1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 chuẩn tiết 59: Ôn tập chương VI

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Luyện tập tính GTLG của một cung H1.. Nêu các bước tính và Đ1.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

1

Ngày soạn: 15/04/2008 Chương VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Ôn tập toàn bộ kiến thức chương VI

Kĩ năng:

 Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác

 Vận dụng các công thức trên để giải bài tập

Thái độ:

 Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương VI

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

H

Đ

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện tập tính GTLG của một cung

10'

H1 Nêu các bước tính và

công thức cần sử dụng?

Đ1 + Xét dấu các GTLG.

+ Vận dụng công thức phù hợp để tính

a) sin = 7

3

b) cos = 1

3

c) cos = 5

3

d) sin = 15

4

1 Tính các GTLG của cung 

nếu:

a) cos = 2 và

3

2

   

b) tan = 2 2 và 3

2

   

c) sin = 2 và

3

2

   

d) cos = 1 và

4

2

   

Hoạt động 2: Luyện tập biến đổi biểu thức lượng giác

20'

 GV hướng dẫn HS vận

dụng các công thức để biến

đổi

a) A = tan2 b) B = 2cos

c)

         

 C = –cot

d) D = sin

2 Rút gọn biểu thức

a) A = 2sin 2 sin 4

2sin 2 sin 4

b) B = tan 1 cos2 sin

sin

c) C = sin 4 cos 4

      

      

d) D = sin 5 sin 3

2 cos 4

3 Chứng minh đồng nhất thức

Lop10.com

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

2

H1 Nêu cách biến đổi ?

H2 Xét quan hệ các cặp

góc ?

Đ1 Biến đổi tổng thành tích.

Đ2 + x và – x: phụ nhau

4

4

– x và + x: phụ

6

6

nhau

A = 0

B = 0

C = 1

4

D = 1

a) 1 cos x cos2x cot x sin 2x sin x

b)

x

2 tan

1 cos x cos

2

c) 2 cos2x sin 4x 2

2 cos2x sin 4x 4

d) tanx – tany = sin(x y)

cos x.cos y

4 Chứng minh các biểu thức sau

không phụ thuộc vào x:

     

C = sin2x + cos x cos x

     

D = 1 cos2x sin 2x.cot x

1 cos2x sin 2x

Hoạt động 3: Luyện tập tính giá trị biểu thức lượng giác

10'

H1 Biến đổi các góc liên

quan ?

Đ1

a) 750 = 450 + 300

b) 2670 = 3600 – 930

c) 650 = 600 + 50;

550 = 600 – 50

d) 120 = 300 – 180

480 = 300 + 180

5 Không sử dụng máy tính, hãy

chứng minh:

a) sin750 + cos750 = 6

2

b) tan2670 + tan930 = 0 c) sin650 + sin550 = 3cos50

d) cos120 – cos480 = sin180

Hoạt động 4: Củng cố

3'

 Nhấn mạnh cách vận

dụng các công thức lượng

giác

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài tập ôn cuối năm

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm