Tập hợp và phần tử 15’ Haõy ñieàn caùc kí hieäu , b, d ñieàn Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định vào những chỗ trống sau nghóa.. Hãy liệt kê các ước Đ2.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số 10
1
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau.
Kĩ năng:
Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề.
Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng.
Thái độ:
Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã học ở lớp dưới.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 24?
Đ 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 24.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tập hợp và phần tử
15’
H1 Nhắc lại cách sử dụng
các kí hiệu , ?
Hãy điền các kí hiệu ,
vào những chỗ trống sau
đây:
c) 2 … Q d) 2 … R
H2 Hãy liệt kê các ước
nguyên dương của 30?
H3 Hãy liệt kê các số thực
lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4?
–> Biểu diễn tập B gồm các
số thực lớn hơn 2 và nhỏ hơn
4
B = {x R/ 2 < x < 4}
H4 Cho tập B các nghiệm
của pt: x2 + 3x – 4 = 0 Hãy:
a) Biểu diễn tập B bằng cách
sử dụng kí hiệu tập hợp.
b) Liệt kê các phần tử của B.
Đ1
a), c) điền b), d) điền
Đ2 {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}
Đ3 Không liệt kê được.
Đ4
a) B = {x R/ x2 + 3x – 4 = 0}
b) B = {1, – 4}
I Khái niệm tập hợp
1 Tập hợp và phần tử
Tập hợp là một khái niệm cơ
bản của toán học, không định nghĩa.
a A; a A.
2 Cách xác định tập hợp
– Liệt kê các phần tử của nó – Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của nó.
Biểu đồ Ven
B
3 Tập hợp rỗng
Tập hợp rỗng, kí hiệu là , là tập hợp không chứa phần tử nào.
A ≠ x: x A.
Lop10.com
Trang 2Đại số 10 Trần Sĩ Tùng
2
H5 Liệt kê các phần tử của
tập hợp A ={xR/x2+x+1 =
0}
Đ5 Không có phần tử nào.
Hoạt động 2: Tìm hiểu tập hợp con
10’
H1 Xét các tập hợp Z và Q.
a) Cho a Z thì a Q ?
b) Cho a Q thì a Z ?
Hướng dẫn HS nhận xét các
tính chất của tập con.
H2 Cho các tập hợp:
A ={xR/ x2 – 3x + 2 = 0}
B = {nN/ n là ước số của 6}
C = {nN/ n là ước số của 9}
Tập nào là con của tập nào?
Đ1
a) a Z thì a Q b) Chưa chắc.
Z Q
A
C B
Đ2
A B
II Tập hợp con
A B x (x A x B)
Nếu A không là tập con của
B, ta viết A B.
Tính chất:
a) A A, A.
b) Nếu A B và B C thì A C.
c) A, A.
Hoạt động 3: Tìm hiểu tập hợp bằng nhau
10’
H Cho các tập hợp:
A = {nN/n là bội của 2 và
3}
B = {nN/ n là bội của 6}
Hãy kiểm tra các kết luận:
Đ.
+ n A n 2 và n 3
n 6 n B + n B n 6
n 2 và n 3 n B
III Tập hợp bằng nhau
A = B x (x A x B)
Hoạt động 4: Củng cố
5’
Nhấn mạnh các cách cho
tập hợp, tập con, tập hợp bằng
nhau.
Câu hỏi: Cho tập A = {1, 2,
3} Hãy tìm tất cả các tập con
của A?
, {1}, {2}, {3}, {1, 2}, {1, 3}, {2, 3}, A.
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3 SGK.
Đọc trước bài “Các phép toán tập hợp”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com