1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án tổng hợp các môn lớp 4 - Tuần 31 năm 2009

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm phương trình hệ quả  Xét phép biến đổi: 3.. Caùc nghieäm cuûa 2 coù cuûa 1 nghieäm khoâng phaûi laø nghieäm đều là nghiệm của 1 không?[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

1

Ngày soạn: 25/9/2007 Chương III: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình.

 Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương.

 Biết khái niệm phương trình hệ quả.

Kĩ năng:

 Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt tương đương.

 Nêu được điều kiện xác định của phương trình.

 Biết biến đổi tương đương phương trình.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về phương trình đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Tìm điều kiện xác định của phương trình x2 9

x 1   x 1 

Đ x > 1

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình tương đương

10' H1 Hai pt: x2 9

x 1   x 1  và 2x = 6 có tương đương

không?

H2 Hai phương trình vô

nghiệm có tương đương

không?

Đ1 Tương đương, vì cùng tập

nghiệm S = {3}

Đ2 Có, vì cùng tập nghiệm

II Phương trình tương đương và phương trình hệ quả

1 Phương trình tương đương

Hai phương trình đgl tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm

Chú ý: Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương.

Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép biến đổi tương đương

15'  Xét các phép biến đổi sau:

a) x + 1 = + 1

x 1

1

x 1

x 1

1

x 1

1

x 1 – 1  x = 1

x 1

b) x(x – 3) = 2x  x – 3 = 2

2 Phép biến đổi tương đương

Định lí: Nếu thực hiện các

phép biến đổi sau đây trên một phương trình mà không làm thay đổi điều kiện của nó thì ta được một phương trình mới tương đương:

Lop10.com

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

2

 x = 5

H1 Tìm sai lầm trong các

phép biến đổi trên? Đ1 a) sai vì ĐKXĐ của pt là x ≠ 1

b) sai vì đã chia 2 vế cho x = 0

a) Cộng hay trừ hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức;

b) Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác 0 hoạc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0.

Kí hiệu: Ta dùng kí hiệu  để chỉ sự tương đương của các phương trình.

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm phương trình hệ quả

10'  Xét phép biến đổi:

8 x = x – 2 (1)

 8 – x = (x–2)2

 x2 –3x – 4 = 0

(2)

( x = –1; x = 4)

H1 Các nghiệm của (2) có

đều là nghiệm của (1) không?

Đ1 x = –1 không là nghiệm

của (1)

3 Phương trình hệ quả

Nếu mọi nghiệm của pt f(x) = g(x) đều là nghiệm của pt f1(x)

=g1(x) thì pt f1(x) =g1(x) đgl pt hệ quả của pt f(x) = g(x).

Ta viết f(x)=g(x)  f1(x)=g1(x) Chú ý: Pt hệ quả có thể thêm nghiệm không phải là nghiệm của pt ban đầu Ta gọi đó là

nghiệm ngoại lai.

Hoạt động 4: Củng cố

5' Nhấn mạnh các phép biến đổi

phương trình.

 Để giải một pt ta thường

thực hiện các phép biến đổi tương đương.

 Phép bình phương hai vế, nhân hai vế của pt với một đa thức có thể dẫn tới pt hệ quả Khi đó để loại nghiệm ngoại lai ta phải thử lại các nghiệm tìm được hoặc đặt điều kiện phụ để được phép biến đổi tương đương.

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3, 4 SGK.

 Đọc trước bài "Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w