CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC TIẾT 1 Hoạt động dạy Hoạt động học Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học Hoạt động 1 GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu - GV giới thiệu[r]
Trang 1
Cách ngôn: Chị ngã, em nâng
SÁNG
Hai
01/11
Ch/ !
Toán
Chào !
Ông & '( )*
Nhân -. 10,100,1000,…
Chia cho 10,100,1000,…
1 hành 23 4 HKI
Ba
02/11
KT
Toán
LTVC
K/ ch
Khâu
>' 2' ?@ A phép nhân Bàn chân kì C*
;
03/11
Toán
TLV
Có chí thì nên Nhân -. JK có 'D cùng là 4
JK 0
LT trao thân
+
04/11
Toán
LTVC
NGLL
$) - xi – mét vuông Tính '
7T 2U C ngày nhà giáo VN
TLV
L T
L TV
V bài trong bài - 2X* C
Ôn 'D@ t/c 2' ?@ A phép nhân
Ôn
Sáu
05/11
Toán
'( Mét vuông+* chúng mình có phép M L TV
SHTT
7* C -' V bài trong bài - 2X * C
Sinh #' M.@
Trang 2NHÂN $% 10,100,1000 ,
CHIA CHO 10,100,1000,
I-()* tiêu: Giúp HS :
- ' cách '1 C phép nhân :' JK '1 nhiên -. 10, 100, 1000 và chia JK tròn
\/ tròn '&/ tròn nghìn cho 10, 100, 1000
II-$] dùng " ( @\
III-Các
1-- tra bài *1"
-Nêu t/c giao hoán A phép nhân
2-Bài 3"
A/ ;. ^ hs nhân :' JK '1 nhiên -.
10 #_ chia :' JK tròn \ cho 10
a- ;. ^ hs nhân :' JK '1 nhiên -.
10
35 x 10 =?
+D xét:
b- ;. ^ hs chia :' JK tròn \ cho
10
B/ ;. ^ hs nhân :' JK -.
tròn nghìn,…cho 100,1000,…
;b '1 ; trên
+D xét chung :SGK
3/,4 56"
Bài 1/59: Tính d9 N cho hs b
e$K Wf
Bài 2/59: 8' JK thích ?@ vào g
>9
GV ;. ^ ^* cho hs làm bài
4/ 1 *7 - 89 dò.
- +D xét '' "
- Xem '&;. bài Tính chất kết hợp của
phép nhân
HS trao
35 x 10 =10 x 35 = \ x 35 = 35 \ = 350 8D 35 x 10 = 350
*Khi nhân :' JK '1 nhiên -. 10 ta U -C -' thêm :' 4 JK 0 vào bên
b/ 35x10=350 ta có 350 : 10 =35 +D xét: Khi chia :' JK tròn \ cho 10 ta
0 a/ 35x100=3500 3500:100=35 b/35x1000=35000 35000:1000=35
+ HS
1/ a/180,1800.18000 b/ 900,90,9
8200, 75000, 190,… 68,42,2, 2/ 70kg = 7 / 800kg = 8 '/
5000kg = '> 4000g = 4kg
Trang 3
TÍNH = -> ?@ A PHẫP NHÂN I- (C TIấU :
-
-
II- EF DÙNG 8HI J"
- Bảng phụ kẻ bảng trong phần b - SGK để trống
III-B- Bài mới.
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh làm lại bài tập 2 của tiết
'&;.
- Nhận xét chữa bài, ghi điểm
1- Giới thiệu bài - ghi bảng.
2- H ương dẫn học sinh tự tìm và nêu đợc
tính chất kết hợp.
a) So sánh giá trị của hai biểu thức.
- Giáo viên viết lên bảng: (2 x 3) x 4 và 2
(3 x 4)
- Gọi 2 học sinh lên bảng tính giá trị của
hai biểu thức đó
- Yêu cầu học sinh so sánh hai kết quả để
rút ra kết luận
b) Viết các giá trị của biểu thức vào ô
trống.
- Giáo viên treo bảng phụ, giải thích cấu
tạo bảng và hớng dẫn cách làm
- Cho lần l;?t các giá trị của a, b, c.Yờu cru
hs tớnh và so sỏnh giỏ trt cAa cỏc biXu thc
(axb) x c và a x (bxc)
- Rút ra kt luDn (SGK)
3- Thực hành.
