1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Môn Hình học 10 tiết 32, 33: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

7 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 195,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 9: Giới thiệu ví dụ 156-SGK Hoạt động của GV GV: giải tam giác là tím tất cả các dữ kiện cạnh và góc của tam giác Gv giới thiệu ví dụ 1 là dạng cho 1 cạnh vá 2 góc Câu hỏi :với[r]

Trang 1

Tiết 32-33

Ngày soạn:………

Ngày sạy:………

Bài soạn:

I Mục đích yêu cầu:

1 Về kiến thức:

- Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin , cosin, công thức tính diện tích tam giác ,từ đó biết áp dụng vào giài tam giác và ứng dung vào trong

thực tế đo đạc

2 Về kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác

3 Về tư duy thái độ:

- Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức

- Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: Dụng cụ học tập,SGK, xem trước bài ở nhà

III Tiến trình của bài học

Phân phối thời lượng:

Tiết 32: Phần 1, 2

Tiết 33: Phần 3, 4

Nội dung:

Hoạt Động 1: Giới thiệu HTL trong tam giác vuông

Gv giới thiệu bài toán 1

Yêu cầu : hc sinh ngồi theo nhóm

gv phân công thực hiện

Gv chính xác các HTL trong tam

giác vuông cho hc sinh ghi

Gv đặt vấn đề đối với tam giác bất

ki thi các HTL trên thể hiệu qua

ṇ lí sin va cosin như sau

H ọc sinh theo õi

HS trả lời: N1: a2=b2+

b2 = ax N2: c2= ax

h2=b’x N3: ah=bx

12 12 12

abc

N4: sinB= cosC =b

a

SinC= cosB =c

a

*Các hệ thức lượng trong tam giác vuông :

a2=b2+c2 A

b2 = ax b’ b

c2= a x c’ c h C

h2=b’x c’B c’ b’ ah=b x c H a

12 12 12

abc

sinB= cosC =b

a

SinC= cosB=c

a

tanB= cotC =b

c

Trang 2

N5:tanB= cotC =b

c

N6:tanC= cotB = c

b

tanC= cotB =c

b

Hoạt động 2:Giới thiệu đinh lí cosin vàhệ quả

Câu hỏi :

cho tam giác ABC thi theo qui tắc 3

điểm BC=?

BCACAB

  

Câu hỏi :

=?

AC AB

 

GV: BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA

GV: vậy trong tam giác bất ki thi

BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA

GV::đặt AC=b,AB=c, BC=a thi từ

công thức trên ta có :

a2 =b2+c2-2bc.cosA

b2 =a2+c2-2ac.cosB

c2=a2+b2-2ab.cosC

Câu hỏi :

từ các công thức trên hay suy ra

công thức tính cosA,cosB,cosC?

Gv cho hc sinh ghi hệ quả

HS trả lời:

ACAB

 

BCACAB

  

-2 AC AB

TL:  AC AB =

AC AB

 

.cos A

TL:CosA=

2 2 2

2

bc

 

CosB =

2 2 2

2

ac

 

CosC =

2 2 2

2

ab

1.Đinh lí côsin:

Trong tam giác ABC bất ki vớiBC=a,AB=c,AC=b ta có :

a2 =b2+c2-2bc.cosA

b2 =a2+c2-2ac.cosB

c2=a2+b2-2ab.cosC

*Hệ quả :

CosA=

2 2 2

2

bc

 

CosB =

2 2 2

2

ac

 

CosC =

2 2 2

2

ab

Hoạt động 3: Giới thiệu độ dài trung tuyến

Gv vẽ hinh lên bảng

Câu hỏi :

:áp dụng đinh lí c b

cosin cho tamgiác ma

ABM thi ma =? Tương tự

mb =?;mc2=? a

HS trả lời:

ma =c2+( )2

-2

a

2c cosB ,mà CosB 2

a

= nên

2 2 2

2

ac

 

*Công thức tính độ dài đường trung tuyến :

ma =

2 2 2

4

bca

mb =

2 2 2

4

acb

mc2=

2 2 2

4

abc

Trang 3

Gv cho hc sinh ghi công thức

Gv giới thiệu bài toán 4

ma =

2 2 2

4

bca

mb =

2 2 2

4

acb

mc2=

2 2 2

4

abc

với ma,mb,mc lần lượt là độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh a,b,c của tam giác ABC

Bài toán 4 :tam giác ABC có

a=7,b=8,c=6 thi :

ma =

2 2 2

4

bca

=2(64 36) 49 151

suy ra ma = 151

2

Hoạt động 4: giới thiệu ví dụ

Gv giới thiệu ví dụ 1

Yêu cầu:bài toán cho b=10;a=16 ;C

=1100 Tính c, ; ;A B; ?

Hs làm ví dụ:

c2= a2+b2-2ab.cosC

=162+102- 2.16.10.cos1100;465,4

c ; 465, 4; 21, 6cm CosA=

2 2 2

2

bc

0,7188

4402’

;A 

Suy ra =25;B 058’

*Ví dụ 1(49- SGK) :

 GT:a=16cm,b=10cm,

=110C; 0

KL: c, ; ;A B; ? Giải

c2= a2+b2-2ab.cosC

=162+102- 2.16.10.cos1100;465,4

c ; 465, 4; 21, 6cm

2 2 2

2

bc

 

4402’

;A 

Suy ra =25;B 058’

Trang 4

Hoạt động 5: Giới thiệu định lí sin

Gv giới thiệu A

D

O

B C

Cho tam giác ABC

trĩn tâm O bán kính R , 0 tam giác

DBC vuơng

Câu hỏi :

? : '+ hình

sin sin sin

thành nên '= lí ?

