1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp các môn lớp 4 - Tuần 33

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu cốt truyện, trao đổi được với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyÖn.. KÜ n¨ng: RÌn kÜ n¨ng nãi: BiÕt kÓ tù nhiªn, b»ng lêi cña m×nh mét c©u chuyÖn, đoạn truyện đã nghe, [r]

Trang 1

Tuần 33: ( Từ ngày 10/5 đến ngày 14/5/2010)

Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010

Tập đọc: Tiết 65

( Theo Trần Đức Tiến)

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ trong bài Nội dung: Tiếng cười như một phép mầu

nhiệm làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát bài văn, đọc diễn cảm giọng vui, bất ngờ, hào hứng Đọc

phân biệt lời nhân vật (nhà vua, cậu bé)

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học.

GV: Tranh SGK ; Bảng phụ viết đoạn văn HD đọc

HS: SGK

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định lớp:(1P)- Hát - KT Sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ:(2P)

HS: Đọc thuộc lòng bài : Ngắm trăng - Không đề và trả lời câu hỏi nội dung?

GV: Nhận xét - cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động 1:Giới thiệu bài( tranh) 1P

HS: 1 em đọc bài - Chia đoạn:

GV: HD cách đọc

- 3đoạn:

+Đ1: Từ đầu ta trọng thưởng

+Đ2: Tiếp đứt giải rút ạ + Đ3: Phần còn lại

HS: Đọc nối tiếp : 2 lần

+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa

phát âm:

+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ

HS: Luyện đọc theo nhóm 3- Đại

diện 1 nhóm đọc

GV:Nhận xét đọc đúng và đọc mẫu

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài 10P

HS: Đọc thầm toàn bài, trao đổi TL

CH: Cậu bé phát hiện ra những

chuyện buồn cười ở đâu?

- ở xung quanh cậu: nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn dính 1 hạt cơm Quả táo cắn dở đang căng phồng trong túi áo của quan coi vườn ngự uyển Cậu bé đứng

CH: Tiếng cười làm thay đổi cuộc

lom khom vì bị đứt dải rút quần

- Tiếng cười như có phép mầu làm mọi

Trang 2

sống ở vương quốc u buồn như thế

nào?

gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa

nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới những bánh xe

HS: Nêu nội dung bài (bảng phụ) ND: Tiếng cười như một phép mầu làm

cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta

Hoạt động 4: Đọc diễn cảm: 8P

HS: 4 HS đọc 4 vai: Đọc truyện

theo phân vai:

- Người dẫn truyện, nhà vua, thị vệ

CH: Nêu cách đọc bài? - Toàn bài đọc vui, háo hức, bất ngờ

Thay đổi giọng phù hợp với nội dung .Cậu bé: hồn nhiên Nhà vua : dỗ dành Nhấn giọng: háo hức, phi thường, trái

đào, ngọt ngào, chuyện buồn cười, trọng thưởng, quên lau miệng, giật mình, bụm miệng, quả táo cắn dở, căng phồng, lom khom, …

GV: Treo bảng phụ - HD Luyện

đọc diễn cảm đoạn 3:

HS: 1 HS đọc và nêu cách đọc

đoạn 3 HS luyện đọc : N2 Thi

đọc: Cá nhân, nhóm

GV: Nhận xét, khen HS đọc tốt.

4 Củng cố:(2P)

GV: Hệ thống nội dung bài

5 Dặn dò:)1P)

Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài Con chim chiền chiện

Toán: Tiết 160

Ôn tập về các phép tính với phân số.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh ôn tập, củng cố KT đã học về các phép cộng và trừ phân số.

2 Kĩ năng: kĩ năng thực hiện các phép cộng , trừ và tìm TP chưa biết của phân số

3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

GV: Phiếu BT2

HS: SGK

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định lớp:(1P)

2 Kiểm tra bài cũ:(2P)

Trang 3

CH: Muốn quy đồng mẫu số các phân số ta làm như thế nào? Lấy ví dụ?

GV: Nhận xét - cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động 1:Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Luyện tập

1P 28P Bài 1(167): Tính HS: nêu yêu cầu

CH: Nêu cách cộng, trừ các phân số

có cùng mẫu số?

HS: nêu và lớp làm bài bảng con, 1

số hs lên bảng chữa bài

GV: Nhận xét, chữa bài:

a)

7

6 7

4 2 7

4 7

7

4 7

2 6 7

2 7

6

b)

4

3 12

9 12

5 12

4 12

5 3

12

5 12

4 12

9 3

1 12

9

HS: Đọc yêu cầu bài.

GV: Cho HS trao đổi cách cộng, trừ

phân số không cùng mẫu số.Phát phiếu

HS: Làm phiếu cho vài HS làm lên

bảng dán

GV: Cùng HS nhận xét, chữa bài:

Bài 2(167): Tính.

5

3 35

21 35

10 35

31 7

2 35

31

;

35

31 35

21 35

10 5

3 7

2 )

a

4

3 12

9 12

2 12

11 6

1 12

11

;

12

11 12

2 12

9 6

1 4

3 )

b

HS: Đọc yêu cầu bài làm bảng con Bài 3(167)Tìm x

GV: Cùng HS nhận xét, chữa bài:

HS: Đọc đề toán

GV: cùng HS trao đổi cách làm bài.

HS: tóm tắt, phân tích và giải vào vở

a 1 b 9

2 x

3

2 7

6  X

x= 1- X =

9

2

3

2 7

6 

x= X=

9

7

21

4

Bài 4(168)

Bài giải

a Số vườn diện tích để trồng hoa và làm đường đi là:

20

19 5

1 4

3  

(vườn hoa)

Số phần diện tích để xây bể nước là:

20

1 20

19

1 

(vườn hoa)

b Diện tích vườn hoa là:

Trang 4

GV: Thu chấm một số bài

GV: Cùng HS nhận xét, chữa bài

20 x 15 = 300 (m2) Diện tích để xây bể nước là:

300 x = 15 (m 2)

20 1

Đáp số: a 20 vườn hoa.

1

b 15 m2

4 Củng cố:(2P)

GV: Hệ thống nội dung bài

5 Dặn dò:(1P) - VN làm các ý còn lại của bài tập 1,2 vào giờ tự học.

Khoa học: Tiết 64

Động vật ăn gì để sống?

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm được một số động vật và thức ăn của chúng.

2 Kĩ năng: Phân loại động vật theo thức ăn và kể tên một số con vật và thức ăn của

chúng

3 Thái độ: GD hS biết bảo vệ và chăm sóc các loài động vật

II Đồ dùng dạy học.

GV: SGK

HS: Sưu tầm tranh ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau.

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định lớp:(1P

2 Kiểm tra bài cũ:(2P)

CH: Nêu những điều kiện cần để động vật sống và phát triển bình thường?

GV: Nhận xét - cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Nhu cầu thức ăn của các

loài thực vật khác nhau

1P 15P

GV: Tổ chức cho HS trao đổi theo

nhóm: (Mỗi tổ là một nhóm)

HS: Tập hợp tranh kết hợp tranh sgk và

sắp xếp chúng thành theo nhóm thức ăn

Phân loại và ghi vào giấy khổ to theo

nhóm Các nhóm dán phiếu, đại diện lên

trình bày:

GV: Cùng HS nhận xét, chốt ý đúng và

tính điểm cho các nhóm, khen nhóm

thắng cuộc:

+ Nhóm ăn cỏ, lá cây: hươu, trâu,

bò, nai,

+ Nhóm ăn hạt: sóc, sẻ,

+ Nhóm ăn thịt: hổ,

+ Nhóm ăn côn trùng, sâu bọ:chim

gõ kiến,

+ Nhóm ăn tạp: mèo, lợn, gà, cá, chuột,

CH: Nói tên thức ăn của từng con vật

Trang 5

trong hình SGK?

HS : Kể tên theo từng hình, lớp nhận

xét, bổ sung

GV: Kết luận.

Hoạt động 2: Trò chơi đố bạn con gì? 13P

KL: Phần lớn thời gian sống của

động vật dành cho việc kiếm ăn Các loài động vật khác nhau có nhu cầu về thức ăn khác nhau Có loài ăn thực vật, có loài ăn thịt, sâu

bọ, có loài ăn tạp

GV: Hướng dẫn HS cách chơi:

HS: 1 HS lên đeo bất kì 1 con vật nào

(nhưng không biết) Chỉ dùng các câu hỏi

( 5 câu) trừ câu Con này là con phải

không?

HS: Cả lớp lắng nghe và trả lời : có

hoặc không

không?

- Con vật này ăn thịt có phải không?

- Con vật này sống trên cạn có phải không?

Con vật này thường hay ăn cá, cua, tôm, tép phải không?

GV: Cùng HS nhận xét , bình chọn HS

đoán tốt

4 Củng cố:(2P)

GV: Hệ thống nội dung bài

5 Dặn dò:(1P) - Về học thuộc bài và chuẩn bị bài 64.

Lịch sử: Tiết 33

Tổng kết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết: Hệ thống được quá trình phát triển lịch sử của nước ta từ buổi

đầu

dựng nước đến giữa thế kỉ XIX Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

2 Kĩ năng: Lập bảng nêu tên và nững cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu

3 Thái độ: GD HS Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc.

II Đồ dùng dạy học.

GV: Sưu tầm truyện kể về nhân vật lịch sử

HS: SGK- Sưu tầm truyện kể về nhân vật lịch sử

III Hoạt động dạy học.

Trang 6

1 ổn định lớp:(1P

2 Kiểm tra bài cũ:(2P)

CH: Mô tả kiến trúc độc đáo của quần thể kinh thành Huế?

GV: Nhận xét - cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thống kê lịch sử

HS: Ôn lại bài

1P 15P

CH: Giai đoạn đầu tiên trong lịch sử

nước nhà là giai đoạn nào?

- Buổi đầu dựng nước và giữ nước

CH: Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ

và kéo dài đến khi nào?

- Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN

đến năm 179 TCN

CH: Giai đoạn này triều đại nào trị vì

đất nước ta?

- Các Vua Hùng sau đó là An Dương Vương

CH: Nội dung cơ bản của giai đoạn

này?

*các giai đoạn còn lại làm tương tự

- Hình thành đất nước với phong tục tập quán riêng

- Nền văn minh sông Hồng ra đời

GV: Kết luận: chốt ý trên.

Hoạt động 3 : Thi kể chuyện lịch 13P

CH: Nêu tên các nhân vật lịch sử tiêu

biểu từ buổi đầu dựng nước đến giữa

thế kỉ XIX?

- Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ,

HS: Thi kể về nhân vật lịch sử trên?-

Nhiều HS kể, lớp nhận xét, bổ sung

- Nhiều HS kể, lớp nhận xét, bổ sung

GV: Cùng HS nhận xét , bình chọn

bạn kể hay

4 Củng cố:(2P)

GV: Hệ thống nội dung bài

5 Dặn dò:(1P) - Về nhà học bài và chuẩn bị kiểm tra học kì

Đạo đức: Tiết 33

Dành cho địa phương

Chiều thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2009

Toán: Tiết 161

Ôn tập về các phép tính với phân số.(Tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số.

Trang 7

2 Kĩ năng: Vận dụng làm các BT nhân, chia ,tìm thành phần chưa biết trong phép

nhân, chia phân số

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học.

GV: Phiếu BT2,3

HS: SGK

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định lớp:(1P

2 Kiểm tra bài cũ:(2P)

CH: : Nêu cách cộng, trừ hai phân số cùng mẫu, khác mẫu số và nêu ví dụ?

GV: Nhận xét - cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Luyện tập

1P 28P Bài 1(168) Tính.

HS: Đọc yêu cầu bài.

HS: Làm vào nháp - Gọi HS lên

bảng chữa

GV: S nhận xét , trao đổi cách làm.

7

4 42

24 2

3 21

8 3

2 : 21 8

; 21

8 7

3

4 2 7

4 3

2 )

a

HS : Đọc yêu cầu bài.

GV: Phát phiếu HD làm

HS: Làm vào phiếu, 2 HS làm lên

bảng dán

GV: Cùng HS nhận xét , trao đổi

cách làm

: 4 :

Bài 2 (168): Tìm x

3 7 7

2 : 3 2 3

2 7

2

X X X

GV: Cùng HS nhận xét , trao đổi

cách làm

; 5 6 3

1 : 5 2 3

1 :

5 2

X X X

Trang 8

HS: Nêu yêu cầu.

HS: Làm vào nháp - Phát phiếu

cho HS làm lên bảng dán

GV: Nhận xét - chữa bài

Bài 3 (168): Tính

1 3 7

7 3 3

7 7

3

a

1 3 7

7 3 7

3 : 7

3

b

; 11

1 11 3 2 3

3 3 1 2

11 6 3

9 1 2 11

9 6

1 3

2 )

c

Bài 4(169 ): HS K-G HS: Đọc yêu cầu bài toán.

GV: Cùng HS trao đổi cách làm

Bài giải HS: Làm bài vào vở, 1 HS lên

bảng chữa bài

a Chu vi tờ giấy hình vuông là:

(m)

5

8 4

5

Diện tích tờ giấy hình vuông là:

(m2)

25

4 5

2 5

2

b.Diện tích 1 ô vuông là:

(m2)

625

4 25

2 25

2  

Số ô vuông cắt được là:

25(ô vuông)

625

4 : 25

c Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật đó là:

( )

5

1 5

4 : 25

4

m

GV: Chấm một số bài

GV: cùng HS nhận xét , chữa bài.

Đáp số:a.Chu vi: m;diện tích: m 2

5

8

25 4

b 25 ô vuông c m

5

1

4 Củng cố:(2P)

GV: Hệ thống nội dung bài

5 Dặn dò:(1P) - Làm các ý còn lại của bài 1,2,3 vào giờ tự học.

Luyện từ và câu: Tiết 33

Mở rộng vốn từ : Lạc quan - yêu đời.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Mở rộng hệ thống hoá về tinh thần lạc quan, yêu đời, trong các từ đó có

từ Hán Việt Biết thêm một số tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, bền gan,

Trang 9

không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn

2 Kĩ năng: Vận dụng làm ccá bài tập

3 Thái độ: GD HS tinh thần và ý chí vươn lên trong học tập

II Đồ dùng dạy học

GV: Phiếu BT.2

HS: SGK

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định lớp:(1P

2 Kiểm tra bài cũ:(2P)

CH: : Nêu nội dung cần ghi nhớ bài trước và đặt câu trạng ngữ chỉ nguyên nhân? GV: Nhận xét - cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.

1P 28P Bài 1(145).

HS: Đọc yêu cầu bài.

HS: Làm bài cá nhân, dùng bút nối

nghĩa với câu; nêu miệng

GV: Nhận xét , chốt ý đúng:

- Câu 1: nghĩa có triển vọng tốt đẹp

- Câu 2,3: Nghĩa luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp

HS: Đọc yêu cầu bài.

Bài 2(146).

GV: Phát phiếu - HD

HS: Các nhóm làm bài vào phiếu

Đai diên trưng bài- Lớp nhận xét

GV: Nhận xét , chốt bài đúng:

- Những từ trong đó lạc có nghĩa là

“vui, mừng”:lạc quan, lạc thú

Những từ trong đó lạc có nghĩa là “rớt lại”:lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

Bài 3 (146).Làm tương tự bài 3:

HS: Trao đổi theo N3 Nêu miệng

GV: Nhận xét , chốt bài đúng

+ … quan có nghĩa là “quan lại”: quan quân

+… quan có nghĩa là: nhìn, xem: lạc quan cái nhìn vui, tươi sáng, không tối

đen, ảm đạm

+…quan có nghĩa là liên hệ, gắn bó: quan hệ, quan tâm

Bài 4(146).

HS: Đọc yêu cầu bài, suy nghĩ làm

bài vào vở

GV: thu chấm một số bài.

GV: Nhận xét, trao đổi, bổ sung.

+ Câu a: Khuyên gặp khó khăn là chuyện thường tình, không nên buồn phiền, nản chí

+ Câu b: Khuyên nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thành lớn, kiên trì và nhẫn lại ắt thành công

4 Củng cố:(2P)

GV: Hệ thống nội dung bài

5 Dặn dò:(1P) - VN đọc bài và chuẩn bị bài Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu.

Trang 10

Kể chuyện: Tiết 33

Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu cốt truyện, trao đổi được với các bạn về nội dung ý nghĩa câu

chuyện

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói: Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện,

đoạn truyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể, nhận xét lời kể của bạn

3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học.

GV: Phiếu viết dàn ý bài kể chuyện; tiêu chuẩn đánh giá.

HS: SGK

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định lớp:(1P

2 Kiểm tra bài cũ:(2P)

CH: Kể câu chuyện Khát vọng sống? Nêu ý nghĩa chuyện?

GV: Nhận xét - cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: H dẫn học sinh kể:

1P 28P GV: Viết đề bài lên bảng:

HS: 1 HS đọc đề bài.

GV: Hỏi để HS gạch chân những từ

quan trọng :

*Đề bài: Kể lại một câu chuyện em

đã được nghe được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời

HS: 4 HS đọc nối tiếp gợi ý :

GV: Gợi ý HS tìm kể câu chuyện

ngoài sgk được cộng thêm điểm:

HS: Giới thiệu tên câu chuyện định

kể?

HS: Đọc dàn ý bài kể chuyện: + Giới thiệu tên câu chuyện, nhân

vật; Mở đầu, diễn biến, kết thúc câu chuyện; trao đổi với các bạn nội dung, ý nghĩa câu chuyện

HS: Kể và trao đổi ND câu chuyện:

GV: Dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể

chuyện: ND, cách kể, cách dùng từ:

HS: Đọc tiêu chuẩn đánh giá.

- HS đọc tiêu chuẩn đánh giá

HS: Thi kể:

GV: Cùng HS nhận xét, dựa vào tiêu

chí đánh giá.Khen,ghi điểm HS kể tốt

4 Củng cố:(2P)

GV: Hệ thống nội dung bài

5 Dặn dò:(1P) - Về nhà kể lại cho người thân nghe câu chuyện em đã kể.

Trang 11

* Tự rút kinh nghiệm sau ngày dạy:

………

………

……….

Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2009

Toán: Tiết 162

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS ôn tập, củng cố kiến thức đã học về 4 phép tính với phân số để tính

giá trị biểu thức và giải toán có lời văn

2 Kĩ năng: củng cố kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị biểu

thức và giải toán có lời văn

3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học.

GV: Phiếu BT2.

HS: SGK

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định lớp:(1P)

2 Kiểm tra bài cũ:(2P)

HS: 2 hs nêu cách nhân, chia hai phân số và nêu ví dụ?

GV: Nhận xét - cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động 1: GT bài

Hoạt động 2: Luyện tập

1P 28P Bài 1(169) : Tính.

HS: Đọc yêu cầu bài.

HS: Làm bài vào nháp, 4

hs lên bảng chữa bài, lớp

đổi nháp kiểm tra bài

bạn

; 7

3 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11

6

7  7 5  7 2  14  7

;

5 9  5 9  45  45  45  3

;

GV: Phát phiếu - HD

HS: Làm vào phiếu cho

2 HS làm lên bảng dán

Bài 2(169): Tính

a)

5

2 5 4 3

4 3 2

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w