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu
-GV h;.ng d^n m^u
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Yêu cầu cần áp dụng tính chất giao
hoán và kết hợp khi làm bài
4 C Nng c7 - D9n dũ:
- NhDn xột tit h"c
- V) nhà làm bài tDp 1b; 2b, 3
- Xem tr;.c bài Nhõn v.i sK cú tDn cựng là
ch4 sK 0
a/ 2 học sinh lên bảng tính giá trị của hai biểu thức đó- cả lớp làm vào vở nháp
- 1 học sinh so sánh, kết luận 2 biểu thức
có giá trị bằng nhau
(2 x 3) x 4 = 2 x (3 x 4)
- học sinh tính giá trị của các biểu thức (a
x b) x c và a x (b x c) rồi viết vào bảng
- học sinh so sánh kết quả để rút ra kết luận
(a x b) x c = a x (b x c)
* HS
- 1 học sinh đọc yêu cầu - làm bài 1a/ 4 x 5 x 3 = (4 x 5) x 3 = 20 x 3 = 60
4 x5 x 3 = 4 x(5 x 3) = 4 x 15 = 60
- học sinh làm bài.- nhận xét chữa bài 2a/ 13 x 5 x 2 = 13 x (5x2) = 13 x10 =130 3- học sinh làm theo 1 trong 2 cách
Trang 4BÀN CHÂN KÌ 8P
I (C TIÊU :
- Nghe, quan sát tranh
chân kì C* (do GV 2X=
-
có ý chí -;b lên trong " 'D@ và rèn M* C9
II EF DÙNG 8HI J :
- Tranh minh " '&* C trong SGK/107
III CÁC
A BÀI (% :
1 - *,4: Bàn chân kì C*
- GV 2X Mr Chú ý " 2X D rãi,
- GV 2X Mr 2: 8 2X - U vào tranh
minh
2 W3 :X Y *,4 :
a) Kể trong nhóm.
- Chia nhóm 4 HS Yêu
* C trong nhóm - HS trong nhóm * C9 '(# M*D/ 2X
b) Kể trước lớp.
- N cho HS thi 2X toàn '&* C9 - 3-5 HS tham gia thi 2X9
- GV 2* khích HS My nghe và k W
1 JK tình ''9
+ Hai cánh tay A Ký có gì khác "
;!a
+ Khi cô giáo
+ Ký
+
công
HS '1 '&( M!
- Hai cánh tay A Kí Wt MC'9
- Ký -'9
- Ký -'9
- +! ý chí -;b lên…
c) Tìm X* ý 3 '&* C.
+ Câu
gì?
- HSTL
+ Em
-GV: r +* T +" Kí là :' '>
;b sáng -) " 'D@/ ý chí -;b lên trong
*: JK9 :' D* bé Wt tàn 'D'/ ông '&V
thành :' nhà 'b/ nhà -9 C nay ông là
Nhà giáo |* tú, môn +4 - A :'
'&;! Trung " V Thành @K ] Chí
Minh
- HS My nghe
C N *7 - 89 dò:
- 8) nhà 2X M '&* C cho ;! thân nghe
Trang 5
TOÁN : NHÂN
I (C TIấU : Giỳp HS :
-
tớnh nhanh, tớnh d9
II CÁC
A BÀI _ :
+ Tớnh theo 2 cỏch : 3 x 2 x 4 - 2 HS làm W(
+ 8' cụng ' và nờu quy 'y tớnh
>' 2' ?@ A phộp nhõn? - HSTL
B BÀI (% :
1 W3 :X nhõn a3 b7 cú 5 cựng
là *f b7 0 :
a) Phộp nhõn 1324 x 20 - Giáo viên ghi
lên bảng phép tính
1324 x 20 = ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt
tính và tính:
13240
x 20
26480
- học sinh nêu cách nhân:
1324 x 20 = 1324 x (2 x 10) = (1324 x 2) x 10 = 2648 x 10
= 26480
- học sinh thực hiện học sinh nhắc lại cỏch nhõn 1324 v.i 20
b) Phộp nhõn 230 x 70.
- Giáo viên ghi: 230 x 70 = ?
