1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số nâng cao 10 tiết 63 Luyện tập: một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai

7 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÒ kü n¨ng: Thành thạo các kỹ năng giải 1 số dạng phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn bậc hai.. Về thái độ: - Tích cực, chủ động làm bài t[r]

Trang 1

Giáo án Luyện tập: một số phương trình

và bất phương trình quy về bậc hai

(Tiết 1)

Người soạn: Lê Văn Bốn

Đơn vị: TTGDTX – Dạy nghề thọ xuân

Ngày soạn: 14/ 8/ 2006

I Mục tiêu: Qua bài học học sinh nắm được.

1 Về kiến thức:

Củng cố khắc sâu phương pháp giải một số dạng phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn bậc hai

2 Về kỹ năng:

Thành thạo các kỹ năng giải 1 số dạng phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn bậc hai

3 Về tư duy:

Nhận dạng, quy lạ về quen

4 Về thái độ:

- Tích cực, chủ động làm bài tập

- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi và tính toán

II Chuẩn bị phương tiện dạy học.

1 Thực tiễn: Học sinh đã được bài lý thuyết: Một số phương trình, bất phương

trìnhquy về bậc hai

2 Phương tiện:

- Chuẩn bị đề bài tập phát cho học sinh

- Chuẩn bị một bảng phụ

III Phương pháp dạy học

1 Gợi mở vấn đáp

2 Chia nhóm nhỏ học tập

Trang 2

IV Tiến trình bài dạy

A Tình huống: Luyện tập: Một số phương trình và bất phương trình chứa ẩn

trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn bậc hai thông qua 3 HĐ

HĐ 1: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn bậc hai

HĐ 2: Rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt

đối

HĐ 3: Rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai

B Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ.

HS nêu phương pháp giải phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn bậc hai

2 Bài mới.

HĐ 1: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và

trong dấu căn bậc hai ở mỗi nhóm học sinh

Đề bài: Giải các phương trình:

1) x2 – 2 = 2

x + 1 2) 5x2 - 6x – 4 = 2 (x – 1)

Trang 3

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nhận bài tập

- Đọc và nêu thắc mắc về đề bài

- Nhận dạng phương trình và định

hướng cách giải

- Độc lập tiến hành giải

- Trình bày lời giải

- Nêu cách biến đổi giải phương trình

dạng:  f(x) = a (a>0)

 f(x) = g(x) , f(x) = g(x)

- Chia HS làm các nhóm (2 bàn một nhóm)

- Phát đề bài cho học sinh

- Giao nhiệm vụ cho tong nhóm (giải phương trình 1; 2)

- Theo dõi hoạt động của học sinh, hướng dẫn khi cần thiết

- Nhận xét đánh giá lời giải, phát hiện sửa chữa sai lầm

- Đưa lời giải ngắn gọn

- Ghi cách biến đổi vào bảng phụ

HĐ 2: Rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt

đối ở mỗi nhóm học sinh

Đề bài: tập nghiệm của bất phương trình: 3) 4x2 + 4x - 2x + 1  5 là:

a  1; + ) b ( -; -2   1; + ) c  -2; 1 d ( -; -3

- Nhận đề bài tập

- Đọc và nêu thắc mắc về đề bài

- Nhận dạng bất phương trình và định

hướng cách giải

- Độc lập tiến hành giải theo nhóm

- Nêu cách biến đổi giải bất phương

- Chia học sinh làm các nhóm (2 bàn một nhóm) Phát đề cho HS

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo dõi hoạt động của học sinh, hướng dẫn khi cần thiết

- Nhận xét đánh giá lời giải, phát hiện sửa chữa sai lầm

- Đưa lời giải ngắn gọn Hướng dẫn cách giải khác Ghi cách biến đổi vào bảng phụ

Trang 4

HĐ 3: Rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai ở

mỗi nhóm HS

Đề bài:1.Tìm TXĐ của hàm số y = x2 - x – 12 - x + 1 (4)

2 Giải bất bpt

2 x – 4 > 1 (5)

x2 - 3x – 10

- Nhận đề bài tập

- Đọc và nêu thắc mắc

- Nhận dạng và định hướng cách giải

- Độc lập tiến hành giải theo nhóm

- Nêu cách biến đổi giải bất phương

trình dạng: : f(x)  g(x)

f(x) < g(x)

- Chia học sinh làm các nhóm (2 bàn một nhóm)

- Phát đề bài cho học sinh

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo dõi hoạt động của học sinh, hướng dẫn khi cần thiết

- Nhận xét đánh giá lời giải, phát hiện sửa chữa sai lầm

- Đưa lời giải ngắn gọn -Ghi cách biến đổi vào bảng phụ

3 Củng cố: Học sinh nhắc lại một số phép biến đổi khi giải phương trình, bất

phương trình có ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn bậc hai

4 Bài tập về nhà:

1 Hoàn thành các phép biến đổi một số dạng đơn giản khác vào bảng:

f(x) = g(x) , f(x)  a, f(x) =  a,…

2, Hoàn thành các bài tập còn lại của SGK và sách bài tập

Trang 5

Một số phép biến đổi cơ bản thường sử dụng phương trình, bất phương

trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn bậc hai.

 f(x) = a  f(x) = a hoặc

- f(x) = a f(x)  0

 f(x) = g(x)  Hoặc

f(x) = g(x)

f(x) <0

- f(x) = g(x)

 f(x)  g(x)  f(x)  0

f(x)  g(x) hoặc f(x) <0 - f(x)  g(x g(x)  0 f(x) = g(x)  f(x) = (g(x))2 f(x)  0 f(x)  g(x)  g(x) <0 hoặc g(x)  0 f(x)  (g(x))2 g(x) > 0 f(x) < g(x)  f(x)  0 f(x) = (g(x))2

Giải các bài tập 1/ x2 – 2 x2 – 2 x2 – 2

= 2  = 2 hoặc = -2

x + 1 x + 1 x + 1

x2 – 2 x  -1 x  -1

Ta có = 2  

x + 1 x2 – 2 = 2(x + 1) x2 – 2x - 4 = 0

x  -1

x = 1 - 5 hoặc x = 1+ 5

 x = 1 - 5 hoặc x =1 + 5

x2 – 2 x  -1 x  -1

= - 2  

Trang 6

x  -1

  x = 0 hoặc x =2

x = 0 hoặc x = 2

Vậy phương trình có 4 nghiệm x = 1  5 , x = 0 và x = -2 2/ 5x2 - 6x – 4 = 2 ( x – 1)  2 (x – 1)  0 5x2 - 6x – 4 = 4 ( x – 1)2  x  1  x  1  x = 2 x2 + 2x – 8 = 0 x = 2 hoặc x = - 4

Vậy phương trình có nghiệm x = 2 3/ 4x2 + 4x –  2x + 1  5

* Cách 1: Bpt  (1) 2x + 1 hoặc(2) 2x + 1

4x2 + 4x– (2x + 1)  5 4x2 + 4x– (2x + 1)  5

1 1

Ta có ( 1)  x  -  x  - -

2 2 3

4x2 + 2x– 6  0 x  1 hoặc x  - 2

 x  1

1 1

(2)  x < -  x < -

2 2

4x2 + 6x– 4  0 x  hoặc x  -2 2 1

Trang 7

 x  - 2

Vậy nghiệm của bất phương trình là:

(- , - 2  1, +)

* Cách 2:

Đặt t =  2x + 1  0 ta được bất phương trình: t2 - t – 6  0,…

x – 1 < 0 x – 1  0

4/ x2 - x – 12  x – 1  (3) x2 - x – 12  0 hoặc(4) x2 - x – 12  ( x

– 1)2

Ta có(3)  x < 1

x  4 hoặc x  - 3  x  - 3

(4)  x  1

x  13  x  13

Vậy nghiệm của bất phương trình là (- , - 2  1, +)

5/ 2x - 4 x2 - 3x – 10 > 0

> 1 

x2 - 3x – 10 x2 - 3x – 10 < 2x -

4

x2 - 3x – 10 > 0 x > 5 hoặc x < -2

 2x - 4 > 0  x > 2  x > 5

x2 - 3x – 10 < (2x - 4 ) 2 3x2 - 13x + 26 > 0

Vậy nghiệm của bất phương trình là ( 5, +)

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w