1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án giảng dạy các môn khối 4 - Tuần 11

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động Giaùo vieân Hoïc sinh A-.Mở đầu * Neâu noäi dung cuûa chöông: vaät *Theo doõi chất và năng lượng => giới thieäu noäi dung baøi hoïc B-Bài mới : * Gọi HS đọc ND mục 1 SGK * 2 HS[r]

Trang 1

TUầN 11(Từ ngày 9/11 đến 13/11/2009)



Thứ 2 ngày 9 thỏng 11 năm 2009

Taọp ủoùc: Ông Trạng thả diều

I Yêu cầu cần đạt :

- Bieỏt ủoùc baứi vaờn vụựi gioùng keồ chaọm raừi; bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn Hieồu ND: Cangụùi chuự beự Nguyeón Hieàn thoõng minh, coự yự chớ vửụùt khoự neõn ủaừ ủoó Traùng nguyeõn khi mụựi 13 tuoồi.(traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi trong SGK)

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc

III hoạt động dạy và học :

1 Mở đầu :

- Cho HS quan sát tranh vẽ trang 103, nêu nội

dung của tranh

- GT chủ điểm : Có chí thì nên.

2 Bài mới:

* GT bài : Ông Trạng thả diều là câu chuyện về

một chú bé thần đồng Nguyễn Hiền thích chơi

diều mà ham học, đã đỗ Trạng nguyên khi 13

tuổi, là vị Trạng nguyên trẻ nhất của nớc ta.

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi 4 em đọc tiếp nối 4 đoạn, kết hợp sửa lỗi

phát âm, ngắt giọng

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc cả bài.

- GV đọc mẫu : Giọng kể chậm rãi, cảm hứng

ngợi ca.

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1, 2 và TLCH :

+ Cậu bé Hiền sống ở đời vua nào ? Hoàn cảnh

gia đình nh thế nào ?

+ Cậu bé ham thích trò chơi gì ?

+ Những chi tiết nào nói lên t chất thông minh

của Nguyễn Hiền ?

- Quan sát, trình bày

- Lắng nghe, xem tranh minh họa

- 2 lợt :

 HS1: Từ đầu để chơi

 HS2: TT chơi diều

 HS3: TT của thầy

 HS4: Còn lại

- 1 em đọc.

- Nhóm 2 em luyện đọc.

- 2 em đọc

- Lắng nghe

- HS đọc thầm.

 Nguyễn Hiền sống đời vua Trần Nhân Tông, gia đình rất nghèo.

 thả diều

 đọc đến đâu hiểu đến đó và có trí nhớ lạ

Trang 2

- Yêu cầu đọc đoạn 3 và TLCH :

+ Nguyễn Hiền ham học và chịu khó nh thế nào ?

- Yêu cầu đọc đoạn 4 và TLCH :

+ Vì sao chú bé Hiền đợc gọi là "Ông Trạng thả

diều" ?

+ Nêu câu hỏi 4 SGK

- KL : Cả 3 phơng án đều đúng, câu "Có chí thì

nên" đúng nhất.

- Nội dung chính của câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại.

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Gọi 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn

- HD luyện đọc diễn cảm đoạn từ "Thầy phải kinh

ngạc đom đóm vào trong"

- GV tuyên dơng.

3 Củng cố, dặn dò:

- Truyện đọc này giúp em hiểu ra điều gì ?

- Nhận xét tiết học

- CB bài Có chí thì nên

thờng, cậu có thể học thuộc hai mơi trang sách trong ngày mà vẫn có thì giờ chơi thả diều

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.

 Nhà nghèo, phải bỏ học chăn trâu, cậu

đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ Tối đến chờ bạn học bài rồi mợn vở về học Sách là lng trâu, nền đất, bút là ngón tay, mảnh gạch, đèn là vỏ trứng thả đom đóm vào Làm bài thi vào lá chuối nhờ thầy chấm hộ.

- HS đọc thầm.

 Vì Hiền đỗ Trạng ở tuổi 13, lúc vẫn còn

là chú bé ham chơi diều.

- HS suy nghĩ, trả lời.

 Ca ngợi Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi.

- 4 em đọc.

- Lớp theo dõi tìm giọng đọc hay.

- Nhóm 2 em luyện đọc.

- 3 em thi đọc.

- HS nhận xét.

- HS tự trả lời.

