1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 4 - Tuần 10 - Năm học 2010-2011 (Chuẩn kiến thức cơ bản)

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 214,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1; nhận biết được các thể loại văn xuôi, kịch, thơ; bước đầu nắm được nhân vật và tính cách trong bài đọc là truyện kể đã học.. ĐỒ D[r]

Trang 1

-

 ngày 25/10  ngày 29/10  2010

Cách ngôn: Máu chảy ruột mềm.

SÁNG  

Hai

25/10

Ch/ "

Toán

% 

Chào "

Ôn '() & KT ,! kì I (t1)

' -4 '" " (t2)

Ba

26/10

KT

Toán

LTVC

K/ ch

Khâu 89 … <' '=! (t1)

Ôn '() & KT ,! kì I (t2)

Ôn '() & KT ,! kì I (t3)

=

27/10

Toán

TLV

Ôn '() ,! kì I (t4) +A tra ,! kì I

Ôn '() ,! kì I (t5)

C

28/10

Toán

LTVC

NGLL

Nhân 8F GH có <' , GH

Ôn '() ,! kì I (t6)

- 3J KL các '' M VN chào  20/11

- 6 -N ="O # tiêu, rào

Q

TLV LToán

L TV

Ôn '() +A tra ,! kì I (t7)

,! bài -A tra ,! kì I

Ôn các bài '() # R # ' '3S 1- '3S 10

Sáu

29/10

Toán T/ch giao hoán V! phép nhân

Ôn '() - +A tra ,! kì I (t8)

L TV SHTT

Ôn Sinh $' XF)

Trang 2

SINH  # *'

I ,- tiêu:

- HS K' =Y , =3 AO 'Z ' V! '3S 10

- HS K' =Y - $ '3S 11

II Cách /2 hành:

- 2F) 'B=[ tuyên KH lí do

- EF '43 thành )S tham ]

- Các XF) phó  giá '3S qua

- 2F) 'B=[ '_ -' X , 84 XF) R làm =YO =! =Y trong '3S 9 và nêu U pháp -Q )M;

- 2F) 'B=[ 'BA khai - $O 4 8M '3S ; Giao 4 8M M 'A cho '_O cá nhân

- HS phát KA3 ý -

- GVCN phát KA3 ý -

1% giá công tác '3S qua:

- Duy trì 'H' 'b X4 chuyên S;

- Có 93 ' K< trong quá trình # '();

- Khâu lao <O 84 sinh môi 'B=" 'H';

- Các 9 ) TD, HT, 2%6T =Y duy trì 'H'

cZ '

- Còn <' GH em trong " # ít phát KA3 xây ] bài ( B="O O 1

- Các em =! có ý ' KU$ 84 cây xanh trong sân 'B=" (Phong)

2-Công tác '3S 

- Làm 'H' công tác 84 sinh 'B="O XF)

- () trung nâng cao h' X=Y # '()

- ) 'M '() bài hát – múa

- ) 'M duy trì các 9 ) XF);

- % # j ";

- ) 'M '] 4 'H' 84 mua báo <

- C<) các -$U '9 S3 ;

* Sinh $' – 8 4

* +' thúc " sinh $'

Trang 3

Hoat 67 ngoài /8 lên 9:;:

6l +m %noCEO p TIÊU, RÀO  vC

 rwC x CÁC /z { 6|C CE } CHÀO ~CE 20/11

I/ ,- tiêu: A3 =Y ý !O tác M V! 8 -N =";

' 8L trí V! các X$ 8 -N khác nhau A '] 4 cho j;

- Phân công,

II/ Các 6= dùng >@ và B.) Các KA báo 43 R # ( bài 1)

<' GH hình U 89 8 -N =";

III/ Các 4@ 67 >@ và B.)

a/$: Tìm /F A@. GH 6I8+

MT: A3 =Y ý !O tác M V! 8

-N =";

-Em nào

6 -N =" có ƒ A gì ?

-Em hãy mô 'U các  8 -N =" và

cho K' ý ! V! nó?

GV H' ý, -' X3(;

-GV 8 -N =" bao Z U các 8 -NO

„ tên và các , 8' trên =";

6 -N =" là gì và có tác M gì?

b/ $ : # sinh nêu ý ! ngày 20/11

- Phân công các '' M 8 4;

- # X# bài hát

- Thành )S tham gia trong < 8 4

1

2

3 g L †

4 Mai L g=‚ Thanh

3 C K - >L dò:

-HS 'BU X"

-2 X$ 6 -N trên ƒ' ="

M „ tên b =F ;

=" là màu 'BQ;

-1 U 93 8 liên 'M trên ƒ' =" [ các ngã ba, ngã '= $ƒ [ , $

=" S 'B=" #O K4 84:A b

‡ ="  K< qua ="

-1 8 liên 'M Q ngang =" [ các ngã ba, ngã '= và có , ˆ xe” là 8  xe

- 6 # liên 'M A phân làn xe: xe không =Y 8=Y' qua

- 6 # ' $ A phân làn: báo 43 ôtô , xe máy  ( X;

- „ tên trên ƒ' ="0$ƒ trên thành 8b! hè và <' GH K< )( khác V! ="1 : b =F ;

6 -N =" là 1  báo 43 A

=F ‡O '_ O 93 -A giao thông

‹ U KU$ an/t và -U  thông xe

Trang 4

/;M tiêu:

- Phân công,

-

//; hành sinh $'

- # sinh nêu ý ! ngày 20/11

- Phân công các '' M 8 4;

- # X# bài hát

- 2 '' M 8 4 1 ‚ ca( múa )M #!1

1 song ca

- Thành )S tham gia trong < 8 4

1

2

3 g L †

- " gian '() ' '= ngày 4/11

&' $O :

ÔN &' :  Q 1

Trang 5

I ,R TIÊU :

-

#;

- A3 < dung chính V! ' $O < dung V! U bài; ( K' =Y <' GH hình UO chi '' có ý ! trong bài; K=F S3 K' ( xét 89 nhân 8(' trong 8 KU '] G];

II $T DÙNG U#W O :

- g3 -N GŽ KU [ BT2

III CÁC

1

2 I: >\ làm bài ]; :

Bài 1:

^/F" tra $ và HTL (các /2 1,3 5) HS KH ' , # bài

Bài 2:

- Yêu S3 HS trao _ và 'BU X" câu ; - U$ X3( nhóm 

84 liên quan  <' hay <' GH nhân

93 có ý !;

+ Hãy tìm và -A tên , bài '() # là

thể thương thân.

- xin

- Phát )3 cho ' nhóm Yêu S3 HS

trao _O 'U$ X3( và hoàn thành )3; - $' < trong nhóm.

- +' X3( 89 X" U j;

Bài 3:

- Yêu S3 HS tìm các $ 8 có # #

= yêu S3; - Dùng bút chì =Y;  h3 $ 8 tìm

- E# HS phát KA3 ý -; - %# $ 8 mình tìm =Y;

- C( xét, -' X3( $ 8 j; - ,! bài

- _  cho HS # … U các $

- C( xét, khen , HS # 'H';

- GV

'=‚ H X=3 loát, … U =Y $ 8O

$ '‚ 0'H < # trên 75 ' / phút)

3 C K UL dò:

- 69 nhà ôn X qui 'Q 8' hoa

Bài sau : Ôn tập : Tiết 2

TOÁN

Trang 6

I ,R TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- C( K' góc #O góc vuông, góc tù, góc K’';

- C( K' =" cao V! hình tam giác

- 6“ hình vuông, hình , (' có < dài cho 'B=F;

II $T DÙNG U#W O : =F '” có 8 chia f'W'O êke

III CÁC

A BÀI d :

- 6“ hình vuông ABCD có  dài 3dm,

tính chu vi và 4 tích V! hình vuông

ABCD

- 2 HS lên KU làm bài, XF) làm nháp

B BÀI ,* :

1/

2 I: >\ 9Z ]; :

Bài 1- GV 8“ lên KU 2 hình a,b trong BT

A A B

M

B C D C

Yêu S3 HS ghi tên các góc vuông, góc

#O góc tù, góc K’' có trong ‘ hình a) Góc b A;  AB, AC là góc vuông Góc b B;  BA, BM là góc #;

………

Bài 2:Yêu S3 HS quan sát hình 8“ và nêu

tên =" cao V! hình tam giác ABC - HS quan sát và 'BU X";

+ Vì sao AB =Y # là =" cao V! hình

tam giác ABC ?

- Vì AB vuông góc

-  '=‚ '] 8F =" cao CB

- GV: Trong hình tam giác có <' góc

vuông thì hai  V! góc vuông chính là

=" cao V! hình tam giác

+ Vì sao AH không )U là =" cao V!

hình tam giác ABC?

Bài 3: Cho HS '] hành 8“ hình vuông có

 3 cm

- Vì AH không vuông góc BC

Bài 4:a/Yêu S3 HS '] 8“ hình , ('

ABCD có 93 dài AB = 6cm, 93 B<

AD = 4cm và nêu rõ các K=F 8“ V! mình

- 1 HS lên KU 8“ và nêu các K=F 8“; 2F) theo dõi và ( xét

6 cm

A B

4 cm

3/ C K - UL dò: - C( xét '' #

- 69 nhà ') 'M làm bài 4 b/ 56

Bài sau : Z ]; chung.

D C

$# $e:

Trang 7

I ,R TIÊU :

- Nêu =Y ví M 89 '' -4 thì ";

- ' =Y XY ích V! '' -4 '" ";

- =F S3 K' G— M '" gian # '()O sinh $'O:‹ ngày <' cách Y) lí

II $T DÙNG U#W O : - N xanh, ;

III CÁC

A BÀI d :

+ Vì sao nói '" " là ' quý h'

+ Chúng ta S G— M '" " ntn? - 2 HSTL

B BÀI ,* :

Hoạt động 1 : Tìm /F A/Z làm nào

là /2 G/Z" 8/ /8+ - HS G— M 'N xanh,  theo nhóm ;

- GV : Tình 3H nào '' -4 '" "

01Œ tình 3H nào lãng phí '" "

(xanh)

TH3: ( %;1 TH4: ( %1;

TH5: ( Xanh.) TH6: ( Xanh).

+  sao )U '' -4 '" " ? - HSTL

Hoạt động 2 : Em có [/2 /2 G/Z"

8/ /8i

- Y/C HS 8' ra '" gian KA3 V! mình

vào

- HS '] 8'

+ Em có '] 4 j '" gian KA3

+ Em R '' -4 '" " =! ? - HSTL

Hoạt động 3 : Xem lm lý 2 nào ?

- GV =! ra tình 3H cho HS 'U$ X3(

- Yêu S3 các nhóm GQ vai 'A 4 cách TH1 : <' hôm, khi Hoa ! Z 8“

tranh A làm báo '=" thì Mai BV Hoa 

xa quá, 3H '3S F )U <) ‚ mà” + Em # '() ai trong 2 'B=" Y) trên

?  sao ? TH2 : # nhóm Minh KU$ Nam còn )U xem % " làm bài, Nam  BV Minh

xong ti vi và # xong bài báo R;

- 69 nhà # bài, '] hành '' -4 '"

Bài sau : Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.

TOÁN :

Trang 8

I ,R TIÊU : Giúp HS củng cố về :

-  4 =Y phép <O 'B các GH có  sáu , GH;

- C( K' =Y hai =" '” vuông góc

- EU =Y bài toán tìm hai GH khi K' '_ và 43 V! hai GH I liên quan  hình

, (';

II $T DÙNG U#W O :

- =F '” có 8 chia f'W'O êke

III CÁC

A BÀI d :

- GV # 9 : 47628 + 135682

30072 - 28562

- HS làm BC

B BÀI ,* :

1 I: >\ 9Z ]; :

Bài1:Đặt tính rồi tính

- E# HS nêu yêu S3 bài '()O sau I cho HS ']

làm bài 1a

- 1 HS lên KU làm bài, XF) làm vào 8[

Bài 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất

- Bài '() yêu S3 chúng ta làm gì ? - HS # 9O nêu yêu S3O HS làm bài

6257 + 989 + 743 = (6257 + 743) + 989 = 1000 + 989 = 1989 Bài 3: Yêu S3 HS # 9 bài, quan sát hình trong

SGK A B I

D C H

- 1 em #O XF) theo dõi SGK

+  DH vuông góc 8F ,  nào ? vuông góc 8F AD, BC, IH

Bài 4: E# 1 HS # 9 bài 'B=F XF); - 1 HS #;

+ 3H tính =Y 4 tích V! hình , ('

chúng ta )U K' =Y gì ? - Tìm B< GH $ A3 dài và GH $ 93 + Bài toán cho K' gì ? - C—! chu vi hình , ('

+ ' =Y —! chu vi hình , (' ' là K'

=Y gì ? - B<;' '_ GH $ 93 dài và 93 +

không ? Bài toán này có  gì? - Tìm hai hai GH dó.GH khi K' '_ và 43 V!

