I.Môc tiªu: Tổ ôn luyện lại những nội dung kiến thức đã học cần thiết cho học sinh do học sinh tự lựa chọn theo định hướng của giáo viên theo nhóm: Đọc ,viết, lµm to¸n, … II.Các hoạt độn[r]
Trang 1Tuần 4 Thứ 3 ngày 1 tháng 10 năm 2013 Buổi sáng:
Cô Tâm dạy.
-Buổi chiều:
Luyện Âm nhạc:
( GV bộ môn soạn giảng )
-Luyện Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau ,bé hơn,lớn hơn và các dấu >, < , = để so sánh các số trong phạm vi 5
II.Đồ dùng dạy học:.
Bảng con , vở BTT
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra kiến thức: (5p)
Hs làm bảng con: Điền dấu: < , > , = ?
3 … 5 , 3 ….3 , 2 ….1 , 3 ….4 , 1 … 1
GV nhận xét
2 Gv hướng dẫn hs làm bài tập ở vở BT: (27p)
Bài 1: hs nêu yêu cầu : Viết dấu thích hợp vào ô trống
Gv hướng dẫn mẫu 1 bài sau đó hs tự làm vào vở
Gọi 3 em lên bảng chữa bài
1 .2 4 3 2 3 2 2 4 4 3 5 3 2 4 5 2 5
Gọi 3 em đọc kết quả bài làm của mình Lớp nhận xét
GV nhận xét ghi điểm
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài: Nhìn tranh viết số và dấu < , > , = vào
ô trốngChẳng hạn: GV cho HS quan sát tranh vẽ và hỏi:
? Hàng trên có mấy cục tẩy? ( 4 ) Vậy chúng ta viết số 4 vào chỗ nào?
? Hàng dưới có mấy cái bút chì ( 5 ) Vậy ta viết số 5 vào chỗ nào?
So sánh số 4 và số 5 như thế nào? ( 4 bé hơn 5) Ta điền dấu gì vào ở giữa.?
? Hàng trên có mấy cái mũ? ( 3 ) Vậy chúng ta viết số 3 vào chỗ nào?
? Hàng dưới có mấy em bé ( 3) Vậy ta viết số3 vào chỗ nào?
So sánh số 3 và số 3 như thế nào? (3 bằng 3) Ta điền dấu gì vào ở giữa.?
Trang 2Bài 3:Làm cho bằng nhau ( theo mẫu )
GV ve và viết lên bảng HS thi dua theo tổ lên nối
-GV nhận xét ghi điểm theo tổ
*Chấm bài nhận xét
3.Cũng cố - Dặn dò: (3p)
Tuyên dương những bạn làm bài tốt Về nhà xem lại bài
-Luyện Tiếng việt:
Bài 14: d , đ I-Mục tiêu:
Luyện cho HS Đọc viết được: d, đ, dê, đò ; từ và câu ứng dụng
Hoàn thành một số bài tập ở VBT trang 15
II Các hoạt động :
1.Ôn lại kiến thức: (10p)
HS đọc toàn bài ở sgk theo nhóm , cá nhân , cả lớp
Lưu ý những hs đọc còn chậm
Hướng dẫn hs viết vở ô ly d, đ, dê, đò
GVtheo dỗi hdẫn giúp đỡ thêm
2 Hướng dẫn hs làm bài tập ở VBT trang 15 : (20p)
Bài 1 : Nối (Thảo luận cặp đôi )
HS đọc các từ ở VBT : da dê đi bộ , bí đỏ
? Bức tranh thứ nhất vẽ gì ? ( da dê ) Có từ nào vừa đoc phù hợp với nội dung tranh ta nối từ đó với tranh ?
? Bức tranh thứ 2 vẽ gì? ( bí đỏ ) Có từ nào vừa đoc phù hợp với nội dung tranh ta nối từ đó với tranh ?
Bài 2 : Điền d hay đ? (HS làm bảng con )
Hd hs lần lượt quan sát tranh đọc dữ liệu đã cho để chon d hay đ điền vào chỗ chấm
- GV nhận xét
HS viết lại vào VBT KQ : dế , đá, đa
Bài 3 : Viết :
- HS đọc các từ chuẩn bị viết : da dê , đi bộ
- GV hướng dẫn hs viết bảng con
- HS viết bài vào VBT : da dê , đi bộ (mỗi từ 1 hàng)
da dờ đi bđ
- GV theo dõi HD thêm những em yếu
*GV chấm bài nhận xét
3 HS khá , Giỏi: GV đọc HS viết bảng con : đi đò , dì mơ ,
4 Cũng cố -Dặn dò : (5p) - Chấm chữa bài -nhận xét
Trang 3Thứ 4 ngày 2 tháng 10 năm 2013
Học vần:
Bài 15: t - th I-Mục tiêu:
- HS đọc được : t, th, tổ, thỏ Đọc được từ và câu ứng dụng
-Viết được t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá:tổ, thỏ
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ, phần luyện nói:
ổ, tổ
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra kiến thức: (5p) ?Hôm qua chúng ta học bài gì? hs: d-đ
- HS viết vào bảng con: d, đ, dê, đò
- HS đọc câu sau: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
GV nhận xét ghi điểm
B Dạy- học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài: (5p)
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Các tranh này vẽ gì.?
GV: Trong tiếng tổ và thỏ chữ nào đã học?
- GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại:t - th GV viết lên bảng t - th
- HS đọc theo GV: t- tổ ,th - thỏ
2.Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: (25p)
* t
a.Nhận diện chữ:
- GV đưa mẫu chữ t mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ t gồm nét xiên phải, nét móc ngược(dài) và một nét ngang
? So sánh chữ t với các đồ vật, sự vật trong thực tế
b Phát âm và đánh vần:
Phát âm
- GV phát âm mẫu t( đầu lỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh)
- HS nhìn bảng, phát âm GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Đánh vần
- GV cho HS lấy BDDHọc vần ra GV cho HS lấy âm t ghép với âm ô và dấu hỏi ta
được tiếng tổ
- GV viết lên bảng tổ và đọc tổ
Trang 4- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp.
- HS trả lời vị trí của hai chữ trong tổ(t đứng trước, ô đứng sau)
- GV hướng dẫn HS đánh vần: tờ- ô-tô- hỏi- tổ
- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
* th
a.Nhận diện chữ:
- GV đưa mẫu chữ th mẫu ra cho HS quan sát và nói: - Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t và h ( t đứng trước, h đứng sau)
? So sánh chữ t với th có gì giống và khác nhau?
b Phát âm và đánh vần:
+Phát âm
- Phát âm:đầu lỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh
- HS nhìn bảng, phát âm GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+Đánh vần
- GV cho HS lấy BDDHọc vần ra GV cho HS lấy âm th ghép với âm o và dấu hỏi ta được tiếng thỏ
- GV viết lên bảng thỏ và đọc thỏ
- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp
- HS trả lời vị trí của hai chữ trong thỏ(th đứng trước, đứng sau và dấu hỏi
đặt trên chữ o)
- GV hướng dẫn HS đánh vần: thờ- o-tho- hỏi- thỏ
- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
c.Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng riêng)
- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái t, th theo khung ô li được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
t th
HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết chữ ở bảng con
- HS viết vào bảng con: t, th
- GV theo dõi và sửa sai cho HS
Hướng dẫn viết tiếng:
GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: tổ, thỏ Lưu ý nét nối giữa t và ô, nét nối giữa th và o
GV viết mẫu và h/d quy trình viết
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
c.Đọc tiếng ứng dụng:
- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
Tiết 2 3.Hoạt động 2: Luyện tập (30p)
Trang 5a Luyện đọc
+Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:
- HS nhìn trong SGK đọc t, th, tổ, thỏ GV sửa phát âm cho HS
- HS đọc các từ tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
+Đọc câu ứng dụng:
- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS khi đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết:t, th, tổ, thỏ
- GV theo dõi và giúp đỡ thêm
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ
- HS quan sát tranh trong SGK và nêu câu hỏi gợi ý
?Con gì có ổ? Hs: con gà
Con gì có tổ: hs: con chim
?Em có nên phá tổ , ổ của các con vật không?Tại sao?
HS luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò:( 5p)
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo dõi và đọc theo
- HS thi tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo ) VD:thu, tơ, thấy, ti
vi, thi vẽ,…
- Dặn học sinh học lại bài và xem trước bài sau
-Toán:
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ: “ bằng nhau ” “ bé hơn ”, “ lớn hơn ”, và các dấu = ,
<, >,để so sánh các số trong phạm vi 5
*Bài tập cần làm: Bài: 1 , 2 , 3
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra kiến thức:(5p) 2 HS lên bảng làm dưới lớp làm bảng con:
4 … 2 2 … 4 5 … 3 2 … 2
GV nhận xét
B Bài mới
1.Giới thiệu bài: (2p)
GV nêu mục đích yêu cầu giờ học-ghi mục bài lên bảng
2.Hoạt động 1:Thực hành :(20p)
Trang 6Bài1: GV hướng dẫn cách làm bài Chẳng hạn:
Phần a: Sau khi cho HS nhận xét số hoa ở hai bình , GV giúp HS nêu cách làm cho số hoa ở 2 bình bằng nhau, bằng cách vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải
Phần b.Sau khi cho HS nhận xét số số con kiến , GV giúp HS nêu cách làm cho số con kiến ở 2 bên bằng nhau, bằng cách gạch bớt con kiến ở bên trái Phần c Sau khi cho HS nhận xét số số cái nấm , GV giúp HS nêu cách làm cho số cái nấm ở 2 bên bằng nhau, bằng cách gạch bớt bên phải hoặc vẽ thêm cái nấm vào bên trái.( tùy HS )
Bài 2: Hướng dẫn HS nêu cách làm
Vì mỗi ô có thể nối nhiều số, chẳng hạn ô vuông thứ 3 có thể nối với 4 số: 1,
2, 3, 4 Sau khi nối xong cho HS đọc kết quả nối Chẳng hạn: “ Một bé hơn năm, hai bé hơn năm ”
3 Trò chơi: (5p)
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp - Gv ghi đề bài lên bảng cho hs nối
Cuối cùng gv nhận xét kết quả
4 Cũng cố - dặn dò: (4p) hs đọc các dấu : < , > , =
Nhận xét chung giờ học
-Thủ công:
Xé, dán hình vuông
I Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình vuông
- Xé, dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
*Với HS khéo tay:
- Xé , dán được hình vuông Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa.Hình dán tương đối phẳng
- Có thể xé được thêm hình vuông có kích thước khác
- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình vuông
II Chuẩn bị:
- Bài mẫu xé, dán hình vuông
- Hai tờ giấy màu khác nhau
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (3p) Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
?Tiết học trước ta học bài gì?
1 em nhắc lại cách xé dán hình tam giác?
GV nhận xét tuyên dương
B Bài mới: 1.Giới thiệu bài (1p)
2.Hoạt động 1:.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét : (5p)
Trang 7- Các em hãy quan sát và phát hiện 1 số đồ vật xung quanh mình có dạng hình vuông?
GV: Xung quanh ta có rất nhiều đồ vật có dạng hình vuông Em hãy ghi nhớ
đặc điểm của các hình đó để tập xé dán cho đúng hình
3.Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu: (10p)
Vẽ và xé dán hình vuông
- GV làm mẫu các thao tác vẽ và xé
- GV làm thao tác xé từng cạnh một như HCN
- Sau khi xé xong lật mặt màu cho HS quan sát
- HS lấy giấy nháp ra vẽ hình vuông và xé hình vuông
4.Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: (13p)
Hs vừa xé gv vừa hướng dẫn và giúp đỡ hs lúng túng Lưu ý hs còn thực hành hoàn thành sản phẩm và dán vào vở
4 Nhận xét tiết học - dặn dò: (2p)
- Đánh giá chung tinh thần học bài của hs
Dặn: HS chuẩn bị đầy đủ giấy màu, bút chì, hồ dán để học bài sau
- Buổi chiều:
Luyện tiếng việt:
Bài 15 : t - th
I- Mục tiêu:
- HS đọc và viết một cách chắc chắn các chữ : t, th, tổ, thỏ
- Hs Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Làm bài tập trong VBT
II.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập Tiếng việt, SGK , bảng con
III- Hoạt động dạy- học:(35p)
A Bài cũ:
HS viết bảng và đọc: d, đ, dê, đò
3 HS đọc câu ứng dụng ở sgk
B Luyện đọc:
- GV gọi hs đọc cả bài theo: cá nhân , nhóm , lớp (Đối tượng HS TB và yếu)
- GV theo dõi uốn nắn hs
- Hs theo dõi nhận xét bạn đọc
*Dành cho hs khá giỏi
Giáo viên viết lên bảng:
+ Bố tí là thợ mỏ
+ Bố vi là thợ đá
+ Hổ to , thỏ bé
Trang 8Gọi HS KG đọc GV theo dõi nhận xét và ghi điểm.
D- Luyện tập VBT:
Bài 1:Nối.Yêu cầu học sinh đọc các từ : tổ cò , tổ tò vò , thả cá rồi nối với hình ảnh
- Hs làm bài tập vào vở-GV theo dõi uốn nắn
Bài 2:Điền t hay th?
HS quan sát hình ảnh và hoàn thành từ: ô tô , thợ nề
- Gọi hs đọc kết quả -hs nhận xét bài bạn ,gv nhận xét bổ sung ( nếu sai ) Bài 3: Viết
HS viết vào VBT
ti vi thđ mđ
- Hs làm bài tập vào vở
GV theo dõi uốn nắn HS yếu như em: Trung , Kiên , Huy
- Gọi hs đọc kết quả -hs nhận xét bài bạn ,gv nhận xét bổ sung ( nếu sai )
E Cũng cố -Dặn dò: 2 hs đọc bài SGK- về nhà đọc lại bài
Nhận xét tiết học
-Luyện Toán:
Luyện tập chung I- Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ: “ bằng nhau ” “ bé hơn ”, “ lớn hơn ”, và các dấu = ,
<, >,để so sánh các số trong phạm vi 5
II.Đồ dùng dạy học:.
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra kiến thức:5p
3 HS làm bài điền dấu<, >, = vào chỗ chấm
3 … 1 5 … 4 4 … 5
4 … 2 3 … 3 3 … 2
GV nhận xét- ghi điểm
2.Hoạt động 1: 28p Luyện tập
Bài 1: GV cho hs quan sát hình vẽ rồi cho hs nêu yêu cầu bài tập ( vẽ thêm
hình hoặc gạch bớt hình để có số hoa, ngựa, vịt bằng nhau ) GV hướng dẫn
có hai cách :
- Cách 1: bằng cách vẽ thêm
- Cách 2 : Băng cách gạch bớt để bằng nhau
- HS làm vào vở bài tập
- GV hướng dẫn thêm những em yếu
- HS tự làm bài rồi chữa
Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu bài
Trang 9- Hs nối ô trống với số thích hợp Tìm những số bé hơn 2 trong dãy số ( 1 , 2 , 3 ) để nối.Tương tự tìm số bé hơn 4 trong dãy số đó
- Hs làm vào vở
Bài 3 : Chuyển thành trò chơi.Thi nối đúng và nhanh
- Hs nêu yêu cầu bài ( nối ô trông với số thích hợp )
- GV hướng dẫn cách làm bài
- Hs lên bảng 2 em thi nhau làm
2 > 3 > 4 > 5 >
1 2 3 4
- GV nhận xét đội thắng thua
* GV chấm bài và chữa bài.
IV- Cũng cố và dặn dò: 2p
Về nhà xem lại bài Nhận xét giờ học
-Tự học:
ôn luyện tổng hợp.
I.Mục tiêu:
Tổ ôn luyện lại những nội dung kiến thức đã học cần thiết cho học sinh do học sinh tự lựa chọn theo định hướng của giáo viên( theo nhóm: Đọc ,viết, làm toán, …)
II.Các hoạt động:
1.Giới thiệu bài.1p
2.Định hướng cho họ sinh lựa chon nội dung ôn luyện:6p
- Các con cảm thấy mình thích học môn nào? còn yếu môn nào?
- Học sinh xác định
- Những bạn đọc kém Những bạn naỳ ngồi thành một nhóm
- Những bạn viết kém Những bạn naỳ ngồi thành một nhóm
- Những bạn nào Môn Toán kém ngồi thành một nhóm
…
3 Tổ chức ôn luyện:25p
Học sinh ngồi theo nhóm đã chọn
Nhóm đọc kém và viết kém như: Huy , Trung , Kiên,Trí thì đọc lại các bài đã học trong tuần và tuần qua, các bạn đọc giỏi thì thi đọc cùng nhau Nhóm
đánh giá nhận xét GV theo dõi giải đáp thắc mắc của học sinh
Nhóm viết kém thi luyện viết lại các chữ vừa học; các bạn viết giỏi thì viết cùng nhau.Nhóm tự nhận xét đánh giá
GV theo dõi giải đáp thắc mắc của HS
Trang 10Nhóm thích làm toán thì luyện làm một số bài tập khó.( Với HS K-G) và dễ với HS K-G và dễ( với HS yếu ) dạng đã học tuần qua và trong tuần Các bạn giỏi thì làm cùng nhau Nhóm tự đánh giá nhận xét
- GV theo dõi giải đáp thắc mắc ch HS…
- GV gọi HS trình bày kết quả học của mình VD: Gọi HS đọc yếu đứng dậy
đọc,…
4 Nhận xét đánh giá tiết học:3p
- Nhận xét tuyên dương nhóm tích cự chăm chỉ học tập và làm bài tốt
-Thứ 5 ngày 3 tháng 10 năm 2013
Học vần:
Bài 16: Ôn tập I.Mục tiêu:
- HS đọc được: i,a n ,m ,d ,đ ,t, th; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 12 đến 16
-Viết được : : i,a n ,m ,d ,đ ,t, th ;các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến 16
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ cho truyện kể: cò đi lò dò Bảng ôn
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra kiến thức: (5p)
- HS viết vào bảng con: t, th, tổ, thỏ
- HS đọc câu sau: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
B Dạy- học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : (3p)
2.Hoạt động 1:Ôn tập: (27p)
a Các chữ và âm vừa học
HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
GV đọc âm, HS chỉ chữ
HS chỉ chữ và đọc âm
b Ghép chữ thành tiếng
HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở hàng ngang của bảng ôn
HS đọc các từ đơn( một tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang trong bảng ôn
GV chỉnh sửa phát âm của HS
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Trang 11d.Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết: tổ cò , lá mạ
tđ cũ lỏ mđ
- HS viết vào bảng con từ ngữ: tổ cò, lá mạ
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
Tiết 2
3 Hoạt động 2:Luyện tập: (30p)
a Luyện đọc:
Nhắc lại bài ôn ở tiết 1
- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? bức tranh vẽ gì.? ( vẽ tổ cò )
- Đọc câu ứng dụng: cò bố mò ca , cò mẹ tha cá về tổ
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
HS viết vào vở tập viết: tổ cò, lá mạ
HS tập viết - GVtheo dõi giúp đỡ thêm
GV chấm điểm và nhận xét bài viết của HS
c.Kể chuyện: Cò đi lò dò.
GV kể chuyện một cách diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ trong SGK
HS kể chuyện theo tranh GV cùng các nhóm khác theo dõi và bổ sung
- Đại diện từng nhóm lên kể, các nhóm khác theo dõi và bổ sung thêm
- GV theo dõi và nhận xét
ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành giữa con cò và anh nông dân
4 Củng cố, dặn dò: (5p)
- HS đọc toàn bài trong SGK 1 lần
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và xem trước bài sau