Khái niệm cung lượng giác và số đo của chúng Hoạt động 4: Hoạt động dẫn đến khái niệm đường tròn định hướng, cung LG Gi¸o viªn Häc sinh - Gv vÏ 1 ®êng trßn t©m O, b¸n kÝnh - HS theo dâi[r]
Trang 1Ngày 20 tháng 02 năm 2010
VI Góc lượng giác và công thức lượng giác
Tiết thứ 76 - 77: Đ 1 Góc và cung lượng giác
I Mục tiêu: Qua bài này giúp HS
1 Về kiến thức:
- Hiểu rõ số đo độ, số đo radian của cung tròn và góc, độ dài cung trên
#. tròn (hình học)
- Hiểu #4( khái niệm góc và cung 94 giác, số đo của góc và cung 94 giác, #. tròn định ;3
- Hiểu #4( hệ thức Sa- Lơ cho các cung và góc 94 giác
2 Về kỹ năng :
- Biết đổi số đo độ sang số đo radian và 4( lại Biết tính độ dài cung tròn (hình học)
- Sử dụng #4( hệ thức Sa- Lơ
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Học sinh: Khái niệm về góc giữa 2 tia chung gốc, đồ dùng học tập: ;(
kẻ, bút chì, com pa
2 Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động, đồ dùng
dạy học mô phỏng đồng hồ kim quay, một vành tròn, 1 sợi dây
III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động
IV Tiến hành dạy học:
1 Đơn vị đo góc và cung, độ dài của cung tròn
a) Độ
Hoạt động 1: Hoạt động dẫn đến số đo và công thức tính độ dài cung tròn theo
đơn vị độ
- GV đặt vấn đề # ra khái niệm
độ và công thức tính cung tròn
bán kính R
- GV # ra VD1 (sgk) để giải
thích thêm cho HS hiểu
- GV # ra câu hỏi:
? Một hải lý là độ dài cung tròn
xích đạo có số đo ( )0 = 1’
60 1
Biết độ dài xích đạo là 40.000km
H : Một hải lý dài bao nhiêu km?
- HS theo dõi và hiểu #4( rằng: Nếu chia #. tròn thành 360 phần bằng nhau thì mõi cung này có độ dài bằng
và có số đo bằng 10, góc ở
180 360
2 R R
tâm chắn mỗi cung đó có số đo bằng 10
- Cung tròn bán kính R có số đo a0 (0 a 0 < 3600) thì có độ dài là: a.R
180
- HS nghe câu hỏi, suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Một hải lý bằng: 1 , 852(km)
60
1 360 400
Trang 2b) Radian
Hoạt động 2: Hoạt động dẫn đến số đo Radian và số đo cung bằng Radian
- GV đặt vấn đề # đến việc # ra đơn
vị đo Radian Đơn vị này tỏ ra thuận lợi
khi tính toán
- Khái niệm ra định nghĩa cung có số đo
1 radian và góc có số đo 1 radian
Định nghĩa (Sgk)
- GV # ra câu hỏi (H2 trong Sgk)
Hoạt động thể hiện ở H2 nhằm củng cố
thêm trực giác về độ dài cung tròn và
nhấn mạnh thêm khái niệm radian Nó
còn gợi vấn đề sang số đo độ
- GV dẫn dắt HS đến công thức tính cung
tròn theo số đo radian
- HS theo dõi, ghi nhận kiến thức
- HS đọc - hiểu định nghĩa
- HS trả lời câu hỏi ở H2
- HS hiểu #4( công thức tính cung tròn theo radian : l =
R
Hoạt động3: Hoạt động dẫn đến việc chuyển đổi số đo độ và số radian của một số
cung tròn.
- GV đặt vấn đề xuất phát từ công thức
tính cung tròn theo độ và radian dẫn dắt
HS đến việc quy đổi từ độ sang radian và
4( lại
- GV nêu chú ý (sgk)
- h ra bảng chuyển đổi số đo và số đo
radian của 1 cung tròn (bảng phụ) và nêu
tầm quan trọng của nó, yêu cầu HS phải
học thuộc
- HS trả lời các câu hỏi cảu GV để
đi đến kết luận
1rad = 180 57 0 17 ' 45 '
0
10 = rad 0,0175rad
180
- HS ghi nhớ chú ý
- Kẻ bảng chuyển đổi số đo độ và số
đo radian của 1 cung tròn
2 Góc và cung lượng giác
a) Khái niệm góc lượng giác và số đo của chúng
Hoạt động 4: Hoạt động dẫn đến khái niệm góc lượng giác.
- GV đặt vấn đề, mô tả trên hình vẽ việc
quay tia Om quanh điểm 0 theo 1 chiều
nhất định., từ đó dẫn đến khái niệm góc
94 giác (sgk)
- HS theo dõi, ghi nhận kiến thức và trả lời câu hỏi của GV nêu ra
Trang 3Hoạt động 5: Hoạt động dẫn đến số đo góc lượng giác.
- GV # ra VD2 (sgk) mô tả chiều
quay của tia Om theo 1 chiều nhất
định và số lần quay để HS theo dõi
và # ra xâu hỏi để HS trả lời, sau
đó GV giải thích cho HS hiểu
- Trên cơ sở đó GV yêu cầu HS thực
hiện H3 (sgk)
- Từ đó GV tổng quát lên, ghi vào
bảng (hoặc chiếu lên màn hình) - sgk
- HS theo dõi dựa vào chiều quay và số lần quay của tia Om để tìm ra số đo của góc trên hình 6.3a) và 6.4b)
- HS trả lời H3 Hai góc còn lại có số đo:
và
2
5 2 2
2
3 2
2
- HS ghi phần tổng quát (sgk) và ghi nhớ
Hoạt động 6: Hoạt động củng cố cách tìm số đo góc lượng giác.
- h ra VD3 (sgk) giải thích cho HS
hiểu
- h ra chú ý (sgk)
- h ra BT '; dạng phiếu học tập
Bài tập:
Coi kim giờ đồng hồ là tia Ou, kim
phút là tia Ov Hãy tìm số đo của góc
94 giác (Ou, Ov) khi đồng chỉ 3
giờ
- Chia nhóm học tập (4 nhóm)
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Theo dõi hoạt động của HS, gợi ý
(nếu cần)
- Nhận xét chính xác kết quả
- HS theo dõi và ghi nhận kiến thức
- HS nhận phiếu học tập
- Độc lập tiến hành làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm thông báo kết quả
- Đại diện nhóm khác xét
- Đáp số theo thứ tự là:
; 2
k
3
2 k
( k )
; 2
k
3 k
b Khái niệm cung lượng giác và số đo của chúng
Hoạt động 4: Hoạt động dẫn đến khái niệm đường tròn định hướng, cung LG
- Gv vẽ 1 #. tròn tâm O, bán kính
R Xét tia Om cắt #. tròn tại M
Cho tia Om quay quanh O Từ đó dẫn
dắt khái niệm #. tròn định ;3
- Trên cơ sở #. tròn định ;
GV # ra khái niệm cung 94 giác
và cách ký hiệu cung 94 giác
- HS theo dõi, ghi nhận kiến thức
Trang 4Hoạt động 8: Hoạt động dẫn đến số đo cung lượng giác.
- GV đặt vấn đề nêu mối quan hệ giữa
số đo góc 94 giác và cung 94
giác có cùng mút đầu và mút cuối
- Từ đó dẫn đến kết luận (sgk)
- HS theo dõi ghi nhận kiến thức
Hoạt động 9: Hoạt động dẫn đến hệ thức sa lơ
- GV # ra câu hỏi:
? Nêu hệ thức Sa lơ về độ dài đại số
- Từ hệ thức Sa lơ về độ dài đại số ta có
hệ thức Salơ về số đo của góc LG
Với ba tia tuỳ ý Ou, Ov, O w ta có:
Sđ ( Ou, Ov ) + Sđ( Ov, Ow )
= Sđ ( Ou, Ov ) + k2 ( k Z )
từ đó suy ra: Với 3 tia tuỳ ý Ox, Ou, Ov
ta có:
Sđ ( Ou, Ov ) = Sđ( Ov, Ox )
- Sđ ( Ou, Ox ) + k2 ( k Z )
Trên cơ sở đó ta cũng có hệ thức Salơ
đối với các cung 94 giác.(Sgk)
- HS trả lời:
Với 3 điểm ABC tuỳ ý trên trục
số, ta luôn có hệ thức Salơ về độ dài đại số:
AC BC
AB
- HS theo dõi, ghi nhận kiến thức, hiểu rõ hệ thức Salơ về số đo của góc 94 giác
Hoạt động10: Hoạt động củng cố hệ thức Salơ đối với góc lượng giác
- GV # ra VD: Cho góc 94 giác
(Ox, Ou) có số đo và 1 góc 94
4
11
giác (Ox, Ov) có số đo Tính số đo
4
3
của mọi góc 94 giác (Ov, Ou) ?
Gọi HS trả lời
- HS trả lời câu hỏi của GV Kết quả
Sđ ( Ou, Ov ) = Sđ( Ox, Ov )
- Sđ ( Ox, Ou ) + k2 = 2
2
3
l
( k,l Z )
Hoạt động11: Hoạt động củng toàn bài và ra bài tập về nhà
- GV hệ thống toàn bài
- Khắc sâu kiến thức trọng tâm
- Ra bài tập VN: Từ bài 1 - 13 (SGK trang 190, 191 1921)
Trang 5Ngày 26 tháng 02 năm 2010
Tiết thứ 78: Luyện tập về Góc và cung lượng giác
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Củng cố, khắc sâu khắc sâu các kiến thức về cung và góc 94 giác, số
đo của cung và góc 94 giác
2 Về kỹ năng:
- Luyện tập kỹ năng tìm số đo cung và góc 94 giác, kỹ năng chuyển đổi giữa độ và radian của 1 cung tròn
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Học sinh: Bài cũ, bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
2 Giáo viên: Giáo án, bảng phục, đồ dùng dạy học
III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động
IV Tiến hành dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
H1: Ghi bảng chuyển đến số đo độ và số đo radian của 1 cung tròn?
H2: Nêu hệ thống Salơ về số đo của các cung 94 giác?
- GV # ra 2 câu hỏi
- Gọi 2 HS trả lời
- GV nhận xét, chính xác kết quả
- 2 HS trả lời câu hỏi của GV
- Các HS khác nhận xét, bổ sungn (nếu cần)
Hoạt động 2: Hoạt động kỹ năng chuyển đổi đơn vị và Radian
- Gv # ra bài tập 3 và 4 (sgk trang
190)
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Theo dõi hoạt động của HS
- Nhận xét chính xác kết quả
- HS đọc, nghiên cứu lại bài 3,4 (sgk)
- 2 HS lên bảng làm bài 3 và 4 mỗi HS làm 1 bài
- Các HS khác theo dõi và nhận xét
- Ghi nhận kết quả
Hoạt động 3: Hoạt động rèn luyện kỹ năng tìm số đo bằng độ và radian của các
cung lượng giác khi biết tia đầu và tia cuối
- GV gọi 2 HS lên bảng cung làm 2
bài 7 và 10 (sgk trang 191)
- Theo dõi hoạt động của HS gợi ý
(nếu cần)
- Nhận xét, chính xác kết quả
- 2 HS lên bảng cùng làm bài 7 và 10 mỗi HS làm 1 bài
- Các HS khác theo dõi và nhận xét
- Ghi nhận kết quả
Hoạt động 4: Hoạt động rèn luyện kỹ năng tính số đo cung LG và góc LG
- GV 2 HS khá lên bảng làm 2 bài 8 - 2 HS khá lên bảng làm
Trang 6và 9 (sgk trang 191)
- GV theo dõi hoạt động của HS và
có thể gợi ý
+ Đối với bài 8: Dựa vào hệ thức Salơ
để tính số đo Aạ i Aj
+ Đối với bài 8: GV gợi ý ; làm
yêu bài toấn dẫn đến phải tìm kZđể
0a k360 360
Khi đó a 0 + k360 0 là số ' nhỏ
nhất cần tìm
- tự trong . hợp góc
94 giác đo bằng radian
- Sau đó GV nhận xét, chính xác lời
giải và kết quả
- Các HS còn lại theo dõi và nhận xét
- HS ghi nhận kết quả
Hoạt động 5: Hoạt động gắn liền với bài toán thực tiễn
- GV # ra bài tập 12 (sgk trang
192)
Gợi ý HS làm:
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và # ra lời giải ngắn
gọn
- HS lên bảng làm theo sự gợi ý của
GV
- Các HS khác theo dõi, rút kinh nghiệm
- Ghi nhận kết quả sau khi đã chỉnh sữa hoàn thiện
Hoạt động 6: Củng cố dặn dò
- GV củng cố toàn bài
- Nhận xét sự chuẩn bị của HS
- Dặn dò HS làm các bài tập còn lạo và chuẩn bị Bài 2
Ngày 05 tháng 03 năm 2010
Tiết 79: Đ 2 giá trị lượng giác của góc (cung)
lượng giác
I- Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu thế nào là #. tròn 94 giác Điểm M trên
#. tròn 94 giác xác định bởi số
- Biết cách định nghĩa côsin, tang, cotg của góc 94 giác và ý nghĩa hình học của chúng
- Nắm chắc các công thức 94 giác cơ bản
2 Kỹ năng:
- Biết tìm điểm M trên #. tròn 94 giác xác định bởi số thực
Trang 7- Biết xác định dấu cos, sin, tan, cot, khi biết Biết giá trị 94 giác của 1 số góc 94 giác . gặp
- Sử dụng thành thạo công thức 94 giác cơ bản
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Hình vẽ, compa, máy tính
III - phương pháp :
Vấn đáp gợi mở
IV- Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm đường tròn lượng giác và biểu diễn cung
lượng giác trên đường tròn lượng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Trình bày khái niệm #. tròn
94 giác
Vẽ hình
- Nêu vấn đề biểu diễn cung 94 giác
trên #. tròn 94 giác
Cách biểu diễn , Lấy ví dụ
- Nêu khái niệm hệ tọa độ gắn với
#. tròn 94 giác
- Nhắc lại khái niệm , Vẽ hình
- Nêu cách biểu diễn các cung 94 giác trên #. tròn 94 giác
Làm các ví dụ:
= 3 ; = 4
3 k
= - 25 ; =
4
- Tìm điểm mới của các cung 94 giác nói trên?
Hoạt động 2: Trình bày khái niệm giá trị lượng giác của sin và cosin
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Trình bày định nghĩa (SGK)
- Nêu câu hỏi:
+ Muốn tìm sin, cos ta làm thế
nào ?
VD1:Tính sin(- ); cos(- ); sin2250
3
3
VD: Tìm để sin = 0 ?
Khi đó cos = ?
- Trên #. tròn LG gốc A xét cung
LG AM Điểm M nằm ở trong nửa mặt
phẳng nào thì cos > 0? ; cos < 0 ?
- Xác định dấu sin30; cos30
- Nhắc lại định nghĩa
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
* Tìm điểm cuối của cung
* Xác định tọa độ của điểm cuối đó
- Học sinh giải 2 VD
- Giáo viên phân tích, ; dẫn
- Học sinh tự trả lời giải thích
Trang 8Hoạt động 3: Trình bày khái niệm giá trị lượng giác của tang và cotang:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
cách tính tan, cot?
Ví dụ: tan(-/3) = ? ; cot2250 = ?
- ý nghĩa hình học của tan, cot
(Giáo viên trình bày)
- Vẽ hình và chỉ rõ
a) tan (-/4) ; cot(-/4)
b) cot(7/6)
- Xác định dấu của tan, cot
- Học sinh trình bài khái niệm
O
1
1
-45 0
-1
-1
Trục tang
Trục cotang
Trục cosin
Trục sin
- Học sinh tính , nhận xét dấu của tan, cot ?
Hoạt động 4:Hoạt động chứng minh hệ thức cơ bản giữa các GTLG của một góc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho điểm M là điểm cuối cung ?
Chỉ rõ đoạn nào là sin, cos, tg và
cotg ?
- Mối liên hệ giữa các giá trị 94
giác trên ?
- Ví dụ 1: Cho < < 3/2
và sin = -4/5
Tính cos, tg, cotg ?
- Ví dụ 2: Cho 0 Tìm cos,
2
- π
sin, biết
2
5
tan
- Giáo viên chú ý những sai lầm dễ
mắc phải của học sinh là cần phải xác
định dấu của các giá trị 94 giác để
tính giá trị 94 giác
- Hồi S công thức học ở lớp 10
- Chứng minh hệ thức và phát biểu hệ thức
- Học sinh làm
- Học sinh giải
Trang 9Ngày 05tháng 03 năm 2010
I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh tìm thành thạo giá trị 94 giác và dấu của các giá trị 94 giác của góc
- Sử dụng thành thạo công thức hệ thức cơ bản giữa các giá trị 94 giác của cùng một góc
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Học thuộc pháp xác định giá trị 94 giác của một góc
- Hệ thức cơ bản giữa các hàm số 94 giác của một góc
III - Phương pháp: - Vấn đáp - Thông qua bài tập củng cố lý thuyết.
IV- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Kiểm tra bài cũ:
+ pháp xác định GTLG của
+ Nêu các hệ thức cơ bản giữa các tỉ số
94 giác của một góc
- Bài tập 1: Tính GTLG của góc biết :
2250; -2250; 7500 ; - 5100; ;
3
10
6
11
3
17
6
5
4 sin(
- Bài tập 2: Xác định dấu của sin1500 ;
cos(- 800); cos2, tan5560;
7
13
- Viết bảng trả lời
- Học sinh xác định điểm cuối của các cung trên #. tròn 94 giác
- Xác định tọa độ của điểm cuối
- Chỉ ra sin, cos ?
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 3: Tính GTLG của góc sau:
a, (2 1)
3
1 k
b, k
2
2
c,
2 4
3
k
- Giáo viên vẽ hình
- Yêu cầu biểu diễn cung trên #.
tròn 94 giác
Bài tập 4: Cho ,
3
1 sin
2
3 2
Tính giá trị 94 giác còn lại của góc ?
Bài tập 5: Chứng minh biểu thức sau
không phụ thuộc
a, sin44cos2 cos44sin2
1 cot
1 cot 1
tan
- Xác định điểm cuối của các cung
ở góc phần nào?
21
D C
B
A
Trục cosin
Trục sin
- Học sinh tự làm
- Sử dụng công thức sin2 +cos2 = 1
và chú ý cos < 0 để tìm ra :
3
cos 7
7 tan 1 7
cot
- Học sinh sử dụng hệ thức cơ bản
để giải
Tiết 81- 82: Đ 3 Giá trị lượng giác
của các cung có liên quan đặc biệt Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết dùng hình vẽ để tìm và nhớ #4( các công thức về giá trị 94 giác của các góc có liên quan đặc biệt và sử dụng #4( công thức
;
Trang 11- Khi dùng bảng để tính gần đúng các giá trị 94 giác của các cung 94 giác tùy ý, biết cách # về xét góc với [0 ; ]
2
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- ;( kẻ, compa ; Hình vẽ (h620; 621; 622; 623) SGK
III - phương pháp: Vấn đáp gợi mở
IV- Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Hoạt động tìm tòi công thức về giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Trình bày hình vẽ 620
- Hỏi: M, N là 2 điểm đối xứng nhau
qua Ox là điểm biểu diễn cho 2 cung
có số đo thế nào ?
- Giải thích 2 cung đối nhau và yêu cầu
học sinh chỉ ra sin, cos, sin(- ),
cos(- Để # ra công thức
- Trình bày công thức (SGK)
- tự trên giáo viên trình bày
3 hình vẽ nữa và yêu cầu học sinh nêu
công thức của các cung bù nhau, phụ
nhau, hơn kém nhau 1
- Giáo viên nêu phơng pháp nhớ (dễ
nhớ)cos đối, sin bù, phụ chéo ≠ thì tan
- Học sinh lấy ví dụ 2 cung đối nhau
- Nêu công thức
- Nêu công thức và lấy ví dụ
Hoạt động 2: Hoạt động luyện tập ghi nhớ công thức và đặt vấn đề để đưa việc tính GTLG của một góc LG tùy ý về việc tính GTLG của góc [0 ; ] thậm
2
chí [0 ; ]
4
M
y
x A N
-
... tan (-? ??/3) = ? ; cot2250 = ?- ý nghĩa hình học tan, cot
(Giáo viên trình bày)
- Vẽ hình rõ
a) tan (-? ?? /4) ; cot (-? ?? /4)
b) cot(7 /6)
- Xác... data-page="7">
- Biết xác định dấu cos, sin, tan, cot, biết Biết giá trị 9 4 giác số góc 9 4 giác . gặp
- Sử dụng thành thạo công thức 9 4 giác
II- Chuẩn bị giáo. ..
- HS theo dõi ghi nhận kiến thức
- HS nhận phiếu học tập
- Độc lập tiến hành làm theo nhóm
- Đại diện nhóm thơng báo kết
- Đại diện nhóm khác xét
- Đáp số