3/ C K - UL dò:

Làm bài1b, 2b, 3(a,c)/ 56

Bài sau : ^/F" tra 6p kì /q5 HKI.

2r}C ~ VÀ CÂU

Trang 9

ÔN &' :  Q 2

I ,R TIÊU :

-

trong bài; trình bày j bài 8 có X" H '$; CQ =Y tác M V! h3 $ƒ kép trong bài chính 'U;

- CQ =Y qui 'Q 8' hoa tên riêng 064' Nam và =F ngoài); K=F S3 K' G—! X‘ chính 'U trong bài 8';

II $T DÙNG U#W O :

-

III CÁC

1

2 I: >\ HS nghe A/2 :

- GV # bài Lời hứa Sau I 1 HS # X; - 1 HS #O XF) XQ nghe

- E# HS U ! ' trung sĩ. - %# )S Chú giải trong SGK.

- Yêu S3 HS tìm ra các ' … X‡ khi 8'

chính

- GV ghi KUO =F ‡ cách 8'

- HS nêu

- HS + Nêu cách trình bày khi 8' : h3 hai hO

f3H dòng  S3 dòng, [ $ƒ kép,

I $ƒ kép

- HSTL

- %# chính 'U cho HS 8'; - HS 8' bài

- Soát X‘O thu bài, h chính 'U;

3 I: >\ làm bài ]p :

Bài 2:

- Yêu S3 HS 'U$ X3( ƒ)  và phát KA3 ý

- GV ( xét và -' X3( câu 'BU X" j;

Bài 3:

- Phát )3 cho nhóm 4 HS Nhóm nào làm

xong 'B=F dán )3 lên KU; Các nhóm khác

( xét, K_ sung

- Yêu S3 HS trao _O hoàn thành )3;

- +' X3( X" U j; - T—! bài

r+C K - UL dò:

- 69 nhà # các bài '() # và HTL

Bài sau : Ôn tập : Tiết 3

+š  r}C

Trang 10

ÔN &' :  Q 3

I ,R TIÊU :

-  < yêu S3 89 -  # = [ ';

-

'3< V A  # '”;

II $T DÙNG U#W O :

III. g3 -_ to ghi GŽ # # ' bài

III CÁC

#;

<^/F" tra $ và HTL

1/3 GH HS trong XF) HS KH ' O# bài

3/ I: >\ làm bài ]; :

Bài 2:

-

'3< V A :  # '”; - Các bài Một người chính trực (trang 36)'() # :

Những hạt thóc giống (trang 46) Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca (trang 55) Chị em tôi (trang 59).

- Yêu S3 HS trao _O 'U$ X3( A hoàn

thành )3; Nhóm nào làm xong 'B=F

dán )3 lên KU; Các nhóm khác (

xét, K_ sung

- HS $' < nhóm 4

- +' X3( X" U j; - ,! bài

- E# HS # )3 R hoàn b; - 4 HS ') H nhau #;

- _  cho HS thi # ' $ $ƒ

U bài theo # # các em tìm j; - <' bài 3 HS thi #;

- C( xét, tuyên =‚ HS # 'H';

4/ C K - UL dò:

Bài sau : Ôn tập : Tiết 4

›g %p

Trang 11

ÔN &' :  Q 4

I ,R TIÊU :

- CQ =Y <' GH ' , 0Z U thành , và 'M , và <' GH ' Hán 64' thông

M1 '3< các V A R # 0=‚ =" = 'A '=‚ thân,  # '”O Trên  cách =F ‚1;

- CQ =Y tác M V! h3 hai h và h3 $ƒ kép

II $T DÙNG U#W O :

- g3 -N GŽ < dung và bút ;

III CÁC

1

#;

2 I: >\ làm bài ];

Bài 1

- Yêu S3 HS Q X các bài MRVT GV

- Phát )3 cho 1 nhóm HS Yêu S3 HS

trao _O 'U$ X3( và làm bài - HS $' < trong nhóm 4

- Nhóm làm )3 dán )3 lên KU và

# các ' nhóm mình tìm =Y; - Dán trình bày, HS )3 lên KUO  4 nhóm ( xét, K_ sung

- GV H' X , ' j;

Bài 2

- E# HS # các câu thành ,O 'M ,; - HS #;

- Dán )3 ghi các câu thành ,O 'M ,

- Yêu S3 HS suy  A ƒ' câu $ƒ tìm

tình 3H G— M; - HS 'BU X"

- C( xét, G—! ,! ' câu cho HS

Bài 3

- E# HS # yêu S3; - 1 HS # thành ';

- Yêu S3 HS 'U$ X3( ƒ)  89 tác M

M 89 tác M V! chúng

- E# HS lên KU 8' VD

- Trao _O 'U$ X3( ghi vào 8[ nháp

- 4 HS

- +' X3( 89 tác M V! h3 $ƒ kép

và h3 hai h;

3/ C K - UL dò:

- C( xét '' #;

- aƒ HS 89 nhà # '3< các 'O thành

,O 'M , 8! #;

Bài sau : Ôn tập giữa HKI (tt).

TOÁN:

Trang 12

+/š TRA E/œ KÌ I

›g LÀM 6|C

Trang 13

ÔN &' :  Q 5

I ,R TIÊU :

-  < yêu S3 89 -  # = [ ' 1; ( K' =Y các 'A X$ 8 xuôi,

#;

II $T DÙNG U#W O :

- g3 ghi GŽ # # ' bài

- g3 -_ to, bút ;

III CÁC

#;

<^/F" tra $ và HTL

3/ I: >\ làm bài ]; :

Bài 2:

- E# HS # tên các bài '() #O GH

trang '3< V A Trên đôi cánh ước

mơ.

- Trung thu độc lập (Trang 66)

- Ở Vương quốc Tương Lai (Trang 70)

- Nếu chúng mình có phép lạ (Trang 76)

- Đôi giày ba ta màu xanh (Trang 81)

- Thưa chuyện với mẹ (Trang 85)

- Điều ước của vua Mi-đát (Trang 90)

- GV ghi nhanh lên KU;

- Phát )3 cho 2 nhóm Yêu S3 HS

trao _O làm 84 trong nhóm - dán $' < trong nhóm Nhóm làm )3 )3 lên KU; HS ( xét, K_ sung

- +' X3( )3 j; - ,! bài

-  hành '=‚ ']; HS khá giỏi dọc diễn cảm được đoạn văn(

Kịch, thơ) đã học; biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự đã học.

HS nêu tên các bài

V A;

Nêu tên bài, tên nhân 8('O tính cách

4/ C K - UL dò:

- aƒ HS 89 nhà ôn '() các bài : h3 '$

V! 'O  ‚ và ' )O  ghép

và ' láy, Danh 'O %< ';

Bài sau : Ôn tập : Tiết 6

TOÁN :

Trang 14

I ,R TIÊU : Giúp HS :

- ' '] 4 phép nhân GH có 93 , GH 8F GH có 1 , GH (Tích không quá sáu

, GH1;

II $T DÙNG U#W O :

- g3 -_ to, KU con

II CÁC

A BÀI d :

- Tính : 312 x 4 1045 x 3 - HS làm BC

B BÀI ,* :

1

2 I: >\ x /Z phép nhân K có

sáu q K A:/ K có "7 q K+

a) Phép nhân 241324 X 2 (phép nhân

không nhớ).

- GV 8' : 241324 x 2 - HS # : 241324 x 2

- E# 1 HS lên KU ƒ' tính

+ Khi '] 4 phép nhân này, ta )U ']

4 tính KQ' S3 ' 73 ? - HSTL- 1 HS lên KU tính, nêu cách tính

b) Phép nhân 136204 x 4 (phép nhân có

nhớ).

- GV 8' : 136204 x 4 - HS # : 136204 x 4

- Yêu S3 HS ƒ' tính và '] 4 phép tính - 1 HS '] 4 trên KU XF)O XF) làm

vào

- HS nêu cách '] 4

3 Z ]; x hành :

Bài 1: Yêu S3 HS '] làm bài - 4 HS làm, XF) làm 8[

- Yêu S3 HS XS X=Y' trình bày cách tính V!

mình

341231 214325 102426 410536

x x x x

2 4 5 3

722462 857300 512130 1231608

Bài 3- GV nêu yêu S3 bài '() và cho HS ']

làm bài

- GV Q HS F '] 4 các phép tính

j theo ' ']

- 1 HS lên KU làm bài, XF) làm vào 8[

a 321475+423507x2 = 321475+847014 = 1168489 843275- 123568x5= 843275- 617840 = 1461115

+C K - UL dò:

C( xét '' #

Làm bài tâp [ nhà 2; 3b;4/57

Bài sau : Tính chất giao hoán của phép nhân.

2r}C ~ VÀ CÂU

ÔN &' :  Q 6

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w