1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số cơ bản 10 tiết 4: Tập hợp

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV yeâu caàu HS laøm caâu hoûi 6 SGK -GV giới thiệu hai tập hợp A, B trên gọi là hai tập hợp baèng nhau.. - HS giaûi baøi taäp.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 30/08/2006 ; Tiết: 03

§2 TẬP HỢP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Khái niệm tập hợp, cách xác định tập hợp Tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng: Có kĩ năng viết tập hợp bằng hai cách , cách xác định các tập con và tập hợp bằng nhau

3 Tư duy, giáo dục: Giáo dục HS có ý thức vận dụng khái niệm tập hợp vào các bài

toán thực tế

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp, phiếu học tập.

III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, phiếu học tập

Chuẩn bị của trò: Xem trước khái niệm tập hợp đã học ở lớp 6

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức

2 Các hoạt động dạy học cơ bản:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

6’

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

-Thế nào là hai mệnh đề

tương đương?

-Hai mệnh đề P và Q sau có

tương đương không? Vì sao?

P : “hình thang ABCD là hình thang cân” ;

Q : “hình thang ABCD có

hai cạnh bên bằng nhau”

- GV nhận xét cho điểm

Một HS lên bảng kiểm tra:

-Phát biểu thế nào là hai mệnh đề tương đương

-Hai mệnh đề P và Q không tương đương và mệnh đề P Q đúng  nhưng mệnh đề Q P sai. -HS nhận xét

Hoạt động 2: Khái niệm tập hợp

10’

Hoạt động 1.1: Tập hợp và

phần tử:

GV yêu cầu HS làm câu hỏi

1 SGK

GV nhận xét và giới thiệu

thế nào là tập hợp

Hoạt động 1.2: Cách xác

định tập hợp

-GV yêu cầu HS làm câu

hỏi 2 SGK: Tìm các ước

nguyên dương của 30?

GV nhận xét

-GV yêu cầu HS làm câu

HS làm câu hỏi 1 SGK:

- Nêu ví dụ về tập hợp

a) 3Z ; b) 2Q

-HS nghe GV giới thiệu

HS làm câu hỏi 2:

- các ước nguyên dương của 30 là 1, 2, 3, 5, 6, 

10, 15, 30 

HS làm câu hỏi 3:

I Khái niệm tập hợp:

1 Tập hợp và phần tử:

- Tập hợp là một khái niệm

cơ bản của toán học , không định nghĩa

- Nếu a là 1 phần tử của tập

A ta viết a A và ngược lại 

ta viết a A

2 Cách xác định tập hợp: Có 2 cách xác định tập hợp:

- Liệt kê các phần tử của nó

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó

Trang 2

hỏi 3: Liệt kê các phần tử

của tập hợp B

B=x R x 2 25x 3 0

- GV nhận xét

Hỏi: Một tập hợp được xác

định bằng mấy cách?

GV giới thiệu biểu đồ ven

minh hoạ tập hợp

- GV yêu cầu HS làm

BT1(a,b) SGK Tổ 1 và tổ 2

làm câu a, tổ 3 và tổ 4 làm

câu b

GV nhận xét

Hoạt động 1.3: Tập hợp

rỗng

GV yêu cầu HS làm câu hỏi

4

- Qua câu hỏi 4 GV giới

thiệu khái niệm tập hợp

rỗng

B= 1,3

2

ì ü

ï ï

ï ï

í ý

ï ï

ï ï

ỵ þ

HS trả lời

-HS hoạt động nhóm làm BT1(a,b) SGK

- Đại diện 1 nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét

HS làm câu hỏi 4:

Các phần tử của tập hợp A=x R x 2  x 1 0 là A= 

-HS nghe GV giới thiệu tập hợp rỗng

3 Tập hợp rỗng:

- Tập hợp rỗng là tập hợp không chứa phần tử nào

Kí hiệu là 

- A   x x A: 

Hoạt động 3: Tập hợp con

8’

-GV yêu cầu HS làm câu

hỏi 5 SGK

Hỏi: Vậy khi nào ta nói tập

hợp A là tập hợp con của

tập hợp B?

GV chốt lại định nghĩa và

yêu cầu 1 HS nhắc lại

-GV yêu cầu HS xem các

tính chất SGK và yêu cầu

HS giải thích từng tính chất

BT: Cho 2 tập hợp

A = x R x 25x 6 0

B = 1, 2,3, 4,5

Hỏi tập hợp nào là tập con

của tập nào?

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm

-GV nhận xét

-HS làm câu hỏi 5 SGK:

- Tập hợp các số nguyên

Z là tập hợp con của tập hợp các số hữu tỉ Q

-HS: Nêu định nghĩa tập hợp con

- 1 HS nhắc lại định nghĩa

- HS giải thích

HS hoạt động nhóm giải bài tập

- Đại diện 1 nhóm trình bày:

A =  2,3

B = 1, 2,3, 4,5 Vậy A B -Các nhóm khác nhận xét

II Tập hợp con:

1 Định nghĩa: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì ta nói A là một tập hợp con của B

- Kí hiệu A B hoặc B A  Vậy: A

B x x A x B

     

- Nếu A không phải là một tập con của B, ta viết A B

2 Các tính chất:

a) A A với mọi tập hợp A. b) Nếu AB và B C thì 

A C  c)  A với mọi tập hợp

A

Hoạt động 4: Tập hợp bằng nhau

B

Trang 3

-GV yêu cầu HS làm câu

hỏi 6 SGK

-GV giới thiệu hai tập hợp

A, B trên gọi là hai tập hợp

bằng nhau

Hỏi: Vậy A = B?

BT: Cho 2 tập hợp

A = x N x 4

B = x R x 2 1 0

Hai tập trên có bằng nhau

không? Vì sao?

-GV nhận xét

HS làm câu hỏi 6 SGK:

A B và B A 

HS: A = B

x x A x B

    

- HS giải bài tập

- 1 HS lên bảng giải

0,1, 2,3

A B= 1,1 Vậy A B.

-HS nhận xét

III Tập hợp bằng nhau: Khi AB và B A ta nói  tập hợp A bằng tập hợp B và viết là A = B

Vậy: A=B

x x A x B

    

Hoạt động 5: Củng cố toàn bài

10’

GV yêu cầu HS nhắc lại

các cách xác định tập hợp

Khái niệm tập hợp con và

tập hợp bằng nhau

- GV yêu cầu HS làm BT2

SGK

- GV nhận xét

-GV yêu cầu HS làm BT3

SGK

- GV nhận xét

- 2 HS nhắc lại

-HS cả lớp làm BT2 SGK

a) A B.

A B vì có những hình 

thoi không là hình vuông

b) A B và B A Vậy   A=B

-HS giải BT3 -2 HS lên bảng giải

a) Các tập hợp con của A là: ,     a , b , A

b) Các tập con của B là:

        

 

, 0 , 1 , 2 , 0,1 , 0, 2

1, 2 , B

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3’)

- Nắm vững các cách xác định tập hợp, khái niệm tập hợp con và tập hợp bằng nhau

-BTVN: 1(c) SGK; BT làm thêm:

Bài1: Xét xem hai tập hợp sau có bằng nhau không?

A=x R x  1x2x 3 0 và B=1,3,5 Bài 2: Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp A=a b c d, , , 

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w