Hoạt động Giaùo vieân Hoïc sinh A-.Mở đầu * Neâu noäi dung cuûa chöông: vaät *Theo doõi chất và năng lượng => giới thieäu noäi dung baøi hoïc B-Bài mới : * Gọi HS đọc ND mục 1 SGK * 2 HS[r]
Trang 1TUầN 11(Từ ngày 9/11 đến 13/11/2009)
Thứ 2 ngày 9 thỏng 11 năm 2009
Taọp ủoùc: Ông Trạng thả diều
I Yêu cầu cần đạt :
- Bieỏt ủoùc baứi vaờn vụựi gioùng keồ chaọm raừi; bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn Hieồu ND: Cangụùi chuự beự Nguyeón Hieàn thoõng minh, coự yự chớ vửụùt khoự neõn ủaừ ủoó Traùng nguyeõn khi mụựi 13 tuoồi.(traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi trong SGK)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Mở đầu :
- Cho HS quan sát tranh vẽ trang 103, nêu nội
dung của tranh
- GT chủ điểm : Có chí thì nên.
2 Bài mới:
* GT bài : Ông Trạng thả diều là câu chuyện về
một chú bé thần đồng Nguyễn Hiền thích chơi
diều mà ham học, đã đỗ Trạng nguyên khi 13
tuổi, là vị Trạng nguyên trẻ nhất của nớc ta.
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 4 em đọc tiếp nối 4 đoạn, kết hợp sửa lỗi
phát âm, ngắt giọng
- Gọi HS đọc chú giải
- Cho luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc cả bài.
- GV đọc mẫu : Giọng kể chậm rãi, cảm hứng
ngợi ca.
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1, 2 và TLCH :
+ Cậu bé Hiền sống ở đời vua nào ? Hoàn cảnh
gia đình nh thế nào ?
+ Cậu bé ham thích trò chơi gì ?
+ Những chi tiết nào nói lên t chất thông minh
của Nguyễn Hiền ?
- Quan sát, trình bày
- Lắng nghe, xem tranh minh họa
- 2 lợt :
HS1: Từ đầu để chơi
HS2: TT chơi diều
HS3: TT của thầy
HS4: Còn lại
- 1 em đọc.
- Nhóm 2 em luyện đọc.
- 2 em đọc
- Lắng nghe
- HS đọc thầm.
Nguyễn Hiền sống đời vua Trần Nhân Tông, gia đình rất nghèo.
thả diều
đọc đến đâu hiểu đến đó và có trí nhớ lạ
Trang 2- Yêu cầu đọc đoạn 3 và TLCH :
+ Nguyễn Hiền ham học và chịu khó nh thế nào ?
- Yêu cầu đọc đoạn 4 và TLCH :
+ Vì sao chú bé Hiền đợc gọi là "Ông Trạng thả
diều" ?
+ Nêu câu hỏi 4 SGK
- KL : Cả 3 phơng án đều đúng, câu "Có chí thì
nên" đúng nhất.
- Nội dung chính của câu chuyện nói lên điều gì ?
- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại.
HĐ3: Đọc diễn cảm
- Gọi 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn
- HD luyện đọc diễn cảm đoạn từ "Thầy phải kinh
ngạc đom đóm vào trong"
- GV tuyên dơng.
3 Củng cố, dặn dò:
- Truyện đọc này giúp em hiểu ra điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- CB bài Có chí thì nên
thờng, cậu có thể học thuộc hai mơi trang sách trong ngày mà vẫn có thì giờ chơi thả diều
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.
Nhà nghèo, phải bỏ học chăn trâu, cậu
đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ Tối đến chờ bạn học bài rồi mợn vở về học Sách là lng trâu, nền đất, bút là ngón tay, mảnh gạch, đèn là vỏ trứng thả đom đóm vào Làm bài thi vào lá chuối nhờ thầy chấm hộ.
- HS đọc thầm.
Vì Hiền đỗ Trạng ở tuổi 13, lúc vẫn còn
là chú bé ham chơi diều.
- HS suy nghĩ, trả lời.
Ca ngợi Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi.
- 4 em đọc.
- Lớp theo dõi tìm giọng đọc hay.
- Nhóm 2 em luyện đọc.
- 3 em thi đọc.
- HS nhận xét.
- HS tự trả lời.
- Lắng nghe
Toán: tính chất giao hoán của phép nhan
I.Yeõu caàu caàn ủaùt: Giuựp HS :
- Nhaọn bieỏt tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn
- Vaọn duùng tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn ủeồ tớnh toaựn
II Chuaồn bũ.- Baỷng phuù keỷ baỷng phaàn b baứi hoùc
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :
A- Baứi cuừ
B- Baứi mụựi:
* Giụựi thieọu
baứi
Hoaùt ủoọng 1:
So saựnh giaự
* Yeõu caàu HS laứm baứi 3, 4 Tr 57
- Nhaọn xeựt baứi, ghi ủieồm
* Neu Mẹ YC tieỏt hoùc
- Ghi ủeà baứi
* Vieỏt phaàn a( baứi hoùc) leõn baỷng Yeõu caàuHS tớnh keỏt quaỷ
* 3HS leõn baỷng laứm
- Lụựp chửừa baứi cuỷa baùn
* 2HS nhaộc laùi
* theo doừi , naộm yeõu caàu
- HS tớnh vaứ neõu keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh
Trang 3trị của 2 biểu
thức
Hoạt động 2:
Bài tập 1
Hoạt động 3:
Bài tập 2
Làm bảng
con
Hoạt đông 4:
Bài tập 3
Thảo luận
nhóm
và so sánh kết quả của 2 phép tính
=> 7 x5 = 5 x7
* Đưa bảng phụ đã viết phần b
yêu cầu HS so sánh các giá trị đó
=>Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi : Đó là tính chất giao hoán của phép nhân
* Gọi HS nê yêu cầu bài tập Viết số thích hợp vào ô trống
HDHS vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để điền nhanh kết quả
- Chữa bài, tuyên dương những HS thực hiện tốt
* Gọi HS nêu yêu cầu
HD HS nhận xét các phép tính
-Gọi 3em lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con
-Nhận xét , sửa sai
* Gọi HS nêu yêu câu bài tập 3
Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
tìm và giải thích
- So sánh kết quả: 7 x5 và 5 x7 đều bằng 35
- So sánh giá trị của các biểu thức trong mỗi trường hợp, rút
ra nhận xét
a x b = b x a
- Mọt số em nhắc lại
* 2HS nêu
Một HS nêu cách thực hiện
- Tìm kết quả dưới hình thức tró chơi tiếp sức
a/ 4 x6 = 6 x 4 b/ 3 x 5 = 5 x 3
207 x 7 = 7 x 207
………
* 2 HS nêu
- Nhận xét về các phép tính
- 3 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm bảng con
a/ 1357 x5=6785
7 x853 = 5971
40263 x 7 = 281841 ………
- Cả lớp cùng nhận xét , sửa sai
* 1 HS nêu
- HS nêu cách vận dụng tính chất vừa học váo làm bài
- Làm bài theo nhóm 4: nối các biểu thức có cùng giá trị với nhau
- Đại diện nêu kết quả Giải thích , VD:
10287 x5 = ( 3 + 2) x10287
Vì : 5 = 3 + 2, 10287 =10287 Cả lớp nhận xét , sửa sai
Trang 4Hoaùt ủoọng 5:
Baứi taọp 4
C- Cuỷng coỏ,
daởn doứ:
- Goùi ủaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ vaứ giaỷi thớch caựch choùn
- Chửừa baứi, nhaọn xeựt baứi cuỷa caực nhoựm
* GV neõu yeõu caàu baứi taọp -Yeõu caõu HS tử laứm vaứ neõu quy taộc nhaõn moọt soỏ vụựi 1
- Chửừa baứi cho caực em
* Neõu laùi teõn ND tieỏt hoùc ? Neõu tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
* 2 HS nhaộc laùi Laứm baứi vaứo vụỷ : a/ a x 1 = 1 x a = a ; … -2, 3 em neõu quy taộc
- Nhaọn xeựt , choỏt keỏt quaỷ ủuựng
* 2,3 HS neõu
- 2, 3 HS neõu
Thể dục: ( Thầy Hương dạy)
Tiếng Anh: ( Cô Vân dạy)
Mĩ thuật: ( Thầy Lai dạy)
Tin học : ( Cô Thảo dạy)
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu:
Luyện tập về động từ
I Yêu cầu cần đạt:
1 Nắm được 1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ( đã, đang, sắp)
2 Nhận biết và biết sử dụng các từ đó qua các bài tập thực hành ( 1,2,3) trong SGK
3 HS khá giỏi biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ.
II đồ dùng dạy học :
- 1 số phiếu BT viết ND bài 2, 3
- Bảng phụ viết ND bài 1
III hoạt động dạy và học :
1 Bài mới:
* GT bài:
Trang 5- Nêu MĐ - YC của tiết học
* HD làm bài tập
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS đọc thầm, gạch chân các ĐT
đợc bổ sung
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng phụ
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng.
Bài 2:
- Gọi HS đọc BT2
- Yêu cầu trao đổi và làm bài Phát phiếu
cho 3 nhóm
- GV giúp các nhóm yếu Lu ý mỗi chỗ
chấm chỉ điền 1 từ và lu ý đến nghĩa sự
việc của từ.
- Kết luận lời giải đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc BT3
- Dán 3 phiếu lên bảng, mời đại diện 3 đội
thi làm bài
- Gọi HS đọc các từ mình thay đổi hoặc bỏ
bớt
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
+ Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào ?
2 Củng cố, dặn dò:
- Những từ nào thờng bổ sung ý nghĩa thời
gian cho động từ ?
- Nhận xét
- Dặn HS kể lại chuyện vui cho ngời thân
nghe và CB bài 22
- Lắng nghe
- 1 em đọc yêu cầu.
- Cả lớp đọc thầm các câu văn, gạch chân dứoi các
ĐT bằng bút chì mờ.
- 2 em lên bảng
a Tết sắp đến.
b đã trút hết lá.
sắp : cho biết sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất gần
đã : cho biết sự việc đã hoàn thành rồi
- 2 em tiếp nối đọc yêu cầu và ND Cả lớp đọc thầm.
- HS trao đổi, thảo luận nhóm 4 em.
- Dán phiếu lên bảng
- Nhận xét, chữa bài a) Ngô đã biến thành
b) Chào mào đã hót
cháu vẫn đang xa mùa na sắp tàn
- 1 em đọc yêu cầu và 1 em đọc mẩu chuyện vui.
- 3 đội cử đại diện lên bảng thi làm bài.
- HS đọc và chữa bài.
đã : thay đang
bỏ từ sẽ hoặc thay bằng đang
Tên trộm lẻn vào th viện nhng nhà bác học lại hỏi : "Nó đang đọc sách gì ?"
- HS trả lời.
- Lắng nghe
Toán: Nhân với 10, 100, 1000,
Chia cho 10, 100, 1000,
I Yêu cầu cần đạt:
Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép nhân 1 số tự nhiên với 10, 100, 1000 và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000
- Vận dụng để tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với (hoặc cho) 10, 100, 1000
II đồ dùng dạy học :
- 1 số phiếu khổ lớn để HS làm bài 2/ 60
Trang 6III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân
- Gọi 2 em làm lại bài 1, 4/ 58
2 Bài mới :
HĐ1: HDHS nhân 1 số tự nhiên với 10 hoặc chia
số tròn chục cho 10
- Ghi phép nhân lên bảng : 35 x 10 = ?
- Cho HS trao đổi cách làm
- Gợi ý HS rút ra nhận xét
- GV HDHS từ 35 x 10 = 350
350 : 10 = 35
- Gợi ý HS nêu nhận xét
- Gợi ý HS cho 1 số VD rồi thực hành
HĐ2: HDHS nhân 1 số với 100, 1000 hoặc chia
1 số tròn trăm, tròn nghìn cho 100, 1000
- Tơng tự nh trên, GV nêu các phép tính để HS rút
ra nhận xét :
35 x 100 = 3 500 3 500 : 100 = 35
35 x 1000 = 35 000 35 000 : 1000 = 35
HĐ3: Luyện tập
Bài 1 :
- Cho HS nhắc lại nhận xét khi nhân 1 số TN với
10, 100, 1000 và khi chia số tròn chục, tròn trăm,
tròn nghìn cho 10, 100, 1000
- Yêu cầu làm VT rồi trình bày miệng
- GV kết luận.
Bài 2 : Dành cho HS khá giỏi nếu còn thời gian.
- Nêu câu hỏi :
1 yến = ? kg 1 tạ = ? kg 1 tấn = ? kg
- HD : 300kg = ? tạ
Ta có : 100kg = 1 tạ
Nhẩm : 300 : 100 = 3 300kg = 3 tạ
- Phát phiếu cho các nhóm làm bài
70kg = 7 yến 120 tạ = 12 tấn
800kg = 8 tạ 5 000kg = 5 tấn
300 tạ = 30 tấn 4 000g = 4kg
3 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- CB : Bài 52
- 2 em nêu.
- 2 em lên bảng.
35 x 10 = 10 x 35 = 1 chục x 35 = 35 chục = 350
Khi nhân 1 số với 10 ta chỉ việc thêm bên phải số đó 1 chữ số 0.
- HS trả lời.
Khi chia số tròn chục cho 10, ta chỉ việc
bỏ bớt 1 chữ số 0 ở bên phải số đó.
- HS trao đổi cách tính và rút ra nhận xét chung.
- 1 số em nhắc lại.
- 3 em nhắc lại.
- HS làm VT, 2 em trình bày miệng.
- HS nhận xét.
- HS trả lời :
1 yến = 10 kg 1 tạ = 100kg
1 tấn = 1000kg
- HS lắng nghe.
- Nhóm 4 em làm bài và dán phiếu lên bảng
- HS nhận xét, sửa bài.
- Lắng nghe
Trang 7Khoa häc: NƯỚC CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ?
I.Yêu cầu cần đạt:
- Nêu được một số tính chất của nước: nước là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định ; nước chảy từ cao xuông thấp, chảy lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vạt và hoà tan một số chất
- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của nước
- Nêu được ví dụ về ứng dụng một số tính chất của nước trong đời sống: làm mái nhà dốc cho nước mưa chảy xuống, làm áo mưa để mặc không bị ướt
II.Đồ dùng dạy – học Các hình trong SGK.GV chuẩn bị dụng cụ để làm thí
nghiệm
III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
A-.Mở đầu
B-Bài mới :
Hoạt động 1:
Phát hiện
màu, mùi, vị
của nước
Hoạt động 2:
Phát hiện
hình dạng
của nước
* Nêu nội dung của chương: vật chất và năng lượng => giới thiệu nội dung bài học
* Gọi HS đọc ND mục 1 SGK
- Yêu cấu HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu thì nghiệm
- Cho HS QS ba li đựng ba loại nước: cốc nước lộc, cốc sữa, cốc nước chè
Cốc nào đựng nước, cốc nào đựng sữa…? Mùi vị của các loại nước trong cốc?
- Đại diện các nhóm trình bày
- các nhóm khác bổ sung cho bạn mình
=> Kết luận chung:nước trong suốt, không màu, không mùi, không vị
* Gọi 5HS đọc mục 2 SGK Yêu cầu các nhóm đưa những dụng cụ đã chuẩn bị cho TN
- HD HS làm thí nghiệm + Nước có hình dạng nhất định
*Theo dõi
* 2 HS đọc
- Thảo luận theo N4 Các
giác quan cần sử dụng để QS
Cốc nước
Cốc sữa
1 2 3
- Hệ thống các kiến thức vừa tìm hiểu vào bảng
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- 2 HS nhắc lại
* 2HS đọc
Trang 8Hoạt động 3:
Tìm hiểu
nước chảy
như thế nào?
Hoạt động 4:
Pháthiện
tính chất
thấm hoặc
không thấm
với một số
vật và hoà
tan hoặc
không tan
một số chất
C -Củng cố,
dặn dò
không?
Yêu câu các nhóm nêu kết quả thí nghiệm
KL: Nước không có hình dạnh nhất định
* Gọi HS đọc mục 3 và yêu cầu
- Kiểm tra các vật làm thí nghiệm
- HD HS làm thí nghiệm
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm Gọi HS nêu kết quả thí nghệm
Kết luận :Nước chảy từ trên cao xuống thấp, lan ra mọi phía
* GV nêu mục 4 SGK
- GV làm thí nghiệm: Đổ nước váo túi ni long; nhúng một miếng vải vào chậu nước Bỏ một ít đường vào nước và khuấy đều
Yêu cấu HS tính chất của nước qua thí nghiệm
-Nhận xét các kết luận của HS
Kết luận :Nước thấm qua một số vật , làm tan một số chất
* Nêu lại tên , ND bài học ? Gọi HS đọc mục : Bạn cần biết Dặn vê học , ôn lại bài
- Nhận xét chung giờ học
Đưa các dụng cụ theo yêu cầu thí nghiệm
- Các nhóm làm TN theo sự hướng dẫn của GV
- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi sau khi đã thực hiện thí nghiệm
- Các nhóm nhận xét , bổ sung
- 2HS nhắc lại
* 2 HS đọc
- Lấy các dụng cụ thí nghệm theo yêu cầu
- Thực hiện theo các bước HD
- Các nhóm nêu kết luận của mình
Các nhóm khác nhận xét , bổ sung
- 2HS nhắc lại
* 2 HS nhắc lại
- Quan sát
- Nhân xét các hiện tượng
- Kết luận: nước thấm qua một số vật, làm ta một số chất
- HS nêu -Một vài HS nhắc lại
*3 HS nêu
Một HS đọc Cả lớp theo dõi
Đạo đức: TIẾT KIỆM THỜI GIƠ Ø(Tiết 2)
Trang 9I Yêu cầu cần đạt:
Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ
- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt hằng ngày hợp lý
II.Đồ dùng dạy học:-Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A-Kiểm tra
bài cũ
B-.Bài mới:
*Giới thiệu
bài
Hoạt động 1
Bài tập 1
Làm việc cá
nhân
Hoạt động 2:
Bài tập 4:
Thảo luận
nhóm:
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
+Thế nào là tiết kiệm thời giờ?
+Nêu những việc làm của em thể hiện việc tiết kiệm thời giờ?
-Nhận xét đánh giá
* Nêu MĐ- YC tiết học
Ghi bảng -Nêu yêu cầu làm việc
-Nhận xét
KL: a, c, d là tiết kiệm thời giờ
B, d, e không phải là tiết kiệm thời giờ
* Tổ chức thảo luận theo nhóm đôi Về việc bản thân sử dụng thời giờ như thế nào?
và dự kiến thời gian biểu của mình
-Em đã biết tiết kiệm thời giờ chưa? Nêu 1-2 ví dụ?
KL: Tuyên dương một số HS
* 2HS lên bảng trả lời câu hỏi của GV
* Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc yêu cầu bài tập 1
-Tự làm bài tập cá nhân vào vở
BT Đạo đức
-HS trình bày và trao đổi trước lớp
-Nhận xét bổ sung
* Hình thành nhóm và thảo luận theo yêu cầu
-Đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Trả lời và nêu ví dụ:
-Trưng bày tư liệu, tranh vẽ về sử dụng và tiết kiệm thời giờ thảo luận về các tư liệu đó
-Đại diệm một số bàn giới thiệu
Trang 10Hoạt động 3:
Trình bày giới
thiệu tranh vẽ,
tư liệu đã sưu
tầm được
C-.Củng cố
dặn dò :
đã biết thực hiện tốt việc tiết kiệm thời giờ
* Nêu yêu cầu của hoạt động
-Theo dõi Giúp đỡ HS trình bày tư liệu
-Nêu một số câu ca dao tục ngữ có liên quan đến tư liệu?
-Nhận xét biểu dương và tuyên dương nhóm thực hiện tốt
* Nêu lại nội dung bài học -Gọi HS đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS Tìm hiểu về những gương tiết kiệm thời giờ
cho cả lớp về tư liệu:
* 1,2 Hs nêu
-Một số HS trình bày sản phẩm sưu tầm được
- 3,4 em nêu
* Nhắc lại tên bài học
-2 HS đọc ghi nhớ
Kĩ thuật: KHÂU VIỀN ĐƯỜNG MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT
I Yêu cầu cần đạt:
- HS biết cách gấp mép vải và khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa hoặc đột mau
- Khâu viền được đường gấp mép vải bằng mũi khâu thưa hoặc khâu đột mau
đúng quy trình, kĩ thuật.Các mũi khâu tương đối đều nhau Đường hâu có thể bị dúm
II Chuẩn bị.Một số sản phẩm năm trước.Mẫu đường gấp mép vải được khâu
viền Vật liệu và dụng cụ: Một mảnh vải, len hoặc sợi khác màu,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra
bài cũ.
2.Bài mới.
HĐ 1: Quan
-Chấm một số bài của tuần trước
-Kiểm tra một số dụng cụ của HS
-Giới thiệu bài
-Giới thiệu mẫu và HD quan
-Đưa ra sản phẩm của giờ trước -Tự kiểm tra dụng cụ và bổ xung nếu thiếu
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát và nhận xét: