1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sáng kiến kinh nghiệm Một số biện pháp sử dụng đồ dùng dạy và học trong việc hình thành các phép công trong phạm vi 10

16 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 301,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm thêm những đồ dùng phụ trở để tiết học thêm sinh động hoặc chọn các trò chơi để củng cố kiến thức khắc sâu bài: Ví dụ: Dạy bài "Phép cộng trong phạm vi 6" ở bài 4 phần a viết phép tí[r]

Trang 1

PHẦN MỞ ĐẦU

I LÝ DO CHỌN CHUYÊN ĐỀ:

Do

toán

giai

theo #  thông

trong

còn mang tính A / và khái quát cao E1 ' & quan %F giúp cho  sinh có

/ phong phú

Qua quá trình

các em Do

dùng dạy và học trong việc hình thành các phép công trong phạm vi 10"

II MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU:

- Nghiên

-

 sinh các phép , trong ! vi 10

III ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

-

Trang 2

-

3

IV PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

1 _( pháp quan sát

2 _( pháp >$ sát & +<

3

4

5

Trang 3

PHẦN NỘI DUNG

I CƠ SỞ LÝ LUẬN

1 Tri giác

- Tri giác

giác %& ? * J %3 mó, K nghe không 5T , S K S không

- (<

2 Trí nhớ:

Trí

quan:

giác (nghe)

3 Tưởng tượng

quan trong

4 Tư duy

mang tính hình

vào

Khi khái quát hoá,

quan Do

Tóm

Trang 4

II CƠ SỞ THỰC TIỄN

Một số thuận lợi, khó khăn của học sinh trường tiểu học Tú Sơn:

1 Thuận lợi:

-

-

nhau nên khi

-

thao tác 6 nhàng

- Trong quá trình thay sách

- Nhà

-

- Sách giáo khoa toán 1

2 Khó khăn:

a Giáo viên

-

dùng

- Các mô hình,

làm

ghép

-

- Giáo viên ít

- Giáo viên

Trang 5

b Học sinh

-

- Vì

thu vào

gian

-

toán   sinh

c Phụ huynh

-

Qua

III NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 1.

1 Số học

1.1 Các

-

-

-

- n$ , và 5$ A trong ! vi 10

1.2 Các

-

-

- Phép , và phép A trong ! vi 100

2 Đại lượng và đo đại lượng:

-

-

vào %- 12)

3 Yếu tố hình học:

- B? ! hình 2 hình tam giác, hình tròn

Trang 6

-

4 Giải bài toán

-

-

"Phép

( trình toán 1

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY TOÁN 1:

1 ]& quan 4 O, não

2 u8 ? & hành 5 Trò

Trong các ( pháp trên thì ( pháp & quan và 8 ? & hành

V QUY TRÌNH

1

2

3 Hoạt động 3: u8 ? & hành (15 - 17')

4 Hoạt động 4: r -   dò (2 - 3')

VI MỘT SỐ BIỆN PHÁP: SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC CÁC PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.

1 Chuẩn bị đồ dùng đầy đủ cho 1 tiết học

-

sinh

- r'  bài: "Phép , trong ! vi 6"

+

hình tròn, 6 c hình vuông

+ Ngoài ra giáo viên còn 4 56 thêm 5$ cài và tranh bài ? 4 * a

Trang 7

2

3 Đồ dùng trực quan phù hợp với từng giai đoạn học tập của học sinh:

(bông hoa, cái kéo, viên bi, ) các tranh

tính, hình trong, hình vuông, )

giáo viên có  cho  sinh quan sát cô thao tác 5T  bông hoa, 7$ cam

sinh

+ 2 = 3

vuông, hình tam giác, hình tròn)

4 Sử dụng đúng lúc, đúng mức độ các đồ dùng học toán:

Khi hình thành các

dùng

lòng

mói ngay,

5 Chuyển dần, chuyển kịp thời các phương tiện trực quan từ dạng cụ thể sang dạng trừu tượng hơn:

Ngay

cho  sinh

Trang 8

7$ cam

tròn

các hình tam giác, hình tròn, hình vuông

6 Thay đổi phương pháp sử dụng đồ dùng linh hoạt tránh nhàm chán:

Trong bài

5 + 1 = 6, 4 + 2 = 6 hình thành

tính

nhàm chán và phát huy  duy toán  cho các em (<

7 Rèn kỹ năng sử dụng đồ dùng cho học sinh

0 s  giáo viên, các em thao tác S j+ các hình theo yêu *  giáo viên

uS 5 hình tam giác hj+ lên   bàn), S thêm 1 hình tam giác  hj+ lên

Ngoài ra khi

gìn,

Trang 9

(Giáo viên ghi

ngay

8 Tìm thêm những đồ dùng phụ trở để tiết học thêm sinh động hoặc chọn các trò chơi để củng cố kiến thức khắc sâu bài:

thích

 sinh, !  thú cho  sinh trong  ?<

Ngoài ra, sau

- u? phép tính h sinh %1 ' các %- S ? phép tính theo yêu *  giáo viên)

- O" %- cài >+ 7$ (Giáo viên nêu phép tính,  sinh thi cài >+ 7$ nhanh)

PHẦN KẾT LUẬN

1 Kết quả:

Trang 10

Qua

môn

gian qua, chúng tôi

Qua 15

hình thành "Các phép

nâng cao S / ! và  môn toán

2 Bài toán rút ra:

giáo viên

- Giáo viên

- Xác

-

-

-

- Rèn

-

các trò

Bên

sâu,

và ( + lòng yêu   + c<

Trang 11

Trên

0 1

Trang 12

GIÁO ÁN MINH HOẠ MÔN TOÁN LỚP 1

Tiết 46: Phép cộng trong phạm vi 6.

