GViên: cho một số mệnh đề toán học sau đó nhấn mạnh: phần lớn các định lý toán học là những mệnh đề đúng thường có dạng P => Q Gviên: cho HS làm HĐ7 SGK theo gợi ý => định nghĩa mệnh đề [r]
Trang 1Ngày
A Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
sinh
- Khái # # $%& phân )# $*+ # $% và câu nói thông *0
-2 Về kĩ năng:
- cho > # $%& '3 $4 $*+ # $%
- Thành :?' $*+ # $% kéo theo
- @?' $*+ # $% '3 $4 ,A các # $% 12 ,
3 Tư duy và thái độ
- Tích C trong các $> phát # và :E chi 1
- F- $*+ toán ,A C và các )> môn khoa khác
B Chuẩn bị của giáo viên-học sinh
Giáo viên: Giáo án, các bài ?'
sinh: bài và các $4 lý I :A' J*A
C Tiến trình bài giảng
- K $4 :A'& 5F tra E 9
- Vào bài A
$> 32 $> 32 trò > dung
- Cho sinh nhìn tranh,
$ thông tin và so sánh các
câu bên trái, bên 'PQ
H1: R2S'T là núi
cao U ,# nam =
hay sai?
H2: 2 8.96 $= hay
sai?
Gviên: U các câu
có tính $=& sai * trên
$*+ là # $%
H3:
H4: Câu “ x chia cho 2”
có là # $% không? Khi
nào nó là # $%Q
*8 C “ 3 + n = 9”
=>
- và rút ra $*+ ?
xét các câu bên trái có tính
$= sai, còn bên 'P thì không
TL1: =
TL2: Sai
TL3 => # $%
TL4: có F là # $%
` không Khi x = 2 nó là
# $%
TL5: Thêm b “không” vào
I MỆNH ĐỀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN.
1 Mệnh đề: <SGK>
2 Mệnh đề chứa biến
<SGK>
II PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT MỆNH ĐỀ.
Trang 2Gviên:cho sinh $ vd1
H5: $F '3 $4 câu nói 32
Nam, Minh làm *
nào?
U F '3 $4
> # $% ta thêm d`
)Ae b “không” d`
“không 'P\e vào D*A ,4
< 32 mênh $% $.
H6: có ? xét gì ,% tính
$= sai 32 hai # $%
'3 $4 nhau?
Giáo viên xét ví Jf 3 và
phân tích cho sinh U
câu # $% có J “ -
P thì Q”
U $ là # $%
kéo theo
H7:
Cho sinh làm a&
W
GViên: cho > 9 # $%
toán sau $ U
' :A các $4 lý toán
là < # $% $=
*0 có J P => Q
Gviên: cho HS làm h
SGK theo + ý => $4
E2 # $% $P
U # $% $P
32 # $% $= không
D*A ,4 <
TL6: trái C8 nhau
HS: làm ví Jf
P :-? $/ 4 SGK
TL7: => $4 E2 HS: P :-? theo nhóm và
$ 5 i-P
HS: Hãy cho > ví Jf ,%
# $% kéo theo $= và
> # $% kéo theo sai
Kí #- # $% '3 $4
32 # $% P là , ta có :P
$= khi P sai
P
sai khi P $=
P
Ví Jf
Hãy '3 $4 các # $% sau? Và xét tính $= sai
32 # $% '3 $4Q
“ 5 không là 9 nguyên 9\
“LonDon là 3 $/ 32
*A Pháp”
III MỆNH ĐỀ KÉO THEO
Ví Jf 3: <SGK>
E2 <SGK>
IV MỆNH ĐỀ ĐẢO – HAI MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG.
4 E2 # $% $P
<SGK>
4 E2 # $% *8
$*8 <SGK>
Chú ý: P, Q $%- $= khi
$ PQ là # $% $=
V Kí hiệu ,
Trang 3U là $=
=> $4 E2 # $%
*8 $*8
Giáo viên: Nêu vd6+vd7
SGK và $*2 ra kí #- ,
U
LA E2 là U P
l có E2 là “có ít
U >\
Gviên: cho HS làm
X V
Nêu cách '3 $4 # $%
12 ,
Gviên: cho HS làm
m SGK
Lưu ý: R3 $4 > #
$% có kí #- thì $*+
> # $% có kí #-
và *+ :
D Củng cố dặn dò
- bài n
- *A Jo bài ?' ,% nhà
- sinh làm bài ?' ,% nhà