Hoạt động của HS - Học sinh dùng các công thức cộng và công thức góc nhân đôi để làm các bài tập ë H§TP1 - Hoạt động theo nhóm để làm bài tập TNKQ1.. Hoạt động của GV - Giao nhiệm vụ cho[r]
Trang 1Giáo án
Ngày 20 thỏng 08 năm 2006
Tiết:
Bài: luyện tập các công thức lượng giác
GV soạn: Phạm Đình Huệ - Trường THPT Lê Lai
I Mục tiờu
1 kiến thức
- Nhớ được cỏc cụng thức cộng nhõn đụi
- Áp dụng tốt cỏc cụng thức trờn vào làm cỏc bài tập cú liờn quan
2 Kĩ năng
- Thành thạo việc ỏp dụng cụng thức vào làm cỏc bài tập
- Nhận dạng tốt cỏc bài tập cú liờn quan và ỏp dụng cụng thức theo hai chiều
3 Tư duy
- Biết quy lạ về quen để ỏp dụng
- Linh hoạt trong việc lựa chọn những kiến thức trước đú để giảI toỏn
4 Thỏi độ
- Cẩn thận chớnh xỏc
- Biết ứng dụng toỏn học vào đời sống thực tiễn
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thầy
- Chuẩn bị cỏc phiếu trắc nghiệm khỏch quan
- Chuẩn bị giỏo ỏn và cỏc phương tiện dạy cần thiết
2 Trũ
- Gợi nhớ lại cỏc kiến thức và cụng thức đó học trước đú
- Cỏc phương tiện cần thiết cho việc học
III Phương phỏp dạy dự kiến
Dạy học vấn đỏp gợi mở + Hoạt động nhúm + Gọi bảng
IV Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động
A Dự kiến cỏc bài tập đưa ra
1 Chứng minh rằng: sin 3 3 sin 4 sin 3
4
1 ) 3 sin(
).
3 sin(
.
Từ đú ỏp dụng tớnh: B sin 20 0 sin 40 0 sin 80 0
3 Khụng dựng bảng hóy tớnh:
0 0
0 0
0 0
0 0
50 cos 10 cos
70 sin 60 sin 50 sin 40 sin 30 sin 20 sin
B
Trang 24 Chứng minh:
cos cos
) sin(
tan
B Tiến trỡnh bài học
1 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Hoạt động gợi nhớ cụng thức
* HĐTP1: - Khụng dựng bảng và mỏy tớnh bỏ tỳi hóy tớnh cỏc giỏ trị lượng giỏc sau: sin150 và tan150
4
1 5 18
*HĐTP2: (Phiếu TNKQ1) Hãy nối các biểu thức giữa hai bảng sau để đươc bảng kết quả đúng
tan tan 1
tan tan
tan tan 1
tan tan
j 2sin cos
k 2
tan 1
tan 2
- Học sinh dựng cỏc cụng thức cộng
và cụng thức gúc nhõn đụi để làm
cỏc bài tập ở HĐTP1
- Hoạt động theo nhóm để làm bài tập
TNKQ1
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Chia bảng thành 3 phần gọi 3 học sinh lờn bảng
- Kiểm tra bài cũ cỏc học sinh khỏc bằng cách phát phiếu trắc nghiệm theo nhóm đã phân công
- Chuẩn bị học bài mới
2 Học bài mới
Hoạt động 2: Vận dụng linh hoạt cụng thức để chứng minh
Chứng minh rằng: sin 3 3 sin 4 sin 3
Trang 3
3
- Theo cụng thức cộng:
)
2
sin( sin cos 2 sin 2 cos
sin( 1 2 sin 2)2 sincos 2
3 sin 4 sin 3
- Kết luận
- Xõy dựng lời giải cụ thể:
* Viết lại sin3
* Áp dụng cụng thức cộng đối với sin
* Áp dụng cụng thức nhõn đụi và hằng đẳng thức lượng giỏc
* Rỳt ra kết luận
- Trỡnh bày lời giải
* Gọi học sinh lờn bảng trỡnh bày lời giải
* Gọi học sinh khỏc nhận xột kết quả đưa ra những sửa chữa nếu cú
Hoạt động 3: Vận dụng linh hoạt cụng thức để chứng minh
4
1 ) 3 sin(
).
3 sin(
.
- Dùng công thức cộng cho
) 3 sin(
).
3
- Sử dụng hằng đẳng thức và hằng
đẳng thức lượng giác để biến đổi
- áp dụng công thức góc nhân 3 để
đưa ra kết quả cuối cùng
- Cho học sinh nghiờn cứu kĩ đề bài
- Cho học sinh nờu định hướng về cỏch giải
- Chi tiột trỡnh bày:
3 sin(
).
3
* Biến đổi cho ra kết quả cuối
* Ghộp vào vế trỏi biểu thức cần c/m
- Rỳt ra kết luận
Hoạt động 4: Hoạt động ỏp dụng bài tập trờn
Tớnh: B sin 20 0 sin 40 0 sin 80 0
- Ta cú: B sin 20 0 sin 40 0 sin 80 0
sin 20 0 sin( 60 0 20 0 ) sin( 60 0 20 0 )
8
3 60
sin
4
- Phõn tớch biểu thức trờn về dạng bài tập cần ỏp dụng
- Áp dụng bài tập trờn để giải
Hoạt động 5: Hoạt động vận dụng linh hoạt công thức
Khụng dựng bảng hóy tớnh:
0 0
0 0
0 0
0 0
50 cos 10 cos
70 sin 60 sin 50 sin 40 sin 30 sin 20 sin
B
- Đưa ra quan hệ:
0 0
2
1 70
sin
20
- Tương tự: 0 0 sin 60 0
2
1 60 sin 30
- Cho học sinh nghiên cứu kĩ đề
- Gợi ý tìm ra mối quan hệ giữa
0
0 & sin 70 20
sin
- Một cách tương tự cho
Trang 40 0
2
1 50
sin
40
- Nhận xét sự tương quan giữa tử và
mẫu:
16
3 60 sin 8
1 50
cos 10
cos
80 sin 60 sin
40
sin
8
0 0
0 0 0
B
và
0
0 & sin 60 30
sin sin 40 0 & sin 50 0
- Nhận xét sự tương quan giữa tử và mẫu sau khi đã biến đổi
- Rút gọn và đưa ra kết luận
- Trình bày lời giải chi tiết: Gọi một học sinh lên trình bày
- Gọi học sinh khác nhận xét kết quả (sửa chữa nếu trình bày chưa hợp lí)
Hoạt động 6: Hoạt động theo nhóm
Chứng minh:
cos cos
) sin(
tan
- Viết tan theo sin và cosin
- Qui đồng rồi áp dụng công thức cộng - Nêu rõ nhiệm vụ và chia nóm học sinh để hoạt động
- Gọi đại diện một nhóm lên trình bày
- Gọi nhóm khác nhận xét kết quả trình bày (Chỉnh sửa nếu cần thiết)
V Cũng cố kiến thức
- Sơ lược lại các bài tập đã làm
- Sơ lược lại các công thức trong bài
VI Bài tập về nhà
1 Chứng minh rằng: cos 3 4 cos 3 3 cos
4
1 ) 3 cos(
).
3 cos(
.
3 Tính: sin 6 0 sin 12 0 sin 24 0 sin 48 0
4 Chứng minh:
cos cos
) sin(
tan
5 Hãy suy ra công thức cộng và công thức góc nhân đôi đối với cotang