Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Ôn tập phương trình bậc nhất hai ẩn H1.. Theá naøo laø moät nghieäm Ñ1.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số 10
1
Tiết dạy: 23 Bàøi 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững khái niệm pt bậc nhất hai ẩn, hệ pt bậc nhất hai ẩn và tập nghiệm của chúng.
Hiểu rõ phương pháp cộng đại số và phương pháp thế.
Kĩ năng:
Giải được và biểu diễn được tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn.
Giải thành thạo hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế.
Giải được hệ pt bậc nhất ba ẩn đơn giản.
Giải được một số bài toán thực tế đưa về việc lập và giải hệ pt bậc nhất hai, ba ẩn.
Biết dùng MTBT để giải hệ pt bậc nhất hai, ba ẩn.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc biến đổi hệ phương trình.
II CHUẨN BỊ:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu dạng của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và phương pháp giải?
Đ Phương pháp thế, phương pháp cộng đại số.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập phương trình bậc nhất hai ẩn
10'
H1 Thế nào là một nghiệm
của (1)?
H2 Tìm các nghiệm của pt:
3x – 2y = 7
(Mỗi nhóm chỉ ra một số
nghiệm)
H3 Xác định các điểm (1; –
2), (–1; –5), (3; 1), … trên mp
Oxy?
Nhận xét?
Đ1 Nghiệm là cặp (x0; y0) thoả ax0 + by0 = c.
Đ2
(1; –2), (–1; –5), (3; 1), …
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
-11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7
x y
Các điểm nằm trên đường thẳng y = 3x 7
2
1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
Dạng: ax + by = c (1) trong đó a2 + b2≠ 0 Chú ý:
a b 0 (1) vô nghiệm
c 0
a b 0 mọi cặp
c 0
(x0;y0) đều là nghiệm
b ≠ 0: (1) y = a c
x
Tổng quát:
Phương trình (1) luôn có vô số nghiệm.
Biểu diễn hình học tập
Lop10.com
Trang 2Đại số 10 Trần Sĩ Tùng
2
nghiệm của (1) là một đường thẳng trong mp Oxy.
Hoạt động 2: Ôn tập Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
17'
H1 Nhắc lại các cách giải (2)
Áp dụng: Giải hệ:
4x 3y 9 2x y 5
HD học sinh nhận xét ý
nghĩa hình học của tập
nghiệm của (2).
4
2
-2
d2
d1
Đ1 Mỗi nhóm giải theo một
cách.
(d1): a1x + b1y = c1
(d2): a2x + b2y = c2
+ (d1), (d2) cắt nhau (2) có
1 nghiệm + (d1)//(d2) (2) vô nghiệm + (d1)(d2) (2) vô số nghiệm
4
2
-2
d
2
d1
2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Dạng: 1 1 1 (2)
a x b y c
a x b y c
Cặp số (x0; y0) là nghiệm của (2) nếu nó là nghiệm của cả 2 phương trình của (2).
Giải (2) là tìm tập nghiệm của (2).
4
2
-2
d1
d 2
Hoạt động 3: Giới thiệu cách giải hệ phương trình bằng định thức
10'
H1 Giải các hệ pt bằng định
thức:
4x 3y 2
b) 2x 3y 13
7x 4y 2
Đ1
a) D = 23, Dx = –23, Dy = 46
Nghiệm (x; y) = (–1; 2) b) D = 29, Dx = 58, Dy = –87
Nghiệm (x; y) = (2; –3)
D = 1 1
Dx = 1 1 , Dy =
D ≠ 0: (2) có nghiệm duy nhất x Dx;y Dy
D = 0 và (Dx ≠ 0 hoặc Dy
≠0) (2) vô nghiệm
D = Dx = Dy = 0: (2) vô số nghiệm
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhắc lại các cách giải hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
1, 2, 3, 4 SGK.
Đọc tiếp bài "Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com