13 5
16,7 33,3 36,1 13,9
Các nhóm thảo luận, trình bày ý kiến
III Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
Chia lớp
Tần số của lớp
Tần suất của lớp
Bảng phân bố tần số và tần suất của lớp
Hoạt động 4: Áp dụng lập bảng phân bố tần sô và tần suất ghép lớp
7'
Tiền lãi của một quầy bán báo trong 30 ngày
H1 Tính tần số, tần suất các
lớp và điền vào bảng ?
suất
%
[29,5;40;5 ) [40,5;51,5) [51,5;62,5) [62,5;73,5) [73,5;84,5) [84,5;95,5]
3 5 7 6 5 4
10 17 23 20 17 13
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách tính tần số, tần suất,
tần số ghép lớp, tần suất ghép
lớp
– Cách lập bảng phân bố tần
số, tần suất
– Cách lập bảng phân bố tần
số, tần suất ghép lớp
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 3Trần Sĩ Tùng Đại số 10
Bài 1, 2, 3, 4 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: