III.Các hoạt động dạy học: T/g Hoạt động của thầy 3’ 1.Kieåm tra baøi cuõ: +Nêu các triều đại đã học?. -Nxeùt, ghi nhanh leân baûng..[r]
Trang 1TUẦN 34 ( Từ ngày 19/05 đến ngày 23/05/08 )
Hai
19/05/08
TĐ T
LS CC
1
3 4 5
Tiếng cười là liều thuốc bổ
Ôn tập … Oân tập học kì 2
Tuần 34
Ba
20/05/08
T CT LTVC KH
1 2 4 5
Ôn tập về hình học
Nói ngược.(nghe -viết)
MRVT: Lạc quan – Yêu đời
Ôn tập thực vật và động vật
Tư
21/05/08
TĐ T KC ĐL
1 2 3 5
Ăn mầm đá
Ôn tập … Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Ôn tập học kì 2
Năm
22/05/08
KH T TLV
Đ Đ
1 2 3 4
Ôn tập thực vật và động vật
Ôn tập về tìm số TB cộng Trả bài văn miêu tả con vật
Dành cho địa phương: Bảo vệ rừng (t2)
Sáu
23/05/08
LTVC T TLV SHL
1 3 4 5
Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
Ôn tập về tìm hai số … tổng … hiệu … Điền vào giấy tờ in sẵn
Tuần 34
*******************************************************
Trang 2NS: 14/05/2008
ND: Thứ hai, ngày 19 tháng 5 năm 2008
TẬP ĐỌC
TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ I.Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Đọc trôi chảy toàn bài; biết đọc bài văn với giọng rõ ràng, mạch lạc
-Hiểu được nghĩa một số từ trong bài Hiểu nd bài: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv : tranh minh hoạ, bảng phụ
-Hs : sgk
III Các hoạt động dạy học
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
31’
1’
14’
9’
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c đọc thuộc bài: Con chim
chiền chiện và nêu nd bài.
-Nhận xét, ghi điểm
3.Dạy bài mới:
a) Gtbài-ghi bảng
b) Luyện đọc:
-Y/c chia đoạn,đọc nối tiếp đoạn
-Sửa sai, hd đọc câu khó
-Giải nghĩa từ khó
-Yêu cầu đọc theo nhóm
-Đọc mẫu, hd cách đọc
c)Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu đọc thầm và TLCH:
+Phân tích cấu tạo của bài báo
trên ?
+Nêu ý nghĩa từng đoạn văn ?
+Vì sao nói tiếng cười là liều
thuốc bổ ?
+Em rút ra được bài học gì qua
nd bài (chọn ý đúng) ?
*Đại ý: Tiếng cười làm cho con
người khác với động vật…
-Hát -2hs thực hiện
-Nhắc, ghi tên bài
-1hs giỏi đọc toàn bài
-Hs nối tiếp đọc đoạn (3 lượt) -Sửa sai
-Đọc chú giải
-Đọc theo nhóm đôi
-1hs đọc bài, cả lớp nghe
-Đọc thầm ,TL câu hỏi :(cá nhân, nhóm) +Hs phân tích theo sự hiểu biết
+Đoạn 1: tiếng cười là đặc điểm…
Đoạn 2: tiếng cười là liều thuốc bổ Đoạn 3: người có tính hài … sống lâu +Hs nối tiếp phát biểu: b) Cần biết sống vui vẻ
-Nhắc lại
Trang 33’
1’
d)Luyện đọc diễn cảm:
-Đọc mẫu
-Yêu cầu đọc trong nhóm
-Tổ chức thi đọc trước lớp
-Nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố:
-Chốt lại nd bài
-Liên hệ thực tế, gd tư tưởng
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
-Nhận xét tiết học
-Hs đọc và tìm cách đọc hay
-Lắng nghe
-Đọc nhóm 3hs
-4-5hs thi đọc trước lớp
-Nhận xét, bình chọn
-Nhắc lại nd bài
-Lắng nghe
**********************************************
TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt) I.Mục tiêu: Hs có khả năng ôn tập về:
-Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và mối quan hệ của chúng
-Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
-Rèn KN tính toán, tính cẩn thận, yêu thích học toán, vận dụng vào thực tế,…
II.Đồ dùng dạy học:
- Gv: bảng phụ, phiếu HT
- Hs: vở
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
32’
1’
31’
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c làm bài tập 5 tiết trước
-Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài-ghi bảng
b)Ôn tập:
*Bài 1:
+Các đơn vị đo diẹn tích đã
học?
-Y/cầu làm bài miệng
1 m2 = … dm2 1 km2 = … m2
1 m2 = … cm2 1 dm2 = … cm2
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 2:
-Y/c làm tương tự bài 1
-Y/c làm bài vào vở
-2hs thực hiện
-Nhắc, ghi tên bài
-Nêu y/cầu bài 1
-Nhắc lại
-2hs trao đổi 1 nhóm
-Trao đổi và nhận xét
-Đọc đề bài 2
-Làm bài cá nhân
Trang 43’
1’
15 m2 = … cm2 ; m1 2 =… dm2
10
…
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3:
-HD so sánh các đơn vị đo diện
tích
-Y/c làm bài cá nhân
2 m2 5dm2 … 25 dm2
3 dm2 5 cm2 … 305 cm2
…
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 4:
-HD giải bài toán
-Y/c làm bài cá nhân
-Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố:
+Nhắc lại nd đã ôn tập.
-Liên hệ tt, gd tư tưởng
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
-Nxét tiết học
-Trình bày và nhận xét
-Nêu y/c bài 3
-Lắng nghe
-Làm bài vào phiếu HT
-Trình bày và nhận xét
-Nêu y/c bài 4
-Nêu cách giải bài toán
-Làm bài cá nhân:
(Kết quả: 8 tạ thóc ).
-Trình bày và nhận xét
-Nhắc lại
-Phát biểu
-Lắng nghe
************************************************
LỊCH SỬ
ÔN TẬP HỌC KÌ II I.Mục tiêu: Hs có khả năng biết:
- Hệ thống được quá trình lịch sử của nước ta từ buổi đầu dựng nước đến thế kỉ XIX (những nét cơ bản)
- Nhớ được các sự kiện lịch sử tiêu biểu, các nhân vật lịch sử
- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh ảnh, bảng phụ
-Hs: tranh ảnh sưu tầm (nếu có)
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
31’
1.Kiểm tra bài cũ:
+Nêu các triều đại đã học ?
-Nxét, ghi nhanh lên bảng
2.Dạy bài mới:
-4-5hs nối tiếp trả lời
Trang 51’
9’
12’
9’
3’
1’
a)Gtbài- ghi bảng
b)HĐ1: Ôn tập các thời kì và triều đại
lịch sử
-Nhắc lại các triều đại lịch sử đã học
Kết luận và hệ thống, ghi bảng
c)HĐ2: Các nhân vật và sự kiện lịch sử
tiêu biểu đã học
-Y/c :
+Kể tên các nhân vật lịch sử tiêu biểu
và công lao của họ đối với đất nước ?
+Nêu các mốc t/gian ứng với các nhân
vật lịch sử đó ?
-Nhận xét, kết luận
d)HĐ3: Địa danh và di tích lịch sử
-Y/c : Nêu tiếp một số địa điểm lịch sử,
di tích qua những bài đã học
-Nhận xét, giáo dục tư tưởng
3.Củng cố:
-Chốt lại nd Liên hệ thực tế
4.Dặn dò:Chuẩn bị bài sau.
-Nxét tiết học
-Nhắc - ghi tên bài
-Đọc lướt các bài trong sgk và thảo luận nhóm 4hs
-Trình bày và nhận xét, bổ sung
-Thảo luận theo nhóm 6hs:
+Ngô Quyền: đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, …
+ 938 – Ngô Quyền + 1010 – Lý Công Uẩn + …
-Trình bày và nhận xét, bổ sung
-Trả lời cá nhân
+Các ngôi chùa thời Lý, kinh thành Huế, …
-Nối tiếp trả lời và nhận xét
-Trả lời câu hỏi ôn tập
-Lắng nghe
*****************************************************************
NS: 14/05/2008
ND: Thứ ba, ngày 20 tháng 5 năm 2008
TOÁN
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I.Mục tiêu: Hs có khả năng củng cố:
-Các loại góc đã ,học: góc nhọ, góc vuông, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng song song và vuông góc T/hành vẽ hình vuông, tính chu vi, d/tích hình vuông -Giải các bài toán có liên quan
-Rèn tính kiên trì, óc thẩm mĩ, kĩ năng tính toán, yêu thích môn học,…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ, phiếu HT
-Hs: vở
Trang 6III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
32’
1’
31’
3’
1’
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c làm bài tập 3 tiết trước
-N/xét , ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài ,ghi bảng
b)Ôn tập
*Bài 1:
-Y/c nhắc lại hai cặp cạnh song song
và vuông góc
-Y/c làm bài theo cặp
-Nhận xét ,chữa bài
*Bài 2:
-HD vẽ và tính chu vi, diện tích hình
vuông
-Y/cầu làm bài vào phiếu HT
-Nhận xét , chấm điểm
*Bài 4:
-Hd giải bài toán
-Y/c làm bài vàp vở
-Chốt lại bài giải đúng, ghi điểm
3.Củng cố:
-Chốt lại nội dung bài
-Nêu một vài ví dụ thực tế
4.Dặn dò:
-C/bị bài sau Làm bài tập 3 ở nhà
-Nhận xét tiết học
-Hs làm bài
-Nhắc và ghi tên bài
-Nêu y/c bài 1
-Nhắc lại
-Trao đổi theo cặp:
+ AB // DC
+ AB vuông góc với AD + AD vuông góc với DC
-Trình bày và nhận xét
-Nêu y/c bài 2
-Lắng nghe, phát biểu
-Làm bài cá nhân, đổi phiếu, sửa sai
3cm
Chu vi hình vuông là: 3 4 =
12(cm) Diện tích hình vuông là:3 3=9(cm 2 )
-Nêu kết quả và nhận xét, chữa bài -Nêu y/c bài 4
-Phát biểu cách giải
-Làm bài cá nhân, 1hs làm b/phu:ï
( Đáp số đúng: 1000 viên ).
-Trình bày và chữa bài
-Nhắc lại
-Phát biểu
-Lắng nghe
Trang 7CHÍNH TẢ (nghe - viết)
NÓI NGƯỢC
I Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Nghe -viết đúng, trình bày đẹp, sạch sẽ bài thơ: “Nói ngược”
-Làm đúng bài tập chíng tả phân biệt r/d/gi và dấu hỏi/dấu ngã
-Rèn kĩ năng viết chính tả, tính cẩn thận, óc thẩm mỹ, …
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
-Hs: vở chính tả
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
32’
1’
21’
10’
3’
1Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu hs viết từ sai tiết trước
-Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a) Gtbài, ghi bảng
b)HD nghe - viết chính tả
-Đọc bài viết 1 lần
-Đặt CH nd bài viết
+Nội dung bài vè ?
-Y/cầu tìm từ khó, viết nháp
-Nhắc nhở cách trình bày
-Đọc bài viết (3lượt/ cụm từ
hoặc câu ngắn)
-Đọc lại bài , y/c hs soát lỗi
-Thu, chấm bài
-Treo bảng phụ, y/c hs soát bài
-Nxét bài viết, ghi điểm
c)Bài tập:
*Bài 2:
-Y/c:Tìm chọn chữ viết đúng để
hoàn chỉnh đoạn văn.
-Y/c thảo luận nhóm
-N/xét, chữa bài
3.Củng cố:
-1hs viết bảng, cả lớp viết nháp
-Nhắc, ghi tên bài
-1hs đọc b/viết, cả lớp đọc thầm
-Trả lời CH cá nhân
+Nói chuyện phi lí, ngược đời, … -Tìm,viết từ khó vào nháp, 1hs viết b/lớp
-Nghe - viết bài
-Soát bài ,sửa lỗi
-8 đến 9hs nộp bài
-Đổi vở ,soát lại bài
-Lắng nghe
-Nêu y/c bài tập 2
-Thảo luận theo nhóm 6hs: (bảng phụ )
( Các từ cần chọn: giải, gia, dùng, dõi,
não, quả, não, thể).
-Trình bày và cả lớp nxét
Trang 81’ -Nhắc hs còn viết sai cần luyện viết thêm ở nhà.
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
-Nxét tiết học
-Lắng nghe
*********************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời trong đó có từ Hán Việt
-Chuyển những từ ngữ đã học vào vốn từ tích cực
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
-Hs: vở bài tập TV
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
32’
1’
31’
1.Kiểm tra bài cũ:
+Nêu một số từ thuộc chủ đề :
Lạc quan-Yêu đời đã học ?
-Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b) Phần luyện tập:
*Bài 1: Xếp các từ cho sẵn vào
các nhóm:
a)Từ chỉ hoạt động
b)Từ chỉ cảm giác
c)Từ chỉ tính tình
d)Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ
cảm giác
-Y/c làm bài vào phiếu học tập
-Nhận xét, chữa bài.(bảng phụ)
*Bài 2: đặt câu với mỗi từ ở từng
nhóm trong bài 1
-HD cách đặt câu
-Y/c viết bài vào vở
-3hs thực hiện
-Nhắc và ghi tên bài
-Nêu y/c bài 1
-Hs lấy ví dụ mẫu
+ vui chơi + vui thích +vui tính + vui vẻ
-Thảo luận cặp đôi, 1 nhóm làm b/phụ: -Trình bày và nhận xét, bổ sung
-Nêu y/c bài 2
-Lắng nghe
-1hs giỏi làm mẫu:
VD: Bạn Hoa rất vui tính.
-Đặt câu vào vở ( cá nhân)
Trang 93’
1’
-Nhận xét, chấm bài
*Bài 3: Tìm các từ miêu tả tiếng
cười và đặt câu với từ đó
-Y/c trao đổi nhóm 4hs
-Nhận xét, gd tư tưởng
3.Củng cố:
-Chốt lại nd bài
4.Dặn dò:
-Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-Đọc bài và nhận xét
-Nêu y/c bài 3
-Thảo luận nhóm 4hs: theo mẫu
-Phát biểu, nhận xét
-Nhắc lại những từ vừa học
-Lắng nghe
**************************************************
KHOA HỌC
ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (tiết 1) I.Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác thông qua mối quan hệ thức ăn
-Vẽ và trình bày mqhệ t/ăn của nhiều sinh vật
-Hiểu được con người cũng là một mắt xích trong chuỗi ăn và vai trò của con người trong mqhệ đó
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: hình minh hoạ
-Hs: giấy A4, chì, màu, …
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
28’
1’
15’
1.Kiểm tra bài cũ:
+Y/c nêu mục BCB tiết trước ?
-Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)HĐ1: Mqhệ về t/ăn và nhóm vật
nuôi, cây trồng, đvật hoang dã
-Y/c q/sát các hình và hỏi:
+Nêu những hiểu biết của em về
những vật nuôi, cây trồng, … ?
-Giảng giải thêm
-Nhận xét, chốt lại
-2hs trả lời
-Nhắc và ghi tên bài
-Trao đổi theo nhóm 3hs:
+cây lúa: t/ăn của nó là chất
khoáng, … +chuột : t/ăn của nó là lúa, gạo… Nó là t/ăn của rắn, …
-Lắng nghe
-Trình bày và bổ sung
Trang 103’
1’
-Tổ chức cho hs thi vẽ và trình bày
các mqhệ t/ăn của nhiều sinh vật
-Nhận xét, tuyên dương
c)HĐ2: Vai trò của nhân tố con người
trong chuỗi t/ăn
-Y/c quan sát tranh và trả lời:
+Kể tên những gì em thấy được trong
sơ đồ ?
+Dựa trên các hình đó hãy giới thiệu
về chuỗi t/ăn trong đó có con người ?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu 1 mắt xích
của chuỗi t/ăn bị đứt ?
+Con người phải làm gì để đảm bảo
sự cân bằng trong tự nhiên ?
-Kết luận, ghi bảng
3.Củng cố:
-Chốt lại nd bài
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
-Nxét tiết học
-Thực hành vẽ trên giấy A4
-Trưng bày và bình chọn
-Thảo luận nhóm 6hs:
+Hình 7: các nhà ăn cơm +Hình 8: bò ăn cỏ
… +cỏ bò người
… +Ảnh hưởng đến toàn bộ sự sống của những sinh vật đó, mất sự cân bằng trong TN
+Bảo vệ mt nước, không khí, tvật, đvật, …
-Trình bày, nhận xét và nhắc lại
-Nhắc lại nd vừa học
-Lắng nghe
*****************************************************************
NS: 15/05/2008
ND: Thứ tư, ngày 21 thùng 5 năm 2008
TẬP ĐỌC
ĂN “MẦM ĐÁ”
I.Mục tiêu : Hs có khả năng:
-Đọc lưu loát bài thơ Đọc diễn cảm với giọng kể, vui, …
-Hiểu các từ khó trong bài Hiểu nd bài thơ : Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết làm cho chúa ăn ngon miệng vừa khéo răn chúa
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh , bảng phụ
-Hs: sgk
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
-Hát
Trang 111’
13’
10’
7’
3’
1’
-Y/cầu đọc bài : Tiếng cười …” và
nêu nd bài
-N/xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)HD luyện đọc:
-Y/cầu đọc nối tiếp từng đoạn, kết
hợp sửa sai, đọc câu khó
-Giải nghĩa từ khó
-Y/cầu đọc theo cặp
-Đọc mẫu toàn bài, chú ý cách
đọc
c)HD tìm hiểu bài:
-Y/cầu đọc thầm từng đoạn và trả
lời CH:
+Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
ăn “mầm đá” ?
+Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn
đó cho chúa ntn ?
+Cuối cùng chúa có được ăn món
ăn đó không ?
+vì sao chúa ăn tương mà vẫn
ngon miệng ?
+Em có nhận xét gì về Trạng
Quỳnh ?
-Y/c đọc lướt toàn bài , nêu nd bài
*Đại ý: Ca ngợi Trạng Quỳnh
thông minh vừa biết làm cho chúa
ăn ngon miệng vừa khéo răn chúa.
d) HD đọc diễn cảm:
-HD cách đọc d/cảm
-Đọc mẫu
-Tổ chức đọc nhóm
-Tổ chức thi đọc trước lớp
-Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố:
-Chốt lại nd và liên hệ thực tế
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
-2hs đọc bài và trả lời CH
-Nhắc và ghi tên bài
-1hs giỏi đọc bài một lần
-Hs nối tiếp đọc từng đoạn văn
(3 lượt)
-Đọc chú giải
-Đọc nhóm đôi
-1hs đọc bài, cả lớp lắng nghe
-Đọc thầm và TL câu hỏi: (cá nhân, cặp đôi, nhóm)
+Vì chúa ăn gì cũng không thấy ngon miệng…
+Cho người lấy đá về ninh, chuẩn bị một lọ tương đề là “đại phong”, bắt chúa chờ …
+Chúa không được ăn, vì thực ra không có món ăn “mầm đá”
+Vì đói nên chúa ăn cái gì cũng ngon
+Thông minh, …
-Suy nghĩ, phát biểu
-Nhắc lại
-Đọc và tìm cách đọc hay
-Lắng nghe
-Đọc nhóm 3hs
-4-5hs thi đọc trước lớp
-Nhận xét, bình chọn
-Hs nhắc lại nd và phát biểu
-Lắng nghe
Trang 12-Nhận xét tiết học.
****************************************************
TOÁN
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tt) I.Mục tiêu: Hs có khả năng củng cố:
-Cách nhận biết và thực hành vẽ hai đường thẳng song song và vuông góc; tính chu vi, diện tích các hình đã học
-Thực hành giải tốt các bài toán có liên quan Vận dụng vào thực tế
-Rèn tính kiên trì, óc thẩm mĩ, kĩ năng tính toán, yêu thích môn học,…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ;
-Hs: vở
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
31’
1’
30’
7’
8’
15’
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c giải bài tập 3 tiết trước
-N/xét chung , ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài ,ghi bảng
b)Ôn tập:
*Bài 1:
-Y/c nhắc lại hai đt song song và
vuông góc
-Y/c làm bài miệng
-Nhận xét và chữa bài
*Bài 2:
-Y/c làm bài theo nhóm
-Nhận xét và chữa bài
*Bài 3:
-Y/c nhắc lại cách tính chu vi và
diện tích hình chữ nhật
-Y/c làm bài vào vở
-2hs làm bài
-Nhắc và ghi tên bài
-Nêu y/c bài 1
-Nhắc lại
-Làm bài cặp đôi:
+AB // DE
+BC vuông góc với CD
-Trình bày, nhận xét -Nêu y/c bài 2
-Thảo luận nhóm 6hs, 1 nhóm làm b/lớp
+Ý c) 16 cm là chiều dài của hình
chữ nhật MNPQ
-Trình bày và nhận xét
-Nêu y/c bài 3
-Phát biểu
-Thực hành vẽ cá nhân
5 cm