Gv chính xác cho

Gv cho

nhĩm 3’

Gv

Gv và

sai

HS trả lời: Sin D= suy ra

2

BC R

2

BC

a R

SinB= ;SinC=

2

b

c R

=2R

Hs làm ví dụ: :Theo

'= lí thì :

2 sin

a

A 2.sin 600

a

3 3

a

2 Định lí sin:

Trong tam giác ABC BC=a,CA=b,AB=c và R là bán kính

giác '+ ta cĩ :

2

R

Ví d ụ : cho tam giác '81 ABC

2 sin

a

A 2.sin 600

3

a

Ho ạt Động 6 :Giới thiệu ví dụ

Câu hỏi :

tính gĩc A -N" cách nào ?

Áp BP" '= lí nào tính R ?

Yêu

Gv

sai

HS trả lời:

tính ;A

=1800-( )

;A B C;; tính R theo '= lí sin

Trình bày :

=1800-( )=1800

-;A B C;;

1400 =400

Theo ' sin ta suy ra

Ví d ụ : bài 8trang 59

Cho a=137,5 cm

Tính ;A,R,b,c Giải

=1800-( )=1800-1400

;A B C;; =400

Theo

Trang 5

R= 137, 50

2 sin 2.sin 40

a

A

=106,6cm b=2RsinB

c=2RsinC

2 sin 2.sin 40

a

A b=2RsinB=2.106,6.sin 830 =211,6cm

c=2RsinC=2.106,6.sin570 =178,8cm

Ho ạt động 7:Giới thiệu cơng thức tính diện tích tam giác

Câu hỏi :

nêu cơng

giác

GV:trong tam giác -K kì khơng tính

tích theo '= lí hàm Z sin ( sau:

A

ha

B H a C

Câu hỏi :

xét tam giác AHC a

theo cơnh

GV

tính S theo ] chu vi

HS trả lời: S= a.h1 a 2

HS trả lời:

ha=bsinC Suy ra S=1a.ha

2 = a.b.sinC1

2

2ab C2bc A

3.Cơng thức tính diện tích tam giác :

 S=1 sin

2ac B =1 sin 1 sin

2ab C2bc A  S=

4

abc R

 S=pr

 S= p p a p b p c(  )(  )(  )

(cơng thức Hê-rơng)

Ho ạt động 8: Giới thiệu ví dụ

Gv giới thiệu ví dụ

Câu hỏi :

tính S theo cơng

Q vào ',1 tính r? TL: Tính S theo S=

p p a p b p c  

Ví d ụ:

a=5 , b=3 , c=4

Tính S,r Giải

2

a b c  S= 6.1.2.36' B

6

S r p

Trang 6

Ho ạt động 9: Giới thiệu ví dụ 1(56-SGK)

GV:

Gv

Câu

nào

'S tính ?

Gv trình bày lời giải

Học sinh theo dõi

TL:

tìm góc còn _" 3 góc *: _" 2 góc

còn

4.Gi ải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :

a Giải tam giác:

Ví dụ 1: (SGK T56)

Ho ạt động 10: Giới thiệu ví dụ 2(56-SGK)

Gv

Câu

nào

'S tính ?

Gv chính xác câu

Yêu

Gv

sai

Học sinh theo dõi

TL: bài toán cho

chúng ta áp BP" '= lí cosin tính

,sau '+ áp BP" C b1?

góc còn

HS làm ví dụ

Ví d ụ 2:(SGK T56)

Ho ạt động 11: Giới thiệu ví dụ 3 (56-SGK)

Gv

còn

tính ?

Gv chính xác câu

Học sinh theo dõi

TL: bài toán cho

'= lí cosin các góc còn

Ví d ụ 3:(SGK T56+57)

\F Z khác d SGK

Trang 7

Câu hỏi

*()" W& này ta áp BP" cơng

th

Gv chính xác câu

TL:  S=1 sin

2ac B

2ab C2bc A  S=

4

abc R

 S=pr  S=

p p a p b p c  

Ho ạt động 12: Giới thiệu phần ứng dụng của định lí vào đo đạc

Gv

mà khơng

Gv

Gv

trên !e 'K sao cho A,B,C f"

hàng

sau:

B1: g '3 AB (G/S trong *()"

W& này AB=24m

B2: g gĩc CAD; ;CBD; (g/s trong

*()" W& này ; 0 và

63

CAD 

)

48

CBD 

B3: áp BP" ' sin tính AD

B4: áp BP" ' Pitago cho tam giác

vuơng ACD tính h

Gv

sinh 8 xem

H ọc sinh theo dõi

- Học sinh ghi nhớ các

b ước

b.Ứng dụng vào việc đo đạc:

Bài tốn 1:

Bài tốn 2:

(SGK T57+58)

IV Củõng cố:

-Nhắc lại đinh lí sin ,cosin ,h

diC tích của tam giác

- Yêu cầu học sinh làm các bài tập về nhà

... trình bày lời giải

Học sinh theo dõi

TL:

tìm góc cịn _" góc *: _" góc

cịn

4.Gi ải tam giác ứng dụng vào việc đo đạc... ứng dụng vào việc đo đạc :

a Giải tam giác:

Ví dụ 1: (SGK T56)

Ho ạt động 10: Giới thiệu ví dụ 2(56-SGK)

Gv

Câu... Pitago cho tam giác

vuơng ACD tính h

Gv

sinh xem

H ọc sinh theo dõi

- Học sinh ghi nhớ

b ước

b.Ứng dụng vào việc

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w