1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Đại 10 tiết 33, 34, 35: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố Tổng hợp lại các kiến thức: + Điền vào các bảng tóm tắt giải và biện luận PT ax + b = 0 , bảng công thức nghieäm PT baäc hai , ñònh lyù Vi-et + Cách giải 2 dạng phương trình chứa[r]

Trang 1

Tiết 33-34-35

BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC

NHẤT, BẬC HAI

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

I.Mục Tiêu

1.Về kiến thức:

-Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0; phương trình

ax2 + bx + c = 0

-Hiểu cách giải phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai : phương trình có ẩn ở mẫu số, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa căn đơn giản, phưng trình đưa về phương trình tích

2 Về kỹ năng:

+Giải và biện luận phương trình ax + b = 0, giải thành thạo phương trình bậc hai

+Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai : phương trình có ẩn ở mẫu số, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa căn đơn giản, phưng trình đưa về phương trình tích

+Biết vận dụng định lý Vi-et vào việc xét dấu nghiệm của phương trình bậc hai

+Biết giải các bài toán thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phương trình

+Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi

3 về tư duy và thái độ

+ phát triển tư duy lôgic độc lập sáng tạo cho học viên -+tích cực trong các hoạt động phát hiện và chiếm lĩnh tri thức

B.Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án

2 Học sinh: Dụng cụ học tập , SGK

C Tiến trình bài học:

1 ổn định tổ chức

Tiết 33: Phần I Tiết 34: Phần II(ý 1) Tiết 35: Phần II(ý 2)

HĐ1(Ôn tập về phương trình

bậc nhất và bậc hai)

I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai

Trang 2

GV kiểm tra kiến thức cũ HS

bằng câu hỏi gợi mở sau đó treo

bảng tóm tắt như SGK

Giải : ax + b = 0  ax = - b

x = - đúng không ?

a

Đưa bảng tóm tắt

Cho HS trao đổi theo nhóm giải

ví dụ ở HĐ 1 trong SGK vào

bảng phu

GV nhận xét và kết luận

HS suy nghĩ và trả lời…

Chưa đúng vì a = 0 sai Được phép chia khi a 0 Dựa vào bảng tóm tắt để cùng giải

ví dụ Giải : m(x – 4 ) = 5x – 2 (1) (m – 5 )x = 4m – 2

* Khi m 5 (1) có nghiệm duy  nhất x =

5

m m

* Khi m = 5(1) có dạng 0x = 18 vậy (1) vô nghiệm

1 Phương trình bậc nhất

(Nhắc lại khái niệm phương trình bậc nhất) Phương trình bậc nhất có dạng: ax + b = 0 (với a≠ 0)

*HĐTP2:(Bài tập áp dụng)

GV nêu đề bài tập và yêu cầu

học sinh làm ví dụ

Ví dụ: Giải và biện luận phương

trình:

(m2-1)x +2 =m +3

GV gợi ý:

phương trình ax+b = 0 chia làm

các trường hợp:

+a=0, b= 0

+a= 0, b 0

+a 0

-HS làm ví dụ:

Phương trình đã cho tương đương với phương trình:

(m2-1)x =m +1 +Khi m2-1=0 m 1

 Nếu m =1 thì m+1≠ 0 nên phương trình vô nghiệm

 Nếu m = -1 thì m+1=0 nên phương trình nghiệm đúng với mọi x

+Khi m2-1≠0 phương trình có nghiệm duy nhất:

1

1

x m

Ví dụ: Giải và biện luận

phương trình:

(m2-1)x +2 =m +3

Trang 3

HĐ2 (Ôn tập lại phương trình

bậc hai)

HĐTP1:

Gọi HS đọc lại công thức

nghiệm phương trình bậc hai ,

GV treo bảng tóm tắt

Cho nhóm HS lập bảng trên với

vào bảng phụ

GV hỏi: Nêu các trường hợp của

với nghiệm của phương trình

bậc hai

-HS:có 3 th:

*Khi ∆>0thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

*Khi ∆=0thì phương trình có nghiệm kép

*Khi ∆<0thì phương trình vô nghiệm

2 Phương trình bậc hai:

(Nhắc lại khái niệm pt bậc hai)

Phương trình bậc hai có dạng:

ax2 + bx + c = 0 (với a ≠ 0)

HĐ3(Định lí Vi-ét)

HĐTP1:

Gọi HS nhắc lại định lý Vi-et,

GV treo bảng tóm tắt

HĐPT2:

Cho nhóm HS trao đổi ví dụ hoạt

động 3 trong SGK , gọi HS đứng

lên trả lời

HS nhắc lại định lí Vi-ét…

1 2 b; 1 2 c.

HS đúng tại chỗ trả lời kết quả của hoạt động 3…

HS trao đổi và nêu kết quả:

a, c trái dấu nên  0 vàc  0nên

a

1 2 0

x x

3 Định lý Vi-et:

1 2

1 2

b

a c

x x a

  

HĐ4(Các phương trình quy về

phương trình bậc nhất và

phương trình bậc hai)

HĐTP1:

Ta đã biết nhiều PT khi giải có

thể quy về việc giải PT bậc hai

như PT chứa ẩn ở mẫu, PT trùng

phương Phương pháp giải ? Nay

ta sẽ làm quen với việc giải PT

quy về PT bậc hai như PT chứa

ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối , PT

chứa ẩn dưới dấu căn

II Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai:

Trang 4

HĐTP2:(Phương trình chứa ẩn

trong dấu giá trị tuyệt đối)

b a

b

b

|



0

0

|

|

a Khi

a

a Khi

a

a

Cho các nhóm suy nghĩ và giải

phương trình x 3 = 2x + 1

Gợi ý khử dấu giá trị tuyệt đối

Đặt điều kiện cho vế phải sau đó

chia làm hai trường hợp

-GV làm mẫu

-GV: giới thiệu cách 2 và yêu

cầu học sinh làm theo cách này

cách 2: Bình phương hai vế

-GV đưa ra ví dụ 2:(yêu cầu học

sinh làm theo cách 1)

VD2:

Giải các phương trình :

a) x 2 = 2x - 1 (1)

b) 1x = 3x - 1 (1)

-HS ghi nhớ tính chất này

-HS theo dõi bài làm mẫu của giáo viên sau đó học thuộc cách làm dạng toán này

-HS làm theo cách 2:

-HS làm ví dụ 2:

a) Điều kiện :x > 1/2 (1)

1( ) 1

x

     

 

  

 Vậy phương trình có 1 nghiệm 1

x b) Điều kiện :x > 1/3 (1)

1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

b a

b b

|



0

0

|

|

a Khi a

a Khi a a

Ví dụ 1: Giải phương

trình : |x – 3| = 2x + 1 .(1)

Điều kiện :x > -1/2 (1) 

1 2 3

1 2 3

x x

x x

3 2

) ( 4

x

l x

Vậy phương trình có 1 nghiệm 2

3

x

Trang 5

1 3 1

1 2 0( )

x x x

     

    

     

  

 

 Vậy phương trình có 1 nghiệm /2

1

x

-GV đưa ra phương pháp chung

để giải pt dạng này

-GV đưa ra ví dụ 1 và làm mẫu

cho học sinh

chú ý: Sau khi tìm ra nghiệm

phải so sánh nghiệm với điều

kiện ban đầu rồi kết luận

GV: Đưa ra ví dụ 2 yêu cầu họ

sinh làm

VD2: Giải các phương trình sau:

a) 2x  2 x 1

b) 2x 1 2

-Hs ghi nhơ cách giải

-HS chú ý và ghi nhớ cách giải

-HS làm ví dụ 2:

a) 2x  2 x 1

2

2

2

1 0

1

1

3( ) 1( )

x

x

x

 

 

 

  

2.Phương trình chứa ẩn dưới dấu dưới dấu căn

Phương pháp :

) ( ) (

0 ) ( )

( )

x g x f

x g x

g x f

Ví dụ1 :Giải phương

trình 2x3 x2

2

2

2

2 0

2

2

3 2( )

x

x

x

 

 

 

 

  

 

 



Vậy nghiệm của phương trình là x = 3  2

Trang 6

D Củng cố

Tổng hợp lại các kiến thức:

+ Điền vào các bảng tóm tắt giải và biện luận PT ax + b = 0 , bảng công thức nghiệm PT bậc hai , định lý Vi-et

+ Cách giải 2 dạng phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và chứa ẩn dưới dấu căn

E rút kinh nghiệm

b) Gợi ý: Do vế phải là số 2 >0

nên ta không cần đặt điều kiện

nữa

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x=3, x=1

b)

2

5

2

x x

 

Vậy phương trình có nghiệm 5

2

x

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w