- Hướng dẫn học sinh thực hiện như trên
rồi rút ra cách nhân
- Giáo viên chốt kiến thức
- học sinh thực hiện theo hướng dẫn 230x70=(23x10)x (7x10)
=(23x7)x(10x10) =(23x7)x100=16100 -HS
- học sinh phát biểu ý kiến
* 8D khi '1 C nhõn 230 x 70 chỳng
ta U -C '1 C 23 x 7 &] -' thờm
hai 4 JK 0 vào bờn @( tớch 23 x 7
- HS nghe
2 ,4 56 g* hành :
Bài 1: Gọi học sinh phát biểu cách nhân
một số với số có tận cùng là chữ số 0 rồi
làm bài vào vở
- 3 HS làm, M.@ làm -V a) 1342 b) 13546 c) 5642
x 40 x 30 x 200
53680 406380 1128400
Bài 2: GV 2* khớch HS khỏ, k tớnh - nêu cách làm và kết quả
a/ 407800, b/69000, c/1160000
C N *7 - 89 dũ:
- +D xột '' "
- 8) nhà làm bài 3; 4/62
Bài sau : Eh2i2 j vuụng.
Trang 67} 5~ +6 NGÀY NHÀ GIÁO 86 NAM
I ()* tiêu:
- Giáo \ " sinh tìm X* ý 3 ngày nhà giáo 8C' Nam 20/11 dod các
em có ý
trong ngành giáo \9
II l hành sinh RS:
1 Giáo viên y M ý 3 ngày nhà giáo 8C' Nam 20/11 cho " sinh y9 Nam
2 Giáo
em
3 Sinh
Trang 77s+ VÀ CÂU
TÍNH m
I (C TIÊU :
-
-
II EF DÙNG 8HI J : - * 2N to, bút 9
III CÁC
RS TU *N V RS TU *N trò
A.BÀI _ :
5X tra M bài 'D@ 1,2,3 HS làm bài
1 Tìm ., ví :) :
- Yêu r* HS '(# M*D nhóm 4 và làm bài, 1
nhóm làm trên @* 2N to
GV
- a/ U/ k
- b/ '&y phau, xám
- c/ k/ con con, k bé, N kính,
) hoà, nheo
' nhanh WN sung ý 3 + nhanh nhẹn WN sung ý 3 cho '
nào?
-
+ nào là tính ' ? - HSTL
3 Ghi 3 :
4 ,4 56 :
>/ khúc '/ rõ ràng
b/ quang, J bóng, xám, '&y/ xanh, dài, ]/ to ';./ ít, dài, thanh
(9
C N *7 - 89 dò:
+ nào là tính ' ? Cho ví \ ?
- 8) nhà " '*: @r Ghi .9
- Bài sau : MRVT Ý chí -
Trang 8TOÁN :
MÉT VUÔNG
I (C TIÊU : Giúp HS :
-
các bài toán có liên quan
II EF DÙNG 8HI J :
- Hình vuông có C tích 1m2 chia 100 ô vuông k (1dm2)
III CÁC
A BÀI _ :
- GV 32dm2 =…cm2 140dm2 = … cm2
2100cm2=…dm2 48000cm2 = …dm2 3dm215cm2=…cm2 27dm2 8cm2= …cm2
B BÀI (% :
a) Giới thiệu mét vuông (m 2 )
- GV treo lên W( hình vuông có C tích
là 1m2 và
k/ g hình có C tích là 1dm2
- HS quan sát hình
+ Hình vuông M. có dài bao nhiêu ? dài 1m (10dm)
+ hình vuông M. >@ > Mr
hình vuông k ? >@ 10 Mr9
+ g hình vuông k có C tích là bao
nhiêu ?
1dm2
+ Hình vuông M. W bao nhiêu hình
vuông k ghép M ? W 100 hình.
l8D C tích hình vuông M. W bao
nhiêu ?
W 100dm2
- Mét vuông -' 'y' là m2 - HS
2 ,4 56 g* hành :
:' nghìn chín '& mét vuông
Tám nghìn sáu
Bài 2: Yêu r* HS '1 làm bài 2/ 1m2=100dm2 ; 100dm2=1m2
1m2=10000cm2; 10000cm2=1m2
Bài 3: Yêu r* HS '1 suy 3 làm bài 3/ C tích A :' viên lát )
30 x 30 = 900(cm2) C tích phòng W C tích JK viên lát )/ -D C tích phòng là: 900 x 200 = 180000(cm2)
180000cm2 = 18m2
C N *7 - 89 dò: 8) nhà làm bài <:' 2); 4/65
Bài sau : Nhân U b7 a3 U v'
Trang 9RS TU 56 .:
Sinh RS e36 ,V 11
I ()* tiêu:
- HS
- HS
II Cách l hành:
- 7.@ '&;V tuyên WK lí do
- Q. 'C* thành @r tham 1
- Các
-
( pháp 2y @\9
-
nhân
- HS phát WX* ý 2
- GVCN phát WX* ý 2
1$ giá công tác '*r qua:
- Duy trì 'K' 'U MC chuyên r9
- Có )* ' W: trong quá trình " 'D@9
- Khâu lao
l] '
- Còn :' JK em trong ! " ít phát WX* xây 1 bài
-
2-Công tác
- " ;b trình '*r 12
- $ kí '*r " 'K' chào ngày 20-11
-
- Tham gia -' bài -) ngày nhà giáo 8C' Nam
- 1 C 'K' -C sinh M.@ " và khu -1 phân công
- @ '\ duy trì các ) @ M.@9
-
* Sinh #' – - C
* 5' thúc ! sinh #'
Trang 10]@ EJ
ÔNG
I-()* tiêu:
X* ý 3 câu * C ? chú bé +* T ) thông minh,có ý chí -;?' khó nên
II-$] dùng "
Tranh SGK phóng to
III-Các RS TU :S w*:
A (x E
-
minh
B 8HI BÀI (%
1
a-,4 Tw*"
GV
thích *K bài
- GV
b-Tìm ., bài:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
c) W3 :X Tw* :z *{
- GV
1 – 2
2 N *7& :9 dò:
-
- GD " sinh noi theo '> ;b +* T
)9
- +D xét '' "
- *d Wt bài sau Có chí thì nên
- HS quan sát tranh minh trong SGK
- HS M;?' (xem g Mr R*K dòng là :'
- HS
-
'*: hai ;b trang sách trong ngày
mà -^ có thì ! b )*9 2-Nhà nghèo, ) @( Wk "0
g Mr có kì thi, ) làm bài vào lá
*K khô ! W xin 'r > :9 3-Vì
-^ còn là :' chú bé ham b9 4-Có chí thì nên
- HS
-
- Thi
- " sinh nêu
Trang 11
$p $ :
I (C TIÊU :
- Rèn 23 '1 hành : trung '1/ -;?' khó, bày 'k ý 2/ '' 2C9
II EF DÙNG 8HI J :
- ( @\ ghi J tình *K
III CÁC
A Bài *1 :
- Thu
; 9
B Bài 3 :
RS TU 1 : lí tình ,7 - (# M*D nhóm 4
TH1 : Trong ! 2X tra Toán, '> Bình
không làm
chép bài A mình +* là Bình J làm gì?
TH2 :
mãi mà
W Nga có 'X có 4 cách Rz ntn
trong tình
TH3 : An là 1 HS " k '>' ( các môn
" ; M -' sai quá )* Mg chính '(/
em có cách nào giúp An?
RS TU 2 : Ec vai, i lí tình ,7
TH1 : Lan - phát C ra _@ A
mình
W' làm ' nào Cúc '> -D / W(# 8) nói
- Các nhóm trao phân vai
TH2 : Trong lúc cô giáo ( bài 7t Jz/
*> mang -V Toán ra làm bài V nhà, Hoa
nghe cô ( sao M làm Toán 8 lúc
RS TU 3 : Trò * 6 a - HS tham gia b
trong " 'D@/0
C N *7 - 89 dò:
-
Bài sau : Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
Trang 12I (C TIÊU :
-
-
II EF DÙNG 8HI J :
-
III CÁC
A BÀI _
+ Tìm các
sau :
cúp
vàng y'9 Có ' -g cánh sè sè A vài
con ong bò
W\ cây chanh
- 1 HS lên W( làm, M.@ -' vào -V nháp
+ $: ' là gì ? Cho ví \ ? - 2 HSTL và nêu ví \9
B BÀI (% :
1 W3 :X làm bài 56 :
vào SGK
+ … J1 -C T ra trong '! gian &>' r9
+
trút ? Nó
…nó cho
&]9
- Yêu
nhóm 4
a) . # nào 4 cây ngô còn M> '> ; non mà U ít lâu sau, ngô đã thành cây rung rung '&;. gió và
ánh y9 b)
cháu -^ đang xa…, Mùa na sắp tàn.
Bài 3/
- Yêu r* HS '1 làm bài F:' nhà bác " đang (đã thay W
đang) làm -C trong phòng g ;!
@\ -\ <Wk ' đang) W;. vào, nói k
-. ông :
- ; giáo J;/ có '&: M vào '; -C
A ngài
Giáo
C N *7 - 89 dò:
+ +4 ' nào ';! WN sung ý 3
Trang 13W ngày 03 tháng 11 2010
]@ EJ
CÓ CHÍ THÌ NÊN
I (C TIÊU :
-
II EF DÙNG 8HI J :
- Tranh minh "
III CÁC
A BÀI _ :
B BÀI (% :
1 W3 :X e,4 Tw* và tìm ., bài :
a) Luyện đọc :
GV giúp HS X* 3 ' nên, hành, MD/
-Tìm
- GV
nhàng, 'X C M! khuyên chí tình
b) Tìm hiểu bài :
- Yêu
a/ Câu1, câu4 b/ Câu2, câu5 c/ Câu3, câu6, câu7 + CH2 (SGK)
- Y/C HS trao
- 1 HS
+ CH3 (SGK) 3/HS @( rèn M* C ý chí -;?' khó,
-;?' J1 M;! W A W( thân, 2y
@\ 4 thói quen R>*0 + 7> ví \ -) 4 WX* C A :'
HS không có chí ?
VD: -) 1 HS không có ý chí : Q_@
:' bài 'D@ khó là Wk luôn, không K
y tìm cách (9 / + Các câu
gì?
- Khuyên ;! ta 4 -4 \ tiêu
lòng _@ khó 20
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng :
-
lòng theo nhóm
-
C N *7 - 89 dò:
- _ -) nhà " '*: lòng 7 câu '\ 49
Bài sau : “Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi.
Trang 14W ngày 03 thỏng 11 2010
LÀM 8+ :
I (C TIấU :
-
Ghi .=9
-
II EF DÙNG 8HI J : - ( @\ ghi J hai V bài '&* C Rựa và thỏ.
III CÁC
A BÀI _ :
-
2 -. ;! thõn -) :' ;! cú t
M1/ ý chớ -;b lờn trong *: JK9
- 2 _@ HS lờn W( trỡnh bày
B BÀI (% :
1 Tỡm ., vớ :) :
Bài 1, 2
-
+ Tỡm
- 2 học sinh tiếp nối nhau đọc nội dung bài tập 1, 2
* $on mV bài trong truyCn là : “Tr!i thu mỏt Trờn W! sụng, m:t con rựa
Bài 3
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Gọi học sinh phát biểu
- Giáo viên chốt lại
- Cỏch V bài ' >' 2X ngay vào J1
bài trực tiếp Cũn cỏch V bài ' hai
là V bài giỏn tiếp núi * C khỏc
GV:
* C V bài '&1 '@ và V bài giỏn '@
3 ,4 56 :
nối nhau đọc 4 cách mở bài của truyện Rùa và thỏ
a/ mV bài tr1c tip (kX ngay vào s1 vi
b,c,d /mV bài giỏn tip (núi * C khỏc
Bài 2: + Cõu * C Hai bàn tay V bài
theo cỏch nào ?
- V bài '&1 '@ 5X ngay vào J1
Bài 3: Cú 'X V bài giỏn '@ cho '&* C
W M! A 4 ai ? - #_ M! A bỏc Lờ.W M! A ;! 2X * C
- Q" HS trỡnh bày GV Jz Mg - 5-7 HS
C N *7 289 dũ:
Cú 4 cỏch V bài nào trong bài -
KC
- HS phỏt WX*9
- 8) nhà -' M cỏch V bài giỏn '@ cho
'&* C Hai bàn tay.
...-
2-Công tác
- 34; ;b trình ''*r 12
- $ kí ''*r 34; ''K'' chào ngày 2 0-1 1
-
- Tham gia - '' -) ngày nhà giáo 8C'' Nam
- 1... 2 648 0
- học sinh nêu cách nhân:
13 24 x 20 = 13 24 x (2 x 10) = (13 24 x 2) x 10 = 2 648 x 10
= 2 648 0
- học sinh thực học sinh nhắc lại cỏch nhõn 13 24 v.i... So sánh giá trị hai biểu thức.
- Giáo viên viết lên bảng: (2 x 3) x
(3 x 4)
- Gọi học sinh lên bảng tính giá trị
hai biểu thức
- Yêu cầu học sinh so sánh