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Giúp học sinh:

+

+ Thành ? và ghi 0 5$ ,  ! vi 6

+

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên:

+ 6 hình tam giác, 6 hình vuông, 6 hình tròn

+ Tranh minh ! cho bài ? 4 * a

- Học sinh:

+

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I

3 + 1 + 1 =

5 - 2 - 2 =

2 + 2 + 0 =

- \ sinh làm 5$ con

- B? xét

- Nói cách tính 3 + 1 + 1

II

1 \0 s  sinh thành ? và ghi

0 5$ , trong ! vi 6:

a \0 s  sinh thành ? phép

, W

5 + 1 = 6 1 + 5 = 6

* ]& quan: 6 hình tam giác

- uS 5 hình tam giác

- Giáo viên cài 5 hình tam giác

- uS thêm 1 hình tam giác <

- \ sinh S 5 hình tam giác

- \ sinh S thêm 1 hình tam giác

- Giáo viên cài thêm 1 hình

Trang 13

H: 5 hình tam giác, S thêm 1 hình tam

giác là S hình tam giác

H: 5 thêm 1 5T Sy

- 5 thêm 1

phép tính sau:

- Giáo viên gài phép tính: 5 + 1 = 6

- 5 hình tam giác S thêm 1 hình tam giác là 6 hình tam giác

- 5 thêm 1 5T 6

- Giáo viên nêu 1 hình tam giác thêm 5

hình tam giác là S hình tam giác?

-

- 1 hình tam giác thêm 5 hình tam giác

là 6 hình tam giác

- \ sinh nêu phép tính 1 + 5 = 6

- Giáo viên gài phép tính: 1 + 5 = 6 -

b Thành ? phép tính:

4 + 2 = 6 2 + 4 = 6

* ]& quan: 6 hình vuông

- Giáo viên yêu *  sinh S 4 hình

vuông

-

-

bài toán

- \ sinh S 4 hình vuông

-

-

- Nêu phép tính  bài toán

- Giáo viên gài phép tính: 4 + 2 = 6

- O  bài toán theo cách khác

4 + 2 = 6

- Phép tính (   bài toán -

2 + 4 = 6

-

c Thành ? phép tính: 3 + 3 = 6

* ]& quan: 6 hình tròn:

- uS 3 hình tròn, S 3 hình tròn <

- Giáo viên làm ( &<

- & vào các nhóm hình tròn nêu bài

-

3 hình tròn <

Trang 14

- Phép tính  bài toán

- Giáo viên gài phép tính: 3 + 3 = 6

- \ sinh nêu bài toán

3 + 3 = 6

* Giáo viên và

- O các phép tính

H: Các phép , này >+ 7$ 5T Sy

- HS

-

- Các phép , này có >+ 7$ 5T 6

- Giáo viên

- Giáo viên xoá >+ 7$<

H: 5 + 1 = ?

4 + 2 = ?

3 + 3 = ?

6 = S + S

- Giáo viên

!  %- 6

-

5 + 1 = 6

4 + 2 = 6

3 + 3 =6

6 = 1 + 5 6 = 1 + 5

6 = 2 + 4 6 = 4 + 2

6 = 3 + 3

III Hoạt động 3: u8 ?W (15')

Bài 1:

- Giáo viên

5 + 1

2 + 4

3 + 3

H: Khi

gì?

- HS

-

Bài 2: Làm

- O yêu * bài

- O yêu *  A phép tính

H: B? xét  6 trí  %- 4 và %- 2?

- Giáo viên -W Trong phép ,  %-

- Tính

- phép tính

- 2 5T 6

Trang 15

Bài 3: Sách:

- O yêu * bài

- r bài trên 5$ '< -

- \ sinh làm sách

- 1 em lên làm 5$ '<

- \ sinh nêu cách tính

Bài 4: Làm sách:

- Nêu yêu *  bài

- Giáo viên treo tranh bài 4 * a

- Yêu *  sinh nêu bài toán

- Nêu bài toán theo cách khác

-

/ vào ô - <

- \ sinh quan sát tranh

- & tranh nêu bài toán

- \ sinh nêu bài toán theo cách khác

- O phép tính

- So sánh

chim

- Giáo viên S tranh

- Yêu *  sinh làm * b

- \ sinh làm bài trong sách

-

-

- O phép tính 3 + 3 = 6

-

- r - bài 4:

-

- em làm + *y

- Quan sát tranh

- O  bài toán theo tranh

-

IV Hoạt động 4: r - -   dò (3 - 5')

Dùng S và %- ? phép , trong ! vi 6

Trang 16

+ Dặn dò: Các em   , phép , trong ! vi 6 và  

4 56 bài sau phép A trong ! vi 6

* Dự kiến sai lầm:

Bài 4 * b  sinh quan sát tranh có  * phép tính , sang phép tính A<

* Rút kinh

+ + +

...   dò (2 - 3'')

VI MỘT SỐ BIỆN PHÁP: SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC CÁC PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.

1 Chuẩn bị đồ dùng đầy đủ cho tiết học< /b>

-

sinh... trình

các em Do

dùng dạy học vi? ??c hình thành phép cơng phạm vi 10& #34;

II MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU:

- Nghiên

-

 sinh phép , ! vi 10

III...

các hình tam giác, hình trịn, hình vng

6 Thay đổi phương pháp sử dụng đồ dùng linh hoạt tránh nhàm chán:

Trong

5 + = 6, + = hình thành

tính

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w