- Lắng nghe

Toán: tính chất giao hoán của phép nhan

I.Yeõu caàu caàn ủaùt: Giuựp HS :

- Nhaọn bieỏt tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn

- Vaọn duùng tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn ủeồ tớnh toaựn

II Chuaồn bũ.- Baỷng phuù keỷ baỷng phaàn b baứi hoùc

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :

A- Baứi cuừ

B- Baứi mụựi:

* Giụựi thieọu

baứi

Hoaùt ủoọng 1:

So saựnh giaự

* Yeõu caàu HS laứm baứi 3, 4 Tr 57

- Nhaọn xeựt baứi, ghi ủieồm

* Neu Mẹ YC tieỏt hoùc

- Ghi ủeà baứi

* Vieỏt phaàn a( baứi hoùc) leõn baỷng Yeõu caàuHS tớnh keỏt quaỷ

* 3HS leõn baỷng laứm

- Lụựp chửừa baứi cuỷa baùn

* 2HS nhaộc laùi

* theo doừi , naộm yeõu caàu

- HS tớnh vaứ neõu keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh

Trang 3

trị của 2 biểu

thức

Hoạt động 2:

Bài tập 1

Hoạt động 3:

Bài tập 2

Làm bảng

con

Hoạt đông 4:

Bài tập 3

Thảo luận

nhóm

và so sánh kết quả của 2 phép tính

=> 7 x5 = 5 x7

* Đưa bảng phụ đã viết phần b

yêu cầu HS so sánh các giá trị đó

=>Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi : Đó là tính chất giao hoán của phép nhân

* Gọi HS nê yêu cầu bài tập Viết số thích hợp vào ô trống

HDHS vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để điền nhanh kết quả

- Chữa bài, tuyên dương những HS thực hiện tốt

* Gọi HS nêu yêu cầu

HD HS nhận xét các phép tính

-Gọi 3em lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con

-Nhận xét , sửa sai

* Gọi HS nêu yêu câu bài tập 3

Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4

tìm và giải thích

- So sánh kết quả: 7 x5 và 5 x7 đều bằng 35

- So sánh giá trị của các biểu thức trong mỗi trường hợp, rút

ra nhận xét

a x b = b x a

- Mọt số em nhắc lại

* 2HS nêu

Một HS nêu cách thực hiện

- Tìm kết quả dưới hình thức tró chơi tiếp sức

a/ 4 x6 = 6 x 4 b/ 3 x 5 = 5 x 3

207 x 7 = 7 x 207

………

* 2 HS nêu

- Nhận xét về các phép tính

- 3 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm bảng con

a/ 1357 x5=6785

7 x853 = 5971

40263 x 7 = 281841 ………

- Cả lớp cùng nhận xét , sửa sai

* 1 HS nêu

- HS nêu cách vận dụng tính chất vừa học váo làm bài

- Làm bài theo nhóm 4: nối các biểu thức có cùng giá trị với nhau

- Đại diện nêu kết quả Giải thích , VD:

10287 x5 = ( 3 + 2) x10287

Vì : 5 = 3 + 2, 10287 =10287 Cả lớp nhận xét , sửa sai

Trang 4

Hoaùt ủoọng 5:

Baứi taọp 4

C- Cuỷng coỏ,

daởn doứ:

- Goùi ủaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ vaứ giaỷi thớch caựch choùn

- Chửừa baứi, nhaọn xeựt baứi cuỷa caực nhoựm

* GV neõu yeõu caàu baứi taọp -Yeõu caõu HS tử laứm vaứ neõu quy taộc nhaõn moọt soỏ vụựi 1

- Chửừa baứi cho caực em

* Neõu laùi teõn ND tieỏt hoùc ? Neõu tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

* 2 HS nhaộc laùi Laứm baứi vaứo vụỷ : a/ a x 1 = 1 x a = a ; … -2, 3 em neõu quy taộc

- Nhaọn xeựt , choỏt keỏt quaỷ ủuựng

* 2,3 HS neõu

- 2, 3 HS neõu

Thể dục: ( Thầy Hương dạy)

Tiếng Anh: ( Cô Vân dạy)

Mĩ thuật: ( Thầy Lai dạy)

Tin học : ( Cô Thảo dạy)

Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

Luyện từ và câu:

Luyện tập về động từ

I Yêu cầu cần đạt:

1 Nắm được 1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ( đã, đang, sắp)

2 Nhận biết và biết sử dụng các từ đó qua các bài tập thực hành ( 1,2,3) trong SGK

3 HS khá giỏi biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ.

II đồ dùng dạy học :

- 1 số phiếu BT viết ND bài 2, 3

- Bảng phụ viết ND bài 1

III hoạt động dạy và học :

1 Bài mới:

* GT bài:

Trang 5

- Nêu MĐ - YC của tiết học

* HD làm bài tập

Bài 1:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS đọc thầm, gạch chân các ĐT

đợc bổ sung

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng phụ

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng.

Bài 2:

- Gọi HS đọc BT2

- Yêu cầu trao đổi và làm bài Phát phiếu

cho 3 nhóm

- GV giúp các nhóm yếu Lu ý mỗi chỗ

chấm chỉ điền 1 từ và lu ý đến nghĩa sự

việc của từ.

- Kết luận lời giải đúng

Bài 3:

- Gọi HS đọc BT3

- Dán 3 phiếu lên bảng, mời đại diện 3 đội

thi làm bài

- Gọi HS đọc các từ mình thay đổi hoặc bỏ

bớt

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

+ Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào ?

2 Củng cố, dặn dò:

- Những từ nào thờng bổ sung ý nghĩa thời

gian cho động từ ?

- Nhận xét

- Dặn HS kể lại chuyện vui cho ngời thân

nghe và CB bài 22

- Lắng nghe

- 1 em đọc yêu cầu.

- Cả lớp đọc thầm các câu văn, gạch chân dứoi các

ĐT bằng bút chì mờ.

- 2 em lên bảng

a Tết sắp đến.

b đã trút hết lá.

 sắp : cho biết sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất gần

 đã : cho biết sự việc đã hoàn thành rồi

- 2 em tiếp nối đọc yêu cầu và ND Cả lớp đọc thầm.

- HS trao đổi, thảo luận nhóm 4 em.

- Dán phiếu lên bảng

- Nhận xét, chữa bài a) Ngô đã biến thành

b) Chào mào đã hót

cháu vẫn đang xa mùa na sắp tàn

- 1 em đọc yêu cầu và 1 em đọc mẩu chuyện vui.

- 3 đội cử đại diện lên bảng thi làm bài.

- HS đọc và chữa bài.

 đã : thay đang

 bỏ từ sẽ hoặc thay bằng đang

 Tên trộm lẻn vào th viện nhng nhà bác học lại hỏi : "Nó đang đọc sách gì ?"

- HS trả lời.

- Lắng nghe

Toán: Nhân với 10, 100, 1000,

Chia cho 10, 100, 1000,

I Yêu cầu cần đạt:

Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép nhân 1 số tự nhiên với 10, 100, 1000 và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000

- Vận dụng để tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với (hoặc cho) 10, 100, 1000

II đồ dùng dạy học :

- 1 số phiếu khổ lớn để HS làm bài 2/ 60

Trang 6

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân

- Gọi 2 em làm lại bài 1, 4/ 58

2 Bài mới :

HĐ1: HDHS nhân 1 số tự nhiên với 10 hoặc chia

số tròn chục cho 10

- Ghi phép nhân lên bảng : 35 x 10 = ?

- Cho HS trao đổi cách làm

- Gợi ý HS rút ra nhận xét

- GV HDHS từ 35 x 10 = 350

 350 : 10 = 35

- Gợi ý HS nêu nhận xét

- Gợi ý HS cho 1 số VD rồi thực hành

HĐ2: HDHS nhân 1 số với 100, 1000 hoặc chia

1 số tròn trăm, tròn nghìn cho 100, 1000

- Tơng tự nh trên, GV nêu các phép tính để HS rút

ra nhận xét :

 35 x 100 = 3 500  3 500 : 100 = 35

35 x 1000 = 35 000  35 000 : 1000 = 35

HĐ3: Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS nhắc lại nhận xét khi nhân 1 số TN với

10, 100, 1000 và khi chia số tròn chục, tròn trăm,

tròn nghìn cho 10, 100, 1000

- Yêu cầu làm VT rồi trình bày miệng

- GV kết luận.

Bài 2 : Dành cho HS khá giỏi nếu còn thời gian.

- Nêu câu hỏi :

1 yến = ? kg 1 tạ = ? kg 1 tấn = ? kg

- HD : 300kg = ? tạ

Ta có : 100kg = 1 tạ

Nhẩm : 300 : 100 = 3  300kg = 3 tạ

- Phát phiếu cho các nhóm làm bài

70kg = 7 yến 120 tạ = 12 tấn

800kg = 8 tạ 5 000kg = 5 tấn

300 tạ = 30 tấn 4 000g = 4kg

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- CB : Bài 52

- 2 em nêu.

- 2 em lên bảng.

 35 x 10 = 10 x 35 = 1 chục x 35 = 35 chục = 350

 Khi nhân 1 số với 10 ta chỉ việc thêm bên phải số đó 1 chữ số 0.

- HS trả lời.

 Khi chia số tròn chục cho 10, ta chỉ việc

bỏ bớt 1 chữ số 0 ở bên phải số đó.

- HS trao đổi cách tính và rút ra nhận xét chung.

- 1 số em nhắc lại.

- 3 em nhắc lại.

- HS làm VT, 2 em trình bày miệng.

- HS nhận xét.

- HS trả lời :

1 yến = 10 kg 1 tạ = 100kg

1 tấn = 1000kg

- HS lắng nghe.

- Nhóm 4 em làm bài và dán phiếu lên bảng

- HS nhận xét, sửa bài.

- Lắng nghe

Trang 7

Khoa häc: NƯỚC CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ?

I.Yêu cầu cần đạt:

- Nêu được một số tính chất của nước: nước là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định ; nước chảy từ cao xuông thấp, chảy lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vạt và hoà tan một số chất

- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của nước

- Nêu được ví dụ về ứng dụng một số tính chất của nước trong đời sống: làm mái nhà dốc cho nước mưa chảy xuống, làm áo mưa để mặc không bị ướt

II.Đồ dùng dạy – học Các hình trong SGK.GV chuẩn bị dụng cụ để làm thí

nghiệm

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

A-.Mở đầu

B-Bài mới :

Hoạt động 1:

Phát hiện

màu, mùi, vị

của nước

Hoạt động 2:

Phát hiện

hình dạng

của nước

* Nêu nội dung của chương: vật chất và năng lượng => giới thiệu nội dung bài học

* Gọi HS đọc ND mục 1 SGK

- Yêu cấu HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu thì nghiệm

- Cho HS QS ba li đựng ba loại nước: cốc nước lộc, cốc sữa, cốc nước chè

Cốc nào đựng nước, cốc nào đựng sữa…? Mùi vị của các loại nước trong cốc?

- Đại diện các nhóm trình bày

- các nhóm khác bổ sung cho bạn mình

=> Kết luận chung:nước trong suốt, không màu, không mùi, không vị

* Gọi 5HS đọc mục 2 SGK Yêu cầu các nhóm đưa những dụng cụ đã chuẩn bị cho TN

- HD HS làm thí nghiệm + Nước có hình dạng nhất định

*Theo dõi

* 2 HS đọc

- Thảo luận theo N4 Các

giác quan cần sử dụng để QS

Cốc nước

Cốc sữa

1 2 3

- Hệ thống các kiến thức vừa tìm hiểu vào bảng

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- 2 HS nhắc lại

* 2HS đọc

Trang 8

Hoạt động 3:

Tìm hiểu

nước chảy

như thế nào?

Hoạt động 4:

Pháthiện

tính chất

thấm hoặc

không thấm

với một số

vật và hoà

tan hoặc

không tan

một số chất

C -Củng cố,

dặn dò

không?

Yêu câu các nhóm nêu kết quả thí nghiệm

KL: Nước không có hình dạnh nhất định

* Gọi HS đọc mục 3 và yêu cầu

- Kiểm tra các vật làm thí nghiệm

- HD HS làm thí nghiệm

- Yêu cầu HS làm thí nghiệm Gọi HS nêu kết quả thí nghệm

Kết luận :Nước chảy từ trên cao xuống thấp, lan ra mọi phía

* GV nêu mục 4 SGK

- GV làm thí nghiệm: Đổ nước váo túi ni long; nhúng một miếng vải vào chậu nước Bỏ một ít đường vào nước và khuấy đều

Yêu cấu HS tính chất của nước qua thí nghiệm

-Nhận xét các kết luận của HS

Kết luận :Nước thấm qua một số vật , làm tan một số chất

* Nêu lại tên , ND bài học ? Gọi HS đọc mục : Bạn cần biết Dặn vê học , ôn lại bài

- Nhận xét chung giờ học

Đưa các dụng cụ theo yêu cầu thí nghiệm

- Các nhóm làm TN theo sự hướng dẫn của GV

- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi sau khi đã thực hiện thí nghiệm

- Các nhóm nhận xét , bổ sung

- 2HS nhắc lại

* 2 HS đọc

- Lấy các dụng cụ thí nghệm theo yêu cầu

- Thực hiện theo các bước HD

- Các nhóm nêu kết luận của mình

Các nhóm khác nhận xét , bổ sung

- 2HS nhắc lại

* 2 HS nhắc lại

- Quan sát

- Nhân xét các hiện tượng

- Kết luận: nước thấm qua một số vật, làm ta một số chất

- HS nêu -Một vài HS nhắc lại

*3 HS nêu

Một HS đọc Cả lớp theo dõi

Đạo đức: TIẾT KIỆM THỜI GIƠ Ø(Tiết 2)

Trang 9

I Yêu cầu cần đạt:

Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ

- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ

- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt hằng ngày hợp lý

II.Đồ dùng dạy học:-Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A-Kiểm tra

bài cũ

B-.Bài mới:

*Giới thiệu

bài

Hoạt động 1

Bài tập 1

Làm việc cá

nhân

Hoạt động 2:

Bài tập 4:

Thảo luận

nhóm:

* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

+Thế nào là tiết kiệm thời giờ?

+Nêu những việc làm của em thể hiện việc tiết kiệm thời giờ?

-Nhận xét đánh giá

* Nêu MĐ- YC tiết học

Ghi bảng -Nêu yêu cầu làm việc

-Nhận xét

KL: a, c, d là tiết kiệm thời giờ

B, d, e không phải là tiết kiệm thời giờ

* Tổ chức thảo luận theo nhóm đôi Về việc bản thân sử dụng thời giờ như thế nào?

và dự kiến thời gian biểu của mình

-Em đã biết tiết kiệm thời giờ chưa? Nêu 1-2 ví dụ?

KL: Tuyên dương một số HS

* 2HS lên bảng trả lời câu hỏi của GV

* Nhắc lại tên bài học

-1HS đọc yêu cầu bài tập 1

-Tự làm bài tập cá nhân vào vở

BT Đạo đức

-HS trình bày và trao đổi trước lớp

-Nhận xét bổ sung

* Hình thành nhóm và thảo luận theo yêu cầu

-Đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận

-Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Trả lời và nêu ví dụ:

-Trưng bày tư liệu, tranh vẽ về sử dụng và tiết kiệm thời giờ thảo luận về các tư liệu đó

-Đại diệm một số bàn giới thiệu

Trang 10

Hoạt động 3:

Trình bày giới

thiệu tranh vẽ,

tư liệu đã sưu

tầm được

C-.Củng cố

dặn dò :

đã biết thực hiện tốt việc tiết kiệm thời giờ

* Nêu yêu cầu của hoạt động

-Theo dõi Giúp đỡ HS trình bày tư liệu

-Nêu một số câu ca dao tục ngữ có liên quan đến tư liệu?

-Nhận xét biểu dương và tuyên dương nhóm thực hiện tốt

* Nêu lại nội dung bài học -Gọi HS đọc ghi nhớ

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS Tìm hiểu về những gương tiết kiệm thời giờ

cho cả lớp về tư liệu:

* 1,2 Hs nêu

-Một số HS trình bày sản phẩm sưu tầm được

- 3,4 em nêu

* Nhắc lại tên bài học

-2 HS đọc ghi nhớ

Kĩ thuật: KHÂU VIỀN ĐƯỜNG MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT

I Yêu cầu cần đạt:

- HS biết cách gấp mép vải và khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa hoặc đột mau

- Khâu viền được đường gấp mép vải bằng mũi khâu thưa hoặc khâu đột mau

đúng quy trình, kĩ thuật.Các mũi khâu tương đối đều nhau Đường hâu có thể bị dúm

II Chuẩn bị.Một số sản phẩm năm trước.Mẫu đường gấp mép vải được khâu

viền Vật liệu và dụng cụ: Một mảnh vải, len hoặc sợi khác màu,

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra

bài cũ.

2.Bài mới.

HĐ 1: Quan

-Chấm một số bài của tuần trước

-Kiểm tra một số dụng cụ của HS

-Giới thiệu bài

-Giới thiệu mẫu và HD quan

-Đưa ra sản phẩm của giờ trước -Tự kiểm tra dụng cụ và bổ xung nếu thiếu

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát và nhận xét:

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w