1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 10 CB 4 cột tiết 41: Ôn tập chương III

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Nắm vững - Vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng; - Phương trình tham số, pt tổng quát của đường thẳng; - Công thức tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách [r]

Trang 1

Tuần 34:

Tiết 41: Ôn tập chương III

Số tiết:1

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm vững

- Vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng;

- Phương trình tham số, pt tổng quát của đường thẳng;

- Công thức tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng;

- Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng

- Phương trình đường tròn

2 Về kĩ năng: Thành thạo

- Cách viết ptts, pttq của đường thẳng;

- Cách tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng;

- Viết pt đường tròn

3 Về tư duy, thái độ:Biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Đã học lý thuyết chương III

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ ôn lý thuyết, SGK,

+ HS: Ôn lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà, SGK,

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Ôn kiến thức cũ

- Công thức ptts, pttq của đường thẳng ? Để viết ptts, pttq của đường thẳng cần tìm những yếu tố nào ?

- Nêu công thức tính góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng ?

- Công thức khoảng cách hai điểm ? Công thức tính tọa độ trọng tâm tam giác ? Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng ?

- Các dạng phương trình đường tròn ?

3 Bài mới:

HĐ 1:RL kỹ năng viết pt đường

thẳng

Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD

Biết các đỉnh A(5;1), C(0;6) và

pt CD: x + 2y - 12 = 0 Tìm pt

các đường thẳng chứa các cạnh

còn lại

ĐS:

BC: 2x - y + 6 = 0

AB: x + 2y - 7 = 0

AD: 2x - y - 9 = 0

* HCN là hình ntn ?

* Cần tìm pt chứa các cạnh nào ?

* CD ntn với chúng ?

* d: ax + by + c = 0 Dạng

pt d' // d, d'' d ?^

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx

* HS phát biểu

* Cạnh AB, AD, BC

* AB // CD, AD CD, BC CD^ ^

* d': ax + by + c' = 0 ( c' c)¹

2

ê

ë

* HS lên bảng

+ Ta có BC CD BC: 2x - y + c = 0^ Þ Mà C(0; 6) BC 2.0 - 6 + c = 0 c = 6.Ỵ Þ Þ Vậy BC: 2x - y + 6 = 0

+ AB // CD AB: x + 2y + c = 0 (c -12)Þ ¹ mà A(5; 1) AB 5 + 2.1 + c = 0 c = -7Ỵ Þ Þ Vậy AB: x + 2y - 7 = 0

+ Ta có: AD CD AD: 2x - y + c = 0^ Þ Mà A(5; 1) AD 2.5 - 1 + c = 0 c = -9Ỵ Þ Þ Vậy AD: 2x - y - 9 = 0

Trang 2

HĐ 2:RL kỹ năng áp dụng công

thức tính khoảng cách từ 1 điểm

đến 1 đường thẳng

Bài 3: Tìm tập hợp các điểm

M(x; y) cách đều 2 đường thẳng

1: 5x + 3y - 3 = 0 và

D

2: 5x + 3y + 7 = 0

D

ĐS:

: 5x + 3y + 2 = 0

D

* Nêu ct tính kc từ 1 điểm đến 1 đường thẳng?

* a = b khi nào ?

* Nêu vị trí tương đối của

1 và 2 ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx

* d(M0, d) = 0 0

+

é = ê

ê = -ë

* D1 // D2

* HS lên bảng Theo giả thiết: d(M, D1) = d(M, D2)

5x 3y 3 5x 3y 7

ê Û

4 0(l)

5x 3y 2 0 10x 6y 4 0

é = ê

ë Vậy tập hợp các điểm M cách đều 2 đường thẳng D1,D2 là đường thẳng song song với

2 đường thẳng trên có pt : 5x + 3y + 2 = 0D

HĐ 3: RL kỹ năng tìm 1 điểm

thỏa yêu cầu bài toán

Bài 4: Cho đường thẳng

: x - y + 2 = 0 và hai điểm

D

O(0; 0), A(2; 0)

a) Tìm điểm đối xứng của O qua

D

b) Tìm điểm M trên sao cho D

độ dài đường gấp khúc OMA

ngắn nhất

ĐS:

a) O'(-2; 2)

b) M( 2 4; )

3 3

-* Nêu cách tìm tọa độ điểm O' đối xứng với O qua ?D

* Ct tính tọa độ trung điểm

I của đoạn thẳng AB ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx

Ta có thể tìm tọa độ O' theo hệ thức HO O'Huuur= uuuur

+ Tọa độ của điểm M ? + Ct tính tọa độ vt ?

+ Đk cần và đủ để 3 điểm thẳng hàng ?

* Viết pt đt d qua O và d ^ D Tìm tọa độ giao điểm H của d và D

H là trung điểm của OO' Tọa độ O'Þ

* I là trung điểm AB thì

I

I

x

2

y

2

ïï = ïïï í

ïï ïỵ

* HS lên bảng

a)+ Pt đt d qua O và d ^ D

d d: x + y + c = 0^ D Þ Mà O(0; 0) d nên c = 0.Ỵ Vậy d: x + y = 0

+ Gọi { }H = dÇD, tọa độ điểm H là nghiệm của hệ pt

Vậy H(-1; 1)

+ Gọi O'(x; y) là điểm đối xứng của O qua , ta có: H là trung điểm của OO'

D

Vậy O'(-2; 2)

x 0

2

1 2

ïï - =

ï = ïï ïỵ

b)+Ta có: O' là điểm đối xứng của O qua D

MO = MO' Þ

+ Mặt khác: M Ỵ D Þ M(x; x + 2) O'Muuuur = (x + 2; x)

AMuuur = (x - 2; x + 2)

+ Đường gấp khúc OMA ngắn nhất

MO + MA ngắn nhất Û

MO' + MA ngắn nhất Û

O', M, A thẳng hàng Û

Trang 3

+ Đk cần và đủ để 2 vt cùng phương ?

+ Giải pt tìm x, rồi thế và

pt tìm yD

Ta có thể tìm tọa độ M theo cách: + Viết pt O'A + { }M = O'AÇD

cùng phương

Û O'M, AMuuuur uuur

+

=

x2 + 4x + 4 = x2 - 2x Û

6x = -4 x = -

Vậy M( 2 4; )

3 3

-HĐ 4: RL kỹ năng tìm tọa độ

trọng tâm, trực tâm tam giác,

tâm đường tròn ngoại tiếp tam

giác, viết pt đường tròn.

Bài 5: Cho 3 điểm A(4; 3),

B(2; 7), C(-3; -8)

a) Tìm tọa độ trọng tâm G và

trực tâm H của tam giác ABC

b) Gọi T là tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC, chứng minh

T, G, H thẳng hàng

c) Viết pt đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC

ĐS

a) G(1; )2

3

H(13; 0)

c) (C): x2 + y2 +10x -2y - 59 = 0

b) T(-5; 1)

* Trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngt tam giác là

gì ?

* Để tìm H ta cần tìm gì ?

* Để viết pttq đt ta cần tìm

gì ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx + Ct tính tọa độ trọng tâm ? + Viết pt AH

+ Viết pt BH

+ Giải hệ pt bậc nhất 2 ẩn

* Dạng pt đường tròn dạng (II) ? Để viết pt này ta cần tìm gì ?

+ (C) ngt tam giác ABC ta có đều gì?

+A, B, C (C) ta được gì ?Ỵ

+ Giải hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn

+ Thế giá trị a, b, c vừa tìm được vào pt dạng (II)

* Ct tọa độ tâm đ.tròn ? + Cách cm 3 điểm thẳng hàng ?

+ Ct tính tọa độ vt ?

* Ta có thể tìm tọa độ tâm

T bằng cách: + Tìm pt 2

* Là giao điểm của 3 đường trung tuyến, 3 đường cao, 3 đường trung trực trong tam giác

* Tìm pt AH, BH

* Toạ độ 1 điểm và vtpt của nó

* HS lên bảng

a)+ Tọa độ trọng tâm G là:

Vậy G(1; )

G

G

3

y

ïïï í

ïï ïỵ

2 3

+ Ta có: AH BC ^

= (-5; - 15) là vtpt của AH

Þ BCuuur

Pt AH: -5(x - 4) - 15(y - 3) = 0

Û x + 3y - 13 = 0

+ Tương tự: BH AC^

= (-7; - 11) là vtpt của BH AC

Þ uuur

Pt BH: -7(x - 2) - 11(y - 7) = 0

Û 7x + 11y - 91 = 0

+ Mà{ }H = AH BHÇ nên tọa độ điểm H là nghiệm của hệ pt

Vậy H(13; 0)

c) Pt đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có dạng: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0

Ta có:

b 1

ì = -ïï ïï

ïï = -ïïỵ Vậy (C): x2 + y2 +10x -2y - 59 = 0

b)+ Từ câu c), ta có: (C) có tâm T(-5; 1)

+ Ta có: THuuur = (18; -1)

TG 6; 1

3

ç

= çç - ÷÷

uuur

, cùng phương

1 6

3

-Þ THuuur TGuuur

Trang 4

đường trung trực d1, d2

+ { }T = d1Çd2

Vậy: T, H, G thẳng hàng

HĐ 5:RL kỹ năng tìm góc giữa 2

đường thẳng

Bài 8: Tìm góc giữa 2 đường

thẳng D1, D2 trong các trường

hợp sau:

a)D1: 2x + y - 4 = 0 và

2: 5x - 2y + 3 = 0

D

b) D1: y = - 2x + 4 và

2: y = x +

2

3 2

* Ct tính góc giữa 2 đường thẳng ?

* Cho D1: y = k1x + b1,

2: y = k2x + b2 Đk cần và D

đủ để D ^ D1 2 là gì ?

* Gọi hs đọc đáp số

* cos(D1,D2) =

1 2

1 2

n n

n n

r r

1 2 1 2

+

=

* k1.k2 = -1

* HS đọc đáp số

a) cos(D1,D2) = 8

145 ( 1, 2) = 48021'59''

b) (D1,D2) = 900

HĐ 6: Cho đáp số bài tập trắc

nghiệm

1a 2b 3a 4c 5c 6d 7b 8d

9a 10b 11d 12a 13a 14c

15b

4 Củng cố:

+ Cách tìm tọa độ vtcp của 1 đt khi biết tọa độ vtpt và ngược lại ?

+ Cách viết các dạng ptđt ?

+ Dạng pt 1 đt song song hoặc vuông góc với đt đã cho ?

+ Để tính góc giữa 2 đt, kc từ 1 điểm đến 1 đt ta cần tìm gì ? cần lưu ý những vấn đề gì ? + Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng

+ Phương trình đường tròn

5 Dặn dò:

+ Làm tiếp các bài tập tự luận và trắc nghiệm còn lại trong SGK ( phần ôn chương III)

+ Làm bài tập 1 đến 8 SGK tr 99, 100

+ Ôn LT và các bài tập đã sửa từ chương II đến hết bài ptđt để thi HKII

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w