- Hs cộng vào 2 vế của phương - Gv: có những phép biến đổi trình với một hàm số xác định tương đương nào?. Hãy phát trên D, hoặc nhân vào 2 vế của biểu thành định lý và rút ra phương trì[r]
Trang 1Trường THPT Gia Hội Tổ Toán-Tin 1
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 Nâng cao Tiết 24 - 25.
Tên bài học: III trình, trình
§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÆÅNG TRÇNH
I Mục tiêu.
Qua bài sinh !
1/ Về kiến thức:
" các khái ! trình; &'( )$*+ , trình
Làm quen trong quá trình . trình
2/ Về kỹ năng:
:; cách < xem = 6 có . là , = trình hay không
:; cách < 8@ các phép ; B C dùng
3/ Về thái độ:
E 4 chính xác
Rèn
II Chuẩn bị.
Hsinh E K $; L 1M M L ; )+ 4 suy ra N M
Giáo án,
III Phương pháp.
Dùng pháp U 1V # thông qua các 5W = " M $" duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
A/
A/ Tiến trình bài mới: Giáo viên 2 B quan III.
HĐ1: Xây 8Z K [ = trình, , = trình:
5W = , sinh 5W = , giáo viên Tóm ghi . - Hs
K khi x 0
- Hs phát " theo cách
[ , mình
- (M $ * , pt
là 3
1
2
2
3 x
x
0 1
2
2
3
x
x
- H1? Cho "2x1 x" (1) 12
giá xác K khi nào?
- Gv: lúc > (1) là = trình và
x = 1 là = , pt (1) Em hãy phát " , pt = E &'( D và
- Gv chú ý:
pt khó $e ta nên 1; M $ xác
J , chính xác ;
hàng nghìn Các là hoành = giao " , f K hai hàm
6 y = f(x) và y = g(x)
§2 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÆÅNG TRÇNH
1 Khái niệm phương trình một ẩn:
a Đ/n: (sgk)
Chú ý 1:
b VD: (sgk) Chú ý 2:
HĐ 2: h 3W các phép ; B
5W = , sinh 5W = , giáo viên Tóm ghi .
- Hs Hai pt cùng E
là ; chúng có
cùng 1
- Hs 4 xét bài . , W
mình
- Hs a) J% b) sai; c) sai
- Gv cho sinh 3W hai
- H2? QP $j K sau Y9
J hay sai?
a) x 12 1x x10 b) x x2 1 x2 x1 c) x 1x1
- Gv chú ý hai pt 12
2 Phương trình tương đương:
a Đ/n: (sgk)
Chú ý :
Lop10.com
Trang 2Trường THPT Gia Hội Tổ Toán-Tin 2
nhau trên D
5W = , sinh 5W = , giáo viên Tóm ghi .
- Hs
phép ; B trên
D " không làm thay B 4
, pt
- Hs = vào 2 1; ,
trình 12 = hàm 6 xác K
trên D, 5k nhân vào 2 1; ,
trình 12 = hàm 6
xác K khác 0 trên D
- Gv U! " có l
pt trên D ta <
8@ $; L gì?
- Gv: có l phép ; B
nào? Hãy phát
" thành K lý và rút ra
l quy ! 9" 1; quy nhân 12 = 6 khác 0
b Phép biến đổi tương đương: (sgk)
Định lý 1: (sgk) CM:(sgk)
HĐ 3: Xây 8Z các phép ; B -.
5W = , sinh 5W = , giáo viên Tóm ghi .
- Hs 1T2 suy ra pt(1)
không 12 pt(2)
- Gv: Hãy xét trình:
(1) x
x 2 Bình 2 1; ta có pt:
4
1 2
0 4 5 2
x
x ) ( x
x h4 xét 4 , pt(1)
và pt(2)? Ta rút ra $; 34 gì?
- Gv cho Hs chú ý ; 2 thì
pt này là - , pt kia
h x=4 , pt(2)
là gì?
- Gv sinh . Vd Hãy rút ra các 2 . pt
3 Phương trình hệ quả:
a Đ/n: (sgk)
Chú ý 3 : (sgk)
b)Định lý 2: (sgk)
Chú ý 4:
VD: Giải pt x1x3
5W = , sinh 5W = , giáo viên Tóm ghi .
- Hs: là pt 2 E (x và y) và pt ba
E (x,y và z)
- Hs: pt M E và 4 xét
1M &'( 4 pthq
- Gv yêu 4 xét 1M các pt
và , pt sau:
xyz z
y x
y x y
xy x
3
3 2 2
4 2 2
- Gv cho Hs K [ 1M pt
M E , pt M
E và rút ra 4 xét so 12 pt 1
4 Phương trình nhiều ẩn:
Đ/n: (sgk) Nhận xét : (sgk)
HĐ 5: O2 1M trình L tham 6
5W = , sinh 5W = , giáo viên Tóm ghi .
- Hs: là pt 1 E x và m là tham
6 nên , pt @
= vào tham 6 m
- Hs: pt có L tham 6 và
4 xét ta 1N . và
34 trình theo m
- Gv yêu 4 xét 1M các pt
và , pt sau:
m(x + 2) = 3mx - 1?
- Gv cho Hs K [ 1M pt có
L tham 6 m rút ra 4 xét
so
4 Phương trình nhiều ẩn:
Đ/n: (sgk) Nhận xét : (sgk)
C/ Củng cố:
h 1l các khái 1M pt, và pthq
h 1l và ; 14 8@ các phép ; B - vào 1 . pt
Tìm &'( 5k q ra $* , pt
Làm quen 12 . và 34 pt 1 E có L tham 6 m
BTVN: 1-4 trang 71.
Lop10.com
...III Phương pháp.
Dùng pháp U 1V # thông qua 5W = " M $"
IV Tiến trình học hoạt động.
A/
A/ Tiến trình. .. ý hai pt 12
2 Phương trình tương đương:
a Đ/n: (sgk)
Chú ý :
Lop10.com
Trang... viên 2 B quan III.HĐ1: Xây 8Z K [ = trình, , = trình:
5W = , sinh 5W = , giáo viên Tóm ghi . - Hs