1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Hình học 10 chuẩn tiết 11: Bài tập hệ trục toạ độ

2 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Sử dụng toạ độ để xét quan hệ phương, hướng của các vectơ H1.. Nhắc lại điều kiện để hai Đ1.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Hình học 10

1

Tiết dạy: 11 Bàøi 4: BÀI TẬP HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố các kiến thức về vectơ, toạ độ của vectơ và của điểm

 Cách xác định toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác

Kĩ năng:

 Thành thạo việc xác định toạ độ của vectơ, của điểm

 Thành thạo cách xác định toạ độ vectơ tổng, hiệu, tích một vectơ với một số

 Vận dụng vectơ và toạ độ để giải toán hình học

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và toạ độ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Sử dụng toạ độ để xét quan hệ phương, hướng của các vectơ

10'

H1 Nhắc lại điều kiện để hai

vectơ cùng phương, cùng

hướng, bằng nhau, đối nhau?

Đ1

a) và ngược hướnga i b) và đối nhaua b c) không có quan hệ gì

Đ2.

a) + = (4; 4) và không u v a có quan hệ

b) – = (2; –8) và cùng u v b hướng

c) 2 + = (7; 2) và không u v v có quan hệ

Đ3

= (–3; –3), = (6; 6) AB



AC

 AC = –2AB  A, B, C thẳng hàng

1 Xét quan hệ phương, hướng

của các vectơ:

a) = (–3; 0) và = (1; 0)a i b) = (3; 4) và = (–3; –4)a b c) = (5; 3) và = (3; 5)a b

2 Cho = (3; –2), = (1; 6) u v Xét quan hệ phương, hướng của các vectơ:

a) + và = (–4; 4)u v a b) – và = (6; –24)u v b c) 2 + và u v v

3 Cho A(1; 1), B(–2; –2),

C(7; 7) Xét quan hệ giữa 3 điểm A, B, C

Hoạt động 2: Luyện tập các phép toán vectơ dựa vào toạ độ H1 Nhắc lại cách xác định Đ1 3 Cho = (x; 2), = (–5; 1), a b

Lop10.com

Trang 2

Hình học 10 Trần Sĩ Tùng

2

15' toạ độ vectơ tổng, hiệu, tích

một vectơ với một số?

= 2 + 3 = (2x – 15; 7) c

a b = (x; 7)  x = 15 c

Đ2 Giả sử = h + kc a b

2h 4k 0

  

h 2

k 1

 

 

 = 2 + c a b

= (x; 7) Tìm x để = 2 + c

c

a

3 b

4 Cho = (2; –2), = (1; 4) a b Hãy phân tích vectơ =(5; 0) c theo hai vectơ và a b

Hoạt động 3: Vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán hình học

15'

H1 Nhắc lại cách xác định

toạ độ trung điểm đoạn thẳng

và trọng tâm tam giác?

M

N P

A

D

a) NA MP  A(8; 1)

 B(–4; 5)

MB NP

 C(–4; 7)

MC PN

b) AD BC  D(8; 3) c) G(0; 1)

5 Cho các điểm M(–4; 1),

N(2; 4), P(2; –2) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,

CA, AB của ABC

a) Tính toạ độ các đỉnh của

ABC

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành c) CMR trọng tâm của các tam giác MNP và ABC trùng nhau

Hoạt động 4: Củng cố

5'

 Nhấn mạnh

– Các kiến thức cơ bản về

vectơ – toạ độ

– Cách vận dụng vectơ–toạ

độ để giải toán

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Làm các bài tập còn lại

 Bài tập ôn